Caâu 26: Chaát naøo khi cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl vaø khí Clo ñeàu cho cuøng moät loaïi muoái. a/ Ag b/ Al c/ Cu d/ Fe[r]
Trang 1Đề kiểm tra 45 phút lớp 10 lần 3 :
Trang 2Câu 1 : Cho dung dịch chứa 1 g HCl vào dung dịch chứa 1 g KOH được dung dịch A, nhúng
quỳ tím vào dung dịch A thí giấy quỳ có màu :
Câu 2: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 16,1 g kim loại sinh ra 40,95 g muối kim loại
hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào :
Câu 3: Cho 18 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl thu được 20,16 lít H2 ( đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là :
Câu 4: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí ( đktc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 5: Hoà tan 10,4 g hỗn hợp Mg, MgO bằng V lít dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,2 g/ml) vừa
đủ thu được 2,24 lít khí ( đktc) Giá trị của V là :
Câu 6: Cho hh X gồm a mol Al và 0,3 mol Mg pư hết với hh Y gồm b mol Cl2 và 0,4 mol O2
thu được 64,6 g hh rắn Giá trị nào là đúng
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,02 g hỗn hợp 2 muối cacbonat hoá trị II vào dd HCl dư thấy
thoát ra V lít khí ( đktc) Dụng dịch thu được đem cô cạn thu được 7,845 g muối khan Giá trị của V là : a/ 1,344 lít b/ 1,232 lít c/ 1,68 lít d/ 1,568 lít
Câu 8 : Cho 63,68 g hỗn hợp NaX và NaY ( X,Y là halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp ) vào dd
AgNO3 dư thu được hỗn hợp 144,68 g kết tủa Công thức của mỗi muối trogn hỗn hợp đầu là :
a/ NaCl NaBr b/ NaBr, NaI c/ NaF, NaCl d/ NaBr , NaF
Câu 9: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 1M cần dùng trung hoà 2 lít dung dịch HCl 3M là:
a/ 6 lít b/ 3 lít c/ 4 lít d/ 2 lít
Câu 10: khi cho 26,88 lít Cl2 ( đ ktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 74,5 g KCl dung dịch KOH trên có nồng độ
Câu 11 :Đốt nhôm trong bình khí clo, , sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng
4,26 g Khối lượng nhôm đã tham gia pư là :
Câu 12 : Đốt cháy hết 2,86 g hỗn hợp kim loại Al,Fe,Cu được 4,14 g hỗn hợp 3 oxít Để hoà
tan hết hỗn hợp oxít này phải dùng 0,4 lít dung dịch HCl a (mol/l) được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu b gam muối khan Giá trị của a và b là :
a/ 4M ; 5,84 g b/ 0,4M ; 7,49g c/ 0,4M ; 8,54 g d/ 1M ; 6,45g
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 11,2 g Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được
dung dịch A Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch A là
Trang 3Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 14,52 g hỗn hợp X gồm NaHCO3 , KHCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 ( đktc) Khối lượng KCl tạo thành trong dung dịch sau
Câu 15: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu:
Câu 16: Trong các dãy sau, dãy nào mọi chất đều tác dụng với dung dịch HCl :
a/ KOH, Zn, Al(OH)3, KMnO4 b/ Zn, Ag, KOH, K2SO4
c/ Al(OH)3, Cu , Fe, MgO d/ NaCl, KOH, Al, Zn
Câu 17 : Cho phản ứng HCl + A FeCl2 A không thể å là :
Câu 18 : Trong phản ứng Cl2 + H2O ❑⃗
❑
⃗
❑ HCl + HClO , Cl2 đóng vai trò : a/ chất oxi hoá b/ chất khử c/ vừa chất oxihoá , vừa chất khử d/ chất xúc tác
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng
a/ Tính axít giảm dần theo dãy :” HF>HBr>HCl>HI
b/ Tính axít tăng dần theo dãy : HClO < HClO2<HClO3<HClO4
c/ tính oxihoá giảm dần theo dãy : HClO > HClO2>HClO3>HClO4
c/ Các nguyên tử nhóm halogen đều có 7 e lớp ngoài cùng
Câu 20 : Cho phản ứng 2NaI + Br2 ❑⃗ 2NaBr + I2 , phản ứng này chứng minh :
a/ tính oxihoá Br2>I2 b/ Tính khử Br2>I2
c/ I2 oxihoá được Brôm d/ I- có tính oxihoá mạnh
Câu 21 :Axít nào không đựng trong lọ thuỷ tinh :
Câu 22 :Cho dung dịch HI vào dung dịch FeCl3, sau một thời gian cho hồ tinh bột vào thì hiện tựơng quan sát thấy :
a/ hồ tinh bột không chuyển màu b/ hồ tinh bột có màu xanh
c/ hồ tinh bột chuyển màu tím d/ có I2 thăng hoa
Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các bình chứa KF,KCl,KI,KBr hiện tượng quan sát được sau đây là đúng
a/ Cả 4 lọ đều tạo kết tủa b/ có 2 kết tủa vàng , 2 kết tủa trắng c/ có 2 kết tủa vàng 1 kết tủa trắng d/ có 2 kết tủa trắng , 1 kết tủa vàng
Câu 24: Thưốc thủ để nhận biết các hoá chất KOH, HCl, HNO3, KCl, KNO3 là :
a/ phenolphtalein và dung dịch AgNO3 b/ quỳ tím và dung dịch AgNO3
Câu 25: Phương pháp điều chế nào được dùng trong phòng thí nghiệm
a/ Cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxihoá mạnh MnO2,KMnO4… thu Cl2
b/ đốt H2 và Cl2 thu HCl
c/ điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu Cl2
d/ Điện phân hỗn hợp KF và HF thu F2
Câu 26: Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí Clo đều cho cùng một loại muối
Câu 27: Nước Javen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây :
a/ Cho clo tác dụng với nước b/ cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
c/ Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng , nguội d/ cho clo tác dụng với dung dịch NaCl
Trang 4Câu 28: Clorua vôi là loại muối :
a/ muối hỗn hợp b/muối hỗn tạp c/muối tạp chất d/ muối axít
Câu 29: Hợp chất KClO có tên gọi
a/ Kali cloríc b/ kali clorat c/ kali hipoclorit d/ kali hipoclorơ
Câu 30: Trong các nhóm chất dưới đây , dãy nào mọi chất đều không tác dụng với CO2
trong không khí
a/ KClO3, KClO b/NaClO , NaOH c/KClO3 , KCl d/ NaClO, CaOCl2