1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Công nghệ Lớp 6 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thập

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi GV mở bài: Thực phẩm cung cấp các chất dinh dưỡng nuôi sống cơ thể, tạo cho con người có sức khoẻ để tăng trưởng và làm việc, nhưng nếu thực phẩm thiếu vệ sinh hoặc bị nhiễm trùn[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập -  THCS Mạc Thị $%

Bài 15 : Cơ sở của ăn uống hợp lí(t3)

A Mục tiêu

- Hiểu nhu cầu dinh )* của cơ thể

- Vận dụng vào bữa ăn

B Chuẩn bị

1 Của thầy: - PHT.

- !' tầm các loại tranh ảnh có liên quan

2 Của trò: - Đồ dùng học tập

3 Phương pháp giảng dạy.

- Trực quan

- Làm việc theo nhóm nhỏ

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

- Em hãy nêu vài trò của I đối với cơ thể ?

- Chất xơ có tác dụng gì đối với cơ thể ?

3 Bài mới

- GV

và nêu nhận xét, GV bổ sung và kết luận

- Nếu thiếu chất đạm thì sẽ ảnh hưởng thế

nào đối với trẻ em ?

GV giải thích theo SGK

- Nếu ăn thừa chất đạm thì sẽ có hại như

thế nào ?

HS suy nghĩ trả lời - GV kết luận

GV cho HS quan sát hình 3.12

-Em sẽ khuyên cậu bé ở hình 3.12 SGK như

thế nào để gầy bớt đi ?

HS suy nghĩ - thảo luận - trả lời

GV bổ sung và kết luận

- Em có thể cho biết thức ăn nào dễ bị sâu

răng nhất ?

- Nếu hàng ngày em ăn quá nhiều hoặc quá

ít chất béo, cơ thể em có được bình thường

III Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

1 Chất đạm

- Thiếu chất đạm: trẻ bị suy dinh )* S trí óc phát triển kém, cơ bắp yếu

ơt, chân tay khẳng khiu…

- Thừa đạm: Béo phì, huyết áp cao, tim mạch…

2 Chất đường bột

- Ăn nhiều làm tăng trọng và béo phì,

dễ bị sâu răng

- Thiếu: đói, thiếu năng :b để hoạt

động…

* Các loại bánh kẹo…

3 Chất béo

- Ăn thừa chất béo sẽ bị tăng trọng quá

Tuần 20 – T39

SN: 13/01/2010

Trang 2

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập -  THCS Mạc Thị $%

không ? Em sẽ bị hiện tượng gì ?

HS suy nghĩ trả lời

GV bổ sung và kết luận

GV có thể lấy thêm ví dụ trong thực tế

mức

- Thiếu chất béo, cơ thể sẽ bị thiếu năng :b và thiếu các vitamin tan trong chất béo

D Củng cố

- GV cùng HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài

*Tóm lại: Muốn có đầy đủ chất dinh )* S cần phải kết hợp nhiều loại thức

ăn khác nhau trong bữa ăn hàng ngày

- GV

thêm về :b dinh )* cần thiết cho HS mỗi ngày và tháp dinh )* cân đối trung bình cho 1   trong 1 tháng

- Cho HS đọc phần Ghi nhớ

E Hướng dẫn.

- Học bài theo vở và sách giáo khoa

- Đọc thêm mục "Có thể em

- Xem I bài 16 "Vệ sinh an toàn thực phẩm"

- Trả lời các câu hỏi cuối bài

- Câu 3:

+ Gạo: chất 7 bột…

+ Thịt gà: chất đạm…

Bài 16 : vệ sinh an toàn thực phẩm(t1)

A Mục tiêu

- Hiểu 7b thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm

- Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm; cách chọn thực phẩm phù hợp

- Có ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ sức khoẻ của bản thân và công đồng, phòng chống ngộ độc thức ăn

B Chuẩn bị

1 Của thầy: - PHT.

- !' tầm các loại tranh ảnh có liên quan

2 Của trò: - Đồ dùng học tập

3 Phương pháp giảng dạy.

Tuần 20 – T40

NS: 13/01/2010

Trang 3

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập -  THCS Mạc Thị $%

- Trực quan

- Làm việc theo nhóm nhỏ

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

- Thức ăn có vai trò gì đối với chúng ta ?

- Mục đích của việc phân nhóm thức ăn là gì ? Thức ăn 7b phân làm mấy

nhóm ? Kể tên các nhóm đó

3 Bài mới

GV mở bài: Thực phẩm cung cấp các chất dinh )* nuôi sống cơ thể, tạo cho con

vệ sinh hoặc bị nhiễm trùng cũng có thể là nguồn gây bệnh dẫn đến tử vong Vì vậy chúng ta cần có sự quan tâm theo dõi, kiểm soát, giữ vệ sinh an toàn thựcphẩm để tránh gây ra ngộ độc thức ăn

- Vệ sinh thực phẩm là gì ?

HS trả lời - GV bổ sung: Giữ cho thực phẩm

không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, gây ngộ

độc thức ăn

- Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm độc thực

phẩm ?

- Em hãy nêu một số loại thực phẩm dễ bị

hư hỏng và giải thích tại sao ?

GV và HS cùng làm việc trên cơ sở những

hiểu biết thực tế và kinh nghiệm cá nhân để

đi đến kết luận

GV cho HS tìm hiểu nội dung trên hình 3.14

và ghi chi tiết vào vở về sự ảnh

nhiệt độ đối với vi khuẩn

HS tìm hiểu - ghi vở

-Em hiểu gì về câu nói"Ăn chín, uống sôi"

(Tất cả các thực phẩm nên nấu chín, uống

I đun sôi, không 7b uốn I lã)

I Vệ sinh thực phẩm

1 Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm

độc thực phẩm ?

- Sự sâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm 7b gọi là nhiễm trùng thực phẩm

VD: Táo, lê bị thối

- Sự sâm nhập của chất độc vào thực phẩm 7b gọi là sự nhiễm độc thực phẩm

VD:Các loại rau, củ, quả vừa phun thuốc trừ sâu xong

2 ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

1000 - 1150: Nhiệt độ an toàn

500 - 800: Không sinh nở chết hoàn toàn

00 - 370: Nguy hiểm dễ sinh nở -100 - -200: không sinh nở không chết

Trang 4

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập -  THCS Mạc Thị $%

- Em hãy nêu những biện pháp phòng tránh

nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

- ở nhà các em có thực hiện những biện

pháp này không ?

GV nhận xét và bổ sung thêm một số biện

pháp khác

3 Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà.

- Bảo vệ những đồ - sống

- Thực hiện vệ sinh chu đáo để đảm bảo

vệ sinh thực phẩm

D Củng cố

- GV cùng HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài

- Vậy vệ sinh thực phẩm là gì ?

- Em phải làm gì khi phát hiện:

a Một con ruồi trong bát canh ?

b Một số con mọt trong túi bột ?

E Hướng dẫn.

- Học bài theo vở và sách giáo khoa

- Học thuộc phần ghi nhớ ý 1,2 SGK trang 80

- Đọc thêm phần "Có thể em

...

Tuần 20 – T40

NS: 13/01 /201 0

Trang 3

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập -  THCS Mạc Thị. .. -1 00 - -2 0< small>0: không sinh nở không chết

Trang 4

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập - ...

Tuần 20 – T39

SN: 13/01 /201 0

Trang 2

Giáo viên: Nguyễn Thị Thập

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm