Kỹ năng: - Rèn HS biết vận dụng một cách tổng hợp các phép tính về luỹ thừa để tính các biểu thức về luỹ thừa, tìm số mũ của luỹ thừa trong các biểu thức đơn giản, so sánh 2 luỹ thừa.. T[r]
Trang 1Ngày
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
-
tính
2 Kỹ năng:
- Rèn HS
các
sánh 2 $% &#
3 Thái độ:
- Rèn tính
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: + dung
* H
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (7’)
H sinh 1: - S1 các công = 2: $% &# ;J Làm BT 37a H sinh 2: - U# BT 37c,d
3 Nội dung bài mới:
a
giúp các em
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Cho HS làm BT 38 SGK
HS: T
GV: 227 và 318
&# có *? 9 thì ( là bao
nhiêu ?
HS:
I Luyện tập Bài 38: (SGK) (10')
27 3.9 3 9 9
9
18 2.9 2 9
Trang 2GV: Làm
HS: V,# 2: 2 $% &# có *? là
14 sau ;_ so sánh 2 (
GV:
HS:
GV: Yêu g HS làm bài 40
HS:
GV yêu
HS:
HS: tìm thêm các cách A khác
GV $ V 2O $% &# #
sau ;_ tính $% &# # PS W $%
HS: Theo dõi
GV: Yêu g HS làm bài 42
HS: Suy
GV: Làm
HS:
KV,# 2: cùng ( m A 2 21 @i
suy ra 2
GV goi 3 HS lên
khích các sinh tìm thêm cách
A khác
So sánh 528 và 2614
528 = 52.14 = (52)14 = 2514 S3 228 < 2614
Bài 40: (10')
a)
c)
C1:
4 4 4 4 4 4 4 8 4
5 5 2 5 5 10 5 10 5
8 4
8 2 4 1 2 1
5 20 5 (5.4) 5 5 4 5 4
25 4 (5 ) 4 5 4 5 4
5 4 1 1
5 5 4 4 5 4 100
C2:
4
5
5.20
25 4 25.4 100 100 d)
4
9
5 5 4 4
5 4
( 10) 6
.
2 5 ( 2) 5 ( 2) 3 2560
Bài 42: SGK (10')
a)
4 4
4 1 1
16 2 2 2 2
2
2 2
n
n
n n
VT
VP
b)
3 4
7
n
n n
c) 8n: 2n = 4 (8:2)n = 41
4n = 41 n = 1
Trang 34 Củng cố:(4’)
- Nêu
.H
chung là 22 = 4
22 + 42 + + 202 = (2.1)2 + (2.2)2 + + (2.10)2
5 Dặn dò: (2’)
-
BTVN: 47, 48, 52, 57 SBT và BT 43 SGK (dành cho HS khá vM
- Ôn
Qr $[ =