- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 10/9/2010
Tiết 9 Tuần 5 TỈ LỆ THỨC
A.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B CHUẨN BỊ GV- Bảng phụ
C TIẾN TRÌNH TIẾT GIẢNG
I Ôån định lớp 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’HĐ1
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
III Bài mới: 25’
HĐ2.Định nghĩa
Gv:Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số
bằng nhau 15
21 = 12,5
17,5 , ta nói đẳng thức
15
21 = 12,5
17,5 là tỉ lệ thức
Hs:
Gv:Vậy tỉ lệ thức là gì
Hs:
Gv: Nhấn mạnh nó còn được viết là a:b
= c:d
Hs:
Gv: yêu cầu học sinh làm ?1
Hs:
Gv: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ
thức thì phải thoả mãn điều gì?
Hs:
1 Định nghĩa.
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:
a c
b d
Tỉ lệ thức a c
b d còn được viết là: a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức
1 ) 3 : 7 2
b và 2 : 72 1
5 5
Trang 2HĐ3.Tính chất.
Gv: trình bày ví dụ như SGK
Hs:
Gv: Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
Hs:
Gv: ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
Hs:
Gv: giới thiệu ví dụ như SGK
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3
- Gv: chốt tính chất
Hs:
Gv: đưa ra cách tính thành các tỉ lệ thức
Hs:
Các tỉ số không lập thành một tỉ lệ thức
2 Tính chất
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2
Nếu a c
b d thì ad cb
* Tính chất 2:
?3
Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
a c a b d c d b
b d c d b a c a
HĐ 4 Củng cố- HDVN
IV Củng cố: 11’
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)
Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:
6 42 6 9 63 42 9 63
9 63 42 63 9 6 6 42
b) 0,24.1,61=0,84.0,46
0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61
0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46
Bài tập 46: Tìm x
2
27 3,6 2.27
1,5 3,6
x
x
1
4
2 8
x
V Hướng dẫn về nhà.3’
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)
- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)
- HD bài 44/ 28 SGK: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324 12 100: 10
10 100 10 324 27
Trang 3Ngµy so¹n: 11/9/2010
Tiết 10 Tuần 5 LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
B CHUẨN BỊ: GV- Bảng phụ
C TIẾN TRÌNH TIẾT GIẢNG
I Ổn định lớp.(1’) KT sÜ sè.
II Kiểm tra bài cũ:(5’) HĐ 1.
GV yêu cầu 2 HS làm BT 47/ 26 SGK (mỗi em làm 1 ý)
Đáp án: a/ 6.63 = 9.42 =>
9
63 6
42
; 42
63 6
9
; 63
9 42
6
; 63
42 9
b/ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 =>
46 , 0
61 , 1 24 , 0
84 , 0
; 84 , 0
61 , 1 24 , 0
46 , 0
; 61 , 1
46 , 0 84 , 0
24 , 0
; 61 , 1
84 , 0 46 , 0
24 ,
III Bài mới (34’)
HĐ 2.Luyện tập
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
Hs:
Gv:Hãy nêu cách làm bài toán?
Hs:
Gv: kiểm tra việc làm bài tập của học
sinh
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100
10 100 10 525
3500 14
5250 21
Ta lập được 1 tỉ lệ thức
:
Không lập được 1 tỉ lệ thức )6,51:15,19
c và 3: 7
651 1519
100 100
.
Lập được tỉ lệ thức
2 ) 7 : 4
3
d và 0,9 : ( 0,5)
7 : 4 7 :
0,9 : ( 0,5)
Không lập được tỉ lệ thức
Trang 4Gv Tổ chức trò chơi:Lớp chọn ra 2 tổ,
Mỗi tổ gồm 6 em Tổ 1 hoàn thành 6 ô
trống bên trái Tổ 2 hoàn thành ô trống
bên phải Tổ nào hoàn thành đúng,
nhanh hơn thì tổ đó được GV thưởng
Sau đó lớp trưởng đọc tên tác phẩm
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 51/
28 SGK theo nhóm
Hs:
Gv: Em hãy suy ra đẳng thức dưới dạng
tích
Hs:
Gv: Áp dụng tính chất 2 hãy viết các tỉ
lệ thức
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm
làm BT 52/28 SGK
Hs:
Gv: đưa ra nội dung bài tập 70a - SBT
Hs:
Bài tập 50 (tr27-SGK)
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Bài tập 51 (tr28-SGK)
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức:
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Bài tập 52 (tr28-SGK)
Từ a c( , , ,a b c d 0)
b d
Các câu đúng: C) d c
b a Vì hoán
vị hai ngoại tỉ ta được: d c
b a
Bài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
V.Hướng dẫn về nhà 5’
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên
- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
- HD BT 72/ 14 SBT
d b
c a b
a c a b d b a bc ab ad ab bc ad d
c
b
a