Chỉ rõ các bước để giải bài toán Hãy chọn phương án trả lời đúng Câu 2: Ta có thể hiểu thuật toán là: a.. Các bước thực hiện để cho ra kết quả cuối cùng b.[r]
Trang 1Ngày soạn: 03/12/2009
Ngày dạy: 07/11/2009
Tu ần 16:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-
- rõ "# câu %& # '& () * và ()
- +, (- ./ câu %& # '&
2 Kĩ năng:
0 ./ các .1 trình Pascal 1
3 Thái độ:
- Ham thích môn
- Tích 6 7
II PHƯƠNG PHÁP:
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài %& giáo án
- <= dùng ()? @ máy vi tính
2 Học sinh:
-
- SGK, = dùng 7@ máy vi tính
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới:
Tiết 32:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức trọng tâm
Gv: Cho Hs làm bài
Câu 1: Xác bài toán là gì?
a
H thu ./
b
pháp
c CG rõ 7.1 pháp và ' 8 H thu
./
d CG rõ các .A bài toán
Hãy
Câu 2: Ta có toán là:
a Các .A 6 & cho ra ' 8 L
cùng
b Các .A 6 & theo N H 6 cho
1 Lý thuyết:
Trang 2ra ' 8 H
c Các công O " (- tính toán
d 3.1 pháp O (- các công O
Hãy
Câu 3: Trong khi (P toán J ta 4,
(- kí & a b # này có Q là gì?
a R a suy ra b
b Gán giá
c R b suy ra a
d Gán giá
Hãy
Câu 4:
cho nhau, ta có 6 & sau:
a x z; x y; y x;
b z x; z y; y x;
c z x; x y; y z;
d z x; x y; z x;
Hãy
Câu 5: Tính
Input, Output
a Input là S * n 4L và Output là n 4L cho
b Input là n và Output là Tính S
c Input là n
* n 4L 9
d Input là tính S và Output là n
Hãy
Câu 6:
sau:
a If <câu %&\ then [# '&\U
b If [# '&\ then <câu %&\U
c If [# '&\ then <câu %&\
d If <câu %&\ then [# '&\
Hãy
Câu 7:
sau:
e If <câu %& 1> then [# '&\ else <câu
%& 2>;
f If [# '&\ then <câu %& 1> else <câu
%& 2>
g If [# '&\ then <câu %& 1> else <câu
%& 2>;
h If [# '&\ then <câu %& 1>; else <câu
%& 2>;
Hãy
Câu 8: Cho ' 8 * ) .1 trình
sau:
a:= 3; b:=5;
if a < b then c:= a + b;
Trang 3Giá
a c = 3
b c = 5
c c = 8
d không xác
Hãy
Câu 9: Cho ' 8 * ) .1 trình
sau:
a:= 3; b:=5;
if a + b <= 8 then c:= a + b;
Giá
a c = -2
b c = 2
c c = 8
d không xác
Hãy
Câu 10: Cho ' 8 * ) .1 trình
sau:
a:= 3; b:=5;
if a + b < 8 then c:= a – b else c:= b – a;
Giá
a c = -2
b c = 2
c c = 3
d không xác
Hãy
Hoạt động 2: Sửa bài tập trong Sgk
Gv: Yêu H Hs # bài 1 trang 45 Sgk
Hs: < bài
Gv: Hãy G ra Input và Output * các bài toán
Gv: Cho 3 Hs lên "
Hs: Làm bài
Hs: i xét
Gv: i xét bài làm * Hs
Gv: Yêu H Hs # bài 3 trang 45 Sgk
Hs: < bài
Gv: Cho Hs lên "
Hs: Làm bài
2 Bài tập:
Bài 1: Bài 1 trang 45/Sgk.
a Input: Danh sách tên * Hs trong
%A7 Output:
b Input: Dãy n 4L Output: S * các 7H , %A 1
0
c Input: Dãy n 4L Output:
Bài 2: Bài 3 trang 45 / Sgk
* Mô toán:
Trang 4Hs: i xét.
Gv: i xét bài làm * Hs
Gv: Yêu H Hs # bài 4 trang 45 Sgk
Hs: < bài
Gv: Cho Hs lên "
Hs: Làm bài
Hs: i xét
Gv: i xét bài làm * Hs
Gv: Yêu H Hs # bài 5 trang 45 Sgk
Hs: < bài
Gv: Cho Hs lên "
Hs: Làm bài
Hs: i xét
Gv: i xét bài làm * Hs
Input: Ba 4L (.1 a>0, b>0 và c>0 Output: Thông báo “a, b và c có là
ba ) * N tam giác” r thông báo “a, b và c không là ba ) *
N tam giác”
- B1: i a + b c, ? A B5
- B2: i b + c a, ? A B5
- B3: i c + a b, ? A B5
- B4: Thông báo “a, b và c có là ba
) * N tam giác”
- B5: Thông báo “a, b và c không là
ba ) * N tam giác”
Bài 3: Bài 4 trang 45 / Sgk
* Mô toán:
+, (- 7- z Input: Hai x và y Output: Hai
- B1: i x y, ? A B5
- B2: z x
- B3: x y
- B4: y z
- B5: ; thúc toán
Bài 4: Bài 5 trang 45 / Sgk
* Mô toán:
Input: n và dãy n 4L a1, a2,…., an Output: S S = a1 + a2 +….+ an
- B1: S 0; i 0
- B2: i i + 1
- B3: i i n, S S + a, và quay %)
B2
- B4: Thông báo S và ' thúc
toán
Bài 5: Bài 6 trang 45 / Sgk
Trang 5Gv: Yêu H Hs # bài 6 trang 45 Sgk.
Hs: < bài
Gv: Cho Hs lên "
Hs: Làm bài
Hs: i xét
Gv: i xét bài làm * Hs
Tiết 32 bis
Gv: Yêu H Hs # bài 3 trang 51 Sgk
Hs: < bài
Gv: Yêu
Hs:
Gv: i xét
Gv: Yêu H Hs # bài 4 trang 51 Sgk
Hs: < bài
Gv: Yêu
Hs:
Gv: i xét
* Mô toán:
Input: n và dãy n 4L a1, a2,…., an
Output: S = S ai > 0 trong dãy a1,
a2,…., an
- B1: S 0; i 0
- B2: i i + 1
- B3: i ai > 0, S S + ai
- B4: i i n, quay %) B2
- B5: Thông báo S và ' thúc
toán
Bài 6: Bài 3 trang 51 / Sgk
: 4, Điểm_1 là 4L * J
O X và Điểm_2 là 4L *
J O 2, ngoài ra J O X
Q trong H N 4L 6 nhiên n < 10 <# '& B trò 1 là J O hai
K 4L n Khi 9 Điểm_2 ./
công thêm 1; / %) Điểm_2 ./
v nguyên .1 6 J O 2
Q 4L 6 nhiên m và # '& O hai
là J O X K 4L m 9
Khi 9 Điểm_1 ./ N thêm 1;
/ %) Điểm_1 ./ v nguyên.
<# '& * trò 1 là sau 10 %H
Điểm_1 > Điểm_2 thì J O
X ./ tuyên L D NU /
Điểm_1 = Điểm_2 thì hai J #
nhau
Bài 7: Bài 4 trang 51 / Sgk
<# '& # ' khay trong trò 1 là J 1 X phím
w tên r i J 1
X phím , ./ khay 4Y
di ? sang 7 N 1 " '
Trang 6Gv: Yêu H Hs # bài 5 trang 51 Sgk.
Hs: < bài
Gv: Yêu
Hs:
Gv: i xét
Gv: Yêu H Hs # bài 6 trang 51 Sgk
Hs: < bài
Gv: Yêu
Hs:
Gv: i xét
Hoạt động 3: Thực hành
Gv: Nêu .1 trình, .A (x Hs " .1
trình, cho Hs 6 hành
cách; phím ./ X
./ khay 4Y di ? sang trái
i N phím khác ngoài hai phím w
tên ./ X khay "x v nguyên " trí
Bài 8: Bài 5 trang 51 / Sgk
a Sai yR (X hai Xz
b Sai yR (X X 7{? O Xz
c <K phép gán m := n không 7- N vào # '& x > 5; /
%) sai và H hai câu %& a := b;
m:=n; vào v r7 R khoá begin và end
d Sai yR (X X 7{? O X
Bài 9: Bài 6 trang 51 / Sgk
a Vì 45 chia cho 3, # '& ./
tho9a3 mãn nên giá lên 1, O c 6
b <# '& không ./ mãn nên câu %& không ./ 6 & O x
3 Thực hành:
1 Viết chương trình nhập vào một số nguyên a và in ra màn hình số dương hay số âm.
Program kiem_tra;
Uses crt;
Var a:integer;
Begin Clrscr;
Write('nhap a:');
Readln(a);
If a>0 then writeln(a,' la so duong')
Else write(a,' la so am');
Readln
Trang 7Hs: 6 hành.
End
2 Viết chương trình nhập vào một số nguyên a và in ra màn hình số chẵn hay
số lẻ.
Program kiem_tra;
Uses crt;
Var a:integer;
Begin Clrscr;
Write('nhap a:');
Readln(a);
If a mod 2 = 0 then writeln(a,' la
so chan') Else write(a,' la so le');
Readln End
3 Viết chương trình nhập vào từ bàn phím điểm trung bình (DTB), sau đó xếp loại học lực và báo kết quả ra màn hình theo yêu cầu sau:
DTB >=8 : xếp loại Giỏi 6.5 <= DTB < 8 : xếp loại Khá
5 <= DTB < 6.5 : xếp loại Trung bình DTB < 5 : xếp loại Yếu
Program xep_loai;
Uses crt;
Var DTB : real;
Begin Clrscr;
Write('nhap DTB:');
Readln(DTB);
If DTB>=8 then writeln('Gioi' ) Else
If DTB>=6.5 then write('Kha') Else
If DTB>=5 then write('TB') Else write('Yeu');
Readln End
3 C ủng cố:
4 Dặn dò:
- 0# nhà bài, 6 hành
- Coi %) các .1 trình I { cho ' tra 6 hành
...- B1: i x y, ? A B5
- B2: z x
- B3: x y
- B4: y z
- B5: ; thúc toán
Bài 4: Bài trang 45 / Sgk
* Mô toán:... BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài %& giáo án
- <= dùng ()? @ máy vi tính
2 Học sinh:
-
- SGK, = dùng 7@... an
- B1: S 0; i
- B2: i i +
- B3: i i n, S S + a, quay %)
B2
- B4: Thơng báo S '' thúc
tốn
Bài 5: Bài trang 45 / Sgk