1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương III. §3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A.[r]

Trang 1

Bµi TẬP TRẮC NGHIỆM

§2 CỘNG , TRỪ VÉC TƠ

NHẬN BIẾT

Câu 1 : Đẳng thức nào ĐÚNG?

A. ⃗ AB+⃗ BC=⃗ AC B ⃗ AB −⃗ BC=⃗ AC C ⃗ AB+⃗ CB=⃗ AC D ⃗ AB −⃗ AC=⃗ BC

Câu 2 : Đẳng thức nào ĐÚNG ?

A. ⃗ AB+⃗ BC=⃗ CB B ⃗ AB −⃗ AC=⃗ CB C ⃗ AB+⃗ CB=⃗ AC D ⃗ AB −⃗ AC=⃗ BC

Câu 3 : Điểm I là trung điểm AB Đẳng thức nào SAI ?

A ⃗ IA +⃗ IB=⃗ O B.⃗ AI+⃗ BI=⃗ O C ⃗ IA=− ⃗ IB D ⃗ IA +⃗ BI=⃗ O

Câu 4 : Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Đẳng thức nào SAI?

A ⃗ GA+⃗ GB+⃗ GC=⃗ O B ⃗ AG+⃗ BG+⃗ CG=⃗ O C ⃗ GA=⃗ GB+⃗ GC D ⃗ GA=−⃗ GB −⃗ GC

Câu 5: Đẳng thức nào SAI?

A.⃗ AB=−⃗ BA B. ⃗ AB+⃗ BA=⃗ O C. ⃗ AB=⃗ BA D Véc tơ đối của 0 ⃗

0

THÔNG HIỂU

Câu 6: Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

A I A = I B

B   0⃗

IA IB

C  0

⃗ ⃗ ⃗

IA IB

D 

⃗ ⃗

IA IB

Câu 7: Cho bốn điểm ABCD Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

AB CD AD CB

B   

⃗ ⃗ ⃗ ⃗

AB BC CD DA

C   

⃗ ⃗ ⃗ ⃗

AB BC CD DA

D   

⃗ ⃗ ⃗ ⃗

AB AD CD CB

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào đúng ?

A AC B DBC

⃗ ⃗ ⃗

⃗ ⃗ ⃗

C AC B DCD

⃗ ⃗ ⃗

D AB A DAC

⃗ ⃗ ⃗

Câu 9: Cho hành bình hành ABCD có tâm 0 Đẳng thức nào SAI?

A.⃗ AB+⃗ CD=⃗ O B.⃗ OA+⃗ OC+⃗ OB+⃗ OD=⃗ O C.⃗ AB+⃗ AD=⃗ AC D.⃗ AB=⃗ CD

Câu 10: Đẳng thức nào SAI?

A.⃗ AB+⃗ BA=⃗ O B.⃗ AB+⃗ BC+⃗ CD+⃗ DA=⃗ O C.⃗ AB+⃗ BC+⃗ CD=⃗ O D.⃗ AB+⃗ BC+⃗ CD=⃗ AD

VẬN DỤNG

Câu 11: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính độ dài ⃗ AB+⃗ BC

A 2a B 3a C a D √ 3 a

Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính độ dài AB −⃗ AC

A 2a B 3a C a D √ 3 a

Câu 13: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính độ dài ⃗ AB+⃗ AC

A 2a B 3a C a D √ 3 a

VẬN DỤNG CAO

Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính độ dài ⃗ AB+⃗ AC

A 2a B √ 5 a C a D √ 3 a

Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB =3a ; BC = 4a Tính độ dài ⃗ AB+⃗ AD

A 2a B 3a C 4a D 5a

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Trang 2

§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất , bậc hai

NHẬN BIẾT

Câu 1: Nghiệm của phương trình x2− 16=0 là :

A x=4 B x=− 4 C x=± 4 D Phương trình vô nghiệm Câu 2: Nghiệm của phương trình x2

+ 1=0 là :

A x=1 B x=− 1 C x=± 1 D Phương trình vô nghiệm Câu 2: Nghiệm của phương trình x2

+ 1=0 là :

A x=1 B x=− 1 C x=± 1 D Phương trình vô nghiệm Câu 3: Nghiệm của phương trình x4+2 x2−3=0 là :

A x=1 ; x=−3 B x=± 1; x=± √ 3 C x=± 1 D Phương trình vô nghiệm Câu 4: Nghiệm của phương trình x4−5 x2+ 4=0 là :

A x=1 ; x=43 B x=± 1; x=±2 C x=± 1; x=± 4 D Phương trình vô nghiệm Câu 5: Phương trình ax2+ bx+c=0(a ≠ 0) có hai nghiệm x1x2 Ta có hệ thức Viet sau :

A

x1+ x2= b

a

x1 x2= c

a

¿ {

¿

¿

B.

x1+ x2= b

a

x1 x2= − c

a

¿ {

¿

¿

C.

x1+ x2= − b

a

x1 x2= c

a

¿ {

¿

¿

D.

x1+ x2= − b

a

x1 x2= − c

a

¿ {

¿

¿

THÔNG HIỂU

Câu 6: Nghiệm của phương trình x2+3 x +2

2 x +3 =

2 x − 5

4 là :

A x= 23

6 B.x=

−23

6 C x=

6

23 D.x=

−6

23

Câu 7: Nghiệm của phương trình 2 x +3

x − 3 −

4

x +3 =

24

x2− 9 + 2 là :

A x=3 B.x=− 3 C x=± 3 D Phương trình vô nghiệm Câu 8: Nghiệm của phương trình 1

x+1 +

2

x −2 =1 là :

A x=2+ √ 6 B.x=2 − √ 6 C x=2 ± √ 6 D Phương trình vô nghiệm Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 x −5=3 là :

A x= 14

3 B.x=

−14

3 C x=

3

14 D x=

−3

14

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 x +5=2 là :

A x= 1

2 B.x=

−1

2 C x=2 D x=− 2

VẬN DỤNG

Câu 11: Nghiệm của phương trình |3 x − 2 | =2 x +3 là :

A x= 1

5 B.x=

−1

5 C x=5 D x=− 5

Câu 12: Nghiệm của phương trình | 2 x − 1 | = | − 5 x −2 | là :

A x= −1

7 ; x=1 B x=

1

7 ; x=1 C x=

1

7 ; x=− 1 D x=

−1

7 ; x=− 1

Câu 13: Nghiệm của phương trình 5 x+6=x − 6 là :

A x= 1

15 B.x=

−1

15 C x=15 D x=− 15

VẬN DỤNG CAO

Câu 14: Phương trình 2 x2−3 x − 1=0 có hai nghiệm x1x2 mà x13+ x23 bằng:

A 45

8 B.

11

8 C

9

8 D

11 3

Câu 15: Phương trình x2− 2 mx+m+1=0 có hai nghiệm x1x2 mà x1− 3 x2 khi đó m bằng:

Trang 3

A m= −2

3 ;m=2 B m=

−2

3 ;m=−2 C m=

2

3 ; m=2 D m=

2

3 ; m=−2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w