Phép nhân các số nguyên cũng có tính chất phân phối với phép cộng Ví dụ bài tập kiểm tra Vận dung tính chất đó, em hãy tìm x biết: 3x + x = 20 Hãy viết công thức tổng quát của tính chất [r]
Trang 1Tiết 59
Tuần 20 QUY TẮC CHUYỂN VẾ NS: 01/ 01/ 2010 NG: 04/ 01/ 2010
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu đúng các tính chất:
* Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
* Nếu a = b thì b = a
- HS hiểu quy tắc chuyển vế
2 Kỹ năng:
HS vận dụng đúng tính chất và thành thạo quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng quy tắc.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, cân bàn, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
nếu có ,bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng nhóm.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA( 7 ’ )
Nêu quy tắc bỏ ngoặc? Áp dụng tính:
a (18 + 29) + (158 - 18 - 29)
b (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
GV: nhận xét, đánh giá điểm
HS lên bảng thực hiện
a (18 + 29) + (158 - 18 - 29)
= 18 + 29 + 158 - 18 - 29
= 158
b (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
= 13 - 135 + 49 - 13 - 49
= - 135
Hoạt động 2: TÍNH CHẤT (10 ’ )
GV cho HS thực hiện ?1
Hãy nhận xét các đĩa cân trong 2
trường hợp, so sánh hình bên phải với
hình bên trái Cân thăng bằng chứng
tỏ điều gì?
GV giới thiệu khái niệm đẳng thức,
vế trái, vế phải
Từ ví dụ hãy nêu tính chất của đẳng
thức
a = b thì ?
a + c thì ?
GV giới thiệu tính chất 3
HS quan sát hình 50 thảo luận
và nhận xét
Khi cân thăng bằng nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật như nhau vào 2 đĩa cân thì cân thăng bằng
Ngược lại nếu đồng thời lấy bớt từ 2 đĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng
1 Tính chất:
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
Hoạt động 3: VÍ DỤ (5 ’ )
Tìm số nguyên x biết:
x - 4 = -7
Hướng dẫn HS thêm 4 vào hai vế
của đẳng thức
Chuyển ý: Từ ví dụ trên ta có thể
viết lại
x = -7 + 4 , so với đề bài em có
nhận xét gì?
Vế trái đã bị "mất" đi -4, vậy -4 đi
HS thực hiện ví dụ theo hướng dẫn của GV
HS làm thêm ?2
- 4 được chuyển từ vế trái
2 Ví dụ: SGK
Giải:
x - 4 = -7
x - 4 + 4 = -7 + 4
x = -3
Nhận xét: số 4 được
chuyển từ vế trái sang vế phải đồng thời dấu của nó
bị thay đổi
Trang 2đâu? Có phải tự nhiên mất đi không?
Nó xuất hiện ở đâu? Dấu của nó thế
nào?
Có nhận xét gì khi chuyển 1 số từ
vế này sang vế kia của 1 đẳng thức?
sang vế phải, và dấu của nó đã thay đổi
Khi chuyển một số từ vế này sang vế kia thì phải đổi dấu của chúng
Hoạt động 4: QUY TẮC CHUYỂN VẾ (15 ’ )
2 phép toán cộng và trừ quan hệ như
thế nào?
(a-b) + b = a - b + b = a + 0 = a
Ngược lại nếu x + b = a thì x = a - b
Vậy hiệu a - b là số thoả mãn điều
gì?
GV giới thiệu nhận xét để chứng tỏ
phép trừ trong Z cũng đúng với phép
trừ trong N
Học sinh đọc qui tắc trong SGK
Học sinh giải 2 ví dụ trong SGK
Học sinh giải ?3
3 Qui tắc chuyển vế:
SGK
Ví dụ: Tìm x biết :
x + 8 = -5 + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = - 9
Hoạt động 5: CỦNG CỐ
Nhắc lại qui tắc chuyển vế; làm BT
61; 62; 64
Bài 61 cho HS hoạt động nhóm
Yêu cầu HS cả lớp làm bài tập vào
giấy nháp rồi gọi hai học sinh lên
bảng làm
Gv ghi đề trên bảng Gọi hs lên
bảng làm
Gv nhận xét bài làm của nhóm
Hoạt động nhóm Bài 61: Tìm số nguyên x biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 15
x = 7 - 15
x = - 8 b) x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
Bài 62: Tìm số nguyên a biết:
a) a 2
a = 2 hoặc a = - 2 b) a2 0
a + 2 = 0
a = - 2
Bài 64: Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
x = 5 - a b) a - x = 2
a - 2 = x hay x = a - 2
Hoạt động 6: DẶN DÒ(2 ’ )
Học thuộc lòng qui tắc chuyển vế, nắm vững tính chất đẳng thức
Làm các BT 63; 65 trang 87 SGK
Làm thêm các bài tập trong sách bài tập 65 đến 67
Chuẩn bị bài: " Nhân hai số nguyên khác dấu"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 60
Tuần 19 LUYỆN TẬP NS : 01/01/2009 NG: 06/ 01/ 2009
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về quy tắc chuyển vế
Củng cố quy tắt bỏ ngoặc
2 Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc bỏ ngoặc vào bài tập Thực hiện quy tắc chuyển vế vào các bài tập tìm x
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng.
2 Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ’ )
HS1: Nêu quy tắc chuyển vế
Thực hiện bài tập 95 sách bài tập
HS2: Thực hiện bài tập 96a sách bài tập
HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
GV đánh giá cho điểm
HS1:
Tìm số nguyên x biết:
11 - (15 + 11) = x - (25 - 9)
11 - 15 - 11 = x - 25 + 9
- 15 + 25 - 9 = x
x = 1 HS2:
Tìm số nguyên x biết:
2 - x = 17 - (-5)
2 - x = 17 + 5
2 - 17 - 5 = x
x = -20
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (30 ’ )
Gv ghi đề trên bảng
Bài 96 b:
HS lên bảng thực hiện
Gc nhận xét bài làm của hs
Bài 104:Ghi đề trên bảng
GV: Ta thực hiện bài này như thế nào?
HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng
quy tắc chuyển vế để tìm x
HS: Lên bảng thực hiện
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài 107:
GV: Các em tính như thế nào cho hợp lí nhất?
HS: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
để kết hợp các số hạng sao cho tổng của chúng
là các số tròn chục hoặc trăm
Bài 96 b:
x - 12 = (-9) - 15
x = (-9) - 15 + 12
x = - 12 Bài 104:
Tìm số nguyên x biết:
9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)
9 - 25 = 7 - x - 25 - 7
x = 7 - 25 - 7 - 9 + 25
x = -9
Bài 107:Hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a) 2575 + 27 - 2575 - 29 = 2575 - 2575 + 27 - 29
Trang 4HS giải theo nhóm
Gv cho hs nhận xét của từng nhóm
Bài 108:
GV: Tính nhanh như thế nào?
HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng
các tính chất cơ bản để tính nhanh
Sau đó yêu cầu HS hoạt động nhóm
Gv cho hs nhận xét bài làm
Hs nhận xét bài làm của nhóm khác
= - 2 b) 34 + 35 + 36 + 37 - 14 - 15 - 16 - 17 = 34 - 14 + 35 - 15 + 36 - 16 + 37 - 17 = 20 + 20 + 20 + 20 = 20 4
= 80 Bài 108:
Tính nhanh:
a) - 7624 + (1543 + 7624) = - 7624 + 1543 + 7624 = - 7624 + 7624 + 1543 = 1543
b) (27 - 214) - (486 - 73) = 27 - 214 - 486 + 73 = (27 + 73) - (214 + 486) = 100 - 700
= - 600
Hoạt động 3: CỦNG CỐ ( 5 ’ )
GV: Tổ chức trò chơi Toán học
GV phổ biến luật chơi cho HS nắm rõ
Trên bảng ghi 20 số từ 1 đến 20 như sau
1 2 3 4 5 6 7 18 19 20
(Nội dung ghi trên bảng phụ )
Hai bạn chơi luân phiên điền dấu cộng hoặc
trừ bất kì vào dấu cho đến khi không còn
dấu nào Nếu giá trị tuyệt đối của tổng cuối
cùng nhỏ hơn 30 thì bạn đi trước thắng Ngược
lại nếu giá trị tuyệt của tổng cuối cùng lớn hơn
hoặc bằng 30 thì bạn đi sau thắng
Hai HS luân phiên nhau thi
Hoạt động 4: DẶN DÒ (2 ’ )
Làm bài tập còn lại trong sách bài tập
Chuẩn bị bài mới: "Nhân hai số nguyên khác dấu"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tiết 60
Tuần 20 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU NS: 04/ 01/ 2010 NG: 06/ 01/ 2010
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS hiểu được tương tự phép nhân hai số tự nhiên thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau
HS hiểu tích của hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng:
HS biết tìm kết quả phép nhân hai số tự nhiên từ đó biết phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
HS tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, SGK, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ’ )
HS1: Nêu qui tắc chuyển vế
Gv ghi đề trên bảng
Giải BT: Tìm x biết 2 - x = 17 - (-5)
HS2: Tính nhanh:
(43 - 863) - (137 - 57)
3784 + 23 - 3785 - 15
HS dưới lớp cùng thực hiện và cùng sửa sai
GV: Nhận xét, đánh giá
HS1:
2 - x = 17 - (-5)
x = 2 - 22
x = - 20 HS2: Tính nhanh:
(43 - 863) - (137 - 57)
= 43 - 863 - 137 + 57
= (43 + 57) - (863 + 137)
= 100 - 1000 = - 900
3784 + 23 - 3785 - 15
= (3784 - 3785) + (23 - 15)
= - 1 + 8 = 7
Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU(10 ’ )
Treo bảng phụ lên nội dung bài tập
?1, ?2 , ?3
GV cho HS thực hiện ?1; ?2; ?3
như SGK
Thay phép nhân bởi phép cộng để
tính kết quả
Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt
đối và về dấu của tích hai số nguyên
khác dấuF(4)
HS thảo luận nhóm để thực hiện (-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = - 12
(- 5).3 = (- 5)+(- 5) + (- 5) = - 15
2 (- 6) = (-6) + (- 6) = - 12 Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu bằng tích hai giá trị tuyệt đối và mang dấu "-"
1 Nhận xét mở đầu:
SGK
Hoạt động 3: QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU ( 18 ’ )
Từ nhận xét đó em nào có thể phát
biểu qui tắc nhân hai số nguyên
khác dấu
HS phát biểu quy tắc 2 Qui tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu:
SGK
Trang 6Gọi 3 HS nhắc lại qui tắc
So sánh qui tắc nhân với qui tắc
cộng hai số nguyên khác dấu
Củng cố: HS làm bài tập 73, 74
Chú ý: 15.0 = ? (-6).0 = ?
a.0 = ?
Vậy kết quả phép nhân 1 số
nguyên với 0
GV đưa đề ví dụ SGK lên bảng
phụ
Yêu cầu hs tóm tắt đề:
Tính lương tháng, có các cách tính
nào?
Gv giải trên bảng
Giải : Lương công nhân A tháng
vừa qua là :
40 20000 + 10 (-10000)
800000 + (-100000) = 700000đ
HS thực hiện ?4
2 HS lên bảng giải
Bài tập 73:
(- 5) 6 = - 30
9 (- 3) = - 27 (- 10) 11 = - 110
150 (- 4) = - 600
Bài tập 74:
125 4 = 500 (-125) 4 = - 500
125 (-4) = -500
HS thực hiện trên bảng
Một sản phẩm đúng quy cách : +20000
Một sản phẩm sai quy cách : -10000
Một tháng làm 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách Tính lương tháng
Hs nêu cách giải
Hs ghi bài vào vở
Chú ý:
a 0 = 0
Ví dụ: SGK
?4 a) 5 (-14) = - 70
b) (-25) 12 = - 300
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 ’ )
Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
HS làm bài tập 75 Nội dung trên bảng phụ
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài
tập 76 Rồi gọi học sinh lên bảng làm
Viết tổng sau thành dạng tích và tính giá
trị biểu thức khi x = -5
x + x + x + x + x
Bài 75:
- 67 8 < 0
15 (- 3) < 15 (- 7) 2 < - 7
Bài 76:
x 5 - 18 18 - 25
y - 7 10 - 10 40 x.y - 35 - 180 - 180 - 1000
x + x + x + x + x = (- 5) + (- 5) + (- 5) + (- 5) + (- 5) = (- 5) 5 = - 25
Hoạt động 5: DẶN DÒ (2 ’ )
Học thuộc qui tắc
Làm lại các bài 77 trang SGK
Làm thêm bài 113-117 SBT
Chuẩn bị bài: "Nhân hai số nguyên cùng dấu"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tiết 61
Tuần 20 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU NS: 7/01/2010 NG: 9/01/2010
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS hiểu được qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, dấu của tích 2 số nguyên âm
2 Kỹ năng:
HS Vận dụng qui tắc để tính tích 2 số nguyên cùng dấu
Rèn luyện kỹ năng nhân 2 số nguyên cùng dấu
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, SBT, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ’ )
HS1: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Tính (-6).5 ; 9.(-10)
HS2: Nếu tích của 2 số nguyên là một số
nguyên âm thì 2 số đó như thế nào?
Tính 15.(-6); 8.(-9)
HS dưới lớp theo dõi và sửa sai
GV nhận xét, đánh giá
HS1:
(-6).5 = - 30 9.(-10) = - 90 HS2:
15.(-6) = - 90 8.(-9) = - 72
Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG(5 ’ )
Số nguyên dương là số gì?
Gv ghi đề trên bảng ?1
Vậy nhân hai số nguyên dương
như thế nào?
Nhận xét về tích của hai số nguyên
dương?
HS thực hiện ?1
a 12.3 = 36
b 5 120 = 600
Ta nhân hai số tự nhiên đã học
Tích của hai số nguyên dương
là một số nguyên dương
1.Nhân 2 số nguyên dương:
Số nguyên dương là một số
tự nhiên
Để nhân hai số nguyên dương ta nhân như nhân hai
số tự nhiên khác 0
Ví dụ:
5 3 = 15
Hoạt động 3: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN ÂM( 22 ’ )
Gv ghi đề trên bảng phụ
Trong các tích đều có thừa số -4
Nhận xét về thừa số đầu ở các
tích?
Tích thay đổi như thế nào?
Theo qui luật đó hãy dự đoán kết
quả 2 tích cuối
So sánh tích (-2).(-4) với tích -2
-4
Muốn nhân hai số nguyên âm ta
làm như thế nào?
Nhận xét về tích của hai số nguyên
âm?
Yêu cầu HS vận dụng qui tắc trên
để giải một số ví dụ về nhân 2 số
HS làm ?2
Các thừa số đầu giảm dần đi 1 đơn vị
Tích tăng dần lên 4 đơn vị (- 1) (- 4) = 4
(- 2) (- 4) = 8 (-2).(-4) = -2 -4
HS phát biểu quy tắt
3 HS khác nhắc lại
2 Nhân hai số nguyên âm:
a) Qui tắc:
SGK
b) Ví dụ:
(-5) (-7)
= 5 7 = 5 7 = 35
Nhận xét: Tích hai số
Trang 8nguyên âmF(4)
a 0 =?
Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu
ta làm như thế nào ?
Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu
ta làm như thế nào ?
GV hướng dẫn HS ghi nhớ cách
nhận biết dấu của tích như SGK
GV lưu ý HS
Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi
dấu
Khi đổi dấu 2 thừa số thì tích
không thay đổi dấu
GV hướng dẫn thực hiện ?4
GV nhấn mạnh lại giúp HS ghi
nhớ
GV nêu thêm phần chú ý: cách
nhận biết dấu của tích
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
HS nêu lại quy tắc
+ + = + + =
+ =
- - = +
HS trả lời miệng Cho a là số nguyên dương Tích a.b là một số nguyên dương => b là số ? ( số nguyên dương)
Tích a.b là một số nguyên âm
=> b là số ? ( số nguyên âm)
nguyên âm là số nguyên dương
3 Kết luận:
* a 0 = 0 a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì
a b = a b
* Nếu a, b khác dấu thì
a b = a b Nếu a b = 0 thì
a = 0 và b = 0 Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu
Khi đổi dấu 2 thừa số thì tích không thay đổi dấu
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 / )
Gv ghi đề trên bảng
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp
bài tập 78
Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Cho HS giải miệng bài tập 79 Chú ý chỉ
tính tích một lần rồi đọc tiếp kết quả
HS lên bảng thực hiện bài 80,
Cho hs hoạt động nhóm 82
Bài 78:
3 9 = 27
- 3 9 = - 27
13 (- 5) = - 65 (- 150) (- 4) = 600
Bài 79:
27 (- 5) = - 135
=> 27 5 = 135 (- 27) (- 5) = 135 (- 27) 5 = - 135
5 (- 27) = - 135
Bài 80: a < 0 a < 0
a b > 0 a b < 0 Thì b < 0 Thì b > 0 Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bài 82:
(- 7) (- 5) > 0 (- 17) 5 < (- 5) (- 2)
19 6 < (- 17) (- 10)
Hoạt động 5: DẶN DÒ(2 ’ )
Học thuộc quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu
Học thuộc phần chú ý
Làm các BT 80-83 trang 91 SGK
GV có thể hướng dẫn thêm bài tập khác nếu còn thời gian
Chuẩn bị tiết "luyện tập"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tiết 62
Tuần 21 LUYỆN TẬP NS: 9/01/2010 NG:11/01/2010
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý qui tắc dấu
2 Kỹ năng:
HS rèn kỹ năng nhân hai số nguyên, bình phương một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
HS 1: Phát biểu quy tắt nhân hai số nguyên
khác dấu, cùng dấu?
Tính: a) (-8) + (-6) (-7) b) 5.(-6) - 9
HS dưới lớp thực hiện bảng con, và cùng sửa
sai
HS 2: Tìm x biết:
a) - 9 x = -36
b) 12 (x+ 15) = 0
HS dưới lớp thực hiện bảng con, và cùng sửa
sai
GV: Nhận xét, đánh giá
HS1:
a) (-8) + (-6) (-7) = (- 8) + 42 = 34 b) 5.(-6) - 9 = (- 30) - 9 = - 39 HS2:
a) - 9 x = -36
x = (- 36) : (- 9)
x = 4 b) 12 (x + 15) = 0 (x + 15) = 0
x = - 15
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Cho HS làm bài 84
Xét dấu của cột 1 và 2 điền dấu vào cột 3
Xét dấu của cột 2 và 3 điền dấu vào cột 4
Nhận xét về dấu của cột 4 (so với dấu cột 1)
BT 85, 86:
GV yêu cầu HS giải bài tập vào giấy nháp
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Gọi 2 HS lên bảng giải
GV hướng dẫn: thực hiện 2 bước: trước hết
xác định giá trị tuyệt đối của số cần tìm rồi
sau đó mới xác định dấu
Bài tập 84
Bài tập 85:
a) (-25).8 = -200 b) 18.(-15) = -270 c) (-1500).(-100) = 150000 d) (-13)2 = 169
Dấu a Dấu b Dấu a.b a bDấu 2
Trang 10-GV hướng dẫn HS phân tích đề x thuộc Z
Vậy x có thể là những số nào?
GV HD từng trường hợp x = 0 ; x> 0; x <0
Kết luận?
Hoạt động: sử dụng máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
thông qua bài tập 89
Dùng bảng phụ
HS thực hiện bài a, c F(4)
Bài 86:
a -15 13 -4 9 -1
b 6 -3 -7 -4 -8 a.b -90 -39 28 -36 8
Bài 88:
Nếu x = 0 thì (-5) x = 0 Nếu x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0
Bài 89
a) -1356 17 = - 23052 b) -1909 –(-75) = 143175
Hoạt động 3: CỦNG CỐ
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập
do GV có thể tự ra
Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Thực hiện phép tính:
5 11 = 55 (- 6) 9 = - 54
23 (- 7) = - 161 (- 250) (- 8) = 2000 Tính giá trị của biểu thức (x - 4) (x + 5) khi x = - 3 Khi x = -3 ta có:
(- 3 - 4) (- 3 + 5)
= (- 7) 2
= - 14 Điền số thích hợp vào ô trống:
+
.
Hoạt động 4: DẶN DÒ
Làm lại các bài tập còn lại trong SGK
Làm thêm bài tập 128; 129, 130; 131 SBT
Chuẩn bị bài "Tính chất của phép nhân"
Đọc mục "có thể em chưa biết"
D Rút kinh nghiệm:
- 33
- 48