Mô tả được đặc điểm của sự nóng chảy và đông đặc1b - Nêu được sự bay hơi và các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi5 Nêu được thể tích của các chất khi tăng hoặc giảm nhiệt độ.. Nêu được thể[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CHƠ MƠI
TR
§Ò kiÓm tra häc k× II
N¨m häc: 2011 - 2012 M«n : V ật lí 6
Thêi gian lµm bµi 45 phót (không kể chép đề)
Câu 1: (2 điểm)
a,Nêu chung vì "# ba %# &' () khí
b,Nêu chung nóng - và 0
Câu 2: (1 điểm)
Khi #1 "# 2 khi - "# 2 thì # tích các %# thay 4 5 #6 nào?
Câu 3: (2 điểm)
Khi 9- bóng bàn bi $:; làm #6 nào 9- bóng ;< lên - thích #> sao?
Câu 4: (3 điểm) :?@ #A thích B; vào C #&D
E"# 2 càng (1) #D 2 bay I càng(2)
-Gió càng (3) thì #D 2 bay I càng (4)
EM" tích # thoáng càng %# () (5) thì #D 2 bay I càng (6)
Câu 5 : (2 điểm):
bay I là gì 8D 2 bay I nhanh hay P ;Q #2 vào R 6 #D nào?
CHUYÊN MÔN: GIÁO VIÊN BỘ MÔN:
Sằm Văn Khiêm
Trang 2* MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Vận dụng
1 - Sự nở vì
nhiệt của các
chất rắn,
lỏng, khí
Sự nóng
chảy và
đông đặc
Mô #- 5B "
#5B vì
"# các
%# &' ()
khí(1a)
P $6# 5B
các %# khác nhau vì "#
khác nhau (1a)
Mô #- 5B
nóng - và
0 F1b)
- Nêu 5B
bay hIi và các .6 #D -
5 6
bay IF5)
Nêu 5B #
tích các %#
khi #1 7
- "# 2
Nêu 5B # tích
các %# khi
#1 7 -
"# 2F2)
Tìm #A thích B;
@ vào C
#&DF4)
Số câu
Số điểm và %
2
4 (40%)
2
4 (40%)
2.Sự bay hơi
và ngưng tụ
TP UQ *6
#V @
vì "# -
thích 5B 2#
D "
#5BF3)
Số câu
Số điểm và %
1
2 (20%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%)
2 4 40%
2 4
40%
1 2 20%
5 10.0 (100%)
Trang 3H ƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM:
1
- Nêu 5B các %# &'() khí @ rakhi nóng lên, co (>
khi (> FGH EWX (Y các %# lóng - hay 0 "# 2 xác [=
"# 2 , \ là "# 2 nóng -.= "# 2 nóng -
các %# khác nhau thì khác nhauFGH
2
2
- tích các %# #1 khi #1 "# 2 - khi -
3
- Ta $) 9- bóng bàn vào 5Y nóng ]- bóng ^ ;< lên
- Vì không khí V trong 9- bóng khi nóng lên ^ ra làm
;< 9- bóng
1 1
4
1.Cao, %; , 2 S> 6FGH
3 S> 6 L=_Y )FGH N=_Y ) 6.Cao, #%;FGH
3
5
+ bay I là $6 #A # () sang # I
FGH + WQ #2 K.6 #Da "# 2 ,U" tích # thoáng FGNH
1
1
CHUYÊN MÔN: GIÁO VIÊN BỘ MÔN:
Sằm Văn Khiêm
Trang 4PHÒNG GD & ĐT CHƠ MƠI
TR
§Ò kiÓm tra häc k× II
N¨m häc: 2011 - 2012 M«n : V ật lí 8
Thêi gian lµm bµi 45 phót (không kể chép đề)
Câu 1: (3 điểm)
a,Nêu hai nguyên #b và phân #b % #>7 lên các %# ?
$R "# 2 P# và . 2 các nguyên #b phân #b có quan
" 5 #6 nào?
c,Em hãy nêu các nguyên lí #&.@ "#8
Câu 2: (2 điểm)
Có % cách làm thay 4 "# 18 Tìm 2# ví UQ minh 7>
Câu 3: (2 điểm)
Nói "# dung riêng thép là 460J/Kg.K có j là gì ?
Câu 4: (3 điểm) :? 10Kg &5B #A "# 2 250C 6 800C Tính "# (5B X cung %; cho &5B nóng (8F"# dung riêng &5B là 2500J/Kg.K)
CHUYÊN MÔN: GIÁO VIÊN BỘ MÔN:
Sằm Văn Khiêm
Trang 5Vận dụng
1 Các chất
được cấu tạo
như thế nào,
nguyên tử,
phân tử
chuyển động
hay đứng
yên
Mô #- 5B
nguyên #b và phân #b % #>7 lên các %# , Quan " R
"# 2 và
. 2
phân #b nguyên
#b(1a,b)
Số câu
Số điểm và %
1(a,b)
2 (20%)
2.Nhiệt năng
Nêu 5B "#
1 là gì và cách thay 4
"# 1F2)
Nêu 5B 2# D ví
UQ @ cách thay 4
"# 1 là #
" công và #&.@
"#F2)
Số câu
Số điểm và %
0,5
1 (10%)
0,5
1 (10%)
3.Công thức
tính nhiệt
lượng,
Phương
trình cân
bằng nhiệt
Nêu 5B
nguyên lí #&.@
"#FGH
- thích 5B
"# dung riêng
2# D %#F3)
6 TP UQ
*6 #V @ công #V tính
"# (5B
- bài #P;
[ (5BF4)
Số câu
Số điểm và %
1(c)
1 (10%))
1
2 (20%)
1
3 (30%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%)
1,5
4 40%
1,5 3 30%
1 3 30%
4 10.0 (100%)
H ƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM:
Trang 6Cõu Nội dung Điểm
1
- Nờu 5B R cỏc phõn #b phõn #b cú *7- cỏch Nguyờn
#b phõn #b . 2 C 2 khụng AFGH E"# 2 P# càng cao #%; thỡ #D 2 . 2 cỏc phõn #b nguyờn #b càng nhanh, P FGH
-+ Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
+ Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại
+ Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.(1đ)
3
2
- Cú 2 cỏch làm thay 4 "# 1 là # " cụng và
#&.@ "#FGH
- VD : Mài 6 kim (7> và sàn nhà 6 kim (7>
núng lờn , là # " cụng
2
3
Núi "# dung riờng thộp là 460J/Kg.K cú j là 1kg thộp núng lờn 1 2 X #&.@ cho thộp 2# "# (5B là 460J 2
4
Túm #'# : m =10Kg
c = 2500J/Kg.K Tớnh Q = ?
t1 = 250C
t2 = 800C - :
"# (5B thu vào &5B núng lờn là
Q = cm(t2 – t1) = 2500.10.(80 - 25) = 2500.10.55 = 1.375.000J = 1375KJ
3
CHUYấN MễN: GIÁO VIấN BỘ MễN:
Sằm Văn Khiờm