1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 6 - Học kỳ II - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Văn Dương

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 294,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép nhân các số nguyên cũng có tính chất phân phối với phép cộng Ví dụ bài tập kiểm tra Vận dung tính chất đó, em hãy tìm x biết: 3x + x = 20 Hãy viết công thức tổng quát của tính chất [r]

Trang 1

Tiết 59

Tuần 20 QUY TẮC CHUYỂN VẾ NS: 01/ 01/ 2010 NG: 04/ 01/ 2010

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu đúng các tính chất:

* Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại

* Nếu a = b thì b = a

- HS hiểu quy tắc chuyển vế

2 Kỹ năng:

HS vận dụng đúng tính chất và thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng quy tắc.

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Thước thẳng, cân bàn, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau

nếu có ,bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng, bảng nhóm.

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA( 7 ’ )

Nêu quy tắc bỏ ngoặc? Áp dụng tính:

a (18 + 29) + (158 - 18 - 29)

b (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

GV: nhận xét, đánh giá điểm

HS lên bảng thực hiện

a (18 + 29) + (158 - 18 - 29)

= 18 + 29 + 158 - 18 - 29

= 158

b (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

= 13 - 135 + 49 - 13 - 49

= - 135

Hoạt động 2: TÍNH CHẤT (10 ’ )

GV cho HS thực hiện ?1

Hãy nhận xét các đĩa cân trong 2

trường hợp, so sánh hình bên phải với

hình bên trái Cân thăng bằng chứng

tỏ điều gì?

GV giới thiệu khái niệm đẳng thức,

vế trái, vế phải

Từ ví dụ hãy nêu tính chất của đẳng

thức

a = b thì ?

a + c thì ?

GV giới thiệu tính chất 3

HS quan sát hình 50 thảo luận

và nhận xét

Khi cân thăng bằng nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật như nhau vào 2 đĩa cân thì cân thăng bằng

Ngược lại nếu đồng thời lấy bớt từ 2 đĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng

1 Tính chất:

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a

Hoạt động 3: VÍ DỤ (5 ’ )

Tìm số nguyên x biết:

x - 4 = -7

Hướng dẫn HS thêm 4 vào hai vế

của đẳng thức

Chuyển ý: Từ ví dụ trên ta có thể

viết lại

x = -7 + 4 , so với đề bài em có

nhận xét gì?

Vế trái đã bị "mất" đi -4, vậy -4 đi

HS thực hiện ví dụ theo hướng dẫn của GV

HS làm thêm ?2

- 4 được chuyển từ vế trái

2 Ví dụ: SGK

Giải:

x - 4 = -7

x - 4 + 4 = -7 + 4

x = -3

Nhận xét: số 4 được

chuyển từ vế trái sang vế phải đồng thời dấu của nó

bị thay đổi

Trang 2

đâu? Có phải tự nhiên mất đi không?

Nó xuất hiện ở đâu? Dấu của nó thế

nào?

Có nhận xét gì khi chuyển 1 số từ

vế này sang vế kia của 1 đẳng thức?

sang vế phải, và dấu của nó đã thay đổi

Khi chuyển một số từ vế này sang vế kia thì phải đổi dấu của chúng

Hoạt động 4: QUY TẮC CHUYỂN VẾ (15 ’ )

2 phép toán cộng và trừ quan hệ như

thế nào?

(a-b) + b = a - b + b = a + 0 = a

Ngược lại nếu x + b = a thì x = a - b

Vậy hiệu a - b là số thoả mãn điều

gì?

GV giới thiệu nhận xét để chứng tỏ

phép trừ trong Z cũng đúng với phép

trừ trong N

Học sinh đọc qui tắc trong SGK

Học sinh giải 2 ví dụ trong SGK

Học sinh giải ?3

3 Qui tắc chuyển vế:

SGK

Ví dụ: Tìm x biết :

x + 8 = -5 + 4

x + 8 = -1

x = -1 – 8

x = - 9

Hoạt động 5: CỦNG CỐ

Nhắc lại qui tắc chuyển vế; làm BT

61; 62; 64

Bài 61 cho HS hoạt động nhóm

Yêu cầu HS cả lớp làm bài tập vào

giấy nháp rồi gọi hai học sinh lên

bảng làm

Gv ghi đề trên bảng Gọi hs lên

bảng làm

Gv nhận xét bài làm của nhóm

Hoạt động nhóm Bài 61: Tìm số nguyên x biết:

a) 7 - x = 8 - (- 7)

7 - x = 15

x = 7 - 15

x = - 8 b) x - 8 = - 3 - 8

x = - 3

Bài 62: Tìm số nguyên a biết:

a) a 2

a = 2 hoặc a = - 2 b) a2 0

a + 2 = 0

a = - 2

Bài 64: Tìm số nguyên x, biết:

a) a + x = 5

x = 5 - a b) a - x = 2

a - 2 = x hay x = a - 2

Hoạt động 6: DẶN DÒ(2 ’ )

Học thuộc lòng qui tắc chuyển vế, nắm vững tính chất đẳng thức

Làm các BT 63; 65 trang 87 SGK

Làm thêm các bài tập trong sách bài tập 65 đến 67

Chuẩn bị bài: " Nhân hai số nguyên khác dấu"

D Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 60

Tuần 19 LUYỆN TẬP NS : 01/01/2009 NG: 06/ 01/ 2009

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Củng cố các kiến thức về quy tắc chuyển vế

Củng cố quy tắt bỏ ngoặc

2 Kỹ năng:

Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc bỏ ngoặc vào bài tập Thực hiện quy tắc chuyển vế vào các bài tập tìm x

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng.

2 Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng.

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ’ )

HS1: Nêu quy tắc chuyển vế

Thực hiện bài tập 95 sách bài tập

HS2: Thực hiện bài tập 96a sách bài tập

HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

GV đánh giá cho điểm

HS1:

Tìm số nguyên x biết:

11 - (15 + 11) = x - (25 - 9)

11 - 15 - 11 = x - 25 + 9

- 15 + 25 - 9 = x

x = 1 HS2:

Tìm số nguyên x biết:

2 - x = 17 - (-5)

2 - x = 17 + 5

2 - 17 - 5 = x

x = -20

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (30 ’ )

Gv ghi đề trên bảng

Bài 96 b:

HS lên bảng thực hiện

Gc nhận xét bài làm của hs

Bài 104:Ghi đề trên bảng

GV: Ta thực hiện bài này như thế nào?

HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng

quy tắc chuyển vế để tìm x

HS: Lên bảng thực hiện

Hs nhận xét bài làm của bạn

Bài 107:

GV: Các em tính như thế nào cho hợp lí nhất?

HS: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

để kết hợp các số hạng sao cho tổng của chúng

là các số tròn chục hoặc trăm

Bài 96 b:

x - 12 = (-9) - 15

x = (-9) - 15 + 12

x = - 12 Bài 104:

Tìm số nguyên x biết:

9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)

9 - 25 = 7 - x - 25 - 7

x = 7 - 25 - 7 - 9 + 25

x = -9

Bài 107:Hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 2575 + 27 - 2575 - 29 = 2575 - 2575 + 27 - 29

Trang 4

HS giải theo nhóm

Gv cho hs nhận xét của từng nhóm

Bài 108:

GV: Tính nhanh như thế nào?

HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng

các tính chất cơ bản để tính nhanh

Sau đó yêu cầu HS hoạt động nhóm

Gv cho hs nhận xét bài làm

Hs nhận xét bài làm của nhóm khác

= - 2 b) 34 + 35 + 36 + 37 - 14 - 15 - 16 - 17 = 34 - 14 + 35 - 15 + 36 - 16 + 37 - 17 = 20 + 20 + 20 + 20 = 20 4

= 80 Bài 108:

Tính nhanh:

a) - 7624 + (1543 + 7624) = - 7624 + 1543 + 7624 = - 7624 + 7624 + 1543 = 1543

b) (27 - 214) - (486 - 73) = 27 - 214 - 486 + 73 = (27 + 73) - (214 + 486) = 100 - 700

= - 600

Hoạt động 3: CỦNG CỐ ( 5 ’ )

GV: Tổ chức trò chơi Toán học

GV phổ biến luật chơi cho HS nắm rõ

Trên bảng ghi 20 số từ 1 đến 20 như sau

1 2 3 4 5 6 7 18 19 20

(Nội dung ghi trên bảng phụ )

Hai bạn chơi luân phiên điền dấu cộng hoặc

trừ bất kì vào dấu cho đến khi không còn

dấu nào Nếu giá trị tuyệt đối của tổng cuối

cùng nhỏ hơn 30 thì bạn đi trước thắng Ngược

lại nếu giá trị tuyệt của tổng cuối cùng lớn hơn

hoặc bằng 30 thì bạn đi sau thắng

Hai HS luân phiên nhau thi

Hoạt động 4: DẶN DÒ (2 ’ )

Làm bài tập còn lại trong sách bài tập

Chuẩn bị bài mới: "Nhân hai số nguyên khác dấu"

D Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tiết 60

Tuần 20 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU NS: 04/ 01/ 2010 NG: 06/ 01/ 2010

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS hiểu được tương tự phép nhân hai số tự nhiên thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau

HS hiểu tích của hai số nguyên khác dấu

2 Kỹ năng:

HS biết tìm kết quả phép nhân hai số tự nhiên từ đó biết phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên

HS tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, SGK, bảng phụ.

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ’ )

HS1: Nêu qui tắc chuyển vế

Gv ghi đề trên bảng

Giải BT: Tìm x biết 2 - x = 17 - (-5)

HS2: Tính nhanh:

(43 - 863) - (137 - 57)

3784 + 23 - 3785 - 15

HS dưới lớp cùng thực hiện và cùng sửa sai

GV: Nhận xét, đánh giá

HS1:

2 - x = 17 - (-5)

x = 2 - 22

x = - 20 HS2: Tính nhanh:

(43 - 863) - (137 - 57)

= 43 - 863 - 137 + 57

= (43 + 57) - (863 + 137)

= 100 - 1000 = - 900

3784 + 23 - 3785 - 15

= (3784 - 3785) + (23 - 15)

= - 1 + 8 = 7

Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU(10 ’ )

Treo bảng phụ lên nội dung bài tập

?1, ?2 , ?3

GV cho HS thực hiện ?1; ?2; ?3

như SGK

Thay phép nhân bởi phép cộng để

tính kết quả

Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt

đối và về dấu của tích hai số nguyên

khác dấuF(4)

HS thảo luận nhóm để thực hiện (-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = - 12

(- 5).3 = (- 5)+(- 5) + (- 5) = - 15

2 (- 6) = (-6) + (- 6) = - 12 Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu bằng tích hai giá trị tuyệt đối và mang dấu "-"

1 Nhận xét mở đầu:

SGK

Hoạt động 3: QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU ( 18 ’ )

Từ nhận xét đó em nào có thể phát

biểu qui tắc nhân hai số nguyên

khác dấu

HS phát biểu quy tắc 2 Qui tắc nhân 2 số

nguyên khác dấu:

SGK

Trang 6

Gọi 3 HS nhắc lại qui tắc

So sánh qui tắc nhân với qui tắc

cộng hai số nguyên khác dấu

Củng cố: HS làm bài tập 73, 74

Chú ý: 15.0 = ? (-6).0 = ?

a.0 = ?

Vậy kết quả phép nhân 1 số

nguyên với 0

GV đưa đề ví dụ SGK lên bảng

phụ

Yêu cầu hs tóm tắt đề:

Tính lương tháng, có các cách tính

nào?

Gv giải trên bảng

Giải : Lương công nhân A tháng

vừa qua là :

40 20000 + 10 (-10000)

800000 + (-100000) = 700000đ

HS thực hiện ?4

2 HS lên bảng giải

Bài tập 73:

(- 5) 6 = - 30

9 (- 3) = - 27 (- 10) 11 = - 110

150 (- 4) = - 600

Bài tập 74:

125 4 = 500 (-125) 4 = - 500

125 (-4) = -500

HS thực hiện trên bảng

Một sản phẩm đúng quy cách : +20000

Một sản phẩm sai quy cách : -10000

Một tháng làm 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách Tính lương tháng

Hs nêu cách giải

Hs ghi bài vào vở

Chú ý:

a 0 = 0

Ví dụ: SGK

?4 a) 5 (-14) = - 70

b) (-25) 12 = - 300

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 ’ )

Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

HS làm bài tập 75 Nội dung trên bảng phụ

Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài

tập 76 Rồi gọi học sinh lên bảng làm

Viết tổng sau thành dạng tích và tính giá

trị biểu thức khi x = -5

x + x + x + x + x

Bài 75:

- 67 8 < 0

15 (- 3) < 15 (- 7) 2 < - 7

Bài 76:

x 5 - 18 18 - 25

y - 7 10 - 10 40 x.y - 35 - 180 - 180 - 1000

x + x + x + x + x = (- 5) + (- 5) + (- 5) + (- 5) + (- 5) = (- 5) 5 = - 25

Hoạt động 5: DẶN DÒ (2 ’ )

Học thuộc qui tắc

Làm lại các bài 77 trang SGK

Làm thêm bài 113-117 SBT

Chuẩn bị bài: "Nhân hai số nguyên cùng dấu"

D Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 61

Tuần 20 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU NS: 7/01/2010 NG: 9/01/2010

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS hiểu được qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, dấu của tích 2 số nguyên âm

2 Kỹ năng:

HS Vận dụng qui tắc để tính tích 2 số nguyên cùng dấu

Rèn luyện kỹ năng nhân 2 số nguyên cùng dấu

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, SBT, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ’ )

HS1: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

Tính (-6).5 ; 9.(-10)

HS2: Nếu tích của 2 số nguyên là một số

nguyên âm thì 2 số đó như thế nào?

Tính 15.(-6); 8.(-9)

HS dưới lớp theo dõi và sửa sai

GV nhận xét, đánh giá

HS1:

(-6).5 = - 30 9.(-10) = - 90 HS2:

15.(-6) = - 90 8.(-9) = - 72

Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG(5 ’ )

Số nguyên dương là số gì?

Gv ghi đề trên bảng ?1

Vậy nhân hai số nguyên dương

như thế nào?

Nhận xét về tích của hai số nguyên

dương?

HS thực hiện ?1

a 12.3 = 36

b 5 120 = 600

Ta nhân hai số tự nhiên đã học

Tích của hai số nguyên dương

là một số nguyên dương

1.Nhân 2 số nguyên dương:

Số nguyên dương là một số

tự nhiên

Để nhân hai số nguyên dương ta nhân như nhân hai

số tự nhiên khác 0

Ví dụ:

5 3 = 15

Hoạt động 3: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN ÂM( 22 ’ )

Gv ghi đề trên bảng phụ

Trong các tích đều có thừa số -4

Nhận xét về thừa số đầu ở các

tích?

Tích thay đổi như thế nào?

Theo qui luật đó hãy dự đoán kết

quả 2 tích cuối

So sánh tích (-2).(-4) với tích  -2

 -4

Muốn nhân hai số nguyên âm ta

làm như thế nào?

Nhận xét về tích của hai số nguyên

âm?

Yêu cầu HS vận dụng qui tắc trên

để giải một số ví dụ về nhân 2 số

HS làm ?2

Các thừa số đầu giảm dần đi 1 đơn vị

Tích tăng dần lên 4 đơn vị (- 1) (- 4) = 4

(- 2) (- 4) = 8 (-2).(-4) = -2  -4

HS phát biểu quy tắt

3 HS khác nhắc lại

2 Nhân hai số nguyên âm:

a) Qui tắc:

SGK

b) Ví dụ:

(-5) (-7)

= 5 7 = 5 7 = 35

Nhận xét: Tích hai số

Trang 8

nguyên âmF(4)

a 0 =?

Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu

ta làm như thế nào ?

Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu

ta làm như thế nào ?

GV hướng dẫn HS ghi nhớ cách

nhận biết dấu của tích như SGK

GV lưu ý HS

Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi

dấu

Khi đổi dấu 2 thừa số thì tích

không thay đổi dấu

GV hướng dẫn thực hiện ?4

GV nhấn mạnh lại giúp HS ghi

nhớ

GV nêu thêm phần chú ý: cách

nhận biết dấu của tích

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

HS nêu lại quy tắc

+ + = + + =

+ =

- - = +

HS trả lời miệng Cho a là số nguyên dương Tích a.b là một số nguyên dương => b là số ? ( số nguyên dương)

Tích a.b là một số nguyên âm

=> b là số ? ( số nguyên âm)

nguyên âm là số nguyên dương

3 Kết luận:

* a 0 = 0 a = 0

* Nếu a, b cùng dấu thì

a b = a b

* Nếu a, b khác dấu thì

a b = a b  Nếu a b = 0 thì

a = 0 và b = 0 Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu

Khi đổi dấu 2 thừa số thì tích không thay đổi dấu

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 / )

Gv ghi đề trên bảng

Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp

bài tập 78

Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm

Cho HS giải miệng bài tập 79 Chú ý chỉ

tính tích một lần rồi đọc tiếp kết quả

HS lên bảng thực hiện bài 80,

Cho hs hoạt động nhóm 82

Bài 78:

3 9 = 27

- 3 9 = - 27

13 (- 5) = - 65 (- 150) (- 4) = 600

Bài 79:

27 (- 5) = - 135

=> 27 5 = 135 (- 27) (- 5) = 135 (- 27) 5 = - 135

5 (- 27) = - 135

Bài 80: a < 0 a < 0

a b > 0 a b < 0 Thì b < 0 Thì b > 0 Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 82:

(- 7) (- 5) > 0 (- 17) 5 < (- 5) (- 2)

19 6 < (- 17) (- 10)

Hoạt động 5: DẶN DÒ(2 ’ )

Học thuộc quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

Học thuộc phần chú ý

Làm các BT 80-83 trang 91 SGK

GV có thể hướng dẫn thêm bài tập khác nếu còn thời gian

Chuẩn bị tiết "luyện tập"

D Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết 62

Tuần 21 LUYỆN TẬP NS: 9/01/2010 NG:11/01/2010

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý qui tắc dấu

2 Kỹ năng:

HS rèn kỹ năng nhân hai số nguyên, bình phương một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

HS 1: Phát biểu quy tắt nhân hai số nguyên

khác dấu, cùng dấu?

Tính: a) (-8) + (-6) (-7) b) 5.(-6) - 9

HS dưới lớp thực hiện bảng con, và cùng sửa

sai

HS 2: Tìm x biết:

a) - 9 x = -36

b) 12 (x+ 15) = 0

HS dưới lớp thực hiện bảng con, và cùng sửa

sai

GV: Nhận xét, đánh giá

HS1:

a) (-8) + (-6) (-7) = (- 8) + 42 = 34 b) 5.(-6) - 9 = (- 30) - 9 = - 39 HS2:

a) - 9 x = -36

x = (- 36) : (- 9)

x = 4 b) 12 (x + 15) = 0 (x + 15) = 0

x = - 15

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Cho HS làm bài 84

Xét dấu của cột 1 và 2 điền dấu vào cột 3

Xét dấu của cột 2 và 3 điền dấu vào cột 4

Nhận xét về dấu của cột 4 (so với dấu cột 1)

BT 85, 86:

GV yêu cầu HS giải bài tập vào giấy nháp

GV kiểm tra bài làm của một số HS

Gọi 2 HS lên bảng giải

GV hướng dẫn: thực hiện 2 bước: trước hết

xác định giá trị tuyệt đối của số cần tìm rồi

sau đó mới xác định dấu

Bài tập 84

Bài tập 85:

a) (-25).8 = -200 b) 18.(-15) = -270 c) (-1500).(-100) = 150000 d) (-13)2 = 169

Dấu a Dấu b Dấu a.b a bDấu 2

Trang 10

-GV hướng dẫn HS phân tích đề x thuộc Z

Vậy x có thể là những số nào?

GV HD từng trường hợp x = 0 ; x> 0; x <0

 Kết luận?

Hoạt động: sử dụng máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

thông qua bài tập 89

Dùng bảng phụ

HS thực hiện bài a, c F(4)

Bài 86:

a -15 13 -4 9 -1

b 6 -3 -7 -4 -8 a.b -90 -39 28 -36 8

Bài 88:

Nếu x = 0 thì (-5) x = 0 Nếu x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0

Bài 89

a) -1356 17 = - 23052 b) -1909 –(-75) = 143175

Hoạt động 3: CỦNG CỐ

Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập

do GV có thể tự ra

Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm

Thực hiện phép tính:

5 11 = 55 (- 6) 9 = - 54

23 (- 7) = - 161 (- 250) (- 8) = 2000 Tính giá trị của biểu thức (x - 4) (x + 5) khi x = - 3 Khi x = -3 ta có:

(- 3 - 4) (- 3 + 5)

= (- 7) 2

= - 14 Điền số thích hợp vào ô trống:

+

.

Hoạt động 4: DẶN DÒ

Làm lại các bài tập còn lại trong SGK

Làm thêm bài tập 128; 129, 130; 131 SBT

Chuẩn bị bài "Tính chất của phép nhân"

Đọc mục "có thể em chưa biết"

D Rút kinh nghiệm:

- 33

- 48

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w