10,0 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó... MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MOÂN: VAÄT LÍ 7 Nhaän bieát TN[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên : Môn thi : Vật lý 7
Lớp : Thời gian : 45 phút ( Không kể thới gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 : (2 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
1) Vật nào dưới đây không phải là vật tự phát ra ánh sáng?
B Con đom đóm đang bay lập lòe trong đêm tối D Mặt trăng
2) Khi nào mắt ta nhìn thấy vật?
A Khi mắt ta hướng vào vật
B Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta
C Khi giữa hai vật và mắt không có khoảng tối
D Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật
3) Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?
4) Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?
Câu 2 : (1 điểm) Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho đúng.
1 Âm phát ra càng cao (càng bổng)…
2 Âm phát ra càng thấp (càng trầm)…
3 Âm càng to khi
4 Độ to của âm được đo bằng đơn vị… a biên độ dao động càng lớn b Héc (Hz) c tần số dao động càng nhỏ d tần số dao động càng lớn e đề xi ben (dB) g ở gần nguồn âm 1
2
3
4
II TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 : (3 điểm) Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng và tạo với mặt gương một góc bằng 25o Hãy vẽ tiếp tia phản xạ và tính góc phản xạ?
Trang 2
Câu 2 : (3 điểm)
a) Âm truyền được trong môi trường nào và không truyền được trong môi trường nào?
b) Tại sao khi gõ một lần vào đầu ống kim loại dài và thẳng (khoảng 100m) thì người đặt tai sát đầu kia của ống kim loại nghe thấy hai tiếng gõ tách rời nhau?
Câu 3 : (1 điểm) Một người lái xe ôtô muốn đặt một cái gương ở trước mặt để quan sát hành khách ngồi ở phía sau lưng Tại sao người đó lại phải dùng gương cầu lồi mà không dùng gương cầu lõm hay gương phẳng?
HẾT
Trang 3-Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên : Môn thi : Vật lý 9
Lớp : Thời gian : 45 phút (Không kể thới gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 : (1,5 điểm)
Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau :
a/ Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn, với điện trở của mỗi dây
b/ Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
c/ Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch bằng tổng các hiệu điện thế của các mạch rẽ
d/ Trong đoạn mạch mắc song song tổng cường độ dòng điện của các
mạch rẽ bằng cường độ dòng điện trong mạch chính
e/ Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu
điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch
g/ Dạng đường sức từ của ống dây tao ra khi có dòng điện chạy qua
giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng
Câu 2 : (1,5 điểm)
Hãy khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1/Nếu hai điện trở R1 = 12 và R 2 = 18 được mắc nối tiếp nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là :
A 12 B 18 C 6 D 30 2/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, dây dẫn thứ nhất có tiết diện 4mm2 và điện trở R1, dây dẫn thứ hai có tiết diện 10mm2 và điện trở R2 Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau :
A R22,5R1 B R2 2,5R1 C R22,5R1 D R2 4R1
3/ Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của Định luật Jun-Len
xơ ?
A Q = I2Rt B Q = IRt C Q = I R2t D Q = I2R2t
II- TỰ LUẬN :
Câu 1 : ( 2 điểm ) Phát biểu định luật Jun – lenxơ Viết công thức và nêu rõ ý nghĩa của
các đại lượng trong công thức?
Trang 4
Câu 2 : ( 5 điểm ) Dây điện trở của một bếp điện làm bằng nicrôm có điện trở suất 1,1.10-6 m chiều dài 4,5m, tiết diện 0,05mm2 a) Tính điện trở của dây dẫn b) bếp được sử dụng ở hiệu điện thế U = 220V Hãy tính công suất của bếp điện, từ đó suy ra nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong 30 phút
Trang 5
Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ 6
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Học sinh chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Câu 2: Điền theo thứ tự sau ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
1 Hai lực mạnh như nhau; cùng phương và ngược chiều.
2 Biến đổi chuyển động; biến dạng
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1đ) Chỉ khối lượng sữa trong hộp.
Câu 2 (3đ) : Đổi 900 cm3 = 0,009 kg/m3 (0,25 )
m = D V => D = m : V ( 0,75 đ )
= 1 : 0,009 ( 0,5 đ )
= 111,1 kg/m3 ( 0,5 đ )
Mà khối lượng riêng của nước bằng 1000 kg/m3 nhỏ hơn khối lượng riêng của bột giặt VISO ( 1,0đ )
Câu 3 (3đ) : Đổi 45 dm3 = 0,045 m3 (0,25 )
m = D V = 0,045 7800 (0,75 đ )
=351 (kg ) (0,5đ)
= 3510 (N) (0,5đ)
Trang 6Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ 7
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Học sinh chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Câu 2: Nối đúng mỗi ô được 0,25 điểm
1- d; 2 – c; 3 – a; 4 – e
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3đ)
Câu 2 (3đ).
b) Vì một tiếng gõ truyền trong không khí và tiếng gõ kia truyền trong kim loại Trong kim loại vận tốc lớn hơn trong không khí, nên âm nghe trước truyền qua ống kim
Câu 3 (1đ) Vì gương cầu lồi có vùng nhìn thẳng rộng hơn gương phẳng và gương cầu
Trang 7Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ 8
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 : (2,0 điểm) Ghi điểm theo trình tự sau :
Tóm tắt:( 0,5 điểm) Giải
t = 15 phút =0,25 giờ Vận tốc trung bình của HS đi từ nhà đến trường :
t
1
0, 25
Câu 2 : (2,0 điểm) Ghi điểm theo trình tự sau :
Tóm tắt:( 0,5 điểm) Giải
30
F
S
Câu 3 : (1,0 điểm) Ghi điểm theo trình tự sau :
- Khi cán búa lỏng, có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán búa xuống đất
0,5điểm
- Khi gõ mạnh đuôi cán búa xuống đất, cán búa đột ngột dừng lại, do quán tính đầu
Câu 4 : (2,0 điểm) Ghi điểm theo trình tự sau :
Tóm tắt:( 0,5 điểm) Giải
Trang 8Phòng GD&ĐT huyện Năm Căn ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ 9
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1 :
Câu 2 :
1/ D 30 0,5 điểm 2/ B R2 2,5R1 0,5 điểm 3/ A Q = I2Rt 0,5 điểm
II- TỰ LUẬN :
Câu 1 : R l (1 điểm)
S
Trong đó : : điện trở suất ( m)
l : chiều dài dây dẫn (m)
S : Tiết diện dây dẫn (m2)
R : điện trở dây dẫn ( ) (1 điểm)
Câu 2 :
a/ Tính điện trở của bếp :
2 2 2202 96,8( ) (1,5 điểm)
500
b/ Nhiệt lượng để đun sôi nước là :
Q1 cm t 4200.2,3.(100 24) 734160( ) J (1,5 điểm)
c/ Nhiệt lượng bếp toả ra là Q2 :
2 2
76
100
Theo định luật Jun-Len xơ ta có :
Q2 = I2Rt = Pt 2 966000 (giây) = 32 phút 12 giây
1932 500
Q t P
Đáp số : a/ 96,8
b/ 734 160 (J)
c/ 966 000 (J) và 32 phút 12 giây (1 điểm)
Trang 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ 6 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0,5
0,5
1,5
0,5
Tìm hiểu kết quả tác dụng
của lực
1
0,5
0,5
Lực kế, phép đo lực Trọng
lực và khối lượng
1
1,5 1
1,5
Khối lượng riêng, trọng
lượng riêng
2
4,5 2
4,5
10,0
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ơ đĩ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ 7 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
5,0
5,0
10,0
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng số
Trang 10MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ 8 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung chính
Chuyển động cơ học,
chuyển động đều, chuyển
động không đều Vận tốc,
biểu diễn lực, sự cân bằng
– quán tính, lực ma sát
2
1,0
1
0,5
1
1,0
1
2,0
5
4,5
Aâp suất, áp suất chất lỏng,
bình thông nhau, áp suất
khí quyển, lực đẩy Aùc – si
– mét, sự nổi, công cơ học
2
1,0
1
0,5
1
2,0
1
2,0
5
5,5
10,0
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ơ đĩ.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ 9 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Định luật Ôm Điện trở
5
1,5
1
2,0
1
1,5
7
5,0
Công, công suất điện Định
luật Jun – len – xơ
2
0,75
1
0,5
2 3,5
5
4,75
0,25
10,0
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ơ đĩ.