hµng ngh×n. II.[r]
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Hồng Bàng
Trờng tiểu học trần văn ơn
đề kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 - 2010
Môn : toán – Lớp 3 Lớp 3
( Thời gian làm bài : 40 phút )
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ghi kết quả đúng ( mỗi câu khoanh đúng đợc 0,5 điểm )
Câu1 : Kết quả của phép tính cộng: 416 + 208 là:
A 614 B 624 C 524 D 714
Câu 2 : Kết quả của phép tính trừ: 927 – 363 là:
A 564 B 664 C 584 D 464
Câu 3 : Thành phần cha biết của phép tính X x 5 = 95- 60 là:
A 30 B 35 C 6 D 7
Câu 4 : Thành phần cha biết của phép tính: X : 4 = 32- 24 là:
A 4 B 24 C 32 D 8
Câu 5 : Có 18 bông hoa, 1
3 số bông hoa là:
A 6 bông B 8 bông C 3 bông D.9 bông
Câu 6 : Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 8 và kim dài chỉ số 11 Thời gian đồng hồ chỉ là:
( Xem lai)
A 11giờ 8phút B 8giờ 5phút C 8giờ kém 5 phút
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Bài 1 : Tính : ( 3 điểm )
7 X 5 + 184 90 : 3 + 16 68 + 3 x 9
Bài 2 : ( 2 điểm )
Một đội múa đồng diễn có 50 ngời xếp thành các hàng, mỗi hàng có 5 ngời Hỏi đội
đó xếp đợc bao nhiêu hàng? E G
Bài 3 : ( 2 điểm ) C
A D
B
Cho đờng gấp khúc ABCDEG nh hình vẽ , độ dài của mỗi đoạn đều bằng 20 cm Đờng gấp khúc trên có độ dài là mấy mét ?
Đáp án và Biểu điểm môn toán lớp 3
I Phần trắc nghiệm: 3 điểm ( Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ )
Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: D
Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: C
II Phần tự luận: 7 điểm
Bài 1: ( 3 điểm )
Trang 27 x 5 + 184 90 : 3 + 16 68 + 3 x 9
= 35 + 184 = 30 + 16 = 68 + 27
= 219 = 46 = 95
Bài 2: ( 2điểm )
Bài giải
Số hàng đội múa xếp đợc là:
50 : 5 = 10 ( hàng) Đáp số: 10 hàng
Bài 3: ( 2 điểm )
Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc là:
20 x 5 = 100 ( cm)
Đổi: 100cm = 1m Đáp số: 1 m
Phòng giáo dục và đào tạo Hồng Bàng
Trờng tiểu học trần văn ơn
đề kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 - 2010
Môn : toán – Lớp 3 Lớp 4
( Thời gian làm bài : 40 phút )
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ghi kết quả đúng ( mỗi câu khoanh đúng đợc 0,5 điểm )
1 Số liền trớc của số 73 393 là:
A 72 393 B 74 393 C 73 392 D 73 394
2 Số bé nhất trong các số sau là:
A 84 532 B 83 999 C 84 529 D 84 530
3 Biểu thức 72: 9 x 4 có giá trị là:
A 2 B 36 C 32 D 8
4 Kết quả của 6 m 5cm = … cm là:
A 65 cm B 650 cm C 6 005 cm D 605 cm
5 Cho hình chữ nhật có kích thớc nh hình vẽ
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Trang 3A 48cm2 B 14cm2
6cm
C 84 cm2 D 48cm
6 Trong số 123 640 chữ số 2 thuộc:
A hàng trăm nghìn B hàng chục nghìn C hàng nghìn
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
B i 1ài 1 : (1,5 điểm) Viết các số sau đây:
a) Hai mơi triệu không trăm hai mơi nghìn không trăm hai mơi Viết là :………
b) Tám mơi nghìn bốn trăm linh bảy Viết l : à : ………… ………
c) Một trăm linh ba triệu bốn trăm Viết l :à : ………… ………
Bài 2: (3 điểm) Đặt tính rồi tính: 16427 + 8109 93680 - 7245 13019 x 2 24640 : 8 Bài 3: (2,5 điểm) Một của hàng có 1245 gói đờng, cửa hàng đã bán 1 3số gói đờng đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu gói đờng?
Đáp án và Biểu điểm môn toán lớp 4 I Phần trắc nghiệm: 3 điểm ( Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm ) 1 C 2 B 3 C 4 D 5 A 6 B II Phần tự luận: 7 điểm Bài 1: 1,5 điểm ( Mỗi phần đúng đợc 0,5 điểm) a) 20 020 020 b) 80 407 c) 103 000 400 Bài 2 : (3 điểm) - Mỗi phép tính cộng, trừ đợc làm đúng đợc 0,5 điểm - Mỗi phép tính nhân, chia đúng đợc 1 điểm 16427 93680 13019 24640 8 8109 7245 2 06 3080
24536 86435 26038 64
00
Bài 3 : (2,5 điểm)
Bài giải Cửa hàng đã bán số đờng là : 1245 : 3 x 1 = 415 (gói) ( 1 đ)
Cửa hàng còn lại số đờng là: 1245 - 415 = 830 (gói) ( 1 đ)
Đáp số : 830 gói đờng ( 0,5 đ)
Trang 4Phòng giáo dục và đào tạo Hồng Bàng
Trờng tiểu học trần văn ơn
đề kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 - 2010
Môn : toán – Lớp 3 Lớp 5
( Thời gian làm bài : 40 phút )
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ghi kết quả đúng ( mỗi câu khoanh đúng đợc 0,5 điểm )
1 Số trung bình cộng của 334 ; 476 ; 1250 và 952 là:
2 9 tấn 25 kg = … kg
A 925 kg B 9025 kg C 90025 kg D.900025 kg
3 Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
A 2
3 B
5
7 C
19
25 D
1 6
4 Trong phép tính X x 3
4 =
7
5; X có giá trị là:
A 15
28 B
28
15 C
13
20 D
21 20
5 Hỗn số 8 7
12 bằng phân số nào sau đây:
A 96
12 B
103
12 C
102
12 D
101 12
6 3
5 của 4m là:
A 24 cm B 240 cm C 2400 cm D 24 000 cm
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Bài 1: ( 3 điểm ) Tính
a 23
8 + 1
1
4 b 5
1
4 - 2
2
5 c 2
3
5 x
1
4 x 1
1 2
Bài 2: ( 3 điểm )
Một cửa hàng có tất cả 90 mét vải xanh và đỏ Biết rằng số mét vải xanh gấp rỡi số mét vải đỏ Tính số mét vải mỗi loại?
Trang 5Bài 3: ( 1 điểm ) Tính nhanh: 81
102 x
51
54 x
14 35
Đáp án và Biểu điểm môn toán lớp 5
I Phần trắc nghiệm : 3 điểm ( Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ )
Câu 1 : ý D Câu 2 : ý B Câu 3: ý C
Câu 4 : ý B Câu 5: ý B Câu 6: ý B
II Phần tự luận: 7 điểm
Bài 1: 3 điểm ( đúng mỗi phần đợc 1 điểm)
a 23
8 + 1
1
4 =
19
8 +
5
4 =
19
8 +
10
8 =
29
8
b 51
4 - 2
2
5 =
21
4 -
12
5 =
105
20 -
48
20 =
57
20
c 23
5 x
1
4 x 1
1
2 =
13
5 x
1
4 x
3
2 =
13 x 1 x 3
5 x 4 x 2 =
39 40
Bài 2: 3 điểm
Vẽ đợc sơ đồ :
Vải xanh 3 phần bằng nhau
Vải đỏ 2 phần bằng nhau ( 0,5 điểm)
Giá trị 1 phần là:
90 : ( 3 + 2) = 18 (m) (1 điểm)
Số mét vải xanh là:
18 x 3 = 54 (m) ( 0,5 điểm)
Số mét vải đỏ là:
90 – 54 = 36 (m) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 54 m và 36 m (0,5 điểm)
Bài 3: 1 điểm
81
102 x
51
54 x
14
35 =
81 x 51 x 14
102 x 54 x 35 =
9 x 9 x 51 x 2 x 7
51 x 2 x 9 x 6 x 5 x 7 =
9 5