Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ: Mê Linh, nuôi chí, Luy Lâu, Traåy quaân, giaùp phuïc, phaán khích -Luyện đọc đoạn theo nhóm -Cả lớp đọc ĐT từng [r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày tháng 12 năm 2012
Hai Bà Trưng
I.MỤC TIấU:
A Taọp ủoùc
-Đọc đỳng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và
giữa cỏc cụm từ Bước đầu biết đọc với giọng phự hợp với diễn biến của
truyện
-Hiểu nội dung : Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xõm của Hai
Bà Trưng và nhõn dõn ta.(trả lời được cỏc CH trong SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: -Tranh minh hoùa truyeọn trong SGK
-Baỷng phuù vieỏt ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III hoạt động dạy học:
1 Oồn ủũnh
2 Daùy baứi
mụựi
*Hoaùt ủoọng 1: Hủaón luyeọn HS ủoùc
a)GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
b) GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
-HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu GV theo ủoừi loói phaựt aõm sai
Luyeọn ủoùc tửứng ủoaùn.HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ: Meõ Linh, nuoõi chớ, Luy Laõu, Traồy quaõn, giaựp phuùc, phaỏn khớch -Luyeọn ủoùc ủoaùn theo nhoựm -Caỷ lụựp ủoùc ẹT tửứng ủoaùn
*Hoaùt ủoõng 3: Luyeọn ủoùc laùi
-GV ủoùc ủieón caỷm ủoaùn 3
-Goùi 3HS ủoùc laùi ủoaùn vaờn
-Moói HS ủoùc 2 caõu noỏi tieỏp cho ủeỏn heỏt baứi
-Moói HS ủoùc 1 ủoaùn tửứng ủoaùn cho ủeỏn heỏt baứi
-HS laứm vieọc theo baứn HS ủoùc cho nhau nghe vaứ sửỷa sai cho nhau
-Caỷ lụựp ủoùc ẹT tửứng ủoaùn
-HS theo doừi
-3 HS ủoùc
-2HS ủoùc caỷ lụựp theo doừi
Trang 2Thứ hai ngày tháng 1 năm 2012 Các số có bốn chữ số.
I.MỤC TIấU:
-Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0)
-Bước đầu biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số và nhận ra giỏ trị của cỏc chữ
số theo vị trớ của nú ở từng hàng
-Bước đầu nhận ra thứ tự của cỏc số trong nhúm cỏc số cú bốn chữ số
(trường hợp đơn giản)
- Hs đại làm các bài tập bài 1, bài 2, bài 3(a,b)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Cỏc tấm bỡa cú 100, 10 hoặc 1 ụ vuụng
III hoạt động dạy học:
1.ổn định
2 Dạy bài
mới:
*Hoạt động1: Giới thiệu số có
4 chữ số.
Bài 1
-viết theo mẫu và đọc số -Gọi 1 HS đọc Y/C.của bài tập:
-Cả lớp tiến hành làm bài.Gọi 3-4 HS đọc bài ,1HS lên viết bài Cả lớp tự sửa bài
Bài 2
-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu rồi tự làm bài và chữa bài
Tiến hành tơng tự nh bài 1
Bài 3 (a,b): HS tự nêu Y/C của
-1 HS đọc -HS tự làm bài -3 HS đọc 1 Hs lên viết cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-1 HS đọc -HS tự làm bài -3 HS đọc 1 Hs lên viết cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa b
-1HS đọc
Trang 3bài rồi tự làm bài.
Sau đó cho các tổ thi đua nêu rồi viết số còn thiếu vào ô trông dãy số
-3 HS lên điền -HS theo dõi
Thứ ba ngày tháng 1 năm 2012
Chính tả
Nghe viết: Hai Bà Trưng.
Phân biệt : l/n.
I.MỤC TIấU:
- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn xuoõi
Maộc khoõng quaự 5 loói trong baứi
- Laứm ủuựng baứi taọp ủieàn âm đầu l/n(BT2a)
- Laứm ủuựng baứi taọp 3a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Baỷng lụựpù vieỏt BT2a Baỷng phuù vieỏt BT3a
III hoạt động dạy học:
1 Oồn ủũnh
2 Daùy baứi
mụựi:
hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ
*Baứi 2a, 3a
Goùi HS ủoùc Y/C
-Phaựt giaựy buựt cho HS
HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi Y/C HS tửự laứm baứi
GV nhaọn xeựt ,choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
-1 HS ủoùcY/C trong SGK -3HS leõn baỷng laứm caỷ lụựp laứm nhaựp
-HS soaựt baứi vaứ tửù sửỷa baứi
Trang 4Thứ ba ngày tháng 1 năm 2012
TOÁN
Luyện tập
I MỤC TIấU
-Biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0)
-Biết thứ tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số
-Bước đầu làm quen với cỏc số trũn nghỡn (từ 1000 đến 9000)
- Hs đại trà làm được các bài tập 1, 2, 3(a, b), 4
-Hs khaự gioỷi laứm BT3a câu còn lại
II Hoạt động DẠY HỌC:
1.ổn định
2.Dạy bài
mới
Bài 1
-HS tự đọc và tự viết số theo mẫu Sau
đó HS nhìn vào số vừa viết và đọc
-HS theo dõi và nhận xét
Bài 2
-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu rồi tự làm bài và chữa bài
-Tiến hành tơng tự như bài 1
Bài 3 (a,b)
- HS tự nêu Y/C của bài rồi tự làm bài
-Sau đó cho các tổ thi đua nêu rồi viết
số còn thiếu vào ô trông dãy số
-HS làm bài -2-3 HS trả lời: Cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS tự sửa bài
-HS làm bài -2-3 HS trả lời: Cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS tự sửa bài
-HS các tổ thi đua nêu rồi viết
số còn thiếu vào ô trong dãy
số
Trang 5Thứ tư ngày tháng 1 năm 2012
TOÁN
Các số có bốn chữ số (Tiếp)
I MỤC TIấU
- Biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị
nào ở hàng nào đúcủa số cú bốn chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số
- Hs đại trà làm được các bài tập 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Cỏc bảng phụ để kẻ cỏc bảng ở bài học và bài thực hành 1
III hoạt động DẠY HỌC:
1 ổn định
2 Dạy bài
mới
Bài 1
-Đọc các số -Gọi 1 HS đọc Y/C.của bài tập:
-GV gọi HS đọc số theo mẫu để làm bài và sửa bài
Bài 2
-HS nêu cách làm bài rồi làm và chữa bài
-Cho HS viết số liền sau vào ô trống tiếp liền số đã biết) -GV gọi 10 HS đọc dãy số -GV nhận xét chốt lại ý đúng :
-1,2 HS đọc số -6 HS lên viết số -Cả lớp theo dõ và nhận xét HS
tự sửa bài
-10-12 HS đọc một HS lên viết số
-Cả lớp theo dõi nhận xét và tự sửa bài
Trang 6a) 5616, 5617, 5618, 5619,
5620, 5621
b) 8009, 8010, 8011, 8012,
8013, 8014
c)6000, 6001, 6002, 6003,
6004, 6005
Bài 3
-HS tự nêu Y/C của bài rồi tự làm
bài
-Y/C HS nêu đặc điểm từng dãy số
rồi làm và chữa bài
-Dãy số này có gì đặc biệt
-GV chốt lại ý đúng
a, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000,
8000
b, 9000, 9100, 9200, 9300, 9400,
9500
c, 4420, 4430,4440, 4450, 4460,
4470
-1 HS đọc -HS nêu số sau hơn số trớc 1
đơn vị
-HS tự làm bài -3 HS lên điền số -3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
Thứ tư ngày tháng 1 năm 2012
Tập đọc
Báo cáo kết quả tháng thi đua : ‘‘Noi gương chú bộ đội’’
I.MUẽC TIEÂU:
- Đọc đỳng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy, và cỏc cụm từ Bước đầu biết đọc đỳng giọng đọc một bản bỏo cỏo
- Hiểu nội dung một bỏo cỏo hoạt động của tổ, lớp (trả lời được cỏc CH trong SGK)
Trang 7II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng phuù vieỏt ủoaùn caàn Hửụựng daón HS luyeõn ủoùc
- Baờng giấy ghi chi tieỏt noọi dung caực muùc cuỷa baựo caựo
III hoạt động dạy học:
1 Oồn ủũnh
2 Daùy baứi
mụựi:
*Hoaùt ủoọng 1: hửụựng daõn HS caựch ủoùc
-GV ủoùc toaứn baứi: gioùng roừ raứng maùch laùc dửựt khoaựt -GV hdaón HS ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
-ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp: + HS ủoùc noỏi rieỏp
-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
-Hai HS ủoùc caỷ baứi
*Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn ủoùc laùi.
-GV toồ chửực thi ủoùc baống caực hỡnh thửực:
-HS laứm vieọc theo nhoựm -2HS ủoùc caỷ baứi
-4 HS thi ủoùc Caỷ lụựp bỡnh choùn ủoùc ủuựng gioùng baựo caựo
Trang 8Thứ năm ngày tháng 1 năm 2012
TOÁN
Các số có bốn chữ số(Tiếp theo)
I MỤC TIấU:
- Biết cấu tạo thập phõn của số cú bốn chữ số
- Biết viết số cú bốn chữ số thành tổng cỏc nghỡn, trăm, chục, đơn vị và
ngược lại
- Học sinh đại trà làm các bài tập bài 1, bài 2( cột1 câu a, b), bài 3
- H/s khaự gioỷi laứm BT4
II Hoạt động DẠY HỌC:
*hđ1: GV hướng dẫn HS viết số có
bốn chữ số thành tổng của các
nghìn trăm, chục, đơn vị.
-GV viết Số 5247
-Gọi 2-3 HS đọc số
-GV hỏi số 5247 có máy nghìn ,mấy
trăm ,mấy chục ,mấy đơn vị?
-Khi viết ta viết nh thế nào?
-GV viiết mẫu thành tổng của các
nghìn, trăm, chục, đơn vị
a )5247=5000+200+40+7
GV gọi 1HS lên viết thành tổng các
nghìn các trăm các chục và đơn vị số
sau cả lớp viết vào bảng con :
9683=
b)3095=3000+90+5 tương tự HS lên
-HS theo dõi -2HS đọc số -HS trả lời
-HS nêu : viết thành tổng các nghìn các trăm các chục và đơn
vị
-1 HS lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con và theo dõi nhận xét
Trang 9bảng viết tiếp các số còn lại.
7070=
8102=
6970=
4400=
2005=
*Hẹ2: Luyeọn taọp
*Bài 1 Viết (theo mẫu)
-Gọi 1 HS nêu Y/C bài
-HS làm bài vào vở gọi HS lên bảng
sửa bài
-GV nhận xét và chốt lại đáp án đúng
*Bài 2 ( cột 1 cõu a,b)
-HS tự nêu Y/C của bài rồi tự làm bài
-*GV chốt lại ý đúng.HS tự sửa bài
*Bài 3
-Gọi 1 HS nêu Y/C của bài
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài cả lớp
làm vào vở
-HS theo dõi
-2 HS lên viết theo mẫu.cả lớp nhận xét
-1 HS đọc -HS tự làm bài -3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-1HS đọc
-HS tự làm bài -3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-1HS đọc
-HS tự làm bài -3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
Trang 10Thứ năm ngày tháng 1 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào ?”
I.MỤC TIấU:
-Nhận biết được hiện tượng nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ (BT1, BT2)
-ễn tập cỏch đặt và trả lời cõu hỏi Khi nào?; tỡm được bộ phận cõu trả lời
cho cõu hỏi Khi nào?; trả lời được cõu hỏi Khi nào? (BT3, BT4).
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ to để kẻ bảng trả lời BT 1,2
-Bài Anh Đom Đóm.
-Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài tập 3
III hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Dạy bài
mới:
*Bài 1 GV Y/C HS nhặc lại Y/C của
bài tập -1HS đọc 2 khổ thơ và trả lời câu hỏi của bài tập
-Tổ chức cho HS làm bài
-GV gọi 3 HS làm bài vào giấy
- HS trình bày bàibài -GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
*Bài 2
-GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài
-HS làm bài -HS trình bày bài -GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
*Bài 3
-1 HS đọc Y/C -HS làm bài.vào vở -3 HS làm vào giấy -Cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS đọc Y/C -HS làm bài.vào vở -3 HS làm vào giấy Cả lớp theo dõi và nhận xét
Trang 11-1HS đọc Y/C của bài
-HS làm bài
-HS lên trình bày bài của mình
-GV nhận xét chốt lại lời giả đúng :
*Bài 4
-Cho 1 HS đọc Y/C của bài
-Cho HS làm bài
-HS trình bày bài
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
-HS chép lời đúng vào vở -1 HS đọc Y/C
-HS làm bài.vào vở -3 HS làm vào giấy Cả lớp theo dõi và nhận xét -HS chép lời đúng vào vở -1 Hs đọc Y/C BT4
-HS làm bài cá nhân
-HS phát biểu
- HS nhận xét -HS chép lại lời giả đúng
Thứ sáu ngày tháng 1 năm 2012
Chính tả
Nghe viết: Trần Bình Trọng.
Phân biệt : l/n.
I.MỤC TIấU:
- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy baứi saùch seừ, ủuựng quy ủũnh
Maộc khoõng quaự 5 loói trong baứi
- Laứm ủuựng baứi taọp ủieàn tieỏng coự âm đầu l/n(BT 2a)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Baỷng lụựpù vieỏt BT2a
* HS: VLT, buựt
III hoạt động dạy học:
Trang 12Caực Hẹ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Hoó trụù
1 oồn ủũnh
2 Daùy baứi
mụựi:
Baứi 2 -Goùi HS ủoùc Y/C
-HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi -Y/C HS tửự laứm baứi
-GV nhaọn xeựt ,choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
-1 HS ủoùcY/C trong SGK -3HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm nhaựp
-HS soaựt baứi vaứ tửù sửỷa baứi
Thứ sáu ngày tháng 1 năm 2012
TẬP LÀM VĂN
Nghe kể: Chàng trai làng Phù Ung
I.MỤC TIấU:
- Nghe - kể lại được cõu chuyện Chàng trai làng Phự Ủng.
- Viết lại được cõu trả lời cho cõu hỏi b hoặc c
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ truyện Chàng trai Phù ủng
-Bảng lớp (bảng phụ ) viết 3 câu hỏi gợi ý kể chuyện
III hoạt động DAẽY HOẽC:
1 ổn định
2 Dạy bài mới *Bài tập 1 : Nghe- kể
-GV Y/C HS đọc Y/C của bài tập 1và đọc gợi ý chuyện
Chàng trai làng Phù ủng
- 1 HS đọc Y/C của bài tập 1 +
đọc gợi ý -HS lắng nghe
Trang 13- GV kể mẫu
* Kể lần 1
- Truyện có những nhân vật
nào?
* Kể lần 2
- Chàng trai ngồi bên vệ
đường làm gì ?
- Vì sao quân lính đâm giáo
vào đùi chàng trai ?
- Vì sao Trần Hưng đạo đưa
chàng trai về kinh đô?
GV kể mầu lần 3
- Hướng dẫn HS kể
- Kể theo nhóm
- HS kể
- GV nhận xét
*Bài tập 2
- HS đọc Y/C bài tập 2
- GV nhắc lại Y/C
- Cho HS làm bài
- Cho HS nối tiếp nhau đọc
bài của mình
- GV nhận xét chấm điểm
- Có chàng trai làng Phù ủng, Tràn Hưng Đạo ,những người lính
- Ngồi đan sọt
- Vì chàng trai mải mê đan sọt không biết kiệu của Trần Hưng
đạo đã đến Quân mở đường giận dữ lấy giáo đâm vào đùi để chàng tỉnh ra,dời khỏi chỗ ngồi
-Vì Trần Hưng Đạo mến trong chàng trai.chàng trai mải nghĩ
đến việc nước đến nỗi bị giáo
đâm chảy máu vẫn không biết
đau
- HS kể theo nhóm
đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện
Các nhóm thi kể phân vai Lớp nhận xét
- 1HS đọc Y/C của bài tập
- HS làm bài cá nhâấnH nối tiếp nhâu đọc bài của mình
- lớp nhận xét
Trang 14Thứ sáu ngày tháng 1 năm 2012
TOÁN
Số 10000.Luyện tập
I MỤC TIấU:
- Biết số 10 000 (mười nghỡn hay một vạn)
- Biết về cỏc số trũn nghỡn, trũn trăm, trũn chục và thứ tự cỏc số cú bốn chữ
số
- Học sinh đại trà bài tập bài 1, 2, 3, 4, 5
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: 10 tấm bìa viết số 1000 ( như SGK )
III hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Dạy bài
mới:
*Bài 1: 1HS nêu Y/C của bài -HS tự làm bài
-Gọi 1HS lên bảng viết : 1000;
2000; 3000;
-GV chốt lại đáp án đúng
*Bài 2:1HS nêu Y/C của bài
- Gọi 1HS lên bảng viết : 9300;
9400; 9500;
- GV chốt lại đáp án đúng
*Bài 3 :1HS nêu Y/C của bài
- Gọi 1HS lên bảng viết : 9940;
9950; 9960;
- GV chốt lại đáp án đúng
*Bài 4:1HS nêu Y/C của bài
- Gọi 1HS lên bảng viết : 9995;
9996; 9997;
-1HS đọc
-3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-1HS đọc
-3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-1HS đọc
-3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
-3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài
Trang 15- GV chốt lại đáp án đúng
*Bài 5 :1HS nêu Y/C của bài
- Gọi 1HS lên bảng viết : 2666;
2003; 2000;
GV chốt lại đáp án đúng
-1HS đọc
-3 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét HS tự sửa bài