- Nắm được định nghĩa phương trình tương đương, phương trình hệ quả, định lí về : một số phép biến đổi tương đương.. 1.2 Kỹ năng.[r]
Trang 1Chương III Phương Trỡnh - Hệ
- Kĩ năng: Biết xác định điều kiện của phơng trình
- T duy: Rèn luyện t duy linh hoạt, sáng tạo
Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh I- Khái niệm về phơng
GV: Nêu 1 số VDminh hoạ
CH1: Hãy nêu 1 VD vềphơng trình 1 ẩn vô
nghiệmCH2: Hãy nêu 1 VD vềphơng trình 1 ẩn có
đúng 1 nghiệm & chỉ
ra nghiệm đó?
CH3: Hãy nêu 1 phơngtrình 1 ẩn có vô sốnghiệm?
HS: Chép vào vở ghi
HS: x2 + 1 0,
HS: x3 + x = 0HS: |x+1| + |1-x|=0
Trang 2Giải và bl pt chứa tham
số nghĩa là xem xét khi
nào pt vô nghiệm khi
GV: Chú ý khi giải
ph-ơng trình (1) cần lu ý
điều kiện của x để f(x)
&g(x) có nghĩaGV: Gọi 2 HS lên bảnglàm
GV: Ngoài các phơngtrình 1 ẩn ra chúng tacòn gặp những phơngtrình có nhiều ẩn số
GV: Lấy 1 số VD minhhoạ
GV: Tơng tự với phơngtrình 3 ẩn x, y, z thì
nghiệm đợc kí hiệu là(x, y, z) =
GV: Trong 1 pt (mộthay nhiều ẩn) ngoàicác chữ đóng vai trò là
ẩn số còn có thể có các
ẩn khác đợc xem nhnhững hằng số đgltham số
GV: Nêu 1 số VDVD: Giải pt
x2 – 2x + m = 0GV: Gọi 1 HS làm
HS: x = 2 VT = 0 cónghĩa
x = 1+ m < 1 pt có hai nghiệm
x1,2=?
Hoạt động 2 (20’) Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo Hoạt động của Học
Trang 3ơng đơng nhau còn T3
T4 nên (3) &(4) không
t-ơng đt-ơng nhauVậy từ đó 1 em cho cô
biết 2 vế pt nh thế nào?
thì đợc gọi là tơng đơng?
GV: Hai pt
x2 + 1 = 0 & x2 + x + 1 =0
Có tơng đơng không?
Vậy 2 pt vô nghiệmthì (cũng) tơng đơng vớinhau
GV: Lấy 1 số VD minhhoạ định lí
GV: Tìm sai lầm tronglời giải sau:
Từ đó Sai lầm
ở vế phải 2 pt
x2 – 4 = 0(3) có T3 ={2,-2}
X + 2 = 0(4) có T4 = {-2}
Nhận xét về tập hợpnghiệm của 2 pt này?
GV: Khi đó ngời ta nói
ơng đơng khi chúng cócùng tập nghiệm
Sai lầm của bài này làcha đi tìm TXĐ
HS: T4T3Hay nghiệm của (4)
đều là nghiệm của (3)
HS:
Trang 4GV: Các nghiệm không
là nghiệm của pt f(x) =g(x) đợc gọi là nghiệmngoại lai
GV: Nêu 1 VDGiải pt |x-2| = x ?GV: Ngoài cách giảidùng định nghĩa ra tacòn có thể làm nh thếnào?
V- Củng cố (5’)
- Hiểu bản chất phương trỡnh là một mệnh đề chứa biến
- Xỏc định được điều kiện của phương trỡnh
- Nắm đợc pt hệ quả, tơng đơng
Nắm đợc phép biến đổi tơng đơng
Trang 5- Có tư duy lôgic, khoa học
- Học bài và làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
- Phát vấn, gợi mở, giải quyết vấn đề
- Thực hành
IV Tiến trình
4.1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số 4.2 Kiểm tra bài cũ (9’)
Câu hỏi : Nêu định nghĩa phương trình tương đương ? phương trình
hệ quả ? Xét mối quan hệ của hai phương trình sau :
Trang 6b) Phương trình nhận được không phải là phương trình hệ quả của một trong hai phương trình ban đầu
3 x 3 x x 3 x 3 x 1 1
x
x = 1 thoả mãn (*) Thử lại thấy x = 1 là nghiệm của phương trình ban đầu
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1
x x 3
Chỉ có x = 3 thoả mãn (*) Thử lại thấy x = 3 là nghiệm của phương trình ban đầu
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 3
V Củng cố (5’)
- Chú ý đến phép biến đổi trong khi giải để sử dụng chính xác là dấu tương đương hay suy ra
Trang 7- Làm cỏc bài tập cũn lại
phơng trình quy về phơng trình
bậc nhất, bậc hai
Tiết ppct: 20, 21
I- Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: HS phải nắm đợc cách giải & biện luận pt bậc 1, bậc 2 1
ẩn Định lí Viét và ứng dụng
- Kĩ năng: Thành thạo các bớc giải & biện luận pt bậc 1, bậc 2 1 ẩn
- T duy: Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ:
CH: Thế nào là 2 pt tuơng đơng? Hai pt vô nghiệm có tơng đơngvới nhau không?
3 Bài mới: 42 phút
Tiết 20
Ngày soạn: 06 – 11 – 2008
Ngày dạy: 09 – 11 – 2008
Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh I- Ôn tập về pt bậc 1,
b =0GV: Gọi 1 HS nêucách giải pt này?
GV: Chú ý cho HS tachỉ chia cho a khi đã
biết a 0
Nh vậy để giải & biệnluận pt ax + b = 0 taphải chú ý đến hệ số acủa pt
Qua các bớc làm ở trêncách giải & biện luận
HS: trả lời CH
GV: HS chú ý vào SGKHS: Chép định nghĩa vào
Trang 8 Định nghĩa pt bậcnhất 1 ẩn
GV: Nêu VD để HSvận dụng làm
GV: Pt đã ở dạng ax +
b = 0 cha?
GV: Gọi HS đa vềdạng ax + b =0
GV: Nhận xét hệ số aGV: 2 trờng hợpGọi 1 HS lên bảng làmGV: Hoàn toàn tơng tự
1 em cho cô biết hệ số
a ở phần b,GV: Nhng chú ý khi a
= 0 thì m nhận 2 giá trị
1, -1
Xét 2 trờng hợp
Về nhà các em làm GV: Gọi 1 HS nêudạng của pt bậc 2 vàlấy 1 ví dụ minh hoạ?
GV: Gọi 1 HS nêucách giải?
GV: Qua đó ta có bảngtóm tắt cách giải &
biện luận pt bậc 2
GV: Khi b = 2b’ ta cócông thức tính nh thếnào?
GV: Nêu VD HS vậndụng làm
GV: Gọi 1 HS làmphần a,
GV: Chú ý cho HS ởphần a, do hệ số a = 1
0 nên (1) là pt bậc 2nên ta xét luôn Nh-
ng ở phần b, hệ số a =
m cha biết 0 nên takhông thể xét màphải chia 2 trờng hợp+ m = 0
+ m 0 Tính ?
vở ghiHS: Cha ở dạng ax + b
=0m(x – 4) = 5x – 2
(m – 5)x = 4m – 2HS: a = m -5
(cha biết) có thể = 0 hay
0
HS: a = m2 – 1
Có thể = 0 hay 0
HS: ax2 + bx + c = 0 (a0)
VD: 2x2 – x +1 = 0HS: Trả lời CHHS: Nhìn vào SGK
HS: Trả lời CH
HS: Lên bảng
HS: Trả lời CH đáp án B
là đúng vì điều kiện để
Trang 9a 0Khi a 0 muốn có 2nghiệm thì ’ 0GV: Gọi HS phát biểulại định lí viét
GV: Ghi lại định lí trênbảng
GV: Gọi 1 HS lên bảnglàm phần a,
GV: Hớng dẫn cho HSphần b&c
Đặt ra CH điều kiện để
pt có 2 nghiệm trái dấu
& 2 nghiệm dơngGV: Vận dụng gọi 2
HS lên bảng làmGV: Qua VD này GV: Đa ra các trờnghợp tổng quát điềukiện để pt có 2 nghiệmtrái dấu, 2 nghiệm d-
ơng, 2 nghiệm âmGiải thích rõ cho HStại sao cần điều kiện
nh vậy
pt có 2 nghiệm là
a ≠ 0 Δ' ≥ 0
HS: Lên bảng làmHS:
+ Pt có 2 nghiệm tráidấu c
a<0
+ Có 2 nghiệm dơng
⇔ Δ≥ 0 c
- Nắm đợc cách giải và biện luận pt bậc 2
- Nắm đợc định lí viét và ứng dụng của nó
Tiết 21
Ngày soạn: 13 – 11 – 2008
Ngày dạy: 16 – 11 – 2008
I- Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn thức,
trong giá trị tuyệt đối
- Kĩ năng: Giải pt quy về pt bậc 1, bậc 2
Trang 10- T duy: Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
HS: TBK
3 Bài mới: 42 phút
Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh
a về pt bậc 2 đối với t
để giải ?
Đây là 1 dạng pt quy
về pt bậc 2 trong trờnghợp có rất nhiều pt, khigiải ta phải quy về ptbậc 2 Vậy tiết này ta
đi nghiên cứu GV: Để giải pt chứa | |
ta làm nh thế nào?
GV: Để khử dấu ta cómấy cách?
GV: Nêu định nghĩa |A|=?
GV: Ta đi xét vào VD
cụ thể sauGV: Gọi 1 HS phá | |bằng định nghĩa? và h-ớng dẫn HS làm
GV: Chú ý ở cách 1sau khi tìm ra nghiệmphải thử nghiệm cothoả mãn điều kiện
đang xét không
GV: Gọi 1 HS làmcách 2
Bình phơng 2 vế của
HS: Phải khử dấu giá trịtuyệt đối
HS: 2 cách+ Dùng định nghĩa+ Bình phơng 2 vếHS: |A| =
Trang 11ta đa tới pt hệ quả
GV: Có thể giải phơngtrình trên bằng cáchbiến đổi tơng đơng đợckhông?
GV: Gọi 1 HS làm
GV: Nh vậy tổng quátlên để giải pt dạng |f(x)| = g(x)
Ta có mấy cách và làm
nh thế nào?
GV: Chú ý cho HS ta
sử dụng C1: Khi làmf(x) đơn giản hơn g(x)C2: Khi làm g(x) đơngiản hơn f(x)
C2: Khi làm g(x) vàf(x) đều phức tạp
GV: Nên lấy thêm VDminh hoạ cho chú ýnày
GV: Gọi 1 HS làm
GV: Tổng quát Cáchgiải pt |f(x)| = |g(x)|?
GV: Để giải pt chứa ẩndới dấu căn bậc 2 talàm nh thế nào?
GV: Vận dụng làm VD
đó khi tìm ra nghiệmphải thử lại
Cách 2: Bình phơng 2
vế đợc pt hệ quả
Cách 3:
⇔ g(x)≥ 0
f2(x)=g2(x)
¿ {
HS: Do 2 vế đều dơngnên bình phơng 2 vế tathu đợc pt tơng đơngvới pt đã cho
HS: |f(x)| = |g(x)|
¿¿HS: Bình phơng 2 vế đa
về pt hệ quả
Trang 12GV: Có thể giải pt trênbằng cách biến đổi t-
ơng đơng đợc không?
GV: Gọi 1 HS làmGV: Tổng quát lên giải
pt √f (x)=g (x)ta làm
nh thế nào?
GV: Gọi HS làm GV: Chú ý ở đây 2 vế
đều dơng lên bình
ph-ơng 2 vế ta thu đợc
t-ơng đt-ơng với pt đã choGV: Tổng quát cáchgiải pt
√f (x)=√g(x )?
HS: Có bằng cách đặt
điều kiệnx-2 0 x 2Khi đó (2) (x-2)2 =2x-1
HS: Có 2 cáchC1: Bình phơng 2 vế
f(x) g(x)
V- Củng cố toàn bài (5’)
- Nắm được cỏch giải phương trỡnh bậc nhất bậc hai, định lớ Viột
- Nắm đợc cách giải pt chứa ẩn dới dấu gía trị tuyệt đối
- PT chứa ẩn dới dấu căn
Trang 13- Kĩ năng: Giải và biện luận quy về pt bậc 1, bậc 2
- T duy: Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
GV: Gọi 1 HS nhận xétsau đó gv đánh giá vàcho điểm
GV: Gọi 1 HS đứng tạichỗ nêu cách giải vàbiện luận pt ax + b =0
GV: Vận dụng gọi 3
HS lên bảng làm
GV: Gọi HS nhận xétbài làm của bạn Sau
Nếu a = 0 thì (2)
0.x = -b
Nếu b = 0 pt (1) cónghiệm đúng x
Nếu b 0 pt (1) vônghiệm
Trang 14- Nắm đợc cách giải & biện luận pt bậc 1, bậc 2
- Pt chứa ẩn dới dấu | |
- Pt chứa ẩn dới dấu căn
GV: Ta nên sử dụng cách nào?
HS: Làm các pttrùng phơng
Trang 15GV: Nhận xét đánh giá và cho điểm
GV: Nhận xét các pt
ở dạng nào?
GV: Nêu cách giải pt dạng
√f (x)=g (x)?
GV: Vận dụng gọi HSlên bảng làm
GV: Gọi 1 HS nhận xét bạn làm
Sau đó gv nhận xét,
đánh giá và cho điểm
HS: Đặt x2 = t(t0) đa về pt bậc
2 đối với t
HS: a, c, d ở dạng |f(x)|= g(x)
b, ở dạng |f(x)|= |g(x)|
HS: Có 3 cách
HS: Phần a sửdụng cách nàocũng đợc b, c sửdụng cách 1; d, sửdụng cách 1
HS: |f(x)|= |g(x)|
¿¿
HS: trả lời CH
HS: f(x)0
Trang 16nghiệm gấp 3 nghiệm kia.
Tính các nghiệm trong trờng
GV: Gọi 1 HS phát biểu lại định lí viét?
GV: Hớng dẫn HS làm
C1: Bình phơng 2
vế hệ quả
C2: ¿¿
HS: Đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn
Trang 17 m = 3, 7 (thoả mãn)
V Củng cố toàn bài (4’)
- Nhớ cỏch giải của cỏc phương trỡnh đơn giản: bậc nhất, bậc hai, trựng phương
- Hiểu bản chất của mỗi phộp biến đổi giữa cỏc phương trỡnh
- Nắm được cỏch giải thụng thường của dạng phương trỡnh chứa ẩn trong dấu giỏ trị tuyệt đối và căn thức (chỳ ý rằng: khụng nhất thiết khi giải phương trỡnh cú cỏch làm dập khuụn mà cỏch giải và cỏch lập luận là rất phong phỳ)
I- Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn và
nghiệm của hệ pt
- Kĩ năng: Giải đợc và bd đợc tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
Giải đợc hệ pt bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng và
ph-ơng pháp thế
- T duy: Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
Trang 183 Bài mới: 38 phút
Hoạt động 1
Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh I- Ôn tập về pt và hệ
GV: Ghi lại định nghĩatrên bảng
GV: Cặp (x0,y0) lànghiệm của (1) khi nào?
GV: Cặp (1,-2) có lànghiệm của pt 3x – 2y
= 7 hay không?
Hãy chỉ ra 1 nghiệmkhác?
GV: Khi a = b = 0 Nhậnxét gì về pt (1)
Chú ý 1,GV: Khi b0 hãy biểubiến đổi y theo x?
Nh vậy (x0,y0) lànghiệm của pt(1) thì
phải thoả mãn điều kiệnnào?
Chú ý 2,GV: Có bao nhiêu điểmM(x0,y0) đờng thẳng(2)
GV: Nh vậy nhận xétnghiệm của pt(1)
Tổng quátGV: Gọi HS lên bảngtrình bày và hỏi thêm Hãy chỉ ra 1 vài nghiệmcủa pt
Sau khi HS trình bàyxong gv đa ra nhận xét GV: Đa ra VD trắcnghiệm
GV: Gọi lần lợt 2 HSlàm
HS: ax + by =c(a, b không đồng thời
=0 )HS: Chép vào vởHS: Khi ax0 + by0 = cHS: Ta thấy
3.1- 2(-2) = 7 (luôn
đúng)
(1,2) là 1 nghiệm của
pt 3x – 2y = 7 nghiệmkhác (0,-7/2)
HS: t2: 0.x + 0y = c
Nếu c 0 pt vônghiệm
Còn c = 0 thì cặp số(x0, y0) đều là nghiệmHS: y= − a
b x +
c b
HS: điểm M(x0,y0) ờng thẳng y= − a
đ-b x +
c b
HS: Có vô số điểm MHS: (1) có vô số nghiệmHS: Lên bảng làm
HS: Trả lời CH
Trang 19GV: Tóm tắt ghi lại
định nghĩa trên bảngGV: Cặp số (x0,y0) lànghiệm của hệ (3) khinào?
GV: Nếu gọi đồ thị của
2 đờng thẳng là d và d’
Em hãy mô tả hỗn hợpnghiệm của hệ?
GV: Hãy biện luậnnghiệm của hệ bằng ph-
ơng pháp trên?
GV: Có mấy cách giải
hệ pt trên?
GV: Gọi 2 HS lên bảnglàm
GV: Có thể nói thêm vềcách giải hệ pt bậc nhất
2 ẩn nh sau:
Tính
D=¿a
¿a ' b
¿b '
¿ } =ab' −a ' b
b c cb b
b c
c
' '
Dy=¿a
¿a ' c
¿c '
¿ } =ac' − a' c
Nếu D0 thì hệ cónghiệm!
HS; Trả lời CHHS: Ghi đn vào vở
HS: d//d’ thì hệ vônghiệm
dd’ thì hệ vô sốnghiệm
dxd’ thì hệ đã cho cónghiệm
HS: Có 2 cách đó là
ph-ơng pháp cộng đại số vàphơng pháp thế
HS: Lên bảng làm
HS: Lên bảng làm
Trang 20¿ {
¿
¿
GV: Nêu VDGV: Gọi hệ bằng 3 cách(gọi 3 HS làm)
GV: Gọi HS đứng tạichỗ trả lời
GV: Hớng dẫn
D = m2 - 1
Dx = m2 - m
Dy = m2 – mNếu D 0 m 1
hệ có nghiệm !(x,y)
Nếu D = 0 m = 1Với m = 1 hệ vô sốnghiệm
Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh II- Hệ pt bậc nhất 3 ẩn
GV: Gọi 1 HS lấy VDminh học 1 hệ dạng hệ
3 pt bậc nhất 3 ẩn?
GV: Cho hệ 3 pt bậcnhất 3 ẩn sau
HS: Chép định nghĩavào vở
Trang 21Mỗi hệ pt bậc nhất 3 ẩn
đều đợc biến đổi dạngtam giác, theo phơngpháp khử dần ẩn sốGV: Nêu 1 VD cụ thể
để minh hoạ cho HShiểu
GV: Làm thế nào để đa
về pt chỉ chứa y&z?
GV: Đa về 1 pt chỉchứa Z?
Đa về hệ dạng tamgiác
GV: Gọi 1 HS lên bảnglàm
-y+z=-3HS: Nhân pt thứ 4 với 4rồi cộng với pt thứ 3
đợc pt : y +9z = -2Rồi cộng với pt thứ 2 đ-
ợc 10z = -4
HS: Lên bảng làm
Trang 22GV: Gäi 1 HS nhËn xÐtbµi lµm cña b¹n
Trang 23- Biết cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Biết giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn 1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: lôgic, khoa học
- Thái độ: vui vẻ suy nghĩ
II Chuẩn bị của GV, HS
2.1 Chuẩn bị của GV
- Đọc sách nâng cao, sách giáo viên
- Soạn giáo án 2.2 Chuẩn bị của HS
- Làm bài tập trong sách giáo khoa
III Phương pháp dạy học
- Nêu vấn đề, gợi mở, giải quyết vấn đề
x y
Trang 24HS4: pp cộng
HS5: làm phần c)
x y
Gọi x (đồng) là giá tiền một quả quýt, y (đồng)
là giá tiền một quả cam (x > 0, y > 0) Ta có hệ phương trình
Trang 25Có 2 trường hợp:
a)T/h 1:
Hệ có nghiệm duy nhất D≠0.
b)T/h 2:
Hệ có vô số nghiệm D=D x =D y = 0.
Bài 6.
Cho (d1 ): x +my=3 (d2): mx+4 y =6 Với giá trị nào của m thì:
a Hai đường thẳng cắt nhau?
b Hai đường thẳng song song?
c Hai đường thẳng trùng nhau?
Có 2
Bài 7 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình
sau có nghiệm?
Trang 26b)T/h 2:
Hệ có vô số nghiệm D=D x =D y = 0.
Ta có: D=|a+11 a −1 −1|=(a+1)(a− 1)+1=a2
D x=|a+12 a −1 −1|=(a+1)(a −1)+2=a2 +1
D y=|a+1 a+11 2 |=2(a+1)−(a+1)=a+1
Hệ có nghiệm duy nhất khi
D ≠ 0⇒ a2≠ 0 ⇒ a≠ 0.
Hệ có vô số nghiệm khi D=D x=D y=0
(Không xảy ra).
Vậy: Với a ≠ 0 hệ phương trình đã cho
Trang 27OÂN TAÄP CHệễNG III
III Phửụng phaựp daùy hoùc
- Keỏt hụùp nhieàu phửụng phaựp: neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ vaỏn ủeà, giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
- Taùo ra cho hoùc sinh thaỏy tớnh heọ thoỏng caực baứi hoùc
IV Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức lớp: 30 s
2 Kiểm tra bài cũ: 0
3 Bài mới: 42 phút
Nội dung ghi bảng Hoạt động của
Giáo viên Hoạt động của Học sinh Bài 1: Giải pt
ơng trình tìm
và nêu cáchgiải?
GV: Gọi 1 HSlên bảng làm
HS: a, có dạng
√f (x)=g (x)
⇔ g(x )≥ 0