1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 64. Tổng kết chương trình toàn cấp

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tế bào - Nhân đôi , phân li tổ hợp - Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh -Bộ NST đặc trưng của từng loài Con giống bố mẹ Bảng 66.2 Các quy luật di truyền. Tên định luật Nội dung Giải thích [r]

Trang 1

Tuần : 35 Ngày soạn : 6.4.2013

Tiết : 69 Ngày dạy : 9.4.2013

BÀI 65 TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP (TT) I/ Mục tiêu của bài học :

1 Kiến thức : HS hệ thống hóa kiến thức về sinh học cá thế và sinh học tế bào

2 Kĩ năng : Kĩ năng tư duy- so sánh tổng hợp- khái quát hoá

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ- phiếu học tập bảng 65.15 SGK

- HS : Xem trước nội dung bài tổng kết ở nhà

III/ Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định lớp : kiểm tra nề nếp, sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

3.Bài mới :

HĐ3: Sinh học cơ thể

- Chia 2 HS cùng bàn làm thành 1

nhóm

- Phát phiếu có nội dung các bảng

như SGK (GV phát bất kì phiếu có

nội dung ghi trên giấy trắng)

- Yêu cầu HS hoàn thành

- GV chữa bài như sau:

+ Gọi các nhóm trình bày , nhóm

khác nhận xét, bổ sung cho nhau

+ Nhận xét và đưa ra đáp án đúng

- Chia nhóm thực hiện

- Các nhóm nhận phiếu để hoàn thành nội dung, Thời gian là 10 phút

- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV

- Sửa chữa cho đúng

III Sinh học cơ thể

1 Cây có hoa

2 Cơ thể người

Bảng 65.1 Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa

Cơ quan Chức năng

Rễ

Thân

Hoa

Quả

Hạt

- Hấp thụ nược và muối khoáng

- Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây

- thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ có cho cây Trao đổi khí với môi trường ngoài và thoát hơi nước

- Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả

- Bảo vệ hạt góp phần phát tán

- Nảy mầm tạo cây con – Duy trì phát triển nòi giống Bảng 65.2 Chức năng của các cơ quan và hệ cơ quan ở cơ thể người

Cơ quan và hệ

Vận động

Tuần hoàn

Hô hấp

Tiêu hóa

Bài tiết

Da

Hệ thần kinh và

- Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, giúp cơ thể cử động và di chuyển

- Vận chuyển các chất dinh dưỡng ôxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải

từ tế bào đến hệ bài tiết

- Thực hiện lệnh trao đổi khí với môi trường ngoài, nhận O2 thải khí CO2

- Phân giải chất hữu cơ phức tạp tới chất đơn giản

- Thải ra ngoài cơ thể chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể

- Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể

- Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, bảo đảm cho cơ

Trang 2

giác quan

Tuyến nội tiết

Sinh sản

thể là một khối thống nhất toàn vẹn

- Điều hoà cá quá trình sinh lí của cơ thể đặc biệt là các quá trình trao đổi chất, chuyển hoá vật chất và năng lượng bằng con đường thể dịch

- Sinh con duy trì nòi giống

HĐ4: Sinh học tế bào

- Chia 2 HS cùng bàn làm thành 1

nhóm

- Phát phiếu có nội dung các bảng

như SGK (GV phát bất kì phiếu có

nội dung ghi trên giấy trắng)

- Yêu cầu HS hoàn thành

- GV chữa bài như sau:

+ Gọi các nhóm trình bày , nhóm

khác nhận xét, bổ sung cho nhau

+ Nhận xét và đưa ra đáp án đúng

- Chia nhóm thực hiện

- Các nhóm nhận phiếu để hoàn thành nội dung, Thời gian là 10 phút

- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV

- Sửa chữa cho đúng

IV Sinh học tế bào

1 Cấu trúc tế bào

2 Hoạt động sống của tế bào

3 Phân bào

Bảng 65.3 Chức năng các bộ phận tế bào Các bộ phận Chức năng

Thành tế bào

Màng tế bào

Chất tế bào

Ti thể

Lục lạp

Ri bo xôm

Không bào

Nhân

- Bảo vệ tế bào

- Trao đổi chất giữa trong và ngoài tế bào

- Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

- Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của tế bào

- Tổng hợp các chất hữu cơ

- Tổng hợp Protêin

- Chứa dich tế bào

- Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

Bảng 65.4 Các hoạt động sống của tế bào

Trao đổi chất qua màng

Quang hợp

Hô hấp

Tổng hợp Protêin

- Đảm bảo sự tồn tại, sinh trưởng phát triển của tế bào

- Tổng hợp chất hữu cơ, tích luỹ năng lượng

- Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

- Tạo Protêin cung cấp cho tế bào

Bảng 65.5 Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Kì đầu

- NTS co ngắn đóng xoắn

và đính và thoi phân bào

ở tâm động

- NST kép co ngắn đóng xoắn Cặp NST tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc bắt chéo

- NST co ngắn thấy rõ số lượng NST kép đơn bội

Kì giữa

- Các NST kép co ngắn cực đại và xếp -> 1 hàng

ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Từng cặp NST kép xếp -> 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Kì sau

Từng NST kép tách nhau

ở tâm động -> 2 NST đơn phân li về 2 cực của

tế bào

Cặp NST kép tương đồng phân li độc lập về

2 cực của tế bào

Từng NST kép tách nhau ở tâm động -> 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào

Các NST nằm trong nhân Các NST kép nằm Các NST đơn nằm trong nhân

Trang 3

Kì cuối với số lượng 2n như ở tế

bào mẹ

trong nhân với 1 số lượng n ( kép) = 1/2 tế bào mẹ

với số lượng = n ( NST đơn)

4 Củng cố : GV cho HS nhớ các nội dung trong bài

5 Hướng dẫn về nhà : Ôn nội dung bảng 66.1.5

IV/ Rút kinh nghiệm :

- Thầy : ………

- Trò : ………

-Tuần : 35 Ngày soạn : 6.4.2013

Tiết : 70 Ngày dạy : 10.4.2013

BÀI 66 TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP (TT) I/ Mục tiêu của bài học :

1 Kiến thức

- HS hệ thống hoá được kiến thức về sinh học cơ bản phần DT và BD, SV và môi trường

- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

2 Kĩ năng : Kĩ năng hoạt động nhóm, tư duy, tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Giáo dục ý thức ôn tập tốt

II/ Chuẩn bị :

- GV : Các bảng phụ và phiếu học tập ghi nội dung các bảng 66.1-5SGK

- HS : Xem trước nội dung bài tổng kết ở nhà

III/ Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định lớp : kiểm tra nề nếp, sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

3.Bài mới :

HĐ5: Di truyền và biến dị

- Chia HS thành 4 nhóm

- Phát phiếu có nội dung các bảng

như SGK (GV phát bất kì phiếu có

nội dung ghi trên giấy trắng)

- Yêu cầu HS hoàn thành

- GV chữa bài như sau:

+ Gọi các nhóm trình bày , nhóm

khác nhận xét, bổ sung cho nhau

+ Nhận xét và đưa ra đáp án đúng

- Chia nhóm thực hiện

- Các nhóm nhận phiếu để hoàn thành nội dung, Thời gian là 10 phút

- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV

- Sửa chữa cho đúng

V Di truyền và biến dị

1 Cơ sở vật chất và cơ chế của

hiện tượng di truyền

2 Các quy luật di truyền

3 Biến dị

4 Đột biến

Bảng 66.1 Cơ chế của hiện tượng di truyền

Cấp phân tử ADN ADN-> ARN-> Protêin Tính đặc thù của Protêin

Cấp tế bào NST

Tế bào - Nhân đôi , phân li tổ hợp- Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh -Bộ NST đặc trưng của từng loàiCon giống bố mẹ

Bảng 66.2 Các quy luật di truyền

Trang 4

Phân li

F2 : có tỉ lệ kiểu hình 3: 1 Phân li và tổ hợp cảu các

cặp gen tương ứng

Xác định tính trội thường là tốt

Phân li độc lập F2 có tỉ lệ kiểu hình bằngtích tỉ lệ của các tính

trạng hợp thành

Phân li độc lập tổ hợp tự

do của các gen tương ứng Tạo biến dị tổ hợp

Di truyền

giải thích

ở các loài giao phối tỉ lệ đực cái là 1:1

Phân li tổ hợp của các NST giới tính

Điều khiển tỉ lệ đực cái

Di truyền liên

kết

Các tính trạng do nhóm gen liên kết qui định được di truyền cùng nhau

Các gen liên kết cùng phân

li với NST trong phân bào Tạo sự di truyền ổnđịnh của các nhóm

tính trạng có lợi

Bảng 66.3 Các loại biến dị

Khái

niệm

Sự tổ hợp các gen của P

tạo ra ở thế hệ lai những

kiểu hình khác P

Nhữn biến đổi về cấu trúc,số lượng của ADN

và NST khi biểu hiện thành kiểu hình là thể đột biến

Những biến đổi ở kiểu hình của 1 kiểu gen phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường

Nguyên

phân

Phân li tổ hợp và độc

lập tự do của các cặp

gen trong giảm phân và

thụ tinh

Tác động của các nhân

tố ở môi trường trong và ngoài cơ thể của ADN

và NST

ảnh hưởng của điều kiện môi trường trong biến đổi kiểu gen không do sự biến đổi

Tính

chất và

vai trò

Xuất hiện với tỉ lệ

không nhỏ, di truyền

được là nguyên liệu cho

chọn giống và tiến hoá

Mang tính cá biệt ngẫu nhiên, có lợi hoặc có hại, di truyền được, là nguyên liệu cho tiến hóa

và chọn giống

Mang tính đồng loạt, định hướng

có lợi, không di truyền được nhưng đảm bảo cho sự thích nghi của cá thể

Bảng 66.4 Các loại đột biến

Đột biến gen Những biến đổi trong cấu trúc của

ADN nhưng thường tại một điểm nào đó

Mất, thêm , chuyển, thay thế một cặp nucleotit

Đột biến cấu trúc

NST Những biến đổi trong cấu trúc củaNST Mất- Lặp- Đảo- Chuyển đoạn

Đột biến số lượng

NST Những biến đổi về số lượng trongbộ NST Dị bội thể và đa bội thể

HĐ6 : Sinh vật và môi trường

- Gv cho hs quan sát sơ đồ hình

66 : Sơ đồ mối quan hệ giữa các

cấp độ tổ chức sống và môi trường

(?) Hãy giải thích sơ đồ theo chiều

mũi tên ?

- Gọi hs trả lời, bổ sung cho nhau

- Nhận xét, chốt ý

- Quan sát sơ đồ

- Hs suy nghĩ, trao đổi nhóm

để trả lời

- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung cho nhau

- Ghi nhớ kiến thức

VI Sinh vật và môi trường

- Mối quan hệ giữa các cấp độ

tổ chức sống và môi trường

Sơ đồ hình 66 SGK

Trang 5

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm hoàn

thiện bảng 66.5 SGK

- Gọi một vài nhóm báo cáo, nhóm

khác nhận xét, bổ sung cho nhau

- Nhận xét, đưa đáp án

- Hoạt động nhóm hoàn thiện bảng 66.5

- Đại diện nhóm báo cáo, nhhoam khác nhận xét, bổ sung cho nhau

- Sửa chữa cho đúng

2 Hệ sinh thái

Bảng 66.5 Đặc điểm quần thể quần xã và hệ sinh thái

Khái

niệm

Bao gồm những cá thể

cùng loài,cùng sống trong

một khu vực nhất định ở

một thời điểm nhất định

giao phối tự do với nhau 

thế hệ mới

Bao gồm những quần thể thuộc các loài khác nhau cùng sống trong một không gian xác định,có mối quan hệ sinh thái mật thiết với nhau

Bao gồm quần xã và khu vực sống của nó, Trong đó các sinh vật luôn

có sự tương tác lẫn nhau với các nhân tố vô sinh  hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

Đặc

điểm

Có các đặc trưng về mật

độ, tỉ lệ, giới tính, thành

phần tuổi Các cá thể có

mối quan hệ sinh thái hỗ

trợ hoặc cạnh tranh Số

lượng cá thể kiểu động

theo chu kì

Có tính cơ bản về số lượng và thành phần các loài luôn có sự khống chế tạo nên sự cân bằng SH về số lượng cá thể

Có mối quan hệ nhưng quan trọng

là về mặt dinh dưỡng, qua chuỗi

và lưới thức ăn Dòng năng lượng

SH được vận dụng chuyển qua các bậc chất của chuỗi thức ăn –SV-SVTT- SV phân giải

4 Củng cố : GV cho HS hệ thống hoá các nội dung bảng

5 Hướng dẫn về nhà : - Ôn toàn bộ chương trình sinh hoc 9

IV/ Rút kinh nghiệm :

- Thầy : ………

- Trò : ……… Trình kí

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w