Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhưng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.. Hs: Đọc đề bài và bài làm của mình.[r]
Trang 1Ngày soạn: 27/09/2009
Tu ần 6:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Ôn các
2 Kĩ năng:
các trình Pascal
3 Thái độ:
- Ham thích môn
- Tích % &'
II PHƯƠNG PHÁP:
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài 2+) giáo án
- 34 dùng 57 8 máy vi tính
2 Học sinh:
-
- SGK, 4 dùng &'8 máy vi tính
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức trọng tâm để học sinh
làm bài tập (15’)
Gv: Trong Turbo Pascal có = >+ 5= 2+ nào?
Cho ví 5A
Hs:
Gv: Cho Hs quan sát ;8
Gv:
Hs:
Gv: Cho Hs quan sát ;8
1 Các kiểu dữ liệu cơ bản:
Trang 2Tên kiểu Phạm vi giá trị
Integer Trong , -215 215 - 1
2.9 x 10-39 1.7 x 1038 và C 0 Char WX kí % trong ; = cái
String Xâu kí %) C 4" 255 kí %
Gv: Hãy cho ; các phép toán C trong ngôn =
Pascal? Cho ví 5A
Hs:
Gv: Cho Hs quan sát ;8
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu Ví dụ
+ @X /C nguyên, C % 10 + 4=14
Div Chia b7
'c nguyên /C nguyên 10 div 3=3
Mod Chia b7
'c 5 /C nguyên 10 mod3=1
Gv: Cho 3 sinh lên ; 9) 5: :' 9 vào
; 'A theo nhóm
Gv: câu 2 thông báo *+ tính 52 tích hình
tròn ra màn hình
Hs: % hành
Gv: câu 2 &' bán kính hình tròn
Hs: % hành
Gv: câu 2 " ] trình
Hs: % hành
Gv: Thu *+ S các nhóm, các nhóm % b"
chéo, & xét 9: bài làm trên ;
Hs: _& xét
- /C nguyên: Integer
- /C %8 Real
- Kí %8 Char
- Xâu kí %8 String
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
- @X8 +
-
- Nhân: *
- Chia: /
- Phép chia b7 'c nguyên: Div
- Phép chia b7 'c 58 Mod
Trang 3Hoạt động 2: Sửa các bài tập trong SGK trang 26
(25’)
Gv: Cho Hs e bài
Hs:
Hs: _& xét
Gv: @C
Hs: 3 e bài và bài làm S mình
Hs: _& xét
Gv: @C
Hs: 3 e bài và bài làm S mình
Hs: _& xét
Gv: @C
3 Một số câu lệnh dùng để giao tiếp giữa người và máy tính:
- Thông báo *+ tính toán
- _&' 5= 2+
- " ] trình
4 Bài tập:
Bài 1:
Có > nêu các ví 5A sau:
- a= 2+ >+ C và >+ xâu kí %
Phép X R f trên 5=
2+ C) không có f trên 5= 2+ >+ xâu
- a= 2+ >+ C nguyên và 5=
2+ >+ C % Phép chia b7 'c nguyên và phép chia b7 'c
5 có f trên 5= 2+ >+ C nguyên, không có f trên 5= 2+ >+ C %
Bài 2:
Dãy = C 2010 có > là 5= 2+
>+ 5= 2+ C nguyên, C %
,g >+ xâu kí % Tuy nhiên, >
trình 5R Turbo Pascal
>+ 2010 là 5= 2+ >+ xâu, chúng ta ' 9 dãy C này trong
g' 5b+ nháy ( ' )
Var a: real; b: integer;
c: string;
Begin writeln('2010');
writeln(2010);
a:=2010;
b:=2010;
c:=’2010’
End
Bài 3 :
p2 Writeln('5+20=','20+5') in
ra màn hình hai xâu kí % '5+20' và '20+5' e nhau: 5+20 = 20+5
Trang 4Hs: 3 e bài và bài làm S mình.
Hs: _& xét
Gv: @C
Gv: 1> tên các phép toán so sánh trong Pascal?
Hs:
Hs: 3 e bài 6 và 9 bài làm lên ;
Gv: @C
p2 Writeln('5+20=',20+5) in
ra màn hình xâu kí % '5+20' và
q 20 + 5 sau: 5+20=25
Bài 4:
Các ;>+ trong Pascal:
a
d
c b
a = a/b + c/d
b ax2 + bx + c = a*x*x+b*x+c
5
1 a b
x
= 1/x - a/5 * (b+2)
d (a2+b)(1+c)3 =(a*a*b)*(1+c)*
(1+c)*(1+c)
Bài 7:
Các ;>+ trong Pascal:
a 15 - 8 3 15 - 8 >= 3
b (20-15)2 25
(20-15)*(20-15) <> 25
c 112 = 121 11 * 11 = 121
d x >10 – 3x x > 10 – 3 * x
3 C ủng cố:
4 Dặn dò:
- e nhà bài, % hành
- Coi
Rút kinh 2"8
...
- /C nguyên: Integer
- /C % 8 Real
- Kí %8 Char
- Xâu kí %8 String
2 Các phép toán với liệu kiểu số:
- @X 8 +
-
- Nhân:...
- Ham thích mơn
- Tích % &''
II PHƯƠNG PHÁP:
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài 2+) giáo án
- 34...
- Thơng báo *+ tính tốn
- _&'' 5= 2+
- " ] trình
4 Bài tập:
Bài 1:
Có > nêu ví 5A sau:
- a=