1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài giảng môn học Toán lớp 10 - Tiết 3, 4: Biểu diễn các vectơ cùng phương – cùng hướng – bằng nhau - Độ dài vectơ

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm hệ thức Salơ Hoạt động 4: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Trả lời câu h[r]

Trang 1

   1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ

Tiết 3, 4:

! NHAU - # DÀI 

I % TIÊU BÀI '(:

1 ) *+,- /01

- Giúp /41 sinh /+67 rõ :-; các =>1.? và quy C1 3 E+6FG quy C1 EHI-; chéo hình bình

hành N-; /I+ -CF =O-; các tính 1/Q 1RS phép 1T-;$

- Phân tích FT =>1.? thành :-; /KV1 /+W7 2 =>1.?$

- Xác EZ-/ EH[1 FT =>1.? M\-; tích 1RS FT 5] =^+ FT =>1.?$

2 ) *_ -`-;

- 41 sinh có cái nhìn F^+ =) hình /41 E6 1/0-; minh 1 bài toán hình /41 M\-; 3/H?-;

pháp =>1.?  trình bày bI+ ;+c+ M\-; 3/H?-; pháp =>1.?$

3 ) thái ET

- Rèn b7BW- tính 1e- /f-G chính xác khi ;+c+ toán cho /41 sinh

4 ) H duy:

- Rèn b7BW- H duy logic cho /41 sinh

II  j k

1 Giáo viên:

- /7e- MZ 5m- 1 5] bài f3 E6 EHS ra câu /n+ cho /41 sinh

2 41 sinh:

- Ôn bp+ *+,- /01 Eq /41 =) 

III

- Dùng 3/H?-; pháp ;[+ Fv - =Q- E<3 thông qua các /Kp ET-; E+)7 */+6- H duy ES-

xen *, /[3 nhóm

II

1 {- EZ-/ b^3

2 Bài 1|

Hoạt động 1: Cho 6 E+6F A, B, C, D, E, F /0-; minh 8\-;

a)  ABCD ADCB b)   ADBECF   AEBFCD c) ABCFBEAEDFCD

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- 8c bI+ câu /n+$ - Giao -/+WF =€ cho /41 sinh.

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?

Hoạt động 2: Cho 0 giác ABCD có M,N theo /0 „ là trung E+6F các 1p-/ AD,BC, O là

trung E+6F MN /0-; minh 8\-;

a)  AB + CD = AD + CB 2.MN b) OAOBOCODO

2

MNABCD

  

4

ABACADAO

   

- 8c bI+ câu /n+$ - Giao -/+WF =€ cho /41 sinh.

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?G quy C1 trung E+6F$

Hoạt động 3: Cho Cho ABC

a) Trên 1p-/ BC bQB E+6F D sao cho 5BD = 3CD /0-; minh : AC

8

3 AB 8

5

AD  

b) trên 1p-/ BC bQB E+6F M sao cho 3BM = 7CM /0-; minh: AC

10

7 AB 10

3

- HS lên Mc-; =‰ hình

- 8c bI+ câu /n+ b

- Giao -/+WF =€ cho /41 sinh

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?

Hoạt động 4: Cho Cho hình bình hành ABCD , ;4+ O là giao E+6F 2 EHI-; chéo AC và

BD

a) Tính AB,BC theo a,b =^+ OAa ,OBb

b) Tính CD,DA theo   =^+

c , d OCc , OD d

- 8c bI+ câu /n+$ - Giao -/+WF =€ cho /41 sinh.

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?

Trang 3

Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC có G là 84-; tâm, M là trung E+6F BC

a) 4+ N là trung đ+6F BM Hãy phân tích vectơ AN theo hai vectơ

,

AB AC

 

b) AM và BK là hai đưI-; trung 7B,- 1RS tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ

theo hai vectơ , ,

AB BC AC

  

,

a AM b BK

- 8c bI+ câu /n+$ - Giao -/+WF =€ cho /41 sinh.

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?G quy C1 hình binh hành

và quy C1 trung i+6F$

Hoạt động 6: Cho tam giác ABC Tìm f3 /[3 -/O-; E+6F /Kc :

a) MA MB MC    MB MC

b) MA MB MC     MB MC

- 8c bI+ câu /n+$ - Giao -/+WF =€ cho /41 sinh.

- /f- xét 3/- 8c bI+ 1RS /41 sinh

- Thông qua 3/- 8c bI+ -/C1 bp+ EZ-/ lý =) .84-; tâm 1RS tam giác

- Œ|B tích các E+6F là FT EHI-; tròn

3 R-; 1]:

/C1 bp+ quy C1 3 E+6F ‚/W /01 ƒSb?G quy C1 hình bình hành, quy C1 trung E+6F$

4 Rèn b7BW-:

HS tham */cK$

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w