Câu thiếu chủ ngữ: Qua truyeän “Deá Meøn phieâu löu kí” cho thaáy deá Meøn bieát phuïc thieän.. Thiếu chủ ngữ.[r]
Trang 1Tuần : 30
Tiết : 120
I YÊU CẦU : Giúp HS :
- Hiểu được thế nào là câu sai về chủ ngữ và vị ngữ
- Tự phát hiện ra các câu sai về chủ ngữ và vị ngữ
- Có ý thức nói, viết câu đúng
II CHUẨN BỊ :
- GV : Sách GV, sách GK, thiết kế giáo án
- HS : Đọc – trả lời trước các câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi động : (5phút)
1/ Ổn định lớp
- Ổn định nề nếp – sỉ số
2/ Kiểm tra bài cũ.
Hỏi Đặc điểm của câu trần thuật đơn không
có từ là? Cho ví dụ
3/ Giới thiệu bài mới
- GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- HS trả lời cá nhân
- Nghe và ghi tựa
+ Hoạt động 2: Chữa câu thiếu chủ
– vị (15 phút)
- GV treo bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc và tìm chủ ngữ và vị ngữ
+Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí” cho thấy
dế Mèn biết phục thiện
+ Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”, em
thấy dế Mèn biết phục thiện
- GV nhận xét (câu a là câu thiếu chủ ngữ)
- Yêu cầu HS chữa lại cho đúng
- Hỏi: Vậy em thấy có mấy cách chữa câu
thiếu chủ ngữ?
- GV treo bảng phụ
a Thánh Gióng ……… quân thù
b Hình ảnh Thánh Gióng ……….quân thù
c Bạn Lan, người …………lớp 6A
- HS đọc
- HS tìm chủ ngữ, vị ngữ
- HS xác định câu sai
- Nghe
- HS chữa lại cho đúng
- HS trả lời cá nhân : 3 cách
-HS đọc
I Câu thiếu chủ ngữ:
Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí” cho thấy dế Mèn biết phục thiện
(Thiếu chủ ngữ)
+ Cách chữa:
- Thêm chủ ngữ
- Biến trạng ngữ thành chủ ngữ
- Biến vị ngữ thành một cụm chủ vị
II Câu thiếu vị ngữ:
b Hình ảnh Thánh Gióng ……….quân thù
c Bạn Lan, người
CHỮA LỖI VỀ CHỦ NGỮ – VỊ NGỮ
Trang 2d Bạn Lan là người ………….lớp 6A.
- Yêu cầu HS tìm chủ ngữ và vị ngữ
- GV nhận xét (Vậy câu b, c thiếu vị ngữ)
- Yêu cầu HS chữa lại cho đúng
- Hỏi: Vậy em thấy có mấy cách chữa câu
thiếu vị ngữ?
- HS trả lời cá nhân
- HS:2 cách
…………lớp 6A
=> Thiếu vị ngữ.
+ Cách chữa:
- Thêm vị ngữ
- Biến cụm DT đã cho thành cụm chủ vị
+ Hoạt động 3 : Hướng dẫn luyện
tập (20 phút)
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 1 –
Gọi HS trình bày
- Nhận xét
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 2 –
Gọi HS trình bày
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 3 –
Gọi HS lên bảng điền
- Đọc
- HS trả lời cá nhân
- Nghe
- HS trả lời cá nhân
- Đọc
- HS trình bày
- Đọc
- Lên bảng điền CN
Bài tập 1: Đặt câu hỏi
tìm xem câu có đủ 2 tp không?
a Từ hôm đó, ai không làm gì nữa?(CN)
Từ hôm đó, bác Tai
……… như thế nào?
(VN) -> Câu đủ 2 thành phần
b, c: đặt câu hỏi tương tự -> câu đủ 2 thành phần
Bài tập 2:
Câu viết sai: câu b, c
Chữa lại:
b “Kết quả ……….rất nhiều”
c “Những câu chuyện dân gian mà chúng tôi thích nghe kể luôn đi theo chúng tôi suốt cuộc đời
Bài tập 3: Điền chủ ngữ
thích hợp vào chỗ trống
+ Hoạt động 4: củng cố – Dặn dò(5
phút)
4/ Củng cố.
- Hỏi: Có mấy cách chữa CN-VN khi câu
thiếu?
5/Dặn dò.
- Yêu cầu HS:
- Trả lời cá nhân
- Thực hiện theo yêu cầu
Trang 3- Học bài: chú ý đến các bài tập.
- Chuẩn bị: Cầu Long Biên – chứng nhân lịch
sử
DUYỆT
Ngày … …tháng …… năm 2008