1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 3 - Tuần 13 - Năm học 2005-2006 (Bản đầy đủ)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 13 Sau baøi hoïc HS bieát: -Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ hoïc.. -Nêu ích lợi của các hoạt động trên.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ

Đạo đức Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng Tập đọc Người con của Tây Nguyên

Kể chuyện Người con của Tây Nguyên Toán So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn

Thứ hai

29/11

Hát nhạc Chuyên Toán Luyện tập Tự nhiên xã hội Một số hoạt động ở trường Chính tả Đêm trăng trên hồ Tây

Thứ ba

30/11

Thủ công Cắt dán chữ H, U

Tập đọc Vàm cỏ đông Luyện từ và câu Từ ngữ địa phương Dấu ? dấu ! Thê dục Chuyên

Toán Bảng nhân 9

Thứ tư

1/ 12

Mĩ thuật Vẽ trang trí cái bát Tập đọc Cửa tùng

Chính tả Vàm cỏ đông Tập viết Ôn chữa hoa I

Thứ năm

2/12

Toán Luyện tập

Tập làm văn Viết thư Tự nhiên xã hội Không chơi các trò chơi nguy hiểm

Thể dục Chuyên

Thứ sáu

3/12

Hoạt động NG An toàn giao thông bài 3

Trang 2

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.

I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- Sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

2.Thái độ:

- Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày

3.Hành vi:

- Có thái độ tôn trọng quan tâm tới hàng xóm láng giềng

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2’

2.2 Giảng bài

HĐ 1: Phân tích

chuyện chị thuỷ

của em

MT: HS biết được

một biểu hiện quan

tâm giúp đỡ hàng

xóm láng giềng 15’

- Tại sao lại phải tích cực tham gia việc trường việc lớp?

- nhận xét đánh giá

- Giới thiệu – ghi tên bài

- Đọc (kể chuyện)

- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?

- Vì sao bé Viên phải cần sự quan tâm của chị thuỷ?

- Thuỷ đã làm gì để bé viên vui chơi ở trong nhà?

- Vì sao mẹ bé Viên lại thầm cảm ơn thuỷ

- Em biết được điều gì

- 2 HS nêu

- Nhắc lại đề bài

- Hs theo dõi vở bài tập

2- HS đọc lại chuyện, lớp đọc thầm

- Thuỷ và bé Viên

- Bé còn nhỏ

- Làm chong chóng, dạy học

- Thuỷ đã quan tâm giúp đỡ bé viên

- Phải quan tâm giúp đỡ

Trang 3

HĐ 2: Đặt tên

tranh

MT: HS hiểu được

ý nghĩa của các

hành vi, việc làm

đối với hàng xóm

láng giềng 9’

HĐ3: Bày tỏ ý kiến

MT: Biết bày tỏ

thái độ trước ý kiến

quan niệm có liên

quan đến chủ đề

9’

3 Củng cố – dặn

dò 2’

qua câuchuyện trên?

- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng?

- KL: Ai cũng có lúc khó khăn hoạn nạn

- yêu cầu

- Chia nhóm giao nhiệm vụ

- Quan sát nêu nội dung và đặt tên cho tranh

KL: Tranh 1, 3, 4: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- yêu cầu

- KL: ý a,c,d đúng

b- sai vì là hàng xóm

- nhận xét tiết học

- Dặn dò:

hàng xóm láng giềng

- Ai cũng có lúc khó khăn hoạn nạn cần sự giúp đỡ

- HS đọc yêu cầu bài 2:

-Lớp thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét góp ý

- Đặt yêu cầu bài tập 3: Thảo đổi cặp và làm vở bài tập

1 HS nêu ý kiến 1 HS trả lời – Nêu lí do

- lớp nhận xét góp ý

- Thực hành quan tâm đến hàng xóm láng giềng Bằng việc làm phù hợp khả năng Sưu tầm thơ ca về chủ đề

Môn: Aâm nhạc

Giáo viên dạy chuyên



Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

Bài: Người con của Tây nguyên

I.Mục đích, yêu cầu:

A.Tập đọc

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

Chú ý các từ ngữ: Bok pha, lũ làng, làm rẫy giỏi lăm,

Trang 4

- Thể hiện được tình cảm thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài: Núp, bok, càn quét, lũ làng, mạnh hung, người thượng

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi anh núp và dân làng công hoa đã lập nhiều thành thích trong kháng chiến chống Pháp

-B.Kể chuyện

 Biết kể một câu chuyện theo lời một nhân vật

 Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn

II.Đồ dùng dạy- học.

- Aûnh anh hùng Núp

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

18’

2.3 Tìm hiểu bài

15’

- Kiểm tra bài Luôn nghĩ đến miền Nam

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu – ghi đề bài

- Đọc mẫu

- Theo dõi ghi từ phát âm sai

- HD ngắt nghỉ “ Ngừơi kinh/ ngừơi thượng/ con gái/ con trai/ đoàn kết đánh giặc/ làm rẫy/ giỏi lắm

- Giải nghĩa từ Núp, Bok, càn quét

- Yêu cầu

- Yêu cầu

- Anh Hùng Núp được tỉnh cử đi đâu

- 3 HS lên đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhắc lại đề bài

- Theo dõi SGK

- Đọc nối tiếp nhau từng câu

- HS đọc lại

Đọc đoạn trước lớp

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đặt câu

- Đọc trong nhóm

- Đọc theo nhóm

- Đọc cá nhân

- Đọc đồng thanh

- Đọc thầm đoạn 1 + Dự đại hội thi đua

- Đọc thầm đoạn 2:

Trang 5

2.4 Luyện đọc lại.

17’

KỂ CHUYỆN

20’

3 Củng cố – dặn

dò: 3’

- Ở đại hội về anh kể cho dân làng nghe những gi?

- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích của dân làng Công Hoa?

- Chi tiết nào cho thấy dân làng công hoa rất vui và tự hào về thành tích của mình?

- Đại hội tặng dân làng công hoa những gì?

- Khi xem những vật đó thái độ của mọi ngừơi ra sao?

- Đọc diễn cảm đoạn 3

- Nhận xét – ghi điểm

- Yêu cầu

- Đoạn mẫu kể theo lời của ai?

- Chúng ta có thể kể theo lời của những ai nữa?

- nhận xét ghi điểm

- Câu chuyện ca ngợi ai?

- Nhận xét tiết học

Dặ HS:

+ Mọi người trên đất nước đều đánh giặc, làm rẫy giỏi + Mời lên kể chuyện về dân làng

- Pháp đánh trăm năm cũng không thắng nổi

- Núp và làng công Hoa

- Đọc đoạn 3:

+ Aûnh bác, quần áolụa của Bác Hồ, cờ, huân chưng

+ Sửa sạch tay coi đi, coi lại

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Thi đọc

- Nhận xét bình chọn

- Đọc yêu cầu kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của nhân vật

- Đọc thầm mẫu

- 1HS nhìn mẫu kể(núp)

- Dân làng Công Hoa, anh Thế

- Kể theo cặp

- 4 HS kể – Nhận xét bình chọn

- Anh Hùng Núp và dân làng công Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp

- Về nhà tập kể

Trang 6

Môn: TOÁN Bài: So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.

I:Mục tiêu:

Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

II:Chuẩn bị:

- Bảng phụ

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

-Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?

-Nhận xét, cho điểm

-Giới thiệu và ghi tên bài

-Nêu ví dụ

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 2 cm

-Vẽ đoạn thẳng CD dài 6 cm

-đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

-Làm như thế nào?

Ta nói độ dài đoạn thẳng

AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD

-KL: Muốn tìm độ dài AB bằng 1/? Độ dài CD ta làm như sau

+Thực hiện phép chia

-2 HS nêuquy tắc

-1 HS làm bài tập 4

-Nhắc lại tên bài

-1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi SGK

-HS vẽ bảng con

-3 lần

-6 :2 = 3(lần) -Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB

- 2 HS nhắc lại

- Nối tiếp nhắc lại

Trang 7

+ Nêu bài toán

8’

2.3 Thực hành

Bài 1: Viết theo

mẫu

- Bài 2:

Bài 3.Số ô

vuông màu

xanh = 1/? Số ô

màu trắng?

3 Củng cố –

dặn dò

độdài CD cho AB

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

-Ta làm thế nào?

-GV ghi bảng

-GV làm mẫu phép tính đầu

-Nhận xét, chữa

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Hãy nêu các bước làm

-Nhận xét, chữa

- Yêu cầu

-Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế nào?

- Dặn dò:

- Đọc đề

- Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi

- Tuổi con bằng 1/ ? tuổi mẹ

- Tính tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con

- Trả lời tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ

- Làm vào vở – 1 HS lên bảng

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Đọc cho nhau nghe kết quả mình tìm được

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Ngăn trên: 6 quyển vở

- Ngăn dưới: 24 Quyển

- Ngăn trên = 1/? Ngăn dưới

- 2 HS nêu các bước làm

- 1 HS làm bài vào vở 1/5, 1/3, ½

2 Hs nêu

- Tập làm lại những bài đã làm

Thø ba ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2005



Môn: TOÁN

Bài:Luyện tập I.Mục tiêu

Giúp HS:

Trang 8

- Rèn kĩ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ cho bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2.Giảng bài

Bài 1 9’

Bài 2 9’

-Bài 3 9’

-Bài 4 6’

Xếp 4 hình tam

giác

3.Củng cố, dặn

dò 2’

-Kiểm tra bài đã giao về nhà ở tiết trước

-Nhận xét cho điểm

-Giới thiệu ghi tên bài

-GV hướng dẫn

-Nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu

-Nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu

-Hướng dẫn giải

-Chấm, chữa bài

-Nêu yêu ,cầu tổ chức

-Nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS:

-2 HS lên bảng làm bài

+1 HS làm bài tập 3

-Nhắc ltên bài

-1 HS đọc đề bài

-1 HS đọc mẫu

-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe

-đại diện một số cặp trình bày -Đọc đề – tóm tắt – giải vào vở

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trâu: 7 con Bò hơn trâu :28 con Trâu =1/?bò

-Đọc đề -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Chữa bài trên bảng

-Thi đua xếp hình theo yêu cầu của GV

-Chẩn bị bài sau



Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Một số hoạt động ở trường.

I.Mục tiêu:

Trang 9

Sau bài học HS biết:

-Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ học

-Nêu ích lợi của các hoạt động trên

-Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của mình

II.Đồ dùng dạy – học

-Tranh SGK

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2’

2.2 Giảng bài

Hoạt động 1:

Quan sát

MT: biết một số

hoạt động ngoài

giờ điểm cần chú

ý khi hoạt động

18’

Hoạt động 2:

Thảo luận

MT: Giới thiệu

các hoạt động của

mình ngoài giờ

học 15’

- Nêu các môn học được học ở trường và một số học tập trong giờ học?

- Nhận xét đánh giá

- Giới thiệu – ghi tên bài

- Giao nhiệm vụ, chỉ và nêu các họat động do nhà trường tổ chức theo từng hình

- Nhận xét:

- KL: Hoạt động ngoài giờ của HS gồm: Vui chơi, thể thao, lao động,

- Giao nhiệm vụ kẻ bảng

STT Tên hoạt động Ích lợi

Em cần làm gì để hđ đạt kết quả

- Nhận xét kết luận

- Hoạt động ngoài giờ giúp

em thoải mái tinh thần nâng cao kiến thức rèn luyện

- 3 HS nêu

- Nhận xét

- Nhắc lại đề bài

- Quan sát theo cặp các hình trang 48 – 49

- Trình bày theo cặp

- Nhận xét bổ xung

1 đồng diễn thể dục,1thăm bảo tàng

- Thảo luận nhóm

- đại diện trình bày

- Nhận xét

- Bổ sung một số hoạt động mà em chưa tham gia

Trang 10

3 Củng cố – dặn

thân thể

- Nhận xét chung giời học

động ngoài giờ



Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Đêm trăng trên hồ Tây.

I.Mục đích – yêu cầu.

Rèn kĩ năng viết chính tả:

-Nghe viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.

-Luyện đọc đúng chữ có vần iu, uyu, giải đố và viết đúng chữ có âm đầu(r/d/gi) dễ lẫn

II.Đồ dùng dạy – học

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2 Giảng bài

Hướng dẫn viết

chính tả

8’ –10’

Viết vở

12’

-Chấm, chữa

-đọc và yêu cầu

-Nhận xét, cho điểm

-Giới thiệu và ghi tên bài

-GV đọc mẫu

-Đêm trăng Hồ Tây đẹp như thế nào?

-Bài viết có mấy câu?

-Những chữ nào trong bài viết hoa và vì sao viết hoa?

-Tìm tiếng, từ dễ viết sai

-Đọc: nước trong vắt, rập rình,lăn tăn,

-GV đọc mẫu lần 2

-Đọc cho HS viết

-Treo bài mẫu

-Viết bảng con –sửa

-Đọc lại

-HS nhắc lại

-HS theo dõi

-2 HS đọc bài, lớp đọc thầm -Trăng sáng dọi vào gợn sóng lăn tăn hương sen ngào ngạt -6 câu

-Đêm Hồ, Trăng chữ đầu câu Hồ Tây :tên riêng

-HS tìm, phân tích

-HS viết bảng

-Đọc

-HS ngồi đúng tư thế

-Viết vở

Đổi vở soát

Trang 11

3’ – 5’

-Hướng dẫn

làm bài tập

Bài 1.Điền

iu/uyu 5’

-Bài 2.a.Giải

câu đố 5’

3 Củng cố,dặn

dò 2’

-Chấm một số bài

-Nhận xét

-Nhận xét, sửa

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

-Sửa lỗi

-Đọc yêu cầu – làm vở đọc.khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

-1HS đọc câu,1 HS trả lời a.ruồi,b dừa, giếng

-Tập viết lại các lỗi sai



Môn: THỦ CÔNG.

Bài: Cắt dán chữ H, U.

I Mục tiêu

-Biết kẻ cắt, dán, chữ H, U

-Kẻ ,cắt, dán chữ H, U theo đúng quy trình kĩ thuật

-HS thích cắt, dán chữ

II Chuẩn bị

GV mẫu chữ, giấy.Quy trình cắt dán chữ H , U

HS: giấy thủ công, kéo, keo,bút chì, thước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1.Giới thiệu

bài 2’

2.2 Giảng bài

HĐ1.Hướng dẫn

quan sát-nhận

xét 5’

HĐ2 Hướng dẫn

-Kiểm tra dụng cụ học sinh nhận xét

-Dẫn dắt, ghi tên bài

-Đưa mẫu chữ đã dán

-Chữ H, U cao mấy ô, rộng mấy ô?

-GV lấy chữ H, U rời gấp đôi

-Bổ sung

-Nhắc lại

-HS quan sát

-Cao 5 ô, rộng 3 ô

-Nhận xét: Khi gấp đôi 2 nửa trùng khít nhau

Trang 12

Bước 1:Kẻ chữ

H, U

10’

Bước 2 Cắt chữ

H, U 10’

Bước3 Dán chữ

H, U 3’

-Tập kẻ, cắt 2’

3.Củng cố dặn

dò 1’

-GV làm mẫu, mô tả

-Kẻ, cắt 2 hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 3 ô

-Đánh dấu theo mẫu, kẻ

H U

-Gấp đôi 2 hình đã kẻ.

-Cắt theo đường kẻ đậm -Mở ra được chữ U -Kẻ 1 đường chuẩn

-Bôi hồ, dán cân đối

GV quan sát, hướng dẫn

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

Nghe + quan sát

-Nghe+ quan sát

-Nghe +quan sát

-Làm trên nháp

-Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2005



Môn: TẬP ĐỌC Bài: Vàm cỏ đông

I.Mục đích – yêu cầu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:

- Ngắt nhịp đúng nhịp thơ: ¾, 4/3, 3/2/2, 2/3/2

- Giọng đọc bộc lộ với tình cảm dòng sông quê hương

2 Đọc hiểu:

- Đọc thầm tương đối nhanh

- Hiểu nghĩa các từ trong bài: Vàm cỏ đông, ăm ắp

- Nội dung của bài và ý nghĩa bài thơ: Cảm nhận được niềm tự hào và tình cảm yêu thương của tác giả đối với dòng sông quê hương

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 kiểm tra bài - Kiểm tra tiết trước - Kể lại câu chuyện người con

Trang 13

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2 Luyện đọc

kết hợp giải

nghĩa từ 12’

2.3 Tìm hiểu bài

10’

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu – ghi đề bài

- Đọc mẫu

Theo dõi ghi từ phát âm sai

- Hd ngắt nhịp thơ

+ Câu: 2,3,4,5,6,7,9,12 ¾

+ Câu: 1 4/3

+ Câu: 10 11, 3/2/2

+ Câu 8:

2/3/2

- Giải nghĩa từ:

Vàm cỏ đông: Là một nhánh sông Vàm Cỏ Đông

- Aêm ắp:

- Sóng nứơc chơi vơi:

- Tình cảm của tác giả thể hiện qua câu thơ nào?

- Dòng thơ Vàm Cỏ Đông có những nét đẹp nào?

- Tác giả dùng hình ảnh so sánh nào trong khổ thơ 3

- Vì sao tác giả ví con sông như dòng sữa mẹ?

của Tây Nguyên ( 3HS)

- Nhận xét

- Nhắc lại đề bài

- HS theo dõi

- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- Đọc lại

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Đọc cá nhân

- đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài

- Đọc thầm khổ thơ 1:

Anh mãi gọi với lòng

Đọc thầm khôt thơ 2:

+ Soi mây trời

+ Gió đưa dừa phe phẩy

- Bóng dừa lồng trên sóng nước

- 1 HS đọc khổ 3:

+ Con sông như dòng sữa mẹ

- Trao đổi nhóm câu hỏi 3 + Sông đưa nước phù sa về nuôi đất như sữa mẹ nuôi con Cảm nhận được tình cảm yêu thương của tác giả đối với

Trang 14

2.4 Luyện đọc

thuộc lòng 9’

3 Củng cố – dặn

- Qua bài em thấy được điều gì?

- Đọc bài thơ

- Xoá dần

-nhận xét đánh giá

- Yêu cầu:

- Dặn dò:

dòng sông quê hương

- Học thuộc lòng

Thi đọc: nhóm cá nhân

- Nhận xét

- 1 HS nêu lại ý nghĩa bài thơ

- Về nhà học lại bài thơ



Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài: Từ ngữ địa phương, dấu ? dấu ! I.Mục đích yêu cầu

- nhận biết và sử dụng đúng một số từ ngữ thường dùng ở 3 miền: Bắc, Trung Nam qua bài tập phân loại từ, tìm từ cùng nghĩa để thay thế từ địa phương

- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua bài tập đọc dấu câu và chỗ trống thích hợp

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ viết lời giải bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2 Giảng bài

Bài 1: Chọn từ

xếp vào bảng

phân lọai 13’

Bài 2: Tìm từ

trong ngoặc

thay thế từ in

- Yêu cầu:

- nhận xét ghi điểm

- Dẫn dắt ghi tên bài

- Yêu cầu:

- Chấm chữa

- Yêu cầu:

- Chữa bài tập 1 , 3 trang 98 99

- Nhắc lại

- HS đọc yêu cầu

- Làm vào vở bài tập – 1 HS làm bảng- nhận xét

- 1 HS đọc đề

- đọc đoạn văn

- Chi, rứa, nờ, hắn, tui,

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w