Hai góc đối đỉnh: aĐ/N: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia b TC: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 2... Hướng dẫn về nhà: - Ôn tập kiến [r]
Trang 1Ngày soạn: 01/9/08
Tiết 1;2: Ôn tập về Số hửu tỉ
Tiết 1 : I/Lý thuyết
GV: Đặt câu hỏi
- Gọi lần từng HS lên trả lời
- Ta có thể biểu diễn số số hửu tỉ trên trục số ?
- So sánh hai số hửu tỉ ?
HS : TL
GV : Chốt lại:
b
- Ta có thể biểu diễn số mọi số hửu tỉ trên trục số
- Với hai số hửu tỉ bất kỳ x,y ta luôn có hoặc x=y hoặc x<y hoặc x>y
Ta có thể so sánh hai số hửu tỉ bằng cách viết chúng '( dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Nếu x<y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y ;
Số hửu tỉ 0 không là số hửu tỉ âm củng không là số hửu tỉ âm
Tiết 2: II/Các dạng toán : Dạng 1: Sử dụng kí hiệu ; ; ;N;Z;Q
Dạng 2
nhau
Dạng 3: So sánh số hửu tỉ :
- Viết các số hửu tỉ '( dạng phân số có cùng mẫu 'K
- Có thể sử dụng TC sau để so sánh : Nếu a,b,c Z và a<b thì a+c<b+c
BT1 : Điền kí hiệu( ; ; ) thích hợp vào Ô vuông :
- 5 N - 5 Z -5 Q
- Z - Q N Q
7
6
7 6
Giải : -5 N -5 Z -5 Q
- Z - Q N Q
7
6
7
BT2 : Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hửu tỉ :
5
2
15
6
4
14
10
4
17
Giải : Các phân số biểu diễn số hửu tỉ là ; ;
5
2
6
14
10 4
Trang 2BT3 : So s¸nh c¸c sè höu tØ :
a) x= vµ y= ; b)x= vµ y= 0 ; c)x= - 0,125 vµ y=
2
1
1
3 2
8
1
BT1: TÝnh
a) - ( + ) ; b) - (- - ) ; c) - + +
2
1
3
1
10
1
12
1 6
1 4
1
2
1 3
1
23
1 6 1
Gi¶i:
a) - ( + ) = - - = - - = =
2
1
3
1
10
1 2
1 3
1 10
1 30
15 30
10 30
3 30
2 15 1
b) - (- - ) = + + = + + = =
12
1
6
1
4
1 12
1 6
1 4
1 12
1 12
2 12
3 12
6 2 1
2
1
3
1
23
1 6
1 2
1 3
1 23
1 6
1 6
3 6
2 23
1 6
1 23 1
BT2: T×m x biÕt :
a) x+ = -(- ) b) -x = - (- )
3
1
5
2
3
1
7
3
4
1 5 3
Gi¶i:
a) x+ = + x = + - =
3
1
5
2 3
1
5
2 3
1 3
1 5 2
-7
3
4
1 5
3
7
3 4
1 5
3 140
60 140
35 140
84
140 59
BT3: T×m x biÕt :
a) - x + = ; b) x - =
3
2
7
5
10
3
4
3 2
1 7 3
Gi¶i:
3
2
10
3 7
5 70
21 70
50
70 29
70 29
3 2
70 29
2 3
140 87
4
3
7
3 2
1 14
6 14
7 14
13
14
13 4
3 14
13 3
4 42
52 21
26 21 5
BT4: T×m x biÕt :
a) x-1,5= 2 ; b) x+ - = 0
4
3 2 1
Gi¶i :
a) x-1,5= 2 x- 1,5 = 2
Víi x-1,5= 2 ta cã x= 2+1,5= 3,5
Víi x-1,5=-2 ta cã x= -2+1,5= -0,5
b) x+ - = 0 x+ =
4
3
2
4
3 2 1
Víi x+ = x= - = - =
4
3
2
1
2
1 4
3 4
2 4
3 4 1
Víi x+ = - ta cã x= - - = - = = -1
4
3
2
1
2
1 4
3 4 2
4
3 4 5
4 1
Trang 3BT5: T×m x biÕt :
a) x: ( - ) =- x= (- ).(- )2= (- )3=
5
3 2
5
3
5
3 5
3
5
3 125 27
b) ( )4.x= ( )6 x= ( )6: ( )4= ( )2=
7
4
7
4
7
4 7
4
7
4 49 16
BT6: T×m gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau :
10
10
10
75
5
.
45
10 10
75
) 5 45 (
10 10
75
225
75 225
b) 55 = ( )5= 25= 80
)
4
,
0
(
)
8
,
0
(
4 , 0
8 , 0
c) 156 34 = = = 32= 9
8
6
9
.
2
9 6 6
8 15
2 3 2
3 2
6 8
3 3
Trang 4Ngày Soạn: 10/9/2008
Tiết 3,4:
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song
song
BT1: Trong các câu sau ,câu nào đúng ,câu nào sai ? Hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Đ
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh S
A B
BT2: Cho góc AÔB Vẽ góc BÔC kề bù với góc AÔB Vẽ góc AÔD kề bù với góc AÔB Trên hình vẽ
có hai góc nào đối đỉnh ?
A
D 0 B
C
Giải:
Trên hình vẽ có các cặp góc đối đỉnh : AÔB và CÔD ; AÔD và BÔC
BT3: Hai & thẳng AB và CD cắt nhau tại 0 ,tạo thành góc AÔD = 1100.Tính các góc còn lại
D
1100
A 0 B
C
Giải:
Vì AÔD + DÔB = 1800 (kề bù )
1100+ DÔB = 1800
DÔB= 1800- 1100= 700
AÔC= DÔB= 700 ( đ đ)
BÔC= AÔD=1100 (đ đ)
Trang 5BT4
Nêu hai & thẳng AB và CD cắt nhau tại 0 tạo thành góc vuông AÔC thì các góc ………….là góc vuông
Giải:Điền vào chổ trống là CÔB ; BÔD ; DÔA
BT5: Tính các góc x,y,z,t trong các hình vẽ sau
a) b)
A x A x
y 1200 700 y
z
z 600 800
t B t B
Giải:
a) y+ 1200= 1800(kề bù ) y = 180 0- 1200= 600
x= y = 600 ( đ đ)
t= 600 ( đ đ)
z+t= 1800 (kề bù ) nên z+ 600= 1800 z= 180 0- 600= 1200
b) x=700( đ đ)
y+700= 1800( kề bù) y=180 0- 700= 1100
t=800( đ đ)
z+ 800= 1800( kề bù) z= 180 0- 800= 1000
BT6: Cho hình vẽ '( đây Hãy chứng tỏ a//b
a
2 2 1 1200
B 1 600 A
b
Giải : Vì B2 + B1 = 1800 (kề bù ) nên B2+ 600=1800 B 2= 1800- 600= 1200
Ta thấy B2= Â1= 1200 mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên a
Ngày soạn :13/9/08
Trang 6
Tiết 5,6:
bài tập Luỹ thừa của một số hửu tỉ
Tiết 5:
I/ Lý thuyết
A.Kiến thức cơ bản:
1/Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ x , kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
x khi x 0
x= - x khi x< 0
2/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: xn= x.x………x ( xQ , nN , n>1)
Quy ước n thừa số
x1= x ; x0= 1( x0)
Khi viết số hửu tỉ '( dạng ( a,b Z, b 0 ) ta có ( ) n=
b
a
b
a
n n
b a
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n ( x0 , m n)
4/ Luỹ thừa của luỹ thừa : (xm)n= xm.n
5/ Luỹ thừa của một tích : (x.y) n= xn.yn
n=
y
x
n n
y x
B Kiến thức bổ sung:
+ Luỹ thừa của với số mũ nguyên âm
xn = 1 ( n nguyên 'K6 x 0)
n
( xn là nghịch đảo của x )n
+ Luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau thì bằng nhau
(-x) = x2 n 2 n
+ Luỹ thừa bậc lẽ của hai số đối nhau thì đối nhau
(- x)2n1= - x2n 1
Tiết 6:
II/ Bài tập :
BT1: Tìm xbiết : a) x= - ; b) x= ;
7
4
11
3
c)x= - 0,749 ; d)x= -5
7 1
Giải : a) x=- x= - = ;
7
4
7
4 7 4
11
3
11
3
11 3
Trang 7c) x= - 0,749 x= - 0,749= 0,749 ;
d) x= - 5 x= -5 = 5
7
1
7
1
7 1
BT2: T×m x biÕt : a) x= 0 ; b) x= 1,375 ; c) x= ;
5 1
d) x= 3
4
1
Gi¶i : a) x= 0 x= 0 ; b) x= 1,375 x= 1,375 ;
c) x= x= d)x= 3 x= 3
5
1
4
1
4 1
BT3: TÝnh : ( )3 ; (- )3 ; (- 1 )2; (- 0,1)4
3
2
3
2
4 3
Gi¶i : ( )3= = ; (- )3= = ;
3
2
3 3
3
2 27
8
3
2
3 3
3
) 2 (
27 8
(-1 )2= (- )2= = ; (-0,1)4= 0,0001
4
3
4
7
2 2
4
) 7 (
16 49
BT4: ViÕt c¸c tÝch sau '( d¹ng luü thõa :
a) 2.16.8 ; b) 25.5.125; c)
3
2 9
4 27 8
Gi¶i: a) 2.16.8= 2.24 23= 28 ; b) 25.5.125= 52.5.53= 56
3
2
9
4
27
8
3 2
3 2
3 3 3
2 2 2
6 6
3
2
3 2
BT5: TÝnh a) (- )2: (- ) ; b) ( )6:( )5
5
3
5
3
7
4 7 4
c) [(-0,1)3]2 ; d) [(- )0]3
27 1
Gi¶i : a)(- )2: (- )= - ; b) ( )6: ( )5=
5
3
5
3
5
3
7
4 7
4 7 4
c) [(-0,1)3]2= (-0,1)6= 0,000001; d) [(- )0]3= (- )0= 1
27
1
27 1
BT6: TÝnh :
a)( )7.77; b) 26.56; c) ; d)
7
1
3 3
15
90
4 4
79 790
Gi¶i:
a) ( )7.77= ( 7)7= 17=1
7
1
7 1 b) 26.56= (2.5)6= 106= 1000000
c) 33 = ( )3= 63=216 d, = 104= 10000
15
90
15
90
4 4
79 790
Trang 8Ngày soạn: 18/09/08
Tiết 7; 8:
bài tập về
Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững lý thuyết về: Hai góc đối đỉnh, hai & thẳng vuông góc,các góc tạo bởi một
& thẳng cắt hai & thẳng
- áp dụng tốt vào các dạng bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Các dạng BT
HS: Ôn kỹ phần lý thuyết
Tiết 7: I/ Lý thuyết :
1 Hai góc đối đỉnh:
a)Đ/N: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia b) TC: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Hai & thẳng vuông góc :
a)Đ/N: Hai & thẳng vuông góc là hai & thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông
c) trung trực của đoạn thẳng : trung trực của một đoạn thẳng là & thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó
3 Các góc tạo bởi một & thẳng cắt hai & thẳng
a) Hai cặp góc so le trong
b) Bốn cặp góc đồng vị
c) Hai cặp góc trong cùng phía
d) Quan hệ giữa các cặp góc : Nếu hai & thẳng cắt một & thẳng thứ ba và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
- Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
Tiết 8: II/ Bài tập:
BT1: Trong các câu sau , câu nào đúng ,câu nào sai ? hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh Giải: a) Đ ; b) S
Trang 9BT2: Cho góc AÔB Vẽ góc BÔC kề bù với góc AÔB Vẽ góc AÔD kề bù với góc AÔB Trên hình vẽ
có hai góc nào đối đỉnh?
Giải:
Trên hình vẽ có AÔB đối đỉnh với CÔD và AÔD đối đỉnh với BÔC
BT3: Hai & thẳng AB và CD cắt nhau tại 0 Biết A0C – A0D= 200 Tính mỗi góc A0C ; C0B; B0D ; D0A
Giải:
A0C-A0D= 200
A0C + A0D= 1800 (kề bù) A0C= 180 0- A0D
1800- A0D- A0D= 200 180 0- 2A0D = 200 180 0- 200= 2A0D 160 0= 2A0D
A0D= 800
A0C= 1800-800 = 1000
C0B= A0D= 800 (đ đ)
B0D= A0C= 1000 (đ đ)
BT4: Cho góc AÔB = 1200 tia OC nằm giữa hai tia OA và OB sao cho AÔC= 300 Hãy chứng tỏ rằng
OB vuông góc với OC
Giải:
Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên AÔC + CÔB = AÔB hay 300+ CÔB = 1200
CÔB= 1200- 300= 900 vậy OB OC
BT5: Cho góc AÔB = 1300 Trong góc AÔB vẽ các tia OC ,OD sao cho OCOA ,
OD OB Tính CÔD
Trang 10Giải :
Vì OCOA nên AÔC= 900 và vì OD OB nên DÔB= 900
Vì tia OD nằm giữa hai tia OA và OB nên ta có : AÔD + DÔB= AÔB
hay AÔD+ 900= 1300 AÔD = 130 0- 900= 400
Vì tia OD nằm giữa hai tia OA và OC nên AÔD + DÔC = AÔC
Hay 400+ DÔC = 900 DÔC= 90 0- 400= 500
III Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập kiến thức lý thuyết đã dụng vận dụng
-Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 11Ngày soạn : 04/10/2008
Tiết 9,10: Bài tập về Tỉ lệ thức
I Mục tiêu:
HS : Nắm vững kiến thức: - Tỷ lệ thức
- Các tính chất của tỷ lệ thức
- Các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
áp dụng tốt vào các dạng BT
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Các dạng BT
HS : Ôn kỹ kiến thức lý thuyết, chuẩn bị vở ghi, vở nháp
III Tiến trình dạy học:
Tiết 9(43 phút)
I /Lý thuyết :
1/Tỉ lệ thức :
GV: Đặt câu hỏi
? Tỷ lệ thức là gì, kí hiệu
HS : TL
? Các tính chất của tỷ lệ thức
HS: TL
*Đ/N : Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số =
b a
d c
Ta còn viết : a: b = c:d a,d là các ngoại tỉ ; b và c là các trung tỉ
* TC: TC1: Nếu = thì ad=bc
b
a d c
TC2: Nếu ad=bc và a,b,c,d khác 0 thì ta có các tỉ
lệ thức :
= ; = ; = ; =
b
a d
c c
a d
b a
c b
d c
d a b
2/Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
? Các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
HS: TL
*TC của dãy tỉ số bằng nhau :
Trang 12b
a d
c
d b
c a
d b
c a
Từ dãy tỉ số bằng nhau = = ta suy ra :
b
a d
c f e
b
a d
c f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
đều có nghĩa )
*Khi nói các số x,y,z tỉ lệ với các số a,b,c tức là
ta có : = = ta củng viết
a
x b
y c z
x:y:z= a:b:c
Tiết 10: II/Bài tập:(45 phút)
GV :Ra bài tập
BT1:
Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?
a) :6 và :8 b) 2 :7 và 3 :13
5
3
5
4
3
1
4 1
GV : Gọi 2 HS lên trình bày
BT2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau :
a) 3 : 40 = 0,25:x
5
4 15 8
b) :x= 20:3
6 5
GV : Yêu cầu HS cả lớp làm
Gọi 2 HS lên trình bày
BT3: Tìm tỉ số biết =
y
x
y x
y x
2
3 2
GV : Yêu cầu HS cả làm bài
Giải:
HS1 a) :6= = và : 8= = vậy
5
3 5
3 6
1 10
1
5
4
5
4 8
1 10 1
:6= :8 5
3 5 4
HS 2 b)2 :7 = = và 3 :13= =
3
1
3
7 7
1 3
1
4
1
4
13 13
1 4 1
Vậy 2 :7 3 :13
3
1
4 1
Giải:
HS 1.a) 3 :40 = 0,25:x ta có : x=
5
4 15
8
5
19
15 608
x= 2
100 25
3 2
HS2.b) 3= 20.x = 20.x x= 0,125
6
5
2
5
Giải: Từ = suy ra :3( 2x-y) = 2(x+y)
y x
y x
2
3 2 6x-3y= 2x+2y 6x-2x=2y+3y 4x=5y
=
y
x
4 5
Trang 13BT4: T×m hai sè x vµ y biÕt = vµ y-x= 26
y
x
5 , 2
2 , 1
GV : ( dÉn, yªu cÇu HS c¶ líp lµm bµi
BT5: T×m x,y,z biÕt x:y:z= 3:8:5 vµ 3x+y-2z= 14
Yªu cÇu HS lµm BT
Gäi 1HS lªn tr×nh bµy
BT6:
GV : ( dÉn
x, y, z
¸p dông d·y tû sè b»ng nhau
HS : Lµm
y
x
5 , 2
2 , 1
12
x
25
y
12
25
x y
13 26 x= 12.2=24 vµ y= 25.2=50
Gi¶i: Tõ x:y:z= 3:8:5 = = = =
3
x
8
y
5z
9
3x
8
y
10
2z
10 8 9
2 3
x
7 14
x= 3.2=6 ; y=8.2=16 ; z= 5.2=10
lµ : 6; 9; 15
IV.( dÉn vÒ nhµ(2 phót)
- ¤n kü phÇn lý thuyÕt
Trang 14
Ngày soạn: 10/10/2008
Tiết 11,12: Bài tập Từ vuông góc đến song song
I.Mục tiêu:
Hs: - Nắm vững: Hai & thẳng song song
Tiên đề Ơ-Clít về & thẳng song song
Từ vuông góc đến song song :
+Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba & thẳng
+Ba & thẳng song song
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Các dạng BT
HS : Ôn kỹ phần lý thuyết
III Tiến trình dạy học:
Tiết 11: I/ Lý thuyết :
1.Hai & thẳng song song :
GV : Đặt câu hỏi
Câu 1:
Định nghĩa hai & thẳng song song?
Dấu hiệu nhận biết hai & thẳng song song?
2.Tiên đề Ơ-Clít về & thẳng song song
GV : Đặt câu hỏi
Tiên đề Ơ-Clít về & thẳng song song ?
TC của hai & thẳng song song ?
3.Từ vuông góc đến song song :
GV : đặt câu hỏi
Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
của ba & thẳng?
+ Nếu hai & thẳng (phân biệt) cùng vuông
góc với & thẳng thứ ba thì song song với
nhau
HS: TL
ĐN : Hai & thẳng song song là hai & thẳng không có điểm chung
Dấu hiệu nhận biết hai & thẳng song song : Nếu hai & thẳng cắt một & thẳng thứ
ba tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc cặp góc đồng vị ,hoặc cặp góc trong cùng phía bù nhau thì hai & thẳng song song
HS: TL Tiên đề Ơ-Clít về & thẳng song song : Qua một điểm nằm ngoài một & thẳng ,chỉ
có một & thẳng song song với & thẳng
đó
TC của hai & thẳng song song : Nếu hai
& thẳng song song bị cắt bởi một & thẳng thứ ba thì :
+ Hai góc so le trong bằng nhau + Hai góc đồng vị bằng nhau + Hai góc trong cùng phía bù nhau
HS : TL Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba & thẳng:
+ Nếu hai & thẳng (phân biệt) cùng vuông
Trang 15+ Nếu một & thẳng vuông góc với một
trong hai & thẳng song song thì nó củng
vuông góc với & thẳng kia
Ba & thẳng song song ? Hai & thẳng
(phân biệt ) cùng song song với & thẳng
thứ ba thì chúng song song với nhau
4 Định lý :
GV : Nêu câu hỏi
Định lý là gì?
Định lý gồm mấy phần ?
góc với & thẳng thứ ba thì song song với nhau
+ Nếu một & thẳng vuông góc với một trong hai & thẳng song song thì nó củng vuông góc với & thẳng kia
Ba & thẳng song song:
Hai & thẳng (phân biệt ) cùng song song với & thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
HS : TL -suy luận gọi là một định lý
- GT của định lý là điều cho biết ; KL của
- Chứng minh định lý là dùng lập luân để
từ GT suy ra KL Tiết 12: Luyện tập
GV :Ra BT
BT1: Cho hình vẽ '( đây Hãy chứng tỏ a//b
a
2 2 1200
B 1 600 A
b
BT2: Hãy chứng tỏ trên hình vẽ '( đây ta có
AB//CD
A D
B 700 300 800C x
BT3: Cho hình vẽ '( đây với a//b Tìm số đo
x và y
c
d
a A B
1000 1200
b x 1
C D y
BT4: Cho hình vẽ '( đây với a//b và
C1- C2=400 Tính D1 và D2
HS: Làm BT Vì Â+ Â2= 1800(kề bù ) nên Â2= 1800- Â=
1800- 1200= 600 Vậy Â2= B1 = 600 hai góc này ở vị trí so le trong nên a//b
HS : Làm BT
Vì xCD + DCA+ACB= 1800 nên xCD +
300 + 800= 1800 xCD= 180 0- 1100= 700
Ta có xCD= CBA= 700 hai góc này ở vị trí đồng vị vậy AB//CD
HS: Làm BT Vì a//b nên ta có x+ 1000= 1800( hai góc trong cùng phía ) x= 180 0- 1000= 800
Vì a//b nên 1200 + D1= 1800 (hai góc trong cùng phía ) D1= 1800- 1200= 600
y= D1= 600( vì đối đỉnh)
HS : Làm BT