Kiến thức: - Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máy tí[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/03/2010
Ngày dạy: 17/03/2010
Tu ần 28:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-
-
. / & 0 công / & khi *2 &3 1/ nào & &5 6 mãn;
-
2 Kĩ năng:
=> ? và &5 @ trình : *2 bài toán @ 6<
3 Thái độ:
- Ham thích môn <
- Tích . "
II PHƯƠNG PHÁP:
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài /B giáo án
- FG dùng $0, H máy vi tính
2 Học sinh:
-
- SGK, &G dùng "H máy vi tính
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức trọng tâm (27’)
Gv: Hãy phát ' khác / ! câu /
Hs:
Gv: - L tên : nó, câu /
/ *2 nhóm / &7 &5 xác
- Trong câu
1 Lý thuyết:
Trang 2câu
1/ R quát @ 3B có ' là 1'* tra *2
giá
1/ R quát khác, ví $T *2 có chia
cho 3 hay không,
- Trong câu
lệnh &5 . / ít *2 B sau & 1'*
tra &3 1/< Trong câu /
xác
L &3 1/ &5 V mãn, câu lệnh * &5
hoàn toàn không &5 . /<
Gv: Hãy tìm ' các " toán sau &;, và cho
khi . / " toán, máy tính X . /
bao nhiêu vòng
Y bao nhiêu? Z @ trình Pascal ' /
các " toán &[
a " toán 1:
Bước 1 S 10, x 0.5.
Bước 2 L S 5.2, ,' 4.
Bước 3 S S x và quay 0 2.
Bước 4 Thông báo S và 1 thúc " toán.
b " toán 2:
Bước 1 S 10, n 0.
Bước 2 L S ≥ 10, ,' 4.
Bước 3 n n + 3, S S n quay 0 2.
Bước 4 Thông báo S và 1 thúc " toán.
Hãy nêu " xét : em?
Hs:
Gv: => bài làm : sinh
a " toán 1: 10 vòng &5 . /< Khi
1 thúc " toán S = 5.0 F0 @ trình
Pascal @ eH
S:=10; x:=0.5;
While S > 5.2 do S := S - x;
writeln(S);
b " toán 2: Không vòng nào &5 .
/ vì ngay P & &3 1/ &7 không &5 V
mãn nên các 2 và 3 N V qua S = 10 khi 1
thúc " toán F0 @ trình Pascal @
* Cú pháp câu / cho For <biần đầm> := <giá trầ đầu>
to <giá trầ cuôí> do <câu lầnh>;
* Cú pháp câu /
While <điầu kiần> do <câu lầnh>;
Trang 3S:=10; n:=0;
While S<10 do
Begin
n := n + 3;
S := S-n;
End;
Writeln(S);
Nhận xét: Trong các " toán và @ trình
trên,
&5 . /< Do & &3 1/ không
&5 V mãn ngay P &B các X N V
qua F3 này & / & & câu /
while do
Gv: Hãy ( ra ? trong các câu / sau &;,H
a x := 10; while x := 10 do x := x + 5;
b x := 10; while x = 10 do x = x + 5;
c S:=0; n:=0; while S<=10 do n := n+1; S := S+n;
Hs: Làm bài "
Hoạt động 2: Thực hành (15’)
Gv: Cho Hs gõ và 0, @ trình trên máy
Hs: . hành
2 Thực hành:
Bài 1: Viết chương trình in ra màn hình 5 câu “chào các bạn”
Program bt;
Var i:integer;
Begin for i:=1 to 5 do writeln('chao cac ban');
readln End
Bài 2: Viơt chơơng trình tính tơng:
S = 1 + 2 + 3 +…+ n, sao cho tơng S nhơ nhơt lơn hơn 1000
3 C ủng cố: (1’)
4 Dặn dò: (1’)
- Z3 nhà bài, . hành
- Coi 0 bài q N cho bài 1'* tra 1 <
...- Ham thích mơn <
- Tích . "
II PHƯƠNG PHÁP:
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, tài /B giáo án
- FG...
2 Học sinh:
-
- SGK, &G dùng "H máy vi tính
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Bài mới:... class="page_container" data-page="3">
S:=10; n:=0;
While S<10
Begin
n := n + 3;
S := S-n;
End;
Writeln(S);
Nhận xét: Trong " toán @ trình