- Yeâu caàu ñoïc ñoàng thanh vaø ñoïc thuoäc loøng baûng coâng thöùc. - Xoùa daàn caùc coâng thöùc treân baûng yeâu caàu hoïc thuoäc loøng. Tröø töø phaûi sang traùi.. -Goïi moät em ñ[r]
Trang 1Đạo đức(T1)TIẾT 12 QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN
A Mục tiêu :
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
-Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả
năng
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
*Yêu thích môn học.
*Kĩ năng sống:Kĩ năng thể hiện sự thông cảm với bạn bè.
B./ĐỒ DÙNG: Vở bài tập
b)Các hoạt động:
a) Hoạt động1 :đọc truyện trong
giờ ra chơi
-GV dọc
-Thảo luận:chia nhóm
+Các bạn lớp 2A đã làm gì khi
Cường bị ngã?
+Em nghĩ gì về việc làm của Hợp
và các bạn đối với Cường?
* Kết luận : Khi bạn ngã em cần
hỏi thăm và nâng bạn dậy,Đó là
biểu hiện của việc quan tâm giúp
đỡ bạn.
b) Hoạt động 2 : Việc làm nào là
đúng?
- Yêu cầu các nhóm thảo luận rồi
đưa ra cách giải quyết hợp lí cho
các tình huống sau
- Hết thời gian mời học sinh lên
trình bày hướng giải quyết
- HS hát
-HS đọc-Thảo luận đưa ra cách giải quyết tình huống
-Đỡ bạn dậy-HS trả lời-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Hai em nhắc lại
- Các nhóm thảo luận
-Lần lượt cử đại diện trình bày trước lớp
-các ý đúng: tranh 1,3,6
HS TB-K
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 2Tranh 3: giảng bài cho bạn.
Tranh 4: nhắc bạn không được
xem truyện trong giờ học.
Tranh 5: đánh nahu với bạn.
Tranh 6: thăm bạn bị ốm.
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến
của học sinh và đưa ra kết luận
chung cho các nhóm
* Kết luận : Luôn luôn vui vẻ chan
hoà với bạn sẵn sàng giúp đỡ khi
bạn gặp khó khăn trong học
tập,trong cuộc sống -Kĩ năng
sống
c) Hoạt động 3: Vì sao cần phải
quan tâm giùp đỡ bạn?
- Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh
độc lập suy nghĩ và trả lời
- Khen những em có câu trả lời
đúng nhất
* Kết luận: Quan tâm giúp đỡ
bạn là là việc làm cần thiết của
mỗi HS,đem lại niềm vui cho bạn
và mình và tình bạn càng thêm
thân thiết gắn bó.
3/) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết
học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực
theo bài học
-Kĩ năng sống
-Thực hành bài học vào thực tế
-Học sinh thực hiệc vở bài tập-Các ý tán thành:Câua, cấu d,câue
-Học sinh nhận xét
HS TB-Y
Tập đọc Tiết 45,46 SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ Mục tiêu :
Trang 3- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nội dung :Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
(Trả lời được câu hỏi 1,2,3,4)
HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5
*GDBVMT:GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
*Kĩ năng sống:Xác định giá trị.
II/ Chuẩn bị :
- SGK
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và
trả lời câu hỏi trong bài tập
đọc:
“ Cây xoài của ông em“
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
-Để biết tình cảm sâu nặng của
mẹ conï đựơc giải thích cho câu
chuyện mà hôm nay chúng ta
tìm hiểu là“Sự tích cây vú sữa”
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng
đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho
học sinh
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt
- Hai em lên bảng đọc và trả lờicâu hỏi của giáo viên
-Vài em nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài
-Rèn đọc các từ như : cây vú sữa , mỏi mắt , căng mịn , đỏ hoe , xòe cành , vỗ về
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Một hôm ,/ vừa đói ,/ vừa rét ,/ lại
bị trẻ lớn hơn đánh ,/ cậu mới nhớ
HS TB-K
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 4giọng một số câu dài , câu khó
ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong
nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét
bạn đọc
H§3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
đoạn 2 của bài
Câu 2: Trở về nhà không thấy
mẹ cậu bé làm gì?
Câu 3: Thứ quả lạxuất hiện trên
cây như thế nào?
Câu 4: Những nét nào ở cây gợi
lên hình ảnh của mẹ ?
Theo em nếu gặp lại me cậu bé
sẽ nói gì?
*GV rút nội dung bài
đến mẹ ,/ liền tìm đường về nhà //
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3
em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
- Cậu bé bỏ nhà ra đi vì ham chơi,bịmẹ mắng
- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khócchờ con Cây xòa cành ôm cậu ,như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Xin lỗi mẹ
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Trang 5H§5/ Luyện đọc lại truyện :
- Theo dõi luyện đọc trong
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Luyện đọc trong nhóm
- Tình yêu thương của mẹ giành cho con (Kĩ năng sống)
HS TB-K
Tiết:56 Toán
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I/ Mục tiêu :
-Biết tìm x trong các bài tập dạng:x-a=b( với a,b là các số có không
quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả
của phép tính( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
-Vẽ được đoạn thẳng xác định điểm là giao của 2 đoạn thẳngcắt nhau
và đặt tên điểm đó
*HS khá giỏi:Bài 1(c,g), bài 2(cột 4,5) bài 3
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu về
dạng toán “ Tìm số bị trừ chưa biết
b) Khai thác bài:
*H§1: Bước 1 :- Thao tác với đồ
dùng trực quan
-Hai em lên bảng mỗi em thực hiện một phÐp tÝnh
- Nhận xét bài bạn
-Vài em nhắc lại tên bài
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
Trang 6- Bài toán 1 : Có 10 ô vuông ( đưa
ra mảnh giấy 10 ô vuông ) Bớt đi 4
ô vuông ( dùng kéo cắt ra 4 ô
vuông ) Hỏi còn lại bao nhiêu ô
vuông ?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết
quả trong phép tính : 10 - 4 = 6 ?
- Bài toán 2 : - Có 1 mảnh giấy
được cắt thành hai phần Phần thứ
nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai có
6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có
bao nhiêu ô vuông ?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
*H§2: Bước 2 :- Giới thiệu kĩ thuật
tính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết
là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô
vuông còn lại là 6 Hãy đọc phép
tính tương ứng để tìm số ô vuông
còn lại
-Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm
gì ?
- Ghi bảng : x = 6 + 4
-Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
-Yêu cầu đọc phần tìm x trên bảng
- x gọi là gì trong phép tính x - 4 =
- Quan sát nhận xét
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6
10 - 4 = 6
-Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều em nhắc lại quy tắc
-Một em đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở
HS TB-Y
HS K-G
Hiệu Số bị trừ Số
trừ
Trang 7Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 3 em lên bảng làm
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Muốn tính số bị trừ ta làm như thế
nào?
- Muốn tính hiệu ta làm sao ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
-Mời 2 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm
tra
- Nhận xét bài làm học sinh
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ tự vẽ , tự
ghi tên điểm vào vở
- Mời một em lên bảng làm bài
-Mời em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét và ghi điểm học sinh
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Ba em lên bảng làm bài
a)X-4=8 b)x-9=18 c)x-10=25 x=8+4 x-18+9 x=25+10 x=12 x=27 x=25
dX-8=24 b)x-7=21 c)x-12=36 x=24+8 x=21+7 x=36+12 x=32 x=28 x=48
- Đọc đề
- Nêu lại cách tính từng thành phần
- 2 em lên bảng làm Số bị trừ 11 21 49 62 94
- Nhận xét bài bạn
- Đọc yêu cầu đề
-Tự vẽ đoạn thẳng và ghi tên điểm
- Nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
Trang 8-Bieỏt tỡm x trong caực baứi taọp daùng:x-a=b( vụựi a,b laứ caực soỏ coự khoõngquaự hai chửừ soỏ) baống sửỷ duùng moỏi quan heọ giửừa thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷcuỷa pheựp tớnh( bieỏt caựch tỡm soỏ bũ trửứ khi bieỏt hieọu vaứ soỏ trửứ.
-Veừ ủửụùc ủoaùn thaỳng xaực ủũnh ủieồm laứ giao cuỷa 2 ủoaùn thaỳngcaột nhauvaứ ủaởt teõn ủieồm ủoự
II/ Chuaồn bũ :
VBT
III/ Các hoat động dạy và học :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Phaõn hoaự
laứm nhử theỏ naứo?
- Muoỏn tớnh hieọu ta laứm
- Yeõu caàu lụựp ủoồi cheựo vụỷ
ủeồ kieồm tra
- Nhaọn xeựt baứi laứm
-Moọt em ủoùc ủeà baứi
- Lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
- Ba em leõn baỷng laứm baứi a)x=6 b)x=8 d)x=12 e)x=10
Trang 9Baứi 4: - Yeõu caàu 1 em ủoùc
ủeà
-Yeõu caàu lụựp tửù suy nghú
tửù veừ,tửù ghi teõn ủieồm vaứo
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt
hoùc
- ẹoùc yeõu caàu ủeà
-Tửù veừ ủoaùn thaỳng vaứ ghi teõn
- Nhaọn xeựt baứi baùn
- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa luyeọn taọp
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Phaõn hoaự
1.Kieồm tra baứi cuừ
- Kieồm tra 2 hoùc sinh ủoùc
vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong baứi
taọp ủoùc:
“ Sửù tớch caõy vuự sửừa“
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
Hoõm nay chuựng ta hoùc
“Luyeọn ủoùc”
b) Hớng dẫn luyện đọc
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc
tửứng ủoaùn trửụực lụựp
-Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa
- Hai em leõn baỷng ủoùc vaứ traỷlụứi caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn
Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứngcaõu cho heỏt baứi
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứngủoaùn trửụực lụựp
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y HSTB-K
Trang 10cho hoùc sinh
-Yeõu caàu ủoùc tửứng ủoaùn
trong nhoựm
- Hửụựng daón caực em nhaọn
xeựt baùn ủoùc
-Mụứi caực nhoựm thi ủua
ủoùc
-Yeõu caàu caực nhoựm thi
ủoùc
-Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ
ghi ủieồm
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh
giaự
- Ba em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm ( 3 em )
-Caực em khaực laộng nghe vaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi
HS TB-K
HS TB-Y
HS TB-G
HS TB-G
thể dục
Đi đều
I Mục tiêu:
Bửụực ủaàu thửùc hieọn ủửụùc ủi thửụứng theo nhũp(nhũp 1 bửụực chaõn traựi, nhũp 2 bửụực chaõn phaỷi)
-Bửụực ủaàu bieỏc caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc.
II Địa điểm và phơng tiện:
- Sân trờng, còi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
lần gian thời
Mở
đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học.
- Đứng vỗ tay hát.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên 60 - 80m.
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu.
- Tập bài thể dục, mỗi động tác 2 ì 8 nhịp.
1phút 2phút 2phút 1phút
● ●
● ●
● GV ●
● ●
● ●
● ●
Cơ bản * Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy” Giáo viên nêu tên trò chơi và hớng dẫn cách chơi * Đi đều: Chia tổ cho học sinh ôn dới sự điều khiển của tổ trởng, sau đó cho từng tổ trình diễn báo cáo kết quả luyện tập 4 10-12 phút 8phút ● ●
● ●
● GV ●
● ●
● ●
● ●
- Cúi ngời thả lỏng. 7- 8 2phút
Trang 11thĩc
- Nh¶y th¶ láng.
- Trß ch¬i gi¸o viªn tù chän.
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hƯ thèng bµi tõ
● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●
GV ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●
Kể chuyệnTIẾT 12 SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ Mục tiêu :
-Dựa vào gợïi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
*HS khá giỏi: nêu được kết thúc của câu chuyện theo ý riêng
B / Chuẩn bị:
-Tranh ảnh minh họa
Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2
C/ Các hoạt động dạy học :
1 KiĨm tra
- Gọi 3 em lên bảng nối tiếp
nhau kể lại câu chuyện “ Bà
a) Phần giới thiệu :
Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu
chuyện đã học qua bài tập đọc
tiết trước “ Sự tích cây vú sữa “
b)Híng dÉn kĨ chuyƯn
*H§1/Hướng dẫn kể từng đoạn:
Bước 1 : Kể lại đoạn 1 bằng lời
- Mời một em kể mẫu
- Gợi ý cho học sinh kể :
- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyệnmỗi em một đoạn
- 4 em lên đóng vai kể lại câuchuyện
-Vài em nhắc lại tên bài
- Chuyện kể :“ Sự tích cây vú sữa”
- Có nghĩa không kể lại nguyênvăn như SGK
- Một em kể mẫu đoạn 1
- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi Cậu ở cùng với mẹ trong một ngôi nhà nhỏ, có
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 12- Cậu bé là người như thế nào ?
- Cậu ở với ai ? Tại sao cậu lại
bỏ nhà ra đi ?
- Khi cậu bé ra đi người mẹ làm
gì
- Gọi một số em khác kể
- Yêu cầu lớp lắng nghe nhận xét
sau mỗi lần bạn kể
Bước 2: Kể lại phần chính (đoạn
2) câu chuyện
- Gọi 2 em đọc yêu cầu của bài
và tóm tắt nội dung của truyện
- Yêu cầu lớp kể theo cặp
- Yêu cầu lớp cử một số cặp lên
kể
- Gọi em khác nhận xét sau mỗi
lần bạn kể
Bước 3: Kể lại đoạn 3 theo
tưởng tượng
Hỏi: -Em mong muốn câu chuyện
kết thúc thế nào?
*H§3/Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện
- Mời một hoặc hai em kể lại
toàn bộ câu chuyện
- Hướng dẫn lớp bình chọn bạn
kể hay nhất
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại nhiều người
cùng nghe
vườn rộng Mẹ cậu luôn vất vả Có lần , do mải chơi cậu bị mẹ mắng Giận mẹ quá cậu bỏ nhà đi biền biệt không quay về Người mẹ thương con cứ mòn mỏi đứng ở cửa đợi con về
- Hai em đọc yêu cầu và tóm tắtcâu chuyện
- 2 em ngồi cạnh nhau kể cho nhaunghe , nhận xét bổ sung cho nhau
- Một số em lên bảng kể lại đoạn
2 trước lớp -Nối tiếp nhau kể lại
- Mẹ cậu vẫn biến thành cây / Mẹ cậu bé từ cây hiện ra và hai mẹ con chung sống với nhau Mẹ từ từ hiện ra từ biệt cậu bé rồi biến mất
- Hai em kể lại toàn bộ câuchuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần
Trang 13*HS khá giỏi: bài 1(b),bài 3.
-Gọi 2 em lên bảng
-HS1 : Đặt tính và thực hiện
a) H§1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện
phép trừ dạng13 - 5 tự lập và
học thuộc công thức 13 trừ đi
một số
b) H§2/ Giới thiệu phép trừ
13- 5
- Nêu bài toán : Có 13 que tính
bớt đi 5 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que
tính ta làm như thế nào ?
- Viết lên bảng 13 - 5
* Tìm kết quả :
* Yêu cầu sử dụng que tính để
tìm kết quả
- Lấy 13 que tính , suy nghĩ tìm
cách bớt 5 que tính , yêu cầu trả
lời xem còn bao nhiêu que
tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách
bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí
-Hai em lên bảng mỗi em làm một bài
- HS1 nêu cách đặt tính và cách tính
- HS2 : Trình bày bài tính x -Học sinh khác nhận xét
-Vài em nhắc lại tên bài
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 13 - 5
- Thao tác trên que tính và nêu còn 8 que tính
Trả lời về cách làm
Trang 14nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước
Chúng ta còn phải bớt bao
nhiêu que tính nữa? Vì sao ?
- Để bớt được 2 que tính nữa ta
tháo 1 bó thành 10 que tính rời
Bớt đi 2 que còn lại 8 que
-Vậy 13 que tính bớt 5 que tính
còn mấy que tính ?
- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 13 - 5 = 8
* Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt
tính sau đó nêu lại cách làm
của mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại
cách trừ thực hiện tính viết
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và
nêu cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
c) H§3/ Lập bảng công thức :
13 trừ đi một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để
tính kết quả các phép trừ trong
phần bài học
- Mời 2 em lên bảng lập công
thức 13 trừ đi một số
- Yêu cầu đọc đồng thanh và
đọc thuộc lòng bảng công thức
- Xóa dần các công thức trên
bảng yêu cầu học thuộc lòng
d)HĐ4/ Luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào
13 Viết 13 rồi viết 5 xuống
- 5 dưới thẳng cột với 3 ( đơn
vị ) Viết dấu trừ và vạch
8 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ
5 bằng 8 Viết 8 , nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0.
-Đọc thuộc lòng bảng công thức 13trừ đi một số
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức
- Đọc chữa bài : 13 trừ 4 bằng 9 và
Trang 15-Yêu cầu đọc chữa bài
- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có cần
tính 9 + 4 không ? Vì sao ?
- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có thể
ghi ngay kết quả của 13 - 9 và
13 - 4 không ? Vì sao ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề
bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
-Gọi một em đọc chữa bài
-Yc lớp viết kết quả vào vở bài
tập
Bài 3:
Giáo viên hướng dẫn học sinh
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề
bài
-Bài toán cho biết gì ?
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng giải
-Giáo viên nhận xét đánh giá
13 trừ 9 bằng 4 ,
- Vì khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi - Ta có thể ghi ngay kết quả 13 - 4 = 9 và 13 - 9 = 4 vì 4 và 9 là các số hạng trong phép cộng 9 + 4 = 13 Khi lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạng kia a) 13 13 13
13 13 13
4 5 6
9 8 7
b) 5 9 6
5 9 6
- Em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài sách giáo khoa - Lớp thực hiện vào vở 13 13 13
- 6 - 9 - 7
7 b4 6
13 13
- 4 - 4
9 9
HS thực hiên vào vở 62 72 32
- 27 - 15 - 8
35 57 24
- Một em đọc đề
- Tự làm vào vở
- Bán đi nghĩa là bớt đi
- Một em lên bảng làm bài
Bài giải
Số xe đạp còn lại là :
13 - 6 = 7 ( xe đạp )
HSTB-Y
HS K-G
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-K
Trang 163) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn tính 13 trừ đi một số ta
làm ntn?
- Nhận xét đánh giá tiết học
Đ/S : 7 xe đạp
- 3 em trả lời Hai em nhắc lại nội dung bài vừaluyện tập
Chính tảTIẾT 23 SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả trình bày đúnghình thức đoạn văn
xuôi từ
- Làm được bài tập 2, BT3a/b;hoặc bài tập chính tả phương ngữ do
giáo viên soạn
- Gọi 3 em lên bảng
- Đọc các từ khó cho HS viết
.Yêu cầu lớp viết vào giấy
nháp
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới:
H§1/ Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu của bài chính tả
về viết đúng , viết đẹp đoạn
tóm tắt trong bài “ Sự tích cây
vú sữa”
H§2/Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả
lớp đọc thầm
-Đọan chép này nói về cái gì ?
-Cây lạ được kể lại như thế
nào?
* Hướng dẫn cách trình bày :
-Tìm và đọc những câu văn có
- Ba em lên bảng viết các từ :lẫmchẫm, trắng, Trông
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
- Từ các cành lá , những đài hoa bé tí trổ ra
- Thực hành tìm và đọc các câu theo yêu cầu
Trang 17dấuphẩytrong bài ?
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu
văn ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho HS viết các từ khó
vào bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
H§3/ Đọc bài : GV đọc
- *Soát lỗi :Đọc lại để HS soátø
bài , tự bắt lỗi
H§4/ Chấm bài : -Thu vở học
sinh chấm điểm và nhận xét từ
8 – 10 bài
H§5/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Gọi một em nêu bài
tập 2
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời 1 em lên làm trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời
giải đúng
- YC lớp đọc các từ trong bài
sau khi điền
Bài 3 (a/b) : - Gọi một em nêu
bài tập 2
- Treo bảng phụ đã chép sẵn
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời 2 em lên làm trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời
giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong
bài sau khi điền
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở
sạch đẹp
-Viết ở chỗ ngắt câu , ngắt ý
- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con
- Hai em thực hành viết các từ khótrên bảng
- trổ ra , nở trắng , quả , sữa trắng
-HS viết-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm vào vở
- 1 em làm trên bảng : - người cha , con nghé , suy nghĩ , ngon miệng
-Đọc lại các từ khi đã điền xong .
- Đọc yêu cầu đề bài
- Điền vào chỗ trống tr hay ch , at hay ac
- Học sinh làm vào vở
- Ba em làm trên bảng
a/ con trai , cái chai , trồng cây , chồng bát
- Nhắc lại nội dung bài học
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 18Tửù nhieõn xaừ hoọiTIEÁT 12 ẹOÀ DUỉNG TRONG GIA ẹèNH
A/ Muùc tieõu :
-Keồ teõn moọt soỏ ủoà duứng trong gia ủỡnh mỡnh
-Bieỏt caựch giửừ gỡn vaứ xeỏp ủaởt moọt soỏ ủoà duứng trong nhaứ goùn gaứngngaờn naỏp
-Bieỏt phaõn loaùi moọt soỏ ủoà duứng trong gia ủỡnh theo vaọt lieọu laứm rachuựng:baống goó, nhửùa, saột…
*GDBVMT: nhaọn bieỏt ủoà duứng trong gia ủỡnh, moõi trửụứng xung quanh nhaứ ụỷ( Boọ phaọn)
B/ Chuaồn bũ :
- Tranh veừ SGK trang 26 , 27
- Phieỏu hoùc taọp
C/Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phaõn hoaự
1 Kiể m tra :
- Goùi 3 em leõn baỷng traỷ lụứi noọi
dung baứi“ Gia ủỡnh “
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
Yeõu caàu lụựp keồ veà 5 teõn ủoà vaọt
trong nhaứ ẹaõy chớnh laứ noọi dung
baứi hoùc hoõm nay
* Hoaùt ủoọng 1 :Thaỷo luaọn nhoựm
Bửụực 1 : -Yeõu caàu lụựp quan saựt caực
hỡnh 1 , 2, 3 trong saựch keỏt hụùp
thaỷo luaọn theo caõu hoỷi gụùi yự
- Keồ teõn caực ủoà duứng coự trong hỡnh
vaứ neõu ớch lụùi cuỷa chuựng ?
Bửụực 2 :- Mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm
neõu keỏt quaỷ thaỷo luaọn
- Nhaọn xeựt bỡnh choùn ủoọi thaộng
cuoọc
- Ngoaứi nhửừng ủoà vaọt vửứa quan saựt
trong saựch thỡ nhaứ em coứn coự vaọt
- Lụựp thửùc haứnh phaõn nhoựmthaỷo luaọn
- Caực nhoựm thửùc haứnh ghi teõncaực ủoà duứng vaứ coõng duùng cuỷatửứng ủoà vaọt trong hỡnh vaứophieỏu hoùc taọp
- Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn baựocaựo
- Caực em khaực nhaọn xeựt boồsung nhoựm baùn neỏu coự
- Caự nhaõn boồ sung
HS TB-K
HS TB-Y
HSTB-K
HS TB-K
Trang 19- Giáo viên rút kết luận
* Hoạt động 2 : Phân loại các đồ
dùng
Bước 1 : - Phát phiếu thảo luận
đến các nhóm
- Yêu cầu thảo luận để sắp xếp phân
loại các đồ dùng dựa vào vật liệu làm ra
chúng.
Bước 2: -Yêu cầu các nhóm lên
trình bày kq
- Lắng nghe , nhận xét bổ sung ý
kiến học sinh
* Hoạt động 3 : Trò chơi đoán tên
đồ vật
Bước 1 : - Yêu cầu lớp cử ra 2
nhóm , mỗi nhóm 5 em
- Phổ biến luật chơi
Bước 2 :- Yêu cầu các nhóm lên
chơi
- Nhận xét , làm trọng tài phân xử cho
học sinh .
* Hoạt động 4: Bảo quản giữ gìn
đồ dùng trong nhà
Bước 1 : Làm việc theo cặp
- YC 2 em ngồi gần trao đổi trả lời các
câu hỏi :
-Các bạn trong tranh làm gì ?
- Việc làm của các bạn có tác dụng
gì ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Đối với đồ vật thủy tinh , sứ khi
sử dụng chú ý điều gì ?
-Khi sử dụng chén , bát , lọ hoa ,
phích ta chú ý điều gì ?
- Với các đồ vật bằng điện cần lưu
ý điều gì khi sử dụng?
- Đối với giường , ghế , tủ ta giữ
- Các nhóm quan sát các đồ vậtvà trao đổi thảo luận trongnhóm
- HS lên chỉ và phân loại từngđồ dùng
- Lớp cử 2 nhóm đại diện lênthi (mỗi nhóm 5 bạn )
- Các nhóm thực hiện :
- Đội 1 : 1 bạn giới thiệu về đặcđiểm, công dụng đồ vật
-Đội 2 : - Cử 1 bạn đoán tên đồvật
- Cứ tiếp nối cho hết 5 bạn rồingược lại
- Hai em ngồi quay mặt vàonhau thực hành hỏi đáp theocác câu hỏi
- Nêu việc làm của bạn trong 4bức tranh
- Giữ gìn bảo quản tốt các đồ dùng
- Phải cẩn thận để không bị vỡ
- Phải cẩn thận để không bị vỡ
- Cần chú ý để tránh bị điện giật
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
Trang 20gìn như thế nào ?
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhắc nhớ HS vận dụng bài học
vào cuộc sống
- Nhận xét tiết học
- Thường xuyên lau chùi , không viết vẽ bậy lên bàn ghế
- Hai em nêu lại nội dung bài
Tập ĐọcTIẾT:36 MẸ
A/ Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4;riêng dòng 7,8 ngắt 3/3
và 3/5)
- Hiểu nội dung bài : - cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la
của mẹ dành cho con(trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng
thơ cuối)
*GDBVMT: HS trả lời câu hỏi trong SGK( chú ý câu 2: Mẹ làm gì để con
ngủ ngon giấc), từ đó giúp các em trực tiếp cảm nhận được cuộc sống gia
đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ( khai thác trực tiếp)
-Gọi 2 em lên bảng đọc “Sự
tích cây vú sửa”
-Nhận xét đánh giá ghi điểm
từng em
2.Bài mới
H§1/ Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu
nỗi vất vả và tình cảm của mẹ
đối với con qua bài : “ Mẹ “
H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :
* Đọc mẫu lần 1 :
- chú ý đọc to rõ ràng , thong
thả và ngắt nhịp đúng đối với
từng câu thơ
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
-Ba em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu
-Vài học sinh nhắc lại tên bài
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầmtheo
- Một em khá đọc mẫu lần 2
- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc
HS TB-K
HS TB-Y
Trang 21- Giới thiệu các từ khó phát âm
yêu cầu đọc
-Mời nối tiếp nhau đọc từng
câu
- Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ hướng dẫn
ngắt giọng theo dấu phân cách ,
hướng dẫn cách đọc ở câu 7 và
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo
nhóm
H§4/Thi đọc:
H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu một em đọc bài
Câu 1:Hình ảnh nào cho biết
đêm hè rất oi bức ?
Câu 2:Mẹ đã làm gì cho con
ngủ ngon giấc ?*GDBVMT
Câu 3:Người mẹ được so sánh
với hình ảnh nào?
*GV rút nội dung
H§6/) Thi đọc thuộc lòng :
- Yêu cầu đọc lại bài
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc
đồng thanh các từ khó : con ve , cũng mệt , kẽo cà , tiếng võng , chẳng bằng , thức , ngủ
-Mỗi em đọc một câu cho đến
- Gạch chân : lặng , mệt , nắng
oi , ạ ời , kẽo cà , ngồi , ru , đưa , thức , ngọt, gió, suốt đời
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
-Một em đọc bài lớp đọc thầm theo
- Lặng rồi cả tiếng ve Con ve cũng mệt vì hè nắng oi
- Mẹ ngồi đưa võng , mẹ quạt mát cho con
- Mẹ được so sánh với các ngôi sao , với ngọn gió mát lành -Hsđọc lại
- Đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ trướclớp
- Hai em nhắc lại nội dung bài học
Trang 22lòng bài thơ
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
Toán TIẾT 58 33 - 5
A/ Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 33 - 8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng(đưa về phép trừ dạng
-Gọi 2 em lên bảng
-HS1 : Đọc thuộc lòng bảng trừ
13 trừ đi một số
-HS2: Thực hiện một số phép
tính dạng 13 trừ đi một số
2.Bài mới:
H§1: Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện
phép trừ dạng
33 - 5
H§2: Giới thiệu phép trừ 33 - 5
- Nêu bài toán : Có 33 que tính
bớt đi 5 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào ?
- Viết lên bảng 33 -5
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
Trang 23- Lấy 33 que tính , suy nghĩ tìm
cách bớt 5 que tính , yêu cầu trả
lời xem còn bao nhiêu que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt
của mình
- Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước
Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu
que tính nữa? Vì sao ?
- Để bớt được 2 que tính nữa ta
tháo 1 bó thành 10 que tính rời
Bớt đi 2 que còn lại 8 que
-Vậy 33 que tính bớt 5 que tính
còn mấy que tính ?
- Vậy 33 trừ 5 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 33 - 5 = 28
* Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt
tính sau đó nêu lại cách làm của
mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại
cách trừ
thực hiện tính viết
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và
nêu cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
c) Luyện tập :
Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề
bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : - Gọi một em nêu yêu cầu
đề bài
-Muốn tìm hiệu ta làm như thế
- Trả lời về cách làm
- Có 33 que tính ( gồm 3 bó và 3 que rời)
- Bớt 2 que nữa
- Vì 3 + 2 = 5
- Còn 28 que tính
- 33 trừ 5 bằng 28
33 * Viết 33 rồi viết 5 xuống
- 5 dưới thẳng cột với 3 ( đơn vị) 28 Viết dấu trừ và vạch
kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 3 không trừ được 5 lấy
13 trừ 5 bằng 8 Viết 8 , nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2
- Một em đọc đề bài -Yêu cầu lớp tự làm vào vở
- Em khác nhận xét bài bạn
Trang 24nào ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ
cách đặt tính và thực hiện tính
của từng phép tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 :
- Mời một học sinh đọc đề bài
- x là gì trong phép tính cộng ?
-Nêu cách tìm thành phần đó ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 3 em lên bảng , mỗi em
làm một bài
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài
làm học sinh
Bài 4: GV hướng dẫn HS thực
hiện
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp thực hiện vào vở
hs lên bảng thực hiện
4 3 9 3 3 3
- 5 - 9 - 6
3 8 8 4 2 7
-Đọc đề
- x là số hạng trong phép cộng
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
a/ x + 6 = 33 b/ 8 + x = 43
x = 33 - 6 x = 43 - 8
x = 27 x = 35
c) x- 5=53 x= 53+5 x= 58
HS thực hiệnNhận xét-Hai em nhắc lại nội dung bài
A/ Mục đích yêu cầu :
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết
dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câuBT1,BT2); Nói được2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽtrong tranh( BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu trong câu(BT 4 :chọn 2
trong số 3 câu)
*GDBVMT: chọn từ ngữ điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh(cháu….ông bà;con ……cha mẹ; em…anh chị) ( bài tập 2) nhìn tranh SGK, nói 2 ,3 câu về hoạt động của mẹ và con(BT3) giáo dục tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình.(khai thác trực tiếp)
B/ Chuẩn bị :
- Tranh minh họa bài tập 3
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 , 4