< 2.5b > Tính quãng đường hai người đi được trong 20 phút => Vì 2 người đi cùng chiều nên ta lấy quãng đường của người đi nhiều hơn trừ cho người đi ít hơn ta biết được kho[r]
Trang 1Tuần: 2 – tiết PPCT: 2
Ngày dạy: / /
1- MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức
- Nêu được ý nghĩa của tớc đợ là đại lượng biểu diễn sự nhanh, chậm của chuyển động
và nêu được đơn vị đo tớc đợ
1.2 Kỹ năng
- Vận dụng công thức v=
s
t để giải bài tập
1.3 Thái độ
- Hướng nghiệp cho HS
- Có thái độ yêu thích môn học
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
- Khái niệm vận tớc
- Cơng thức và đơn vị tính vận tớc
3- CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên:
3.2 Học sinh:.
- Kiến thức bài mới: Khái niệm vận tớc, các câu C1, C2
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện(1p)
8A1:
……… 8A2:
………
8A3:
……… 8A4:
………
8A5:
………
4.2/ Kiểm tra miệng(5):
Chuyển đợng cơ học là gì ? Làm bài 1.2 (SBT/3) (8đ)
HS : Là sự thay đổi vị trí của mợt vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển đợng cơ học
<1.2> A
HSG: 1 Chuyển đợng cơ học là gì ?
VẬN TỐC
Trang 2Áp dụng: Trên một đoàn tàu đang chạy, người nhân viên đang đi lại trên tàu để
bán vé Hỏi hành khách đứng yên so với gì, chuyển động so với gì? Giải thích và rút ra
kết luận (6đ)
HS : Là sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động
cơ học
Áp dụng: Chuyển động so với người bán vé, , đứng yên so với xe (hoặc người
lái xe)
* KL : Chuyển động và đứng yên có tính tương đối
*Câu hỏi dành cho bài mới: Viết công thức tính vận tốc? (2đ)
HS:
HS2: Chuyển động cơ học là gì ? Làm bài 1.2 (SBT/3) (6đ) (Dành cho HS TB)
Vận tốc là gì?
HS : Là sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển
động cơ học
<1.2> A
Vận tốc là quãng đường đi được trong 1 giây
4.3 Tiến trình bài học
Giới thiệu bài học: Tổ chức tình huống (2p)
GV : Giới thiệu, khi chạy trên đường làm sao biết ta chạy xe nhanh hay chậm?
HS: Căn cứ vào đồng hồ trên xe
GV: Vậy đồng hồ đó chỉ gì? Ta sẽ tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay
Họat động 1: Tìm hiểu về vận tốc (20’)
Mục tiêu: HS nắm được khái niệm vận tốc, công thức tính và
đơn vị của vận tốc
GV : yêu cầu HS đọc câu C1,C2 (SGK/8)
HS : Làm theo yêu cầu của GV
GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm trong vòng 2 phút câu C1,C2
vào bảng 2.1
HS : Làm theo yêu cầu của GV
GV : Gọi bất kỳ HS trong nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận
xét, GV nhận xét
●Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm ?
HS : Cùng chạy một quãng đường như nhau, bạn nào mất ít
thời gian hơn chạy nhanh hơn
●Nêu kết quả xếp hạng và quãng đường mỗi HS chạy được
trong một giây?
Họ và tên học
sinh
Xếp hạng
Quãng đường chạy trong một giây Nguyễn An
Trần Bình
3 2
6m 6.32m
I Vận tốc là gì ?
s v t
Trang 3Lê Văn Cao
Đào Việt Hùng
Phạm Việt
5 1 4
5.45m 6.67m 5.71m GV: Quãng đường đi được trong 1 giây gọi là vận tốc
GV yêu cầu HS nêu khái niệm vận tốc?
GV : Gọi HS đọc và trả lời câu C3 (SGK/9)
HS : Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh hay chậm của
chuyển động
(1) nhanh (2) chậm (3) quãng đường đi được (4) đơn vị
ĐHN: Những người làm bảng giờ tàu khởi hành và giờ đến
trong ngành đường sắt, máy bay, tàu thủy,…trong ngành gia
thông vận tải, hành không, hàng hải; làm các biển báo gia
thông; xác định vận tốc của ô tô khi vi phạm giao thông trong
ngành công an
GV yêu cầu HS nêu công thức tính vận tốc ? Giải thích rõ từng
đại lượng trong công thức?
GV : Đưa ra thông báo về đơn vị vận tốc “Phụ thuộc vào đơn
vị chiều dài và đơn vị thời gian”
GV : Gọi HS làm bảng 2.2 (SGK/9)
HS :
Đơn vị vận tốc m/
s m/phút km/h km/s cm/s
GV Nêu đơn vị hợp pháp của vận tốc?
GV: Nêu tên dụng cụ dùng để đo vận tốc ?
HS : Tốc kế
GV Giới thiệu lại dụng cụ hiển thị tốc độ trên xe gọi là tốc kế.
Mở rộng: Hướng dẫn HS đổi đơn vị
Hoạt động 2: Vận dụng (10’)
Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức.
GV : Gọi HS đọc và trả lời câu C5
HS :
- Quãng đường đi được trong
1 giây gọi là vận tốc
- Độ lớn của vận tốc cho biết
sự nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
II Công thức tính vận tốc
Trong đó :
v : Vận tốc
s : quãng đường đi được
t : thời gian để đi hết quãng đường đó
III Đơn vị vận tốc :
- Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là mét trên giây (m/s ) và kílômét trên giờ (km /h )
IV Vận dụng
s v t
Trang 4a Mỗi giờ ôtô đi được 36 km
- Mỗi giờ xe đạp đi được 10,8 km
- Mỗi giây tàu hoả đi được 10 m
b Otô, tàu hoả chuyển động nhanh như nhau (10m/s )
- Xe đạp chuyển động chậm nhất (3m / s )
*Mở rộng: 10m/s là độ lớn của vận tốc, tốc độ là độ lớn của vận tốc
GV : Yêu cầu HS biến đổi công thức tính vận tốc
HS :
s = v.t và t = s:v
GV : Lưu ý cách giải bài toán vật lý
- Tóm tắt bài toán, sử dụng kí hiệu
Chú ý đoen vị các đại lượng đã cho có trùng đơn vị chưa, nếu không phải đổi đơn vị
- Có lời giải => công thức áp dụng => thế số vào
- Đáp số
GV : Gọi HS đọc và làm các câu C6,7,8 (SGK/10)
HS : Làm việc cá nhân, 1 HS lên bảng, HS khác nhận xét
* C6
Tóm tắt Giải
t = 1,5h = 5400s
v = ? km/h = ? m/s
s = 81km = 81.000m
Vận tốc của tàu ra km / h
s
v
t
= 81 : 1,5 = 54 (km / h)
Vận tốc của tàu ra m/ s
s
v
t
= 54000 : 3600 = 15 (m/s)
=> 54, 15 không có nghĩa là vận tốc khác nhau
* C7
Tóm tắt Giải
t = 40’ = 2/3 h
v = 12km/h
s = ? km
Quãng đường đi được là :
s = v.t = 12.2/3 = 8 (km)
* C8 :
Tóm tắt Giải
V= 4km /h
s v
t
Trang 5t= 30’ = ½ h
s = ? (km)
Quãng đường từ nhà đến nơi làm việc :
s = v.t = 4.0,5 = 2(km)
4.4 Tổng kết (3p) Lồng ghép trong bài, mục III
4.5 Hướng dẫn học tập:
* Đối với bài học tiết này
-Về nhà học ghi nhớ, đọc phần có thể chưa biết
-Làm bài tập 2.12.15 (SBT) Riêng HS TB và yếu làm bài 2.12.4, 2.10
Hướng dẫn HS bài tập về nhà:
<2.2> Muốn biết chuyển động nào nhanh hơn thì phải dựa vào vận tốc chuyển động của các vật Lưu ý vận tốc phải cùng đơn vị, nếu chưa thì phải đổi về cùng đơn vị rồi mới so sánh
< 2.5b > Tính quãng đường hai người đi được trong 20 phút => Vì 2 người đi cùng chiều nên ta lấy quãng đường của người đi nhiều hơn trừ cho người đi ít hơn ta biết được khoảng cách giữa hai người
* Đối với bài học tiếp theo
- Đọc trước nội dung bài mới bài 3 CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU-CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
+ Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều
+ Đọc và làm trước C1, C2
5 Phụ lục