C©u 10: Mét nguyªn tè R cã 2 electron cuèi cïng thuéc ph©n líp 3p... CÊu h×nh electron cña cacbon lµ A.[r]
Trang 1Câu 1: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô
và công thức oxit cao nhất là:
A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH2, RO3
Câu 2: Một nguyên tố R có 2 electron cuối cùng thuộc phân lớp 3p Cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tố R là :
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p53s13p2
C 1s22s22p63s13p2 D.1s22s22p63s23p2
Câu 3: Cho các axit: HF, HI, HCl, HBr Các axit trên đợc sắp xếp theo chiều mạnh dần về tính
axit nh sau:
A HF < HCl < HBr< HI B HCl< HF< HI< HBr
C HI < HBr < HCl < HF D HBr < HI < HF < HCl
Câu 4: Cho các hidroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH
Dãy nào đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng ?
A KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2
C Al(OH)3 < Mg(OH)2<NaOH < KOH D Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH
Câu 5: Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính và nằm cách nhau 1 chu kì.
Tống số điện tích hạt nhân của A và B là 24 Tên của A và B lần lợt là:
A Li ti và Kali B Canxi và Bari C Beri và Canxi D Đồng và Vàng
Câu 6: Ion X2+ có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống
tuần hoàn
A Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 2, nhóm VIIIA
B Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 7: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử ? 1 Hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi; hoá trị với hiđro
2 Số electron của nguyên tố
3 Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit
4 Khối lợng nguyên tử
5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố
Câu 8: Hãy chọn câu trả lời không đúng.
Cho hai nguyên tố X ( Z = 11) và Y (Z = 13)
A Độ âm điện của X < Y B Bán kính nguyên tử của X > Y
C Tính kim loại của X >Y D Tính phi kim của Y< X
Câu 9: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của cacbon là
A 1s22s12p3 B 1s22s22p3 C 1s22p4 D 1s22s22p2
Câu 10: Để tạo thành anion O2- thì nguyên tử oxi phải:
A Cho một electron B Cho hai electron
C Nhận một electron D Nhận hai electron
Trang 2Họ và
tên:
Lớp:
Kiểm tra khảo sát lớp 10 Thời gian: 15 phút
Tô đen đáp án đúng.
Câu 1: Cho các hidroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH
Dãy nào đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng ?
A Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH B.Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2
C Al(OH)3 < Mg(OH)2<NaOH < KOH D.KOH< NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2
Câu 2: Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính và nằm cách nhau 1 chu kì.
Tống số điện tích hạt nhân của A và B là 24 Tên của A và B lần lợt là:
A Li ti và Kali B Beri và Canxi C.Canxi và Bari D Đồng và Vàng
Câu 3: Ion X2+ có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống
tuần hoàn
A Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 2, nhóm VIIIA
B Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 4: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử ? 1 Khối lợng nguyên tử
2 Số electron của nguyên tố
3 Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit
4 Hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi; hoá trị với hiđro
5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố
Câu 5: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô
và công thức oxit cao nhất là:
A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH2, RO3
Câu 6: Cho các axit: HF, HI, HCl, HBr Các axit trên đợc sắp xếp theo chiều mạnh dần về tính
axit nh sau:
A HI < HBr < HCl < HF B HCl< HF< HI< HBr
C HF < HCl < HBr< HI D HBr < HI < HF < HCl
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời không đúng Cho hai nguyên tố X ( Z = 11) và Y (Z = 13)
A Độ âm điện của X < Y B Bán kính nguyên tử của X > Y
C Tính kim loại của X >Y D Tính phi kim của Y< X
Câu 8: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của cacbon là
A 1s22s12p3 B 1s22s22p3 C 1s22s22p2 D 1s22p4
Câu 9: Để tạo thành anion O2- thì nguyên tử oxi phải:
A Cho hai electron B Cho một electron
C Nhận một electron D Nhận hai electron
Câu 10: Một nguyên tố R có 2 electron cuối cùng thuộc phân lớp 3p Cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tố R là :
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p53s13p2
C 1s22s22p63s13p2 D.1s22s22p63s23p2
Họ và
tên:
Lớp:
Kiểm tra khảo sát lớp 10 Thời gian: 15 phút
Trang 3Câu 4: Một nguyên tố R có 2 electron cuối cùng thuộc phân lớp 3p Cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tố R là :
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p53s13p2
C 1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p63s13p2
Câu 5: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của cacbon là
A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22p4 D 1s22s12p3
Câu 6: Để tạo thành anion O2- thì nguyên tử oxi phải:
A Cho một electron B Nhận một electron
C Cho hai electron D Nhận hai electron
Câu 7: Cho các axit: HF, HI, HCl, HBr Các axit trên đợc sắp xếp theo chiều mạnh dần về tính
axit nh sau:
A HF < HCl < HBr< HI B HCl< HF< HI< HBr
C HI < HBr < HCl < HF D HBr < HI < HF < HCl
Câu 8: Cho các hidroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH
Dãy nào đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng ?
A KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2
C Al(OH)3 < Mg(OH)2<NaOH < KOH D Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH
Câu 9: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử ? 1 Hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi; hoá trị với hiđro
2 Số electron của nguyên tố
3 Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit
4 Khối lợng nguyên tử
5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố
Câu 10: Hãy chọn câu trả lời không đúng.
Cho hai nguyên tố X ( Z = 11) và Y (Z = 13)
A Độ âm điện của X < Y B Bán kính nguyên tử của X > Y
C Tính kim loại của X >Y D Tính phi kim của Y< X
Trang 4Họ và
tên:
Lớp:
Kiểm tra khảo sát lớp 10 Thời gian: 15 phút
Tô đen đáp án đúng.
Câu 1: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của cacbon là
A 1s22s12p3 B 1s22s22p2 C 1s22p4 D 1s22s22p3
Câu 2: Cho các hidroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH
Dãy nào đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng ?
A KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2
C Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH D Al(OH)3 < Mg(OH)2<NaOH < KOH
Câu 3: Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính và nằm cách nhau 1 chu kì.
Tống số điện tích hạt nhân của A và B là 24 Tên của A và B lần lợt là:
A Beri và Canxi B Canxi và Bari C Li ti và Kali D Đồng và Vàng
Câu 4: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô
và công thức oxit cao nhất là:
A RH3, R2O3 B RH2, RO3 C RH5, R2O5 D.RH4, RO2
Câu 5: Cho các axit: HF, HI, HCl, HBr Các axit trên đợc sắp xếp theo chiều mạnh dần về tính
axit nh sau:
A HI < HBr < HCl < HF B HBr < HI < HF < HCl
C HF < HCl < HBr< HI D HCl< HF< HI< HBr
Câu 6: Ion X2+ có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống
tuần hoàn
A Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 2, nhóm VIIIA
B Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 7: Một nguyên tố R có 2 electron cuối cùng thuộc phân lớp 3p Cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tố R là :
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p53s13p2
C 1s22s22p63s13p2 D.1s22s22p63s23p2
Câu 8: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử ? 1 Hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi; hoá trị với hiđro
2 Số electron của nguyên tố
3 Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit
4 Khối lợng nguyên tử
5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố
Câu 9: Hãy chọn câu trả lời không đúng.
Cho hai nguyên tố X ( Z = 11) và Y (Z = 13)
A Độ âm điện của X < Y B Bán kính nguyên tử của X > Y
C Tính kim loại của X >Y D Tính phi kim của Y< X
Câu 10: Để tạo thành anion O2- thì nguyên tử oxi phải:
A Cho hai electron B Cho một electron
C Nhận một electron D Nhận hai electron
Câu 1:Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô
Trang 51 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C©u 1: Hai nguyªn tè A vµ B thuéc cïng mét ph©n nhãm chÝnh vµ n»m c¸ch nhau 1 chu k×
C©u 1: BiÕt r»ng nguyªn tè cacbon thuéc chu kú 2, nhãm IVA CÊu h×nh electron cña cacbon lµ
Lop 10.bang tuan hoan.15