1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

121 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 9,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Gôïi yù caâu 2 : söï phöùc taïp hoaù heä vaän ñoäng , di chuyeån taïo ñieàu kieän cho con vaät coù nhieàu hình thöùc di chuyeån hôn (vòt trôøi, chaâu chaáu) vaø ôû töøng cô quan vaän[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆNĂM HỌCC: 2014 – 2015 -hg -

Trang 4

HĐII Đa dạng về mơi trường

HD HS QS tranh và rút ra các kiến thức được

thể hiện qua hình ảnh

HS hoạt động theo nhĩm QS tranh 4.1, thảo luận

để rút ra nhận định :

? Theo em ĐV cĩ ở những nơi nào

Muốn tồn tại đwóc ĐV phải cĩ cấu tạo ntn, cho

? Tìm mối quan hệ giửa ĐV với MT

Trên khơng cĩ : ngổng, quạ, ong, bướm

Dứơi biển cĩ các lồi cá, rắn biển, mực…

ĐV ở mọi nơi trên TĐ, chúng sống

ở khắp các mơi trường, trên cạn, dứơi nứơc, trên khơng

ĐV cĩ cấu tạo thích nghi với MT sống

VD : Chim cánh cụt, cĩ bộ lơng rất dày, sống thành đàn lớn, để giử

VN Nằm trong vùng nhiệt đơi nên

ĐV rất phong phú, Đây là nguồn tài nguyên lớn, cần được bảo vệ và phát triển

3 - Củng cố: HS trình bày lại nội dung chính của bài

Làm BT trắc nghiệm

: 4- Hứơng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Học bài liện hệ với thực tế ở địa phương, thống kê các lồi ĐV hiện cĩ Sưư tầm tranh ảnh về ĐV

*HD chuẩn bị bài mơi Đọc trứơc bài số 2 Kẻ 2 bảng bài tập của bài

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

Ngày soạn: 05/9/2016

Tiết 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

i-Mục tiêu:

1-Kiến thức: HS phân biệt được ĐV – TV, giửa cúng cĩ đặc điểm chung (SV), nhưng chúng cũng khác nhau về 1 số đặc điẻm cơ bản

Nắm đặc điểm cơ bản của ĐV,

2-Kỷ năng: Phân biệt được chúng trong tự nhiên Phân biệt được

Trang 5

2- Kỷ thuật dạy học Mảnh ghép

3- Tích hợp: Kết hợp với hiểu biết thực tế

III - Chuẩn bị:

1- Gv- Tranh 2.1, Tài liệu có liên quan đến nội dung bài học

2- Hs: NC thông tin () ở sgk , tìm thêm VD- lập bảng

IV - Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài củ :

Em hãy kể tên 10 động vật có ở địa phương, rút ra nhận xet chung vè chúng

Phần tự kiểm tra đánh gá của HS

2- Bài giảng

HĐI – Phân biệt ĐV với TV

HD HS QS tranh, dựa vào các chú thích để tìm

hiểu nội dung của tranh

? QH có ở SV nào, diễn ra trong điều kiện nào

? Ở trong vòng quay của TN, nếu không có cây

khoai tây, thì điều gì sẻ xảy ra

? So sánh ĐV với TV

HS hoạt động theo nhóm, nghiên cứu tranh, thảo

luận để tyhống nhất rút ra -> Cây khoai tây có

quá trình QH để tổng hợp nêu chất hửu cơ từ

chất vô cơ, rồi tích luỷ ở củ khoai, chuột ăn

khoai tây để sống Mèo lại phải ăn chuột để tồn

tại, đó là chất hửu cơ có sẳn

HS nghiên cứu điền vào bảng

So sánh ĐV với TV

KL: ĐV là những vật chất có khả năngTĐC, lớn

lên và sinh sản, có TK, GQ, có khả năng di

chuyển, sống bằng chất hửu cơ có sẳn

Cây khoai tây có quá trình QH để tổng hợp nêu chất hửu cơ từ chất vô cơ, rồi tích luỷ ở củ khoai, chuột ăn khoai tây đểsống Mèo lại phải ăn chuột để tồn tại, đó

là chất hửu cơ có sẳn

So sánh ĐV với TV

* Giống nhau

- ĐV và TV đều là những cơ thể sống, cócấu tạo bằng TB; có TĐC lớn lên và sinhsản

*Khác nhau:

- ĐV có TK, G.quan, ĐV có khả năng di chuyển; TV không có

HĐII Đặc điểm chung của Động vật

? Khi phân biệt ĐV với TV, theo em dựa vào

đặc điẻm nào là nổi bật, dể nhận biết nhất

? Sự di chuyển của ĐV có lợi gì trong cuộc

sống của chúng so với TV

HS trả lời câu hỏi rồi rút ra kết luận:

ĐV là những cơ thể sống có lối sống dị dưìng

Có khả năng di chuyển

Có TK - GQ

HĐIII Sơ lược về phân chia động vật

? SV được chia thành những giơi nào

HS dựa vào để khẳng định:

Dựa vào các đặc điểm giống nhau, khác nhau

người ta chia ĐV tành các nhóm: ngành- lớp

Chia ĐV thành 20 nhóm (ngành) SH7 chỉ nghiên cứu các ngành: ĐVNS; RK; Các ngành Giun; TM, CK,ĐVCXSĐVCXS lại được chia thnàh các nhóm

(lớp ) -> bộ ->họ

HĐ IV Vai trò của Động vật

? Từ đời sống thực tế của bản thân, em hãy rút

ra những tác dụng của ĐV đối với chúng ta

Kết luận vai trò của ĐV :

*LợiCung cấp thực phẩm, da, lông

Trang 6

? Chúng ta phải làm gì để phát huy vai trò của

ĐV

HS dựa vào yêu cầu của bảng, điền tên các ĐV

phù hợp vào các mục

Rút ra kết luận vai trò của ĐV

Phục vụ sản xuẩt, sức kéo phân bón Phục vụ thể thao giải trơ

Nghiên cứu, học tập Bảo vệ an ninh, quốc phòng nguồn dược liệu quý

*Hại: Gây bệnh

Lan truyền dịch bệnh

3 - Củng cố: Dựa vào đâu để phân biệt ĐV với TV

Ở địa phương có những loài ĐV nào – Vai trò của chúng trong cuộc sống của em

: 4- Hướng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Phần kiến thức mở rộng: Vòng tròn biểu đồ - ĐVKXS chiếm phần lớn, trong đó nhiều nhất là chân khơp – ĐVCXS có số lượng ít hơn

*HD chuẩn bị bài mơi Hướng dẫn HS chuẩn bị gây, thu thập ĐVNS

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

-CHƯƠNG I NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Tiết 3 - Ngày soạn: 08/9/2016

THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

I: MT

1- Kiến thức>HS biết đưäc nơi sống của ĐV NS, cách thu thập và gây nuôi QS phát hiện nhận biết được trùng roi, trùng giày và các ĐVNS khác Nhận diện được hình dạng, cách

di chuyển

2- Kỷ năng: Rèn luyện được kỷ năng sử dụng kính để QS, phát hiện, nghiên cứu

3- Thái độ: Tạo lập tính nghiêm túc trong quá trình quan sát phát hiện, sử dụng dụng cụ thực hành

4-Định hướng phát triển năng lực: Quan sát tự nhiên

? Muốn QS các vật qúa nhỏ khgông thể nhiòn

thấy bằng mắt thường chúng ta phải sử dụng

phương tiện nào Cách sử dụng kính HV

Nội dung

a -Hình dạng giống chiếc giày Phát hiện 1 số bào quan, nhân, không bào

Trang 7

GV lên tiêu bản để làm mẩu

Các nhóm trình bày lại cách lấy, tạo mẩu

QS nhận dạng trùng giày qua tranh

HĐII – Quan sát trùng roi

HD HS nhận biết trùng roi qua tranh

Dùng ống hút lấy mẩu – lên kính

HS nhận biết hình dạng của TR qua tranh QS

thao tác của thầy, để làm theo

Lấy mẩu, lên kính, QS, phát hiện

QS TR ở 2 mức độ phóng đại khác nhau

Xác định được TR trong số các ĐVNS khác

Ở nươc có TR, khi đưa vào bóng tối, chúng sẻ

không có màu xanh

? Theo em vì sao có hiện tượng như vậy

HD HS nhận biết trùng roi qua tranh

Dùng ống hút lấy mẩu – lên kính

HS thực hiện sgk

Ở nơc có TR, khi đưa vào bóng tối, chúng sẻ

không có màu xanh

? Theo em vì sao có hiện tượng như vậy

Hình dạng: Hình thoi, hay giọt tròn màu xanh

Màu sắc: Có những vệt xanh lá cây trên

cơ thể

Di chuyển: dïngg roi xoáy vào nươc

kéo cơ thể tiến lên: tiến + xoay

KL: Trùng roi, trùng giày là những cơ thể đơn bào, hoạt động linh hoạt

HĐ III – Thu hoạch

Vẽ lại kết quả QS được - kết hợp với tranh của sgk

Mô tả lại quá trình chuẩn bị, tìm kiếm, sử dụng phương tiện QS, phát hiện

Kết luận của quá trình tìm kiếm các ĐVNS

Nhận thức =>

3 - Củng cố: Nhận xét ý thức, cách làm việc của HS

Rút ra phương pháp, cách tìm kiếm, QS phát hiện nhận biết ĐVNS

: 4- Hướng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Hơng dẫn HS tiếp tục gây nuôi, thu thập ĐVNS

*HD chuẩn bị bài mơi NC Bài 4: Từ so sánh với thực tế của tiết TH -> kiến thức

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 8

3- Thái độ: Tìm hiểu cấu tạo tập doàn trùng roi để suy ra mối quan hệ về nguồn gốc giửa ĐVNS với ĐV đa bào

4-Định hướng phát triển năng lực: Quan sát tự nhiên

2- HS: Chuẩn bị cho quá trình gây tạo mẩu vật

IV- Bài mới:

1 – Kiểm tra bài củ: Em hãy mô tả lại hình dạng và hoạt dộng của trùng roi dơi kính hiển vi

2- Bài mới

I – Trùng roi xanh

? Qua bài tực hành, em hãy cho biết HS dựa vào KT của bài thực hành để xác

ở đâu có TR xanh định: Nươc ao hồ cống rảnh có TRX

1 Cấu tạo và di chuyển

Hoạt động của GV và HS

? Dựa vào tranh vẽ, hãy mô tả hình dạng, cấu

tạo của trìng rôi xanh

HS dựa vào tranh, để mô tả: TRX có hình thoi,

một đầu thuôn nhọn, một đầu tù

2 Dinh dưõng

? Dựa vào cấu tạo, em hãy dự đoán xem TRX

dinh dưìng bằng cách nào

HS dựa vào kiến thức QH, để khẳng định:

*TRX sẻ QH khi có ASMT nhờ có diệp lôc

trong cơ thể

Trình bày cho HS nắm TH CM lầm mất màu

xanh ở TRX: đưa TRX vào bóng tối lâu ngày

? Dựa vào cấu tạo, em hãy dự đoán xem TRX

: *TRX sẻ QH khi có ASMT nhờ có diệp

lôc trong cơ thể

* Ở chổ tối đồng hoá chất hửu cơ có sản

* Trùng roi di chuyển tơi nơi có AS -> QH

dinh dưìng bằng cách nào

HS dựa vào kiến thức QH, để khẳng định:

*TRX sẻ QH khi có ASMT nhờ có diệp lôc

trong cơ thể

Trình bày cho HS nắm TH CM lầm mất màu

xanh ở TRX: đưa TRX vào bóng tối lâu ngày

TR kơ sinh: đồng hoá chất, thấm qua màng

cơ thể -> gây bệnh cho vật chủ

* Không bào co bóp trong cơ thể làm nhiệm vụ, tập trung và bài tiết các chất cạn bả trong cơ thẻ

3 Sinh sản

?Dựa vào tranh 2, mô tả các giai đoạn sinh sản

cuả TR

HS khẳng định sing sản của TR là quá trình

* Sinh sản bằng hình thức phân chía Nhân kéo dài -> roi, điểm mắt các bào quan phân đôi -> CNS, màng chia

Trang 9

phân đôi; đôi theo chiều dọc -> tách làm 2 cơ thẻ

4 – Tính hứơng sáng

Mô tả cho HS nắm TN

? Hãy giải thích vì sao có hiện tượng TR tập

trung về phơa AS

?Hãy rts ra kết luận về TR

HS trình bày lại cách làm TN và kết quả của TN

Thảo luận để thống nhất: TR luôn có xu hơng di

chuyển về phơa có AS, để lấy NL, QH chế tạo

chất Hcơ

Làm bài tập: Xác định nhờ roi, điểm mắt, DL

: TR luôn có xu hơng di chuyển về phía có AS, để lấy NL, QH chế tạo chất Hcơ Làm bài tập: Xác định nhờ roi, điểm mắt, DL

II - Tập đoàn Trùng roi ?Tập đoàn sống ở đâu Đặc điểm HS đọc + NC tranh=> ?Thực hiện sgk ? Tập đoàn Vôivốc gợi ý cho chúng ta về điều gì ĐV đa bào và ĐV đơn bào Nơi sống : giếng ao Đó là tập hợp nhiều cá thể TR, mổi cá thể có 2 roi KL:Tập đoàn TR có nhiều TB có roi gắn kết lại với nhau 3 - Củng cố: Nêu đặc điểm về nơi sống, cấu tạo, dinh dưìng, sinh sản của TR Hiện tượng hình thành bào xác, là hiện tượng đặc biệt, nhằm duy trì nòi giống của ĐV bậc thấp

So sánh tập đoàn Vônvốc với TRX : 4- Hướng dẫn học bài : *HD học bài củ: Làm lại TN tinh hơng sáng của T.roi xanh *HD chuẩn bị bài mơi NC bài tiếp theo: V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 5 - Ngày sọa:17/9/2016

TRÙNG BIẾN HÌNH & TRÙNG GIÀY

I- MT:

1-Kiến thức: HS nắm được đặc điểm hình dạng cấu tạo và lối sống của Trùng Biến hình

và Trùng giày

2-Kỷ năng: Nhận biết được chúng qua tranh ảnh hoặc kính hiển vi

3-Thái độ: Ý thức đựơc một số loài ký sinh sẻ gây bệnh

4-Định hướng phát triển năng lực: Quan sát tranh ảnh

II- P2

và KTDH :

1- Phương pháp ĐVĐ – GQVĐ,HĐN

2- KTDH: Mảnh ghép

3- Tích hợp: Kết hợp với hiểu biết qua các kênh thông tin khác

III- Chuẩn bị :

1- Giáo viên: Tranh vẽ A- míp; Trùng giày

Trang 10

2- Học sinh: Nghiên cứu bài đặc biệt các tranh vẽ

Hình dạng của chúng luôn có sự thay đổi –

Qua việc tạo thành các chân giả

TBH sống ở đáy ao hồ, ttrên mặt bùn hoặc

váng nươc ở trên mặt

Nội dung

1 Cấu tạo và di chuyển

?Trình bày mà em đả nắm đượcc qua sgk

? So sánh TBH với TRoi

HS Xem hình vẽ + nắm thông tin =>

GV minh hoạ cách di chuyển của TBH cho

HS năm kỷ hơn

ĐV đơn bào đơn giản Cấu tạo: Khối CNS, nhân, thiếu màng -> hình dạng không cố định

Di chuyển: dồn CNS vè phía cần tơi, tạo nên chân giả, kéo khối NSC về chân giả

2 Dinh dưỡng

?Mô tả quá trình bắt mồi và tiêu hoá mòi ở

TBH

? Điền số thứ tự vào ô theo

Chân giả tiếp cận mồi – hình thành chân giả thứ 2 bao lấy mồi

2 chân giả kéo mồi vào sâu trong CNS, hình thành nên obth, tiết dịch tiêu hoá mồi

Rồi thaải chất bả ra ở bất cứ đâu trên bề mặt coa thể

Không bào CB tập trung chất thải –bài tiểt ra ngoài

Giơi thiệu tên khác của TG = Trùng Cỏ

Lông bơi- lấy thức ăn

Trong TB có 2 nhân

2 Dinh dưìng

? Dựa vào cấu tạo em hãy dự đoán hình

thức dinh dưõng của TG

?Mô tả quá trình bắt, tiêu hoá mồi của TG

Lông bơi quanh miệng rung động tạo dòng nơc đẩy t.ă vào miệng -> hầu Ở cuối hầu hình

Trang 11

HS dựa vào cấu tạo (không có DL) -> dị

dưìng

?Dựa vào tranh, thực hiện sgk

thành obth, khi đầy t.ă, nó tách khỏi hầu di chuyển trong TBC theo 1 con đường nhất định và thực hiện qt TH

Chất bả được thải ra ngoài ở 1 vị trí nhất định

2 obcb nằm ở 2 đầu cơ thể làm nhiệm vụ bài tiết

3 Sinh sản

? TG sinh sản ntn

Đa só ĐVNS khi gặp điều kiện bất lợi =>

bào xác : Duy trì nòi giống

? So sánh 2 cách s 2 của TG

Có 2 cách:

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi Tiếp hợp: 2 TG tiếp xúc với nhau, dinh với

ở phần bụng Rồi trao đổi nhân nhỏ cho nhau

3 - Củng cố: Tổng hợp lại nội dung cơ bản của bài học

So sánh 3 loại ĐVNS đả nghiên cứu

Giống nhau: cơ thể chỉ có 1 TB Thực hiện đầy đủ chức năng của cơ thể sống

Khác nhau:

: 4- Hứơng dẫn học bài : *HD học bài củ: Lập bảng so sánh đặc điểm của các loại ĐVNS đả học *HD chuẩn bị bài mơi :Tìm hiểu bệnh kiết lỵ, sốt rét V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

-Tiết 6– Ngày soạn:19/9/2016

TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT I- MT:

1- Kiến thức:HS trình bày được ĐVNS rất phong phú (40.000 loài) trong đó 1/5 sống kí sinh, gây bệnh cho vật chủ ở người có Trùng Sốt rét và Trùng Kiết lị kí sinh rất phổ biến Hay gây thành dịch

2-Kỷ năng: HS nhận biết được nơi ký sinh,cách gây bệnh,phương pháp phòng trừ

3-Ý thức:Nhận biết được muổi A-nô-phen ở ngoài tự nhiên, có ý thức tiêu diệt chúng

4-Định hướng phát triển năng lực: Quan sát TN và tranh ảnh

II – Phương pháp- KTDH:

1- P2 :Hoạt động nhóm: ĐVĐ – GQVĐ

2-KTDH: Mảnh ghép

3-Tích hợp: Kết hợp với hiểu biết về thực tế dời sống và các kênh thông tin khác

III - Chuẩn bị :

1- GV : Tranh

2- HS - Tìm hiểu các biểu hiện của người bị bệnh sốt rét, bệnh kiết lỵ

IV- Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ

1, Trình bày nội dung và trả lời câu hỏi 1 Bài 5

2, So sánh trùng giày với trùng biến hình

Trang 12

2- Bài mơi:

HĐI - Trùng kiết lỵ

HD HS nghiên cứu sgk

? Nêu cấu tạo, cách gây bệnh của Trùng Kiết lỵ

HS dựa vào thực tế để mô tả người mắc bệnh Kiết lỵ,

có biểu hiện đau bụng, đi ngoài có lẩn máu và chất

nhầy

HS nắm =>

HS thực hiện

Giơi thiệu nội dung của tr.6.2sgk

? Hoạt động ở thành ruột như vậy Trùng kiết lỵ sẻ

gây tác hại nào cho người bệnh

Cấu tạo: Giống trùng Biến hình nhưng chân giả ngắn

Gây bệnh: Bào xác -> Ruột người, chui ra khỏi BX, gây vết loét, ăn hồng cầu, sinh sản

=> Người bệnh đi ngoài lẩn máu + chất nhầy

- Có chân giả , ăn hồng cầu, hình thành bào xác

HĐII - Trùng sốt rét

1, Cấu tạo và dinh dưỡng

?Trong thực tế những người bị bệnh Sốt rét thường

có biểu hiện ntn

?Nêu đặc điểm cáu tạo của trùng Sốt rét

HS dựa vào thực tế để mô tả người mắc bệnh sốt rẻt,

hay lên cơn sốt lạnh, hay đắp kín chăn theo chu kì, da

tái xanh

HS đọc nắm ->TSR ký sinh trong máu người ->

thành ruột -> tuyến nươc bọt của muổi A-no-phen

Người mắc bệnh sốt rẻt, hay lên cơnsốt lạnh, hay đắp kín chăn theo chu

kỳ, da tái xanhTSR ký sinh trong máu người -> thành ruột -> tuyến nước bọt của muổi A-no-phen

Cấu tao:kích thươc nhỏ, không có

bộ phận di chuyển, không bào.Dinh dưỡng qua màng cơ thể

2, Vòng đời

?Hồng cầu của ngưòi bị TSR phá vở, điều gì sẻ xảy ra

Người bệnh bị mất hồng cầu, chất độc trong hồng cầu

giải phóng ra ngoài, gây mất máu => da tái xanh, lên

cơn sốt

TSR từ muổi ->hồng cầu của người,lớn lên, sinh sản (liệt phân) -> chui vào hồng cầu mới

Một vòng đời như vậy chỉ mất 48h (hoặc 24h)

3, Bệnh sốt rét ở nơc ta

Trang 13

HD HS đọc

?Bệnh sốt rét ở nơc ta diển biến ntn

Nơc ta ở xứ nhiệt đơi,độ ẩm cao là điều kiện tốt cho

côn trùng pt, trong đó có muổi A-nô-phen => Nguyên

nhân lây truyền bệnh SR

? Muốn phòng chống được bệnh SR, chúng ta phải

làm gì

Trước CMT8 bệnh SR diễn ra trầm trọng đe dạo đén tinh mạng của nhân dân,đặc biệt là đồng bào sống

ở miền núi Hiện nay đả được quan tâm phòng chửa, nên bệnh SR đả được hạn chế nhiều

* Phương pháp phòng chống bệnh sốt rét

Diệt muổi

Vệ sinh môi trường Nằm màn

3 - Củng cố: Đọc thêm các trả lời câu hỏi 1,3 4- Hướng dẫn học bài : *HD học bài củ:Quan sát tìm bắt để phân biệt muổi A- nô-phen với các loại muổi khác Tự đề ra biện pháp diệt muổi *HD chuẩn bị bài mơi Tìm hiểu vai trò của ĐVNS V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

-Tiết 7: Ngày soạn:20/9/2016

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỂN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

I- MT:

1-Kiến thứcQua các ĐVNS đả, HS rút ra được đặc điểm chung của chúng

2-Kỷ năng:Thấy được vai trò thưc tiển của ĐVNS trong đời sống con người và trong tự nhiên

3- Thái độ:Có ý thức đúng trong trong quá trình phòng chống các bệnh do ĐVNS gây nên

4-Định hướng phát triển năng lực: Quan sát TN và tranh ảnh

II - P2 và KTDH:

1-P2:HĐ nhóm; Vấn đáp/

2-KTDH: Mảnh ghép

3-Tích hợp: Liên kết hiểu biết về thực tế dời sống và các kênh thông tin khác

III - Chuẩn bị:

1- Gv: Tranh vẽ H7- Số liệu về ĐVNS

2- Hs: Kẻ bảng, sưu tầm về ĐVNS

IV – Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

1- So sánh quá trình dinh dưỡng của trùng Sốt rét với trùng KLị

2- Câu hỏi tự kiểm tra của HS - Hoặc dùng câu hỏi 2 sgk

2- Bài mơi

HĐ I - Đặc điểm chung

Trang 14

Hoạt động của GV và HS

?ĐVNS sống ở dâu

HS dựa vào các kiến thức của các bài học

trứơc, thảo luận để đi đến khẳng định, và thực

Câu 2: Các ĐVNS có cơ quan di chuyển tiêu

giảm , d 2 theo lối hoại sinh, s 2 mạnh

Câu3: cơ thể 1TB ->1cơ thể sống

Nội dung

+ ĐVNS cs mặt ở khắp nơi + ĐVNS đều có cấu tạo bằng 1 TB +Có kích thươc hiển vi

+Thức ăn là VK nhỏ hơn, vụn hửư cơ, Hồng Cầu

+ Di chuyển bằng:roi, lông bơi, chân giả, hoặc không có cơ quan di chuyển+ S.sản: Phân đôi, liệt phân, tiếp hợp

? Thực hiện ▼SGK- HS phát hiện dược trong

giọt nơc có: Tập đoàn trùng roi, trùng cỏ,

trùng biến hình,trùng roi

Nắm  về tác dụng của trùng lỗ

?Vậy theo em ĐVNS có những vai trò nào

HS hoạt động theo nhóm nhỏ thảo luận để tìm

được vai trò thực tiển của ĐVNS

+T.ăn cho ĐV nhỏ, G.xác:T.giày,Roi,BH + Gây bệnh tằm gai, ong, thỏ Ở người, K.lị, SR, Ngủ li bì

- Gây bệnh cho người, vật nuôi

3- Củng cố: Nêu đặc điểm chung của ĐVNS

Vai trò - Lấy ví dụ thực tế

4- Hướng dẫn học bài :

*HD học bài củ:HS trả lời câu hỏi 2

*HD chuẩn bị bài mơi - Cách bắt Thuỷ tức ở rông rêu trong nơc ao hồ

- Cách quan sát,phát hiện

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

-Chương II

NGÀNH RUỘT KHOANG

Trang 15

Tiết 8 Ngày soạn : 26/9/2016 THUỶ TỨC

I- MT:

1-Kiến thức HS nắm và nhận biết được hỡnh dạng và cach di chuyển của Thuỷ tức

Trỡnh bày được cấu tạo và chức năng của cỏc TB trờn thành cơ thể TT Để làm cơ sở giải thớch được hỡnh thức dinh dưỡng và cỏc hỡnh thức sinh sản của chỳng

2-Kỷ năng: QS tỡm hiểu thực tế trong mụi trường

3-Thỏi độ: Tạo cho cỏc em hứng thỳ tỡm bắt, gõy nuụi đẻ QS TT

4-Định hướng phỏt triển năng lực: Suy đoỏn QS

1-Gv: Mụ hỡnh thuỷ tức + tranh vẽ Tỡm bắt TT

2-HS :Nghiờn cứu bài vẽ bảng sơ đồ Tỡm bắt TT

IV – Lờn lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

1- Phần tự kiểm tra đỏnh giỏ của HS

2 – Nờu và trả lời cõu hỏi 1

Kết hợp QS Mụ hỡnh thảo luận để rỳt ra:

Kiểu cấu tạo ngoài như vậy gọi là đúi xứng

toả trũn

? Thức hiện sgk

Cấu tạo ngoài : Cơ thể cú hỡnh trụ dài, phơa dươi là để, phơa trờn là lổ miệng Xung quanh miệng cú cỏc tua miệng

QS tranh 8.2: A = kiểu vận chuyển sõu đo B= kiểu lộn đầu

II Cấu tạo trong

HD QS tranh

HS đọc  + QS tranh mụ tả cấu tạo :

- Co thể giống chiếc túi 1 miệng

=> Ruột khoang

?Dựa vào bảng thông tin của sgk, em hãy cho

biết lớp ngoài có mấy loại TB, hình dạng,

chức năng

Thành cơ thể cú 2 lớp , giửa 2 lớp cú tầng keo

* Lớp ngoài gồm nhiều loại TB (6 loại) TB

ga, TB hỡnh sao,TB sinh sản(trứng ; tinh trựng)TB tiờu hoỏ, TB mụ bỡ cơ

Chức năng của từng loại TB III- Dinh dỡng

?Đọc, thực hiện  sgk

Thuỷ tức bắt thc ăn là các loài ĐV nhỏ: Rận

nơc, có con có khả năng nuốt mồi lớn

Một số TB của lớp trong có khả năng

thình thành chân giả ->hoá nội bào

Nắm  => cách phát hiện và bắt mồi: Tua miệng sờ xung quanh, để phát hiện mồi, rồi dùng tua cuộn chặt lấy mội- TB gai tiêm nộc

độc làm tê liệt con mồi - đa vào miệng -> khoang tiêu hoá - Lớp trong làm nhiệm vụ tiêu hoá

Chất bả thải ra ngoài qua lổ miệng Trao đổi khí thựe hiện qua thành cơ thể

IV - Sinh sản

Trang 16

Từ 1 phần cơ thể -> tái tạo thành cơ thể mơi

Từ  đợc cung cấp HS tổng hợp lại thành quy luật:

*Sinh sản hửu tính

Trên cơ thể T.tức xuất hiện tuyến : Hình cầu >trứng Trứng x Tinh trùng H.trứng - Tinh trùng trứng phân chia ->con

* Sinh sản vô tính: Khi điều kiện thuận

lợi, thức ăn đầy đủ, trên cơ thể T.tức mọc racác chồi ->Chồi pt thành cơ thể mơi

*Từ 1 phần của cơ thể cho ra cơ thể mơi

3- Củng cố: So sánh cấu tạo của Thuỷ tức với các ĐVNS khác

- Vì sao gọi Thuỷ tức là ruột khoang

4- Hướng dẫn học bài :

*HD học bài củ:Tìm bắt và nuôi T.tức trong bể - QS các hoạt động của chúng

*HD chuẩn bị bài mơi - - QS sát tìm hiểu thêm về các ĐVNS khác - Liệt kê -> đa dạng

V - Rỳt kinh nghiệm tiết dạy

-

-

Tiết 9

Ngs:23/9: Ngd:28/9/2010 đa dạng của nghành ruột khoang

A - MT: HS nắm đợc RK chủ yếu sống ở biển , chúng đa dạng về loài, nhiều về số lợng cá

thể trong từng loài Ruột khoang phát triển mạnh trong vùng biển nhiệt đơi

Thấy đợc cấu tạo của RK thích nghi với lói sống bơi lội tự do Riêng Hải quỳ, San hô sống bám ở đáy

B - Hoạt động nhóm ; ĐVĐ - GQVĐ

C - Gv: Tranh vẽ 9 1,2,3 Mẩu San hô

Hs: Mẩu San hô

D - I:

II: 1, Phần tự kiểm tra đánh giá của HS

2, Phân biệt các lớp của thành cơ thể Thuỷ tức, chức năng của các loại TB

III - B i m à ơi

 Đắt vấn đề : Ngoài thuỷ tức sống ở nơc ngọt, ở các đại dơng , đặc biệt là ở vùng nhiệt đơi ,

ngành Ruột khoang rất phong phú, chúng ta dễ dàng bắt gặp chúng khi ra biển vào mùa hè và thấy rỏ các đặc điểm của vài loài RK

‚ Triển khai bài :

I -Sứa

Vào mùa hè khi nơc mặn lấn sâu vào

nội địa, vào buổi chiều chúng ta sẻ bắt

gặp những vật nh cái bát màu trăng đủc

trôi lững lờ trên sông Hiếu, Đó chính là

Sứa

? Mô tả các đặc điểm của Sứa (Nếu đả

Hs dựa vào hiểu biết thực tế , mô tả: vào mùa hè khi nơc sông hiếu chuyển sang mặn , sứa sẻ xuất hiện.

Thảo luận- nêu hình dạng, cấu tạo ngoài của Sứa: Giống chiếc dù (hoặc cái bát úp ngợc) Tua miệng hơng xuống dơi, giửa là miệng

Trang 17

nhìn thấy)

Sứa có thể di chuyển nhanh, bằng cách

hút nơc vào đầy khoang, ròi ép

mạnhđẩy nơc bắn ra tạo phản lực đẩy

cơ thể bắn nhanh theo hơng ngợc lại

? So sánh hình thức hoạt động của Sứa

với Thuỷ tức

Bờ dù rung động ->có thể di chuyển Hoàn thành ở bảng

Thành cơ thể ở Sứa có tầng keo dày -> làm cho cơ thể có màu trắng trong

Sứa bắt mòi bằng tua miệng

II - Hải quỳ

HD qs tranh -> hình dạng ngoài

Hải quỳ có cấu tạo phức tạp hơn

T.tứcvà Sứa khoang tiêu hoá có vách

Tângf keo có tấm xơng

Dựa vào tranh mô tả hình dạng ngoài: Cơ thể hình trụ, khoảng 2,5cm

Phía dơi có đế bám vào giá thể, trên là miệng, quanh miệng có rất nhiều tua

Khoang tiêu hoá có nhiều vách ngăn thành các ngách Tầng keo dày có các tấm xơng

III - San hô

Y/c HS QS mẩu đá San hô (bộ xơng)

Bộ xơng San ho có nhiều màu sắc khác

nhau ậ biển nhiẹt dơi SH pt mạnh->

Đảo SHô

?So ssánh SH với T.Tức và Hải quỳ

Dựa vào -> đặc điểm riêng của San hụ : Sống bám,mọc chồi sẻ không tách thành cơ thể riêng-> tạo nên tập đoàn Khuing xơng phía ngoài bằng đá vôi-> bảo vệ tập đoàn ->tạo nên khối, hoặc cành cây Thực hiện KL: RK phông phú về loài, cá thể, đặc biệt là ở biển IV - Củng cố - Dặn dò Nêu cấu tạo của Sứa, Hải quỳ, San hô So sánh tìm các đặc điểm chung,riêng Trình bày cách phát hiện bắt Mô tả các hoạt động của Thuỷ tức Tìm hiẻu vai trò của RK 3 - Củng cố: Nờu đặc điểm chung của ĐVNS Vai trũ - Lấy vớ dụ thực tế 4- Hơng dẫn học bài : *HD học bài củ:HS trả lời cõu hỏi 2 *HD chuẩn bị bài mơi - Cỏch bắt Thuỷ tức ở rụng rờu trong nơc ao hồ - Cỏch quan sỏt,phỏt hiện V - Rỳt kinh nghiệm tiết dạy



-

Tiết 10: Ngs:24/9: Ngd:29/9/2010 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRề CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG MT: Trờn cơ sở nắm đặc điểm cấu tạo của Thuỷ tức, sủa, hải quỳ, để rỳt ra đặc điểm chung của ngành Ruột khoang Thấy được vai trũ của RK ,trong tự nhiờn và trong đời sống con người Đặc biệt là vai trũ của San hụ trong hệ sinh thỏi biển

Trang 18

Cú khả năng nhận biết được 1vài RK khi bắt gặp ngoài TN

HĐN; ĐVĐ- GQVĐ

Tranh vẽ, mụ hỡnh san hụ, mẩu đỏ SH

I –

II – 1 Phần tự kiểm tra đỏnh giỏ của HS

2 Nờu và trẩ lời cõu hỏi 2 T9

III – B i m à ơi

 Đắt vấn đề :

RK rất đa dạng về số lượng, tuy vậy chỳng giửa chỳng vẫn mang những đặc điểm

chung Đặc diểm ấy được thể hiện trong từng cỏ thể, từng loài

‚ Triển khai bài :

I Đặc diểm chung

HDQS tranh+ mụ hỡnh mẩu vậtcủa 3

loài : Thuỷ tức, sứa, san hụ

?Thực hiện -> bảng Đặc điểm chung:

Cơ thể cú đối xứng toả trũn Thành cơ thể cú 2 lớp ứ TB Ruột dạng tỳi – 1lổ thụng vớiMT

Cú TB thớch bào

II Vai trũ của ruột khoang

San hụ chỉ pt mạnh ở vựng biển núng

nhiệt đơi, ở độ sõu 50m

? RK cú cỏc lợi ơch gỡ

? Phõn tơch lợi ơch và tỏc hại của RK

? Ở chõu lục nào nhiều đảo San hụ nhất

- Là nơi trỳ ngụ cho cỏc loại SV biển.

- Tạo cảng đẹp cho biển nhiệt đơi

- San hụ cung cấp nguồn nguyờn liệu đỏ vụi -> XD -> Tài nguyờn quý

- Hoỏ thạch SH là chỉ thị địa tầng.

- Sứa được khai thỏc làm nguồn thức ăn.

* Tỏc hại:

- 1 vài loại Sứa gõy ngứa ngỏy cho người.

- Cỏc đảo ngầm SH gõy cản trở cho giao thụng đường thuỷ.

3 - Củng cố: Nờu đặc điểm chung của ĐVNS

Vai trũ - Lấy vớ dụ thực tế

4- Hơng dẫn học bài :

*HD học bài củ:HS trả lời cõu hỏi 2

*HD chuẩn bị bài mơi - Cỏch bắt Thuỷ tức ở rụng rờu trong nơc ao hồ

- Cỏch quan sỏt,phỏt hiện

Trang 19

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

- -IV Củng cố - Dặn dò

Đặc điểm chung của RK, CM ở các đại diện

Vai trò của RK trong thực tế cuộc sống

Bài tập trắc nghiệm: Ghép cặp kiến thức

Cơ thể có 1 TB Cơ thể đa bào Sống cố định; Thuỷ tức Trùng roi San hô

Tìm hiểu thêm về RK ở VN

Chương III: CÁC NGÀNH GIUN

Tiết 11: Ngày soạn: 04/10/2014 NGÀNH GIUN DẸP

I– MT:

* Kiến thức:Hs phân biệt được sán lông sống tự do, mang đầy đủ đặc điểm của ngành giun dẹp, Sán lá gan lại mang đặc điểm thích nghi với lối sống ký sinh Chúng pt qua nhiều giai đoạn và nhiều vật chủ.

* Thái độ: Thấy được tác hại của sán lá gan

* Kỷ năng: Tìm được cách phòng trừ hợp lý và có hiệu quả cao

I – Phương pháp và KTDH: HĐ nhóm - Vấn đáp/ Tia chơp

II – Chuẩn bị:

1- GV: Tranh vẽ, mẩu ngâm giun dẹp

2- HS; Nghiên cứu bài mơi, kẻ bảng BT

IV- Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

C1- Phần tự kiểm tra của HS

C2- Nêu - trả lời câu hỏi 1 SGK

2- Bài mơi

HĐI-SÁN L«NG

Hoạt động của GV và HS

Hs nghiên cứu tranh vẽ ->

? Dựa vào tranh vẽ + để tìm ra môi trường

sống , hình dạng ngoài , cấu tạo hoạt động của

Sán lông.

Ruột chưa có hậu môn  Ruột túi

? Đặc điểm của Sán lông thích nghi với đời

sống tự do

Nội dungSống tự do ở vùng nơc ven biển

- Cơ thể hình lá dẹp theo hơng lưng bụng

Cơ thể có lông bơi - Đầu bằng có 2 thuú khứu giác- 2 mắt Miệng nằm ở mặt bụng ->

nhánh ruột, chưa có hậu môn

HS xác định những đắc điểm của sán lông thích nghi trong môi trường tự do:

- Có lông bơi

- MắtThùy khứu giác

HĐ2- SÁN LÁ GAN

I- Nơi sống cấu tạo và dinh dương

Các loàii giun khác sống ký sinh trên cơ

thể người và vật nuôi.

- Yêu cầu Hs HĐ theo nhóm – tìm ra nơi

- Cơ thể hình lá: 2-5 cm, màu máu, có giác bám pt; mắt, lông bơi tiêu giảm

Trang 20

sống, cấu tạo, di chuyển cách gây hại của

Sán Lá gan

- HS nghiên cứu tranh để mô tả cấu tạo

- Cơ thể có cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng pt -> luồn lách di chuyển trong gan trâu,bò

II Dinh dưìng

II Dinh dưìng

? Thảo luận tìm ra đặc điểm nổi bật của pt

sinh sản của Sán Lá gan – vì sao chúng có

đặc điểm này? Mối liên hệ giửa Giun với

RK

?Thùc hiÖn sgk -> bảng

- Dùng 2 giác bám, bám chắc vào gan, hầu

có cơ khoẻ hút dinh dưìng ->2 nhánh ruột phân nhiều nhánh tiêu hoá chất dinh dưìng

đi nuôi cơ thể Chưa có hậu môn

III Sinh sản

1- Cơ quan sinh dục

?Nghiên cứu rút ra đặc điểm cơ bản của cơ

quan sinh dục ở Sán Lá gan

Lưởng tính: (dạng ống phân nhánh chằng chịt)

Cơ quan sinh dục đực -> tinh trùng

Cơ quan sinh dục cái -> trứng có nhiều noản hoàng

2 – Vòng đời

? Dựa vào tranh vẽ, em hãy cho biết SL Gan

pt như thế nào, qua mấy giai đoạn.

? Qua biểu diễn vòng đời SL Gan em có

nhận xét gì về q.trình s.sản

2 lần s.sản -> tăng số lượng cá thể, cơ hội

nhiểm vào vật chủ cao hơn.

? Theo em loại trừ SL Gan ở khâu nào sẻ có

hiệu quả cao.

? Từ bảng, nhận xét mức độ thích nghi với

môi trường của Giun dẹp.

* Hs thực hiện chọn cụm từ thích hợp điền

vào bảng.

Trải qua 6 giai đoạn

- Con trưởng thành -> trứng

- Trứng gặp nơc -> ấu trùng

- Ấu trùng chui vào KS ở ốc

- Ấu trùng -> ss = nhiều Ấu trùng có đuôi

- Ấu trùng kết kén, bám vào cây cỏ

- Trâu bò ăn phải ấu trùng -> pt thành con trưởng thành

* Phòng SL Gan : Xử lý phân Diệt ốc mang

ấu trùng, vệ sinh đồng cỏ

3 - Củng cố: HS tự ra bài tập trắc nghiệm để kiểm tra mức độ tiếp thu của bạn

4- Hơng dẫn học bài :

*HD học bài củ: So sánh Sán Lông với Sán Lá Gan – Tìm nguyên nhân của sự khác biệt

Đề ra p.pháp phòng Giun sán ký sinh

*HD chuẩn bị bài mơi - Nghiên cứu B12 – QS kỷ tranh, phân biệt các phần cơ thể của sán dây

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 21

-

Tiết 12: Ngày soạn:06/9/2014

MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP

I- MT :

*Kiến thức: HS nắm thêm về thông tin về 1 số giun dẹp khác Nhận biết về cấu tạo, hình dạng của giun dẹp ký sinh Rút ra được đặc điểm chung của ngành giun dẹp

*Thái độ: có ý thức và thực hiện các biện pháp phòng tránh các bệnh giun sán

*Kỷ năng: Biết những con đường xâm nhập ký sinh vào vật chủ, để từ đó thực hiện các biện pháp phòng tránh

II- Phương pháp và KTDH : HĐ nhóm- Đặt vấn đề/Tia chơp

III- Chuẩn bị:

1- GV: Tranh vẽ + mẩu ngâm giun sán

2- HS: Tìm hiểu thực tế về bệnh giun sán

IV- Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

C1: Nêu và trả lời câu hỏi 1 B11

C2: Muốn loại trừ bệnh SL Gan, phải thực hiện tốt các biện pháp nào

2- Bài mơi:

HĐI - Một số giun dẹp khác

Hoạt động của GV và HS

HD Hsinh quan sát hình vẽ, đọc thông tin

Sán máu ký sinh trong máu người, người bị

nhiểm khi tiếp xúc với nơc bẩn có mang

mầm bệnh, ấu trùng sẻ chui qua da

HS Quan sát tranh nắm nội dung

? Vòng đời của sán bả trầu sẻ trải qua các

vật chủ nào, con trưởng thành sẻ sống ở

đâu

? Trình bày cấu tạo của sán dây

? Nguyên nhân làm cho người bị nhiểm sán

- Cơ quan tiêu hoá tiêu giảm, 1 đốt chứa 1

cơ quan sinh dục lưởng tính:Đốt già chứa đầy trứng -> ra ngoài, lợn bò ăn phải nang - lợn gạo, bò gạo -> người ăn phải – pt

- Phòng sán dây HĐII Đặc điểm chung

? Kể tên các loại giun dẹp - loại nào sống

ký sinh, loại nào sống tự do

So sánh đặc điểm của nhóm giun dẹp sống

tự do với nhóm sống ký sinh

Từ các đại diện đả học Hsinh thảo luận để

Đặc điển chung

- Cơ thể dẹp - đối xứng 2 bên

- Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn

- Phát triển qua nhiều giai đoạn ấu trùng

Trang 22

rút ra đặc điểm chung xác định kiến thức

3 - Củng cố: Nhắc lại cấu tạo -> đặc điểm thích nghi với môi trường sống

4- Hơng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Phân tích đặc điểm thích nghi của sán dây

Cách nhiểm bệnh của Sán lá máu -> P.pháp phòng giun sán

*HD chuẩn bị bài : Đọc, nghiên cứu bài 13

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

 Tiết 13; Ngày soạn:10/10/2014

-NGÀNH GIUN TRÒN GIUN ĐỦA

I- MT:

* Kiến thức: HS trình bày được đặc điểm của giun đủa Nắm được đặc điểm của giun tròn

ký sinh Nhận rỏ các đặc điểm cấu tạo ngoài, cấu tạo trong cách dinh dưỡng thích nghi với lối sống ký sinh

*Thái độ: Nắm được quá trình phát triển của Giun đủa.đặc biệt là ấu trùng đi qua nhiều cơ quan trọng yếu của con người gây nguy hiểm cho sức khỏe người bệnh

*Kỷ năng: Có khả năng chọn, áp dụng các phương pháp phòng tránh bệnh giun khoa học, có hiệu quả cao

II- P2 và KTDH: HĐN+ ĐVĐ – GQVĐ/Mảnh ghép

III- Chuẩn bị:

1- Giáo viên: Tranh vẽ cấu tạo ngoài, cấu taọ trong , vòng đời của giun

2- HS: Tìm hiểu tác hại của giun đủa từ những người mắc

IV Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

C1 Phần tự kiểm tra đánh gơa của HS

C2 So sánh cấu tạo và sự thích nghi với MT sống giửa sán bả trầu với sán dây 2- Bài mơi:

Hoạt động của GV và HS

Gt: Giun đủa ký sinh trong ruột non người, rất

phổ biến -> ảnh hưởng đến sức khoẻ của người

bệnh

Nhận dạng:

Nội dungGiun đủa giống chiếc đủa, 2 đầu thuôn nhọn, phân tính

Có lớp vỏ Cuticun bao bọc -> Làm căng cơ thể, chống lại tác động của

+ Con đực nhỏ, cuối cơ thể có dạng móc câu men tiêu hoá trong ruột người

Trang 23

+ Con cái: lớn hơn

HS nghiên cứư tranh +=>

HĐII Cấu tạo trong và di chuyển

Dùng mô hình để minh hoạ giúp HS phân biệt:

thành cơ thể, khoang cơ thể; Tròn dẹp

?Ngoài thành cơ thể là bộ phận nào

thể -> tuyến dài cuộn như búi chỉ

Cơ dọc: duổi cơ thể -> di chuyển

Cơ thể hình ống Lớp cuticunThành cơ thể có<

Biểu bì Cơ dọc ptKhoang cơ thể, chưa chíinh thức Chứa:

*Ống tiêu hoá, bắt đàu từ lổ miệng (nằm giửa 3 môi) -> ruột -> hậu môn

* Tuyến SD: lổ SD nằm ở 1/3 cơ thể -> tuyến dài cuộn như búi chỉ

Cơ dọc: duổi cơ thể -> di chuyển

HĐII Dinh dưỡng

? Theo em giun đuả dinh dưỡng ntn

? Quá trình dinh dữơng của giun đủa như như

vậy, có ảnh hwâng gì đến vật chủ

? Thức hiện sgk

Miệng -> hầu pt hút dinh dưỡng, nhanh nhiều Ruột có hậu môn -> thức ăn đi theo 1 chiều, nên tiêu hoá nhanh, hấp thụ nhiều

HĐIV Sinh sản

1 Cơ quan sinh dục

? Nhắc lại đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dục

của giun đủa

Tuyến SD là ống dài ( con đực 1 ống, con cái 2 ống)

Thụ tinh trong, đẻ 200.000 trứng / ngày

2 Vòng đời

Mô tả quá trình pt của giun đủa - Thuyết minh

tranh

? Muốn đề phòng bệnh giun đủa, em phải thực

hiện biện pháp nào

Nguyên nhân bị nhiểm giun đủa - Từ khâu vệ

sinh

Trứng theo phân ra ngoài -> gặp MT

ẩm thoáng ->ÂT ->người ăn phải -> ruột non

-> máu -> tim -> gan -> phổi -> khơ quản -> thực quản -> ruột non-> con trưởng thành

Người VIỆT NAM tỷ lệ mắc giun đủa cao, đặc biệt là trẻ em

* Biện pháp phòng ngừa giun đủa :

- Ăn uống hợpvệ sinh

- Xử lý nguồn phân

- Tẩy giun theo định kú

3 - Củng cố: Trình bày cấu tạo ngoài và trong của Giun đủa

Các đặc điểm thích nghi với lối sống ký sinh

Trang 24

*HD chuẩn bị bài Tìm hiểu các loài giun khác có ở địa phương

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy



-Tiết 14; Này soạn: 11/10/2014

MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN

I- MT:

* Kiến thức: HS nắm thêm về giun tròn ký sinh gây bệnh ở người, động vật, cũng như TV Đặc biệt giun móc ký sinh ở mao mạch bạch huyết Giun ký sinh rễ lúa

Nắm đặc điểm chung của của giun tròn, phân biệt với các ngành giun khác

* Thái độ: Có ý thức tốt trong hoạt động sống chống bệnh giun sán ký sinh cho bản thân và những người xung quanh

* Kỷ năng: Có khả năng nhận biết một số giun tròn ngoài TN

II- Phương pháp và KTDH: Hoạt động nhóm + ĐVĐ – GQVĐ/ Tia chơp

III – Chuẩn bị

1- GV: Tranh vẽ 14(1->4)

2- HS: Đọc,nghiên cứu trơc bài mơi

IV- Lên lớp

1- Kiểm tra bài củ:

C1 Phần tự kiểm tra đánh giá của HS

C2 Nêu và trả lời câu hỏi 2 T13

? Đặc điểm thích nghi của giun Kim

Tá tràng là đoạn cong nối giửa dạ dày và ruột

non Nơi rất quan trọng trong hệ tiêu hóa của

con người

Cách phòng giun móc và giun kim

Nội dung

* Giun kimGiun kim ký sinh ở ruột già Ban đêm giun cái thường chui ra vùng hậu môn để

đẻ trứng, gây ngứa ngáy, khó chụi mất ngủ Trứng giun nhiểm vào cơ thể qua đường ăn uống – pt trực tiếp

* Giun móc ký sinh ở tá tràng gây hại đến sức khoẻ

Ấu trùng nhiểm qua da chân

* Giun rễ lúa, hình sợi dài ký sinh ở rễ

? Y/c HS thực hiện sgk

lúa -> gây thối rễ lúa Các loại giun ký sinh thường ký sinh trong nội tạng của vật chủ -> gây bệnh cho vật chủ

- Gây cho trẻ con ngứa ngáy mất ngủ

- Do trẻ chưa ý thức được việc vệ

Trang 25

HĐII Đặc điểm chung

HS đọc dùng các hiểu biết đả nắm được và

bổ sung vào để hoàn thành vào bảng

?Kể tên một số giun tròn khác mà em biết, nơi

chúng sinh sống

Các nhóm thảo luận thống nhất hoàn chỉnh bào

bảng theo yêu cầu của

? Cơ qưan tiêu hoá của giun tròn có đặc điểm

nào khác biệt so với ngành giun dẹp

HS trả lời câu hỏi để tìm ra sự tiến hoá của

giun tròn so với giun dẹp

Hệ tiêu hoá xuất hiện hậu môn

Các loài giun tròn có đặc điểm chung:

Cơ thể có hình trụ thuôn 2 đầu Khoang cơ thể chưa chính thức

Cơ qaun tiêu hoá đả phân hoá thành, ruột, hậu môn

Cơ thể đựơc bao bọc bằng 1 lớp cuticunPhần lớn sống ký sinh

3 - Củng cố: Kể tên các loài giun tròn, nơi chúng sống, tác hại mà chúng gây nên

Phương pháp phòng tránh bệnh giun sán

Đặc điểm chung của ngành giun tròn

4- Hơng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Tìm hiểu thêm 1số giun ký sinh khác qua các tài liệu khác

*HD chuẩn bị bài: Tìm QS giun đất - Chuẩn bị các kiến thức cho bài sau

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy



-Tiết 15;Ngày soạn; 18/10/2014

NGÀNH GIUN ĐỐT GIUN ĐẤT

I- Mục tiêu:

* Kiến thức: HS mô tả được mô tả được cấu tạo ngoài và cách di chuyển của giun đất Cấu

tạo trong, cách dinh dưìng,các hoạt động TK Quá trình sinh sản của giun đất

* Thái độ: Thấy được vai trò to lớn của GĐ trong tự mhiên và trong đời sống con người

* Kỷ năng: Xác định được vai trò của Giun đất trong thực tế môi trường

II- Phương pháp và KTDH: HĐN; ĐVĐ – GQVĐ/ Tia chơp

III- Chuẩn bị:

Trang 26

1- GV:Tranh phóng to, mẩu vật giun đất

2 - HS: Giun dất

IV- Lên lớp ;

1- Kiểm tra bài củ :

C1- Phần tự kiểm tra, đánh giá của HS

C2 – Neu và trả lời câu hỏi 1 T14 2- Bài mơi :

Nhận biết ở mẩu vật -> Hình dạng ngoài:

?Em hãy cho biết GĐ ở địa phương ta đwäc

gọi là ten gì, chúng thường song sở đâu

HD HĐN

? Đặc điểm hình dạng ngoài của giun đất

Cơ thể có nhiều vòng -> vành tơ

Nội dung

*Cấu tạo

Cơ thể hình trụ, 2 đầu thuôn.

Dài 2 -3đm, màu tơm hồng Đầu có miệng, ở 1/3 cơ thể có đai sinh dục,màu trắng đục - hồng Hậu môn ở cuối cơ thể

II Di chuyển

HD HS QS sơ đồ, đọc 

?Thực hiện sgk

HS nghiên cứu tranh, thảo luận để xếp

tranh tương ứng với phần thuyết minh

Hình Lời thuyết minh

Lặp lại ĐT 2 Giun di chuyển bằng cách bò trườn trên mặt đất

GĐ dựa vào vòng tơ, lớp cơ, chất nhờn

III Cấu tạo trong

QS tranh vẽ2

? Phát hiện trong tranh vẽ, thể hiện những hệ

cơ quan nào của GĐ

? Nêu đặc điểm của Hệ tiêu hoá

HTH: Mạch máu lưng, mạchh máu bụng, vòng hầu, tim bên

HTK: Hạch nảo, vòng hầu, chuổi hạch TK bụng

IV Dinh dưỡng

Trang 27

? Theo em giun đất ăn gì, tiêu hoá ntn

> chứa ở diều -> nghiền ở dạ dày->RN tiêu hoá nhờ men từ ruột tịt tiết ra

Chất d2 được hấp thụ đưa đi nuôi cơ thểChất cặn bả -> HM

Hô hấp qua da

V Sinh sản

Y/c HS đọc nắm 

? Trình bày quă trình sinh sản của GĐ

S2 : * Lưởng tính = ghép đôi, trao đổi tinh dịch cho nhau Đai SD tạo thành ốngtuột ra phía trơc, nhận trứng đả thụ tinh -

> kén -> Trứng pt thành giun con

3 - Củng cố: Hoạt động tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp của giun đất

Quá trình sinh sản của GĐ

4- Hơng dẫn học bài :

*HD học bài củ: Ở trong cơ thể giun đất có hệ cơ quan nào

Tìm rút ra KL GĐ thích sóng ở những nơi nào Tác dụng thực tiển của GĐ trong tự nhiên Con người dùng GĐ để làm gì

*HD chuẩn bị bài: Chuẩn bị thực hành : Mổi nhóm chuẩn bị, 2-> 3 con GĐ, cở tương đối lớn, bẹ chuối

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

1- Kiểm tra bài củ :

C1- Ghi chú thích vào hình vẽ( GV đả chuẩn bị trơc- tranh vẽ )

C2- Nêu và trả lời câu hỏi 2 T15

Trang 28

2- Bài mơi :

HĐI Quan sát cấu tạo ngoài

Hoạt động của GV và HS

Kiểm tra m,ẩu vật của các nhóm

Các nhóm trình bày mẩu vật sau khi đả lựa chọn

Thao tác theo HD

HD rửa sạch, làm chét giun bằng cồn loảng

QS cấu tạo ngoài: Đầu, miệng; Đuôi- HM

Đai SD

Kéo ngược và xuôi giun trên giấy ráp, nghe tiếng

động Dùng kính lúp QS vành tơ

?Mặt lưng và mặt bụng của giun khác nhau ntn

Phân biệt trên mô hình

Kiểm ta đánh giá kết quả làm việc của các nhóm

Mặt lưng, mặt bụngVành tơ

HĐII Mổ và quan sát cấu tạo trong

Y/c HS nghiên cứu HD ở sgk

?Khi mổ giun phải tiến hành các bứơc KT nào

Phân biệt các cơ quan trong hệ tiêu hoá

Kiểm tra diều chỉn

Nhận xét đánh giá điểm cho từng nhóm

Cố định 2 đầu giun vào bàn mổ Dùng kẹp, nâng da giun lên, dùng kéo cắt dọc lưng 1 đường

Đổ ngập nươc tách nội quan - Hệ tiêuhoá ra khỏi thành cơ thể

Cắt hoàn chỉnh toàn bộNhận dạng và phân biệt các hệ cơ quan trong hệ tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột tịch, ruột, -> HM

?So sánh với tranh vẽ

Hệ TK: Hạch nảo, vòng hầu, chuổi hach TK bụng

Hệ tuần hoàn: Mạch máu lưng, mạch máu bụng, các mạch nối lưng bụng

III Thu hoạch

Vẽ lại hình ảnh từ mẩu vật mỏ Ghi chú thích cho hình vẽ

Trình bày lại, quá trinh thực hành

Mô tả lại cấu tạo của các cơ quan, theo QS được của bản thân

Tìm hiểu các bươc KT mổ giun đất

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 29

- Tiết 17- Ngày soạn:23/10/2014

THỰC HÀNH; MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT (T2)

I.MT:

*Kiến thức : HS nắm được các thao tác KT mổ GĐ để QS sát phân biệt các bộ phận bên trong của GĐ, như hệ thống ống tiêu hóa, mạch máu bụng, lưng, các mạch vòng, cơ quan sinh dục

* Kỷ năng : Thực hiện các thao tác mổ đúng kỷ thuật Phát hiện QS, nhận biết cơ quan bên trong: Tuần hoàn, tiêu hoá, TK

* Thái độ : So sánh lý thuyết với thực tế Rèn luyện tính tỉ mỉ cận thận

1- Kiểm tra bài củ :

C1- Ghi chú thích vào hình vẽ( GV đả chuẩn bị trươc- tranh vẽ )

C2- Nêu và trả lời câu hỏi 2 T15

2- Bài mơi :

HĐI Kỷ thuật mổ Giun đất

Hoạt động của GV và HS

Kiểm tra m,ẩu vật của các nhóm

Các nhóm trình bày mẩu vật sau khi đả lựa chọn

Thao tác theo HD

HD rửa sạch, làm chét giun bằng cồn loảng

QS cấu tạo ngoài: Đầu, miệng; Đuôi- HM

Đai SD

Kéo ngược và xuôi giun trên giấy ráp, nghe tiếng

động Dùng kính lúp QS vành tơ

?Mặt lưng và mặt bụng của giun khác nhau ntn

Phân biệt trên mô hình

Kiểm ta đánh giá kết quả làm việc của các nhóm

Nội dung

- Các bươc KT để tiến hành mổ GĐ

- GV làm mẩu Làm chết, rửa sạch: Cho giun vào 1 gốc khay, đổ cồn vào

Cố định 2 đầu giun vào bàn mổ Dùng kẹp, nâng da giun lên, dùng kéo cắt dọc lưng 1 đường

HĐII Quan sát cấu tạo trong

Y/c HS nghiên cứu HD ở sgk

?Khi mổ giun phải tiến hành các bứơc KT nào

Phân biệt các cơ quan trong hệ tiêu hoá

Kiểm tra diều chỉn

Nhận xét đánh giá điểm cho từng nhóm

?So sánh với tranh vẽ

Đổ ngập nươc tách nội quan - Hệ tiêuhoá ra khỏi thành cơ thể

Cắt hoàn chỉnh toàn bộNhận dạng và phân biệt các hệ cơ quan trong hệ tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột tịch, ruột, -> HM

Hệ TK: Hạch nảo, vòng hầu, chuổi hach TK bụng

Hệ tuần hoàn: Mạch máu lưng, mạchmáu bụng, các mạch nối lưng bụng

Trang 30

Hệ sinh dục: tuyến sinh dục hình trứng tập hợp thành chùm

III Thu hoạch

Vẽ lại hình ảnh từ mẩu vật mổ Ghi chú thích cho hình vẽ

Trình bày lại, quá trinh thực hành

Mô tả lại cấu tạo của các cơ quan, theo QS được của bản thân

Nghiên cứu bài mơi

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 18; Ngày soạn:01/11/2014

MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT

I- MT:

*Kiến thức: Từ việc QS tranh vẽ và mẩu vật, HS nắm được cấu tạo và lối sống của Giun

đỏ, đỉâ, rươi Rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt

*Kỷ năng: Nhận biết 1 số giun đốt khi bắt gặp ngoài tự nhiên

*Thái độ:Thấy được vai trò của ngành giun đốt trong tự nhiên cũng như trong đời sống con người

II- Phương pháp và KTDH: HĐN ,Vấn đáp/ Tia chơp

III- Chuỉân bị:

1- Gv: Đỉa, giun đỏ, tranh phóng to, kính lúp

2- Hs: Mẩu vật đỉa, giun đỏ

IV- Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

C1- Tự kiểm tra đánh giá của HS

C2- Ống tieu hoá của giun đất khác gì so với các giun tròn khác

Đỉa, giun nươc, vắt

HD HS hoạt động nhóm QS mẩu vật băng kính

Di chuyển: - Bơi lượn sống

Trang 31

Giác miệng của đỉa có các răng kitin sắc, để

cắt da vật chủ Tiết chất chông sdông máu vào

đó, cho máu chảy lâu để hút

? Đỉa di chuyển theo mấy cách

? Đặc điểm của giun đỏ

Sống quấn lấy nhau thành búi

VN rươi sống ở vùng ven biển phơa bắc, trong

các ruộng cói Sinh sản định kú theo mùa

HS thực hiện theo vào bảng

Bò ở trên cạn Dùng kính lúp QS vành tơ, Kéo MV trên giấy để nghe tiếng động

Giun đỏ: Cơ thể nhỏ như que tăm, màu đỏ hồng thường cám đầu xuống rảnh bùn, luôn rung động dể hô hấp Thân phân đốt có nhiều tơ (mang tơ)Rươi: Sống ở vùng nươc lợ, cơ thể chia đốt Chi bêncó nhiều tơ

Rươi là đặc sản HĐII: Đặc điểm chung

Giun đốt có các cơ qoan vận chuyển là các

chi bên ở mổi đốt

Sống ở nhiều MT

HS nắm thêm  để rút ra ý chính

? Thực hiện vào bảng

- Ở các đốt của giun có các chi bên

- Sống ở nhiều MT khác nhau, có các lối sống riêng

Số 2 và 7 => không

? Ngành giun đốt có nhưng đặc điểm chung

?Giun đốt có những vai trò gì trong tự nhiên

và trong đời sống con người

5 điểm có lợi 1 điểm có hại

Từ bảng rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt

- Cơ thể phân đốt

- Xoang cơ thể phân đốt

- Có hệ tuần hoàn máu thường đỏ

- Hệ TK – GQ phát triển pt

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

- Ống tiêu hoá phân hoá Hô hấp qua da

IV 3 - Củng cố: - trình bày đặc điểm cấu tạo của các loài giun đốt đả học

- Đặc điểm để nhận biết từng loài ở ngoài MT

4- Hương dẫn học bài :

*HD học bài củ: Sanh các đặc điểm của các loài giun đả học => Đặc điểm chung

*HD chuẩn bị bài: HD ôn tập các kiến thức cơ bản – Chú ý nội dung các tranh ảnh, nội dung có liên quan đến thực tế Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

Tiết 19- Ngày soạn: 03/11/2014

KIỂM TRA 1 TIẾT

I - MT:

*Kiến thức: Đạt các yêu cầu về chuẩn KTKN, vận dụng và sáng tạo theo chỉ tiêu đả đề ra

Trang 32

Nhằm phân loại năng lực học tập của HS Giúp các em khẳng định lại những kiến thức về ĐV

NS, RK, các nngành giun Xác định và phân loại được đối tưọng, để cơ phương án dạy học phù hợp cho các em

* Thái độ:Khẳng định thông tin cụ thể về HS Có biện pháp cụ thể để giúp các em nắm kiến thức, phát triển tư duy, trí thông minh, tăng cường tình yêu với môn học

HS kể được tên 10 loài thân mềm như: Giun đất, giun đỏ, đỉa, giun đủa, giun kim

Kể tên đúng 1 loài cho 0,15 đ

Các loài có lợi như : Giun đất giun đỏ

Các loài có hại như Giun đủ, giun kim Đúng 1 loài cho 0,15đ

HC bị mất làm cho màu hồng của da bị mất -> xanh xao (0,5đ)

HC bị phá vở theo chu kú sinh sản của TSR, mà khi HC bị phá vở là lúc lên cơn sốt

Nên người bệnh bị sốt định kú (0,5đ)

Trùng sốt rét có những đặc điểm thích nghi với MT ký sinh: Một số bộ phận như lông

bơi, điểm mắt, roi, tiêu giảm hoặc không có, một số bào quan tiêu giảm (1đ)

Trang 33

Chương IV: NGÀNH THÂN MỀM

Tiết 19 Ngày soạn: 08/11/2014

TRAI SÔNG

I - MT:

* Kiến thức: Hs quan sát,trìmh bày được, hình dạng cấu tạo ngoài cách di chuyển, nơi

sống của Trai sông Quá trình sinh sản cuả Trai sông.

* Kỷ năng: Nhận biết được chúng ở ngoài thiên nhiên

* Tư tưởng: Thấy được vai trò thưc tiển của Trai sông ở ngoài tự nhiên và trong đời sống của con người

II - Phương pháp + KTDH : QS, VĐ, Hoạt dộng nhóm + Tia chơp

Trang 34

Kiểm tra chuẩn bị của HS

HD QS mẩu vật- Mô tả cấu tạo ngoài của

Trai

Mở vỏ trai

HS QS tranh + mẩu vật =>

? Lúc nào vỏ Trai đóng - Mở

Cơ co -> khép ; Cơ giản ->mở

?Dựa vào mẩu vật mô tả các phần cấu tạo

của vỏ Trai

*Vỏ trai có 2 mảnh, có bản lề ở phía sau đỉnh vỏ; dây chằng đàn hồi nối 2 mảnh với nhau

2 cơ khép vỏ đóng mở vỏ Cấu tạo vỏ gồm 3 lớp :

- Lớp sừng ở phái ngoài, có các vành tăng

2 tấm mang (4 lá mang)

Cơ thể : trong là thân, ngoài là chân

Mở vỏ trai phải cắt cơ khép vỏ hoặc luộc chín

Mặt ngoài của vơ có lớp sừng, nên cháy khét

II - Di chuuyển

N cứu kết hợp với QS tranh,để mô tả cách

di chuyển của trai

Chú ý các chú thích ( số và mủi tên đỏ )

Hs dựa vào và QS tranh để mô tả :

Trai thò chân ra ngoài, rồi thụt vào tạo nên khe hở trong bùn - Hút nước vào, rồi đẩy nươc ra, tạo phản lực, đẩy cơ thể về phía trươc - > Di chuyển chậm

III - Dinh dưỡng

?Nươc vào,rồi ra ở cơ thể trai bằng con

đường nào

Hs QS tranh để trả lời câu hỏi của GV

?Kiểu lấy thức ăn và ỗy ở trai là kiểu dinh

dưỡng chủ động, hay thụ động

Nươc và ở ống hút, rồi ra ở ống thoát (Nơi

2 vị trí của khoang áo không dính với nhau,

do vạt áo dính lại tạm thời tạo nên)Cách lấy thức ăn : Tấm miệng rung tạo dòngnước, mang theo thứcc ăn và ôxy tơi mang

và miệng => Kiểu dinh dưỡng thụ động

IV - Sinh sản

?Thựchiện sgk

Bảo vệ khỏi bị tấn công

Đây là nơi nhiều thức ăn

Phát tán nòi giống, vì cá di chuyển nhiều

Trai phân tính: Tinh trùng ->nươc -> Trai cái thụ tinh cho trứng, trứng được giử trong tấm mang, ấu trùng sống trong mẹ 1 thời gian ->đến bám vào da cá -> rơi xuống bùn

IV 3 - Củng cố: Cấu tạo và tác dụng của vỏ trai

Trai hút nước có vụn hửu cơ VSV, các chất này giử lại, nươc ra ngoài, thành phần của nươc sẻ biến đổi ntn

Trang 35

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

Tiết 20: Ngày soạn:10/11/2014

THỰC HÀNH QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM (T1)

I : MT

* Kiến thức: HS nhận biết đúng mẩu vật, là các đối tượng: ốc sên, ốc bươu ốc vắn, trai, hến, mực Phân biệt được các bộ phận chính của cơ thể của mẩu vật, đối chứng với hình vẽ, xác định được cấu tạo của mẩu vật

* Kỷ năng : Năng cao kỷ năng sử dụng kính, dụng cụ mổ, QS

*Thái độ :Phát hiện được các đặc điểm thích nghi của thân mềm với MT

1- Kiểm tra bài củ

C1- Nêu cấu tạo ngoài,trong của Trai sông

C2 - Trình bày cấu tạo trong của Trai

2- Baì mơi :

HĐI Nhận biết các đối tượng, xác định tên

Hoạt động của thầy và trò

Kiểm tra mẩu vật của HS

?Tổng hợp ssó lượng của mẩu vật, liệt kê tên

mẩu vật

Nội dungXác định tên gọi của mẩu vật( có thể dùng tên của địa phương

-Các đối tượng phổ biến : trai, ốc bươu,

ốc xoắn, ốc sên, hến, mực

2, Cấu tạo vỏ

?Cơ thể các loài ốc, trai, hến… có khác gì so

với mực

HS quan sát trên mẩu vật, tổng hợp lại rồi kết

luận : Các loài ốc có 1 mảnh vỏ, thường xoắn

3 Cấu taọ ngoài

Trang 36

Khối thân :chân, mang => Vẽ lại hình, ghi chú thích vào hình vẽ

Lớp xà cừ

Các tấm mang

?QS mực -xác định cấu tạo của các cơ quan

Thao tác cho mựcvào khay, chỉ các cơ

quan: tua, giác trên tua, mắt, lổ miệng

Cho ốc sên bò để xác định các bộ phận

Ốc bươu cho vào nươc

QS cấu tạo ngoài của Mực: xác định các cơ quan -> vẽ hình ghi chú thích các cơ quan nhìn thấy được bên ngoài

Các loài ốc sên, ốc bươu cũng thực hiện theo yêu cầu tương tự

4 Cấu tạo trong

Tiến hành mổ mực

HS QS thao tác

QS phát hiện các cơ quan có ở mẩu vật

Các nhóm mổ mực theo yêu cầu, xác định lại

các cơ quan bên ngoài

- Ở ngoài (Nhắc lại)

- Trong

*HS tiến hành thực hiện, để QS cấu tạo trong

Cơ quan bên ngoài : Tua, miệng, mắt, vây bơi, vạt áo, phểu

Xác định cấu tạo trong : Phểu, túi mực, ruột, cơ quan sinh sản, mang,

Viét thu hoạch : HS mô tả lại cá thao tác đã thực hiện, khẳng định cấu tạo của các loài quan

sát được, rút ra nhận xét riêng của bản thân (trùng hợp với kiến thức)

Mô tả hoạt động sống của Ốc sên Theo em ốc sên có lợi hay có hại CM điều đó băng thực tế

Ở mực có những tập tính nào Vai trò của những tập tính ấy trong đời sống của chúng

3 - Củng cố: Mô tả hoạt động sống của Ốc sên Theo em ốc sên có lợi hay có hại CM điều

*HD chuẩn bị bài: Tiếp tục chuẩn bị mẩu vật: MV là ốc bươu, ốc vặn, trai, mực, sò, hến

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

* Kiến thức: HS nhận biết thêm một số thân mềm ; nắm được cấu tạo, lối sống của những

thân mềm này ; ôc sên, Mực, ốc bươu, ốc xoắn

* Thái độ: Nắm được các tập tính sinh sản, săn mồi tự vệ của các loài này

* Kỷ năng:Nhận biết một số thân mềm khác khi bắt gặp ngoài TN Như các lòai ốc, mực, bạch tuộc

II- Phương pháp và KTDH: Thực hành, HĐN, VĐ

Trang 37

III- Chuẩn bị:

1- Gv; Tranh vẽ, mẩu vật: ốc sên, ốc bươu, ốc vặn, các loại vỏ sò, Khay dụng cụ mổ Kính lúp

2- Hs: các loài ốc, vỏ trai, sò

IV- Bài mơi:

HĐI Quan sát nhận biết một số đại diện

Hoạt động của GV và HS

TM có 70 ngàn loài, sống ở nhiều nơi, đặc biệt

là môi trường nhiệt đơi

HD QS tranh +mâu vật Xác định tên đối

tượng, tìm hiểu đặc điểm cấu tạo

? Nêu đặc điểm của ốc sên

? Ốc sên ăn gì, chúng có lợi hay có hại

vỏ Có tua đầu, tua miệng, thân, chân Mực: Tua ngắn, tua dài có giác bám trên tua Mắt: có TB thị giác-> nhìn tốt

Bạch tuộc : Có 8 tua hoạt động mạnh

Sò : sống ở biển, ở nươc ta có rất nhiều loài, đặc biệt là sò huyết

Ốc vặn : có nhiều ở các khe suối, vỏ vặn xoắn nhiều lần Có tấm miệng Con nở trong khoang áo của mẹ

II Một số tập tính của thân mềm

GT : tập tính là các hoạt động sống có tính

bản năng, khi sinh ra đả có HD HS tiếp thu

thờm kiộn thức về thõn mềm

? QS tranh + mẩu vật, hóy cho biết ốc sờn cú

những giỏc quan nào

Sinh sản : Đẻ trúng như chùm nho, bảo vệ

trứng, phun nươc tạo O 2 cho trưng hô hấp

Con đực có tua > tay giao phối

? Thựchiện sgk

Ở thân mềm có thần kinh pt hơn ở giun: đặc biệt ở mực có hộp sọ=> TB thị giỏc, mắt

Các hoạt động TK ở mức độ cao hơn

1, Tập tính để trưng ở ốc sênChọn nơi kính đáo, đào hang đẻ trứng vào

đó -> thu dấu, bảo vệ

Viét thu hoạch : HS vẽ mô tả lại các cơ quan đả quan sát được,rút ra nhận xét riêng của bản

thân (trùng hợp với kiến thức)

3 - Củng cố: Cung cấp cho HS một số tập tính của các TM đả QS trong 2 tiết TH- Vai trò

của tập tính trong đời sống của cá thể

4- Hương dẫn học bài :

Trang 38

* HD học bài ở nhà: Đọc phần lý thuyết ở sách + QS hoạt động cuả các đại diện có trong môi trường.Tiếp tục quan sát trong MT tự nhiên để tìm kiếm thêm các đối tượng thân mềm khác

*HD chuẩn bị bài: V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

* Thái độ:Thấy được vai trò của thân mềm với tự nhiên và đời sống con người

* Kỷ năng: Nhận diện được 1 số thân mềm có mặt ở địa phương, phân loại chúng, xác định vai trò của chúng trong môi trường

II- Phương pháp và KTDH: ĐVĐ - GQVĐ; HĐN + Tia chơp

III- Chuẩn bị:

1- GV: Tranh 21, sưu tầm các số liệu vai trò của TM

2- HS: Tìm bằng chứng vai trò của TM

IV- Lên lớp :

1- Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: Phân biệt cơ quan của mẩu vật đang có : Trai, ốc, ốc sên, ốc vặn

2- Bài mơi:

HĐI, Đặc điểm chung

Yêu cấu HS đọc tìm ra điểm thông báo

HS thảo luận thống nhất kiến thức

KT: nhỏ-> 1tấn (Bạch tuộc)

MT: ở đọ cao hàng trăm mét, ao hồ, sông biển

Tập tính: Vùi lấp, nhanh, linh hoạt.

?QS tranh rút ra đặc điểm chung

? Thực hiệnở bảng -> Rút ra đặc điểm cơ

bản ;

Ở mực chân -> tua(chân đầu)

- Về KT: nhiều kích cở khác nhau: Từ vài mm -> tấn

HĐII Vai trò của Thân mềm

Ngọc Trai

Trang 39

? Cấc loài thân mềm xung quanh chúng ta có

Thân mềm có giá trị xuất khẩu, hiện nay đả

tiến hành nuôi TM -> tăng thu nhập

Ốc bươu vàng là ĐV xâm hại, do người ta đưa

vào VN

? Thân mềm truyền những bệnh nào

Ốc gạo truyền bệnh sán lá gan

- Làm sạch nươc ; trai, hàu, vẹm,hến

- Có giá trị về địa chất

* Tác hại;

- Phá hoại cây trồng, như ốc sên, ốc bươuvàng

- Vật trung gian gây bệnh

3 - Củng cố: Giải thích câu hỏi 1 sgk

Lấy VD cụ thẻ để CM đặc điểm chung của TM

4- Hương dẫn học bài :

*HD học bài ở nhà: Thống kê các TM có ở địa phương và tác dụng của chúng

*HD chuẩn bị bài: Học so sánh TM với Giun, tìm ra điểm tiến hóa

Chuẩn bị theo nhóm: Tôm càng = Tôm cộng

V - Rút kinh nghiệm tiết dạy

-

Chương 5 – NGÀNH CHÂN KHỚP Tiết 23 - Ngày soạn:22/11/ 2014

Trang 40

TÔM SÔNG THỰC HÀNH : QUAN SÁT CẤU TẠO VÀ

HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG

I.MT:

* KiÕn thøc :HS dựa trên mẩu vật, nắm, trình bày được cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của tôm sông Mô tả cách di chuyển, bắt và tiêu mồi Quá trình sinh sản của tôm sông

* Kỷ năng : Phân biệt được các bộ phân trên cơ thẻ một số loai tôm nếu bắt gặp

* Thái độ :Thấy các đặc dặc điểm thích nghi của tôm với MT: Thay đổi màu sắc, cách phát hiện mồi => Thích nghi của ĐV với môi trường sống

II- Phương pháp, KTDH : HĐM; VĐ + Khăn trải bàn

III – Chuẩn bị: 1- GV:Tranh vẽ , tôm ,chậu nước trong

2- HS: Tôm sông còn sống

IV- Lên lớp I -

1 – Kiểm tra bài củ

C1 Tự kiểm tra ánh giá của HS

C2-Nêu đặc điểm chung của ngành TM, cho VD

2- Bài mới

HĐ I Quan sát cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Vỏ cơ thể

Hoạt động của GV và HS

Kiểm tra mẩu vật của HS Y/c HS nhận diện

đúng tôm sông = tôm càng (Tôm cộng)

HS HĐ theo nhóm QS mẩu vật, tranh để phân

=> Che chở các phần trong cơ thể

Làm chổ bám cho các cơ bên trong

Vỏ chứa nhiều sắc tố - thay dổi theo

MT

2 Các phần phụ của tôm - Chức năng

Y/c HS QS tranh và dựa vào mẩu vật mô tả các

phần phụ cuả tôm

HS QS tranh + mẩu vật để -> Ở tôm có

* Giới thiệu cấu tạo mắt kép

3 Di chuyển

Cho những con tôm sông đang sống khoẻ mạnh

vào chậu nước trong

QS tôm di chuyển trong nước

? Tôm di chuyển bằng mấy cách

Bò: bằng chân bò – trong lúc đó chân bơi giử thăng bằng

Bơi: bằng chân bơi

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w