1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuyen ke bac ho đọc diễn cảm tống hoàng linh thư viện tư liệu giáo dục

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hốc đen là một sao phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kì lớn, đến nỗi nó hút tất cả các phôtôn ánh sáng, không cho thoát ra ngoàiA. Thiên hà là một hệ thống gồ[r]

Trang 1

GV: Lê Bá Ngọc – THPT Chuyên TG : 0733.870580

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ – ĐỀ 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

I. PHẦN DUNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu).

Câu 1 Nếu trong thí nghiệm giao thoa Young, hai nguồn sáng phát sinh ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: Đỏ, vàng, lục, chàm

thì trong quang phổ bậc một, tình từ vân sáng trung tâm đi ra, ta thấy có các đơn sắc theo thứ tự

A Đỏ, vàng, lục, chàm B Vàng, lục, chàm, đỏ C Lục, chàm, vàng đỏ D chàm lục vàng đỏ

Câu 2 Đơn vị khối lượng nguyên tử

A ký hiệu u, bằng 12 lần khối lượng của nguyên tử cacbon

B cho ta biết sự nặng nhẹ của nguyên tử đó so với số khối

C là khối lượng của một mol bất kì

D Ba định nghĩa trên đều sai

Câu 3 Trong phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối là vì

A Tổng số nuclôn ở về trái và vế phải của phương trình luuon luôn bằng nhau

B Trong phản ứng hạt nhân, một prôtôn chỉ có thể biến thành một nơtrôn và ngược lại

C Tổng điện tích của các hạt ở hai vế trái và vế phải của phương trình luôn bằng nhau

D Khối lượng của hệ bảo toàn

Câu 4 Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không phải là kết quả của sự truyền ánh sáng

A Hiện tượng nhật thực, nguyệt thực B Sự xuất hiện vùng bóng đen

C Hiện tượng quang dẫn D Sự tạo thành các chùm sáng hội tụ

Câu 5 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 10cm Kéo quả cầu theo phương thẳng đứng xuống khỏi vị

trí cân bằng 5 cm rồi thả cho con lắc lò xo dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Chọn chiều dương hướng thẳng đứng lên trên, gốc thời gian là lúc lò xo dãn 5cm Phương trình dao động của con lắc là

A a x = 5cos 10t

cm

C x = 10cos

10 2

t

10 2

t

Câu 6 Quang phổ vạch phát xạ

A là quang phổ gồm một hệ thống các vạch tối trên một nền sáng

B do các chất rắn, lỏng và khí bị nung nóng phát ra

C của mỗi nguyên tố đặc trưng cho mỗi nguyên tố đó

D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng

Câu 7 Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần ứng quay:

A Rôto là nam châm B Rôto là khung dây C Stato là cuộn dây D Câu a và c đúng

Câu 8 Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra

A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia Rơnghen D tia gamma

Câu 9 Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với tần số f Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện C’ thì tần số dao

động trong mạch giảm hai lần Khi mắc vào mạch cả C và C’ với C// C’ thì tần số dao động trong mạch sẽ

Câu 10 Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng

B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm

C Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

Trang 2

Câu 11 Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất lượng tử rõ nhất

Câu 12 Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn trong dãy Laiman là năng lượng ứng với bước chuyển của êlectron khi

A chuyển từ mức năng lượng N về mức năng lượng M

B chuyển từ mức năng lượng vô cực về mức năng lượng K

C chuyển từ mức năng lượng M về mức năng lượng L

D chuyển từ mức năng lượng L về mức năng lượng K

Câu 13 Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bởi ánh sáng bước sóng λ< λ 0 Khi ngoài điện cực có điện trường cản

E ; với h là hằng số Plăng; c là vận tốc ánh sáng Êlectron quang điện có thể rời xa bề mặt kim loại một khoảng cách tối đa là:

A s =

hc

eE .

2 λλ0

.

hc

eE  

.

hc

eE  

Ehc

e .(

1

λ −

1

λ0)

Câu 14 Trong thí ngiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young: khe hẹp S phát ra sáng đơn sắc có bước sóng λ 1= 0,66 μ

m; khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a = 0,6 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m; Bề rộng quan sát được vân giao thoa trên màn là 13,2 mm Số vân sáng quan sát được là:

Câu 15 Bộ phận chính trong máy quang phổ là

Câu 16 Hạt 23592 U hấp thu 1 hạt nơtron sinh ra x hạt α , y hạt β , 1 hạt 20882 Pb và 4 hạt nơtron ta có

A x = 6; y = 2; hạt  B x = 8; y = 1; hạt  C x = 6; y = 4; hạt  D x = 8; y = 4; hạt 

Đề dùng chúng cho các câu 25, 26, 27

11

24

Na là chất phóng xạ  và tạo thành Magiê Ban đầu có 0,24g 11

24

Na, sau thời gian 105 giờ độ phóng xạ của

nó giảm 128 lần

Câu 17 Chu kì bán rã của 2411 Na là

Câu 18 Độ phóng xạ ban đầu của khối 2411 Na trên là

A H0 = 9,565.1016Bq B H0 = 7.987.1016Bq C H0 = 7,725.1016Bq D H0 = 3,525.1016Bq

Câu 19 Khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45 h là

Câu 20 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q0 sin ω t Tại thời điểm t = 0, ta có:

A Hiệu điện thế hai đầu tụ bằng 0 B Dòng điện qua cuộn dây cực đại

C Năng lượng điện cực đại D Năng lượng mạch bằng năng lượng từ

Câu 21 Sóng có bước sóng λ = 20 m là

Câu 22 Khi sóng truyền đại lượng vật lí nào sau đây đặc trưng cho sóng không thay đổi

A Bước sóng λ B Năng lượng dao động C Biên độ dao động D Chu kì dao động

Câu 23 Vận tốc trung bình của vật dao động điều hoà theo phương trình x = 20.cos

10

6

t

  mm trong nửa chu kì là:

Trang 3

M N

L R

Câu 24 Tần số dao động do máy phát dao động điều hoà dùng trandito phát ra có tần số

A là tần số dao động riêng của mạch LC trong máy

B là tần số dao động của trandito

C là tần số dao động của nguồn điện P

D là sự tổng hợp của tần số dao động riêng mạch LC và tần số dao động của tradito

Câu 25 Một con lò xo treo thẳng đứng; vật nặng m = 100g ; phương trình chuyển động của vật x = 5cos(20t) cm Lấy

g = 10m/s2 Tính dộ lớn lực cực đại, cực tiểu do lò xo tác dụng lên giá đỡ

A Fmax = 1 N; Fmin = 0; B Fmax = 3N; Fmin = 1 N

C Fmax = 3 N; Fmin = – 1 N D Fmax = 3N; Fmin = 0

Câu 26.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Điện áp xoay chiều giữa A và B luôn luôn có biểu

thức: u = U √ 2 cos(314t) V Bỏ qua điện trở dây nối và khoá K; R0 = 20 ( Ω ) Khi khoá

K mở thì cường độ dòng xoay chiều cùng pha với điện áp uAB Khi khoá K đóng, dòng điện

xoay chiều qua R chậm pha π

4 so với điện áp uAB Cảm kháng cuộn dây là:

Câu 27 Cho mạch không phân nhánh RLC, mắc Vôn kế vò 2 đầu điện trở R; điện áp xoay chiều uAB = 200 √ 2 cos(100

π t) V; cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,318 H; tụ có điện dung C =31,8 μ F Số chỉ vôn kế là:

Câu 28 Cho một đoạn mạch MN gồm một điện trở thuần R = 100

Ω , một cuộn dây có độ tự

cảm L = 1

π H mắc như hình vẽ, điện áp hai đầu đoạn mạch MN là u = 200.cos(100 π

t) V Mắc nối tiếp vào mạch trên một tụ điện có điện dung C để công suất mạch là 200 W C có giá trị là:

Dùng dữ liệu sau để tìm kết quả câu 40, 41 và 42

Âm thoa điện mang một nhánh chỉa hai có gắn hai hòn bi nhỏ đặt chạm mặt thuỷ ngân tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng AB = 11 cm Khi âm thoa dao động, tại A và B có hai nguồn sóng cùng phương, cùng biên độ 2 cm, cùng chu kì và cùng pha ban đầu bằng 0 Khoảng cách giữa hai vòng kế tiếp là 4 cm Tần số dao động là 50Hz.

Câu 29 Vận tốc truyền sóng trên mnặt thuỷ ngân là

Câu 30 Hai hệ thống sóng lan ra gặp nhau Xét một điểm M trên mặt thuỷ ngân cách A và B các khoảng d1 và d2 Cho

d1 = 18 cm và d2 = 21 cm Phương trình dao động ở M là

A u = 2.cos

3 100

4

cos

5 100

6

C u = 2 √ 2

.cos

3 100

4

cos

100

4

t

Câu 31 Số gợn lồi (tập hợp các điểm dao động cực đại) giữa A và B là

Câu 32 Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau một góc 1200 trên 1 giá tròn, ta có:

A tại thời điểm t, dòng điện i1 qua cuộn 1 cực đại, từ trường tổng hợp ⃗ B do 3 cuộn dây tạo ra hướng từ cuộn 1 ra

B tại thời điểm t, dòng điện i1 qua cuộn 1 cực đại, từ trường tổng hợp ⃗ B do 3 cuộn dây tạo ra hướng từ cuộn 2 ra

C tại thời điển t, dòng điện i1 qua cuộn 1 cực đại, từ trường tổng hợp ⃗ B do 3 cuộn dây tạo ra hướng từ cuộn 3 ra

D Cả 3 điều trên đều đúng

B

K

LR0 A

C

Trang 4

Câu 33 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khói lượng m =100 g và lò xo khối lượng không đáng kể Chọn

gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4cos

10 3

t

Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng tại thời điểm vật đã đi được quãng đường S = 3 cm (kể từ t = 0) là:

Câu 34 Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L, ta có:

A Cường độ dòng điện qua mạch nhanh pha π

2 so với điện áp ở hai đầu mạch.

B Công suất mạch tiêu thụ của mạch lớn nhất

C Khi tần số tăng thì cường độ dòng điện qua mạch tăng

D Điện trở của hai mạch tăng khi tần số của dòng điện qua mạch tăng

Câu 35 Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của hiện tượng quang dẫn

A quang điện trở B pin quang điện C pin nhiệt điện D pin sêlen

Câu 36 Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm Với k là số nguyên Biên độ dao động

tổng hợp hai dao động trên là 10 cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

A 2k π B (2k +1) π C (k+1) π

π

2

Câu 37 Cuộn dây có độ tự cảm L = 159 mH, khi mắc vào điện áp một chiều U = 100 V thì cường độ dòng điện I = 2A, khi

mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U’ = 120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

Câu 38 Các hạt sơ cấp tương tác với nhau theo cách nào?

C Tương tác mạnh hay yếu D Tất cả các tương tác trên

Câu 40 Phát biểu nnào sau đây không đúng?

A Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron Nó có từ trường mạnh và quay quanh một trục

B Quaza là một loại thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X Nó có thể là một thiên hà mới được hình thành

C Hốc đen là một sao phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kì lớn, đến nỗi nó hút tất cả các phôtôn ánh sáng, không cho thoát ra ngoài

D Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân

II PHẦN RIÊNG Thí sinh được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu).

Câu 41 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình: x1 = − 4sin( π t+ α )cm

và x2 = 4 √ 3 cos( π t) cm Phương trình của dao động tổng hợp là

Câu 42 Dao động điều hòa là:

A Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian

B Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ

D A, B, C đều đúng

Câu 43 Chọn câu trả lời đúng Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc 900 là:

Trang 5

A 0,75 m B 1,5 m C 3 m D Một giá trị khác.

Câu 44 Một tụ điện có điện dung C = 5,3 μ F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50 V Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

Câu 45 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 =10) Tần số dao động của mạch là

Câu 46 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) A tụ điện trong mạch có điện dung

5 μ F Độ tự cảm của cuộn cảm là

Câu 47 Trong thí ngiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng tren màn quan sát thu được hình ảnh gia thoa là

A một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu

B một dải ánh sáng màu cầu vồng biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

C tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau

D tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

Câu 48 Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi

A tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều về được anôt

B tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt

C có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt

D số êlectron từ catôt về anôt không đổi theo thời gian

Câu 49 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khôi lượng nguyên tử u đúng?

A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô 11 H

B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126 C

C u bằng 1

12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126 C

D u bằng 1

12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 6

12 C

Câu 50 Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là P = 3,9.1026 W Mỗi năm khối lượng Mặt Trời bị giảm đi một lượng là:

A 1,37.1016 kg/năm B 1,37.1017 kg/năm C 1,37.1017kg/năm D 1,37.1017 kg/năm

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu).

Câu 51 Biểu thức tính chu kỳ của con lắc vật lí là:

A T = 1

I C T = 2 √ I

mgd D T = √ 2 πΙ

Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Người quan sát chuyển động lại gần nguồn với tốc độ vM thì tần số nghe được tăng so với nguồn:

B Người quan sát chuyển động ra xa nguồn nguồn với tốc độ vM thì tần số nghe được giảm so với nguồn

C Nguồn chuyển động với tốc độ vS lại gần người quan sát thì tần số nghe được tăng so với nguồn

D Nguồn chuyển động với tốc độ vS ra xa người quan sát thì tần số nghe được tăng so với nguồn

Câu 53 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2 A và

công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W Hệ số công suất của mạch là

Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng

Trang 6

C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một dung dich.

D Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch

Câu 55 Năng lượng và tần số của hai phôtôn sinh ra do sự huỷ cặp êlectron - pôzitôn khi động năng ban đầu các hạt coi như

bằng không là

A 0,511 MeV, 1,23.1020 Hz B 0,511 MeV, 1,23.1019 Hz

C 1,022 MeV, 1,23.1020 Hz D 0,511 MeV, 1,23.1019 Hz

Câu 56 Điều nào dưới đây đúng, khi nói về các tiên đề của Anh xtanh?

A Các hiện tượng vật lí xảy ra như nhau đối với mọi hệ quy chiếu quán tính

B Phương trình diễn tả các hiện tượng vật lí có cùng một dạng trong mọi hệ quy chiếu quán tính

C Tốc độ ánh sáng trong chân không đối với mọi hệ quy chiếu quán tính có cùng giá trị c, khôngphụ thuộc vào tốc độ của nguồn sánghay máy thu

D A, B và C đều đúng

Câu 57 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B.tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài ω tỉ lệ thuận với R D.tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

Câu 58 Tác dụng của một mômen lực M = 0,32 N.m lên một chất điển chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm

chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5 rad/s2 Momen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là

A 0,128 kg.m2 B.0,214 kg.m2 C.0,315 kg.m2 D 0,412 kg.m2

Câu 59 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω 0, đĩa 2 mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là

A ω = I1

I1+ I2ω0 D ω =

I1

I2+ I2ω0

Câu 60 Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1 và ω2 Ma sát ở trục

quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng công thức:

A ω= I1ω1+ I2ω2

I1+ I2

B ω= | I1ω1− I2ω2

I1+ I2 | C ω= I1ω2+ I2ω1

I1+ I2

ω= | I1ω2− I2ω1

I1+ I2 |

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w