1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 109 đến 112 - Năm học 2010-2011

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 154,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi Hoạt động của thầy- trò HĐ1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm câu trần thuật đơn có từ là GV treo b¶ng phô ghi vÝ dô phÇn I HS đọc ví dụ GV chia líp thµnh 4 nhãm th¶o luËn GV[r]

Trang 1

Ngày giảng 6a…………6b………

Tiết: 109: Cây tre Việt Nam

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hỡnh ảnh cõy tre trong dời sống và tinh thần của người Việt Nam

- Những đặc điểm nổi bật về giộng diệu , ngụn ngữ của bài kớ

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm và sỏng tạo bài văn xuụi giàu chất thơ bằng sự chuyển dịch giộng đọc

phự hợp

- Đọc hiểu văn bản kớ hiện đại cú yếu tố miờu tả, biểu cảm

- Nhận ra những phương thức biểu đạt chớnh : miờu tả kết hợp với thuyết minh ,bỡnh luõn

- Nhận biết và phõn tớch được tỏc dụng của phộp so sấnh, nhõn hoỏ ,ẩn dụ

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tình yêu thiên nhiên, thấy &' tác dụng của cây tre đối với đời sống

II Chuẩn bị :

- GV:

III Tiến trình :

1 Kiểm tra:

2 Bài mới

tìm hiểu chú thích

HS đọc tiếp - Nhận xét

HS đọc phần giới thiệu tác giả, tác phẩm

GV nhấn mạnh những nét cơ bản về tác giả

GV:Bài " Cây tre Việt Nam" ra đời trong

hoàn cảnh nào?

GV kiểm tra chú thích 2, 4, 10, 11

văn bản

GV:Em hãy nêu đại ý của bài?

( Tre là bạn thân của nhân dân, tre có mặt ở

động, chiến đấu)

GV:Em hãy tìm bố cục của bài?

và có phẩm chất đáng quý

trong lao động

trong chiến đấu

I Đọc văn bản và tìm hiểu chú thích :

1 Đọc văn bản:

2 Chú thích:

- Tác giả, tác phẩm

- Từ khó

II.Tìm hiểu văn bản :

* Bố cục : 4 đoạn

Trang 2

chất của tre

HS đọc lại đoạn 1 sgk

GV:Tác giả ca ngợi những phẩm chất gì của

tre?

GV:Em có nhận xét gì về cách dùng từ của

tác giả trong đoạn văn trên ?

( Dùng nhiều tính từ)

GV:Ngoài sử dụng nhiều tính từ, tác giả còn

sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ? tác dụng

?

(Biện pháp nghệ thuật nhân hoá)

GV:Em có biết bài thơ nào cũng nói về cây

tre Việt Nam ?

HS: trả lời

GV đọc một đoạn thơ trong bài "Tre Việt

Nam" của Nguyễn Duy

HS: trả lời

GV:Các phần sau của bài văn tác giả còn kể

tiếp những phẩm chất nào của tre ?

kiếp

tình cảm…

GV:Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật

nào để ca ngợi phẩm chất của tre ?

HS: trả lời

dân tộc Việt Nam ở những việc gì ?

HS: trả lời

GV:Tìm các chi tiết, hình ảnh tre gắn bó với

xuất ?

( Thấp thoáng mái chùa cổ kính;Tre là cánh

… xuôi tay: tre chung thuỷ…)

GV:Tác giả sử dụng biện biện pháp nghệ

thuật gì ?

HS: Nghệ thuật nhân hoá, biện pháp so sánh,

liệt kê

ntn? Tác giả sử dụng từ loại gì ?

HS: trả lời

GV:Biện pháp nghệ thuật? Tác dụng?

HS: trả lời

GV:Qua đó em đánh giá về cây tre ntn?

HS: trả lời

GV:Đọc một số câu ca dao, tục ngữ, câu thơ

nói về cây tre Việt Nam

HS: đọc thơ

1 Phẩm chất của cây tre:

- Tre mọc ở khắp nơi

- Dáng tre mộc mạc và thanh cao

- Mầm măng mọc thẳng

- Màu tre xanh nhũn nhặn

- Tre cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, giản dị, chí khí

-> Tính từ miêu tả, tre có phẩm

hồn, tình cảm

-> Tác giả sử dụng nghệ thuật nhân hoá để thấy tre có những

Việt Nam, dân tộc Việt Nam

* Trong lao động sản xuất

- Tre bao bọc xóm làng

- `&/ bóng tre: dựng nhà, sinh sống

- Giúp nông dân trong sản xuất

- Gắn bó với mọi lứa tuổi

* Trong chiến đấu:

- Tre bất khất

- Tre: chống lại, xung phong, giữ,

hi sinh -> Tre anh hùng -> động từ, nhân quý của dân tộc Việt Nam

Trang 3

GV: Tiện đây anh mới hỏi nàng

Tre non đủ lá đan sàng nên chăng?

Tre già măng mọc

Làng tôi xanh bóng tre

Từng tiếng chuông ban chiều

Tiếng chuông nhà thờ rung

HS đọc đoạn cuối

GV:Mở đầu đoạn kết tác giả nêu hình ảnh

( nhạc của trúc, tre)

GV: Em có cảm nhận gì về hình ảnh trên?

HS: trả lời

HS: trả lời

GV:ở phần cuối tác giả khẳng định điều gì?

HS: trả lời

( Miểu tả, nghị luận, giới thiệu)

GV:Bài viết sử dụng những nghệ thuật gì?

Nội dung chính của bài?

3 Hình ảnh cây tre trong hiện tại

- Giá trị văn hoá, lịch sử của tre còn mãi

phát triển dân tộc Việt Nam

III.Tổng kết:

* Ghi nhớ( SGK)

3.Củng cố :

- Phẩm chất của cây tre ?

- Đọc kĩ văn bản nhớ được cỏc chi tiết, cỏc hỡnh ảnh so sỏnh ,nhõn hoỏ đặc sắc

- Hiểu vai trũ của cõy tre đối với nhõn dõn ta trong quỏ khứ , hiện taih ,tương kai

- Sưu tầm một số căn văn bài thơ viết về cõy tre Việt Nam

- Soạn bài : Lũng yờu nước

………

Ngày giảng 6a…………6b………

Lòng yêu nước

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Lũng yờu nước bắt nguồn từ lũng yờu những gỡ gần gũi, thõn thuộc của que hương và được thể hiện rừ nhất trong hoàn cảnh gian nan, thử thỏch Lũng yờu nước trở thành sức mạnh,phẩm chất của người anh hựng trong chiến tranh bảo vệ tổ quốc

- Nột chớnh về nghệ thuật của văn bản

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một văn bản chớnh luận giàu chất trữ tỡnh: giọng đọc vừa rắn rỏi vừa rứt

khoỏt, vừa mềm mại ,dịu dàng, tràn ngập cảm xỳc

- Nhận biết và hiểu vai trũ của cỏc yếu tố miờu tả, biểu cảm

Trang 4

- Đọc hiểu văn bản tuỳ bỳt cú yếu tố miờu tả kết hợp với biểu cảm

-Trỡnh bày được suy nghĩ của bản thõn đối với đất nước mỡnh

3 Thái độ:

nhất

II Chuẩn bị :

- GV: bài soạn

III Tiến trình :

1 Kiểm tra:

2 Bài mới

khoát, vừa mềm mại, dịu dàng, tràn ngập cảm

xúc Nhịp điệu chậm,chắc, khoẻ Câu cuối đọc

giọng tha thiết, xúc động

GV đọc mẫu một đoạn

HS đọc - Nhận xét

HS đọc chú thích *

GV: giới thiệu thêm: Tác giả sinh tại Ki ép

(Thủ đô CH U- crai- na) trong 1 gia đình Do

Thái Ông từng tham gia trong tổ chức bí mật

của Đảng cộng sản từ 1905-1907 ở Pháp, Đức

Ông viết nhiều tác phẩm phê phán XH châu

Âu, lên án chiến tranh đế quốc

GV ;&# ý HS chú thích: 1, 3, 4, 5, 9, 11, 14

dung, nghệ thuật của văn bản

GV: Em hãy nêu đại ý của bài?

Bắt nguồn từ tình yêu những gì thân thuộc

nhất, gần gũi nhất &' thử thách trong chiến

tranh

GV: Em hãy xác định bố cục của bài ?

tranh

HS: trả lời

hoàn cảnh cụ thể nào ?

HS: trả lời

lại &' bộ lộ rõ nhất?

HS: trả lời

I Đọc văn bản và tìm hiểu chú thích

II Tìm hiểu nội dung, nghệ thuật văn bản.

1 Nội dung:

Trang 5

GV: Câu nói nào trong bài thể hiện sâu sắc

HS: trả lời

HS: trả lời

HS: trả lời

viết &' phản ánh trong bài văn có gần gũi

ta không ?

HS: phỏt biểu

HS: trả lời

tính nghệ thuật Em hãy chỉ ra điều đó ?

HS: trả lời

HĐ3: Học sinh luyện đọc văn bản

HS khá, giỏi đọc

Lớp nhận xét- GV nhận xét

HS trung bình đọc- GV nhận xét, uấn nắn

HS yếu đọc- GV nhận xét, uấn nắn

biệt trong chiến tranh lòng yêu

2 Nghệ thuật:

Lời văn giàu hình ảnh, thấm

&'4 cảm xúc suy & chân thành của tác giả

III Luyện đọc.

3 Củng cố :

- Đọc kĩ văn bản, nhớ được những chi tiết hỡnh ảnh tiờu biểu trong văn bản

- Hiểu được những biểu hiện của lũng yờu nước

- Liờn hệ với lịch sử của đất nước ta qua hai cuộc khỏng chiến chống Phỏp và chống Mĩ

- Chuẩn bị bài: Câu trần thuật đơn

……… Ngày giảng 6a…………6b………

Tiết: 111 : Câu trần thuật đơn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đặc điểm ngữ phỏp của cõu trần thuật đơn

- Tỏc dụng của cõu trần thuật đơn

2 Kĩ năng:

- Nhận diện được cõu trần thuật đơn tropng văn bản và xỏc định được chức năng của

cõu trần thuật đơn

- Sử dụng cõu trần thuật đơn trong núi và viết

3 Thái độ:

- Thấy &' tác dụng của câu trần thuật đơn

Trang 6

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi ví dụ phần I SGK

III Tiến trình :

1 Kiểm tra:

2 Bài mới

niệm câu trần thuật đơn

GV treo bảng phụ ghi ví dụ

HS đọc ví dụ

GV: Các câu trong đoạn &' dùng làm

gì?

HS: trả lời

GV: Các câu 1,2, 6, 9 là câu trần thuật

dùng để giới thiệu, tả, hoặc kể về một sự

vật hay sự việc để nêu ý kiến

GV chia lớp làm 4 nhóm thảo luận (2')

GV giao nhiệm vụ: Hãy phân tích cấu tạo

ngữ pháp câu trần thuật vừa tìm &' ?

HS: thảo luận nhúm /trả lời

GV kiểm tra theo nhóm

- Câu nào chỉ có 1 cụm CV?

- Câu nào do 2 hay nhiều cụm CV tạo

thành?

GV: Câu 1,2,9 chỉ có một cụm CV gọi là

câu trần thuật đơn Câu 6 có 2 cụm CV là

câu trần thuật ghép

GV: Vậy em hiểu thế nào là câu trần

thuật đơn?

HS đọc ghi nhớ

HS đọc yêu cầu bài tập

HS thảo luận nhóm ( Theo bàn )

Đại diện nhóm trả lời

GV nhận xét, kết luận

HS đọc yêu cầu bài tập 2

HS suy nghĩ làm bài

GV gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập

HS nhận xét

GV nhận xét, sửa chữa

I Câu trần thuật đơn là gì ?

1 Ví dụ: SGK

- Câu kể, tả, nêu ý kiến: Câu 1,2,6,9

- Câu hỏi: Câu 4

- Bộc lộ cảm xúc: Câu 3,5,8

- Câu cầu khiến : Câu 7

* Xác định CN - VN :

- Câu do 1 cụm CV tạo thành: Câu 1,2,9

-> Trần thuật đơn

- Câu do 2 hoặc nhiều cụm CV tạo thành : Câu 6 -> Câu trần thuật ghép

* Ghi nhớ (SGK)

II Luyện tập:

1 Bài tập 1: Tìm câu trần thuật đơn, câu dùng để làm gì?

- Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo và sáng sủa-> Dùng để tả ( Giới thiệu )

- Từ khi có vịnh Bắc Bộ bầu trời Cô

để nêu ý kiến nhận xét

2 Bài tập 2: Các câu sau thuộc loại câu nào và có tác dụng gì?

a- Câu trần thuật đơn -> Giới thiệu nhân vật

b - Câu trần thuật đơn -> Giới thiệu nhân vật

c - Câu trần thuật đơn -> Giới thiệu

Trang 7

HS đọc bài tập 3

HS : làm bài tập /trả lời/ Nhóm khác nhận

xét

GV nhận xét, kết luận

GV đọc cho HS viết chính tả bài

" p&'4M theo yêu cầu của SGK

GV kiểm tra bài viết của học sinh: 5 em-

sửa lỗi (nếu mắc lỗi)

nhân vật

3 Bài tập 3:

Giới thiệu nhân vật phụ +&/ rồi từ những việc làm của nhân vật phụ mới giới nhân vật chính

4 Bài tập 5:

HS viết chính tả

3 Củng cố :

- Thế nào là câu trần thuật đơn?

- Câu trần thuật đơn dùng để làm gì?

- Nhớ được khỏi niệm cõu trần thuật đơn

- Nhận diện được cõu trần thuật đơn và tỏc dụng của cõu trần thuật đơn

- Chuẩn bị bài: Câu trần thuật đơn có từ là

……… Ngày giảng 6a…………6b………

Tiết: 112 : Câu trần thuật đơn có từ Là

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đặc điểm của cõu trần thuật đơn cú từ là

- Cỏc kiểu cõu trần thuậ đơn cú từ là

2 Kĩ năng:

- Nhận diện được cõu trần thuật đơn cú từ là và xỏc định được cỏc kiểu cấu tạo của cõu

trần thuật đơn cú từ là trong văn bản

- Xỏc định được chủ ngữ và vị ngữ trong cõu trần thuật đơn cú từ là

- Đặt được cõu trần thuật đơn cú từ là

3 Thái độ:

- Thấy &' tác dụng của kiểu câu trần thuật đơn có từ là và đặt &' câu

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi ví dụ phần I SGK

III Tiến trình :

1 Kiểm tra:

- Thế nào là câu trần thuật đơn ? cho ví dụ ?

2 Bài mới

điểm câu trần thuật đơn có từ là

GV treo bảng phụ ghi ví dụ phần I

HS đọc ví dụ

GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận

GV giao nhiệm vụ: Xác định CN-VN trong

các câu trên ?

I Đặc điểm của câu trần thuật

đơn có từ là:

1.Ví dụ:

2 Nhận xét :

CN VN

Đông Triều

Trang 8

HS: Đại diện nhóm trình bày/Nhóm khác

nhận xét

GV nhận xét, gạch chân trên bảng phụ

GV:Vị ngữ của các câu trên do các cụm từ

nào tạo thành?

( VD: a,b,c: vị ngữ: Là + cụm DT

c: VN: Là + tính từ )

GV:Hãy chọn các từ hoặc cụm từ phủ định

thích hợp sau điền vào +&/ vị ngữ của câu

trên: Không, không phải, phải, &)$ &)

phải

HS: tỡm /trả lời

GV:Qua phân tích ví dụ em hiểu thế nào là

câu trần thuật đơn có từ là ?

HS: trả lời

GV ;&# ý học sinh: Không phải câu có từ là

đều &' coi là câu trần thuật đơn có từ là

VD: - 3&0 ta gọi chàng là Sơn Tinh (từ là

nối động từ gọi với phụ ngữ Sơn Tinh )

Hoặc: Rét ơi là rét; Nó hiền hiền là ( từ là

dùng để nhấn mạnh, làm cho lời nói có sắc

thái tự nhiên, nó là từ đệm

HS đọc ghi nhớ SGK

kiểu câu trần thuật đơn có từ là.

GV sử dụng bảng phụ trên

HS đọc ví dụ

GV:Vị ngữ của câu nào trình bày cách hiểu

ngữ ?

HS: trả lời

GV:Vị ngữ của câu nào có tác dụng giới

chủ ngữ ?

HS: trả lời

GV:Vị ngữ của câu nào miêu tả đặc điểm,

nói ở chủ ngữ ?

HS: trả lời

GV:Vị ngữ của câu nào thể hiện sự đánh

nói ở chủ ngữ ?

HS: trả lời

GV:Vậy có thể có mấy kiểu câu trần thuật

đơn có từ là ? đó là những kiểu nào?

HS: trả lời/ đọc ghi nhớ

HS đọc yêu câu của bài tập 1

HS thảo luận theo nhóm bàn / trình bày

b Truyền thuyết/ là loại truyện dân

CN VN gian kể về các… kì ảo

c Ngày thứ năm trên đảo CôTô/ là CN

một ngày trong trẻo, sáng sủa

VN

d Dế Mèn trêu chị Cốc / là dại

CN VN

- VN &' kết hợp với từ "là"

- VN do cụm danh từ, tính từ tạo thành

* Ghi nhớ ( SGK)

II Các kiểu câu trần thuật đơn

có từ là:

- Câu định nghĩa : Câu b

- Câu giới thiệu : Câu a

- Câu miêu tả : Câu c

- Câu đánh giá : Câu d

* Ghi nhớ (GSK)

III Luyện tập:

1 Bài tập 1:

Trang 9

nhóm - sửa lại

HS đọc yêu cầu bài tập 2

HS xác định C-V của các câu/ trình bày

GV nhận xét, đánh giá

Câu trần thuật đơn có từ là: a.c.d.e

2 Bài tập 2:

a Hoán dụ/ là tên gọi sự diễn đạt

-> Câu định nghĩa

b Tre/ là cánh tay nông dân

-> Câu giới thiệu

- Tre/ còn là nguồn vui tuổi thơ

CN VN -> Câu đánh giá

c Bồ các/ là bác chim ri

CN VN -> Câu giới thiệu

e Khóc/ là nhục -> Đánh giá

- Rên/ hèn; Van/ yếu đuối

n;&' bỏ từ là -> đánh giá

3 Củng cố :

- Thế nào là câu trần thuật đơn có từ là?

- Các kiểu câu trần thuật có từ là ?

- Nhớ đặc điểm của cõu trần thuật đơn cú từ là và cỏc kiểu của loại cõu này

- Viết một đoạn văn miờu tả cú sử dụng cõu trần thuật đơn cú từ là và cho biết tỏc dụng

của cõu trần thuật đơn cú từ là

- Làm bài tập 3 SGK Tr 116

- Chuẩn bị bài: Lao xao

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm