Tuaàn 13 Sau baøi hoïc HS bieát: -Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ hoïc.. -Nêu ích lợi của các hoạt động trên.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng Tập đọc Người con của Tây Nguyên
Kể chuyện Người con của Tây Nguyên Toán So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn
Thứ hai
29/11
Hát nhạc Chuyên Toán Luyện tập Tự nhiên xã hội Một số hoạt động ở trường Chính tả Đêm trăng trên hồ Tây
Thứ ba
30/11
Thủ công Cắt dán chữ H, U
Tập đọc Vàm cỏ đông Luyện từ và câu Từ ngữ địa phương Dấu ? dấu ! Thê dục Chuyên
Toán Bảng nhân 9
Thứ tư
1/ 12
Mĩ thuật Vẽ trang trí cái bát Tập đọc Cửa tùng
Chính tả Vàm cỏ đông Tập viết Ôn chữa hoa I
Thứ năm
2/12
Toán Luyện tập
Tập làm văn Viết thư Tự nhiên xã hội Không chơi các trò chơi nguy hiểm
Thể dục Chuyên
Thứ sáu
3/12
Hoạt động NG An toàn giao thông bài 3
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2.Thái độ:
- Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày
3.Hành vi:
- Có thái độ tôn trọng quan tâm tới hàng xóm láng giềng
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2’
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Phân tích
chuyện chị thuỷ
của em
MT: HS biết được
một biểu hiện quan
tâm giúp đỡ hàng
xóm láng giềng 15’
- Tại sao lại phải tích cực tham gia việc trường việc lớp?
- nhận xét đánh giá
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Đọc (kể chuyện)
- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
- Vì sao bé Viên phải cần sự quan tâm của chị thuỷ?
- Thuỷ đã làm gì để bé viên vui chơi ở trong nhà?
- Vì sao mẹ bé Viên lại thầm cảm ơn thuỷ
- Em biết được điều gì
- 2 HS nêu
- Nhắc lại đề bài
- Hs theo dõi vở bài tập
2- HS đọc lại chuyện, lớp đọc thầm
- Thuỷ và bé Viên
- Bé còn nhỏ
- Làm chong chóng, dạy học
- Thuỷ đã quan tâm giúp đỡ bé viên
- Phải quan tâm giúp đỡ
Trang 3HĐ 2: Đặt tên
tranh
MT: HS hiểu được
ý nghĩa của các
hành vi, việc làm
đối với hàng xóm
láng giềng 9’
HĐ3: Bày tỏ ý kiến
MT: Biết bày tỏ
thái độ trước ý kiến
quan niệm có liên
quan đến chủ đề
9’
3 Củng cố – dặn
dò 2’
qua câuchuyện trên?
- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng?
- KL: Ai cũng có lúc khó khăn hoạn nạn
- yêu cầu
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
- Quan sát nêu nội dung và đặt tên cho tranh
KL: Tranh 1, 3, 4: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- yêu cầu
- KL: ý a,c,d đúng
b- sai vì là hàng xóm
- nhận xét tiết học
- Dặn dò:
hàng xóm láng giềng
- Ai cũng có lúc khó khăn hoạn nạn cần sự giúp đỡ
- HS đọc yêu cầu bài 2:
-Lớp thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét góp ý
- Đặt yêu cầu bài tập 3: Thảo đổi cặp và làm vở bài tập
1 HS nêu ý kiến 1 HS trả lời – Nêu lí do
- lớp nhận xét góp ý
- Thực hành quan tâm đến hàng xóm láng giềng Bằng việc làm phù hợp khả năng Sưu tầm thơ ca về chủ đề
Môn: Aâm nhạc
Giáo viên dạy chuyên
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Người con của Tây nguyên
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Chú ý các từ ngữ: Bok pha, lũ làng, làm rẫy giỏi lăm,
Trang 4- Thể hiện được tình cảm thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Núp, bok, càn quét, lũ làng, mạnh hung, người thượng
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi anh núp và dân làng công hoa đã lập nhiều thành thích trong kháng chiến chống Pháp
-B.Kể chuyện
Biết kể một câu chuyện theo lời một nhân vật
Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Aûnh anh hùng Núp
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
18’
2.3 Tìm hiểu bài
15’
- Kiểm tra bài Luôn nghĩ đến miền Nam
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – ghi đề bài
- Đọc mẫu
- Theo dõi ghi từ phát âm sai
- HD ngắt nghỉ “ Ngừơi kinh/ ngừơi thượng/ con gái/ con trai/ đoàn kết đánh giặc/ làm rẫy/ giỏi lắm
- Giải nghĩa từ Núp, Bok, càn quét
- Yêu cầu
- Yêu cầu
- Anh Hùng Núp được tỉnh cử đi đâu
- 3 HS lên đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhắc lại đề bài
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS đọc lại
Đọc đoạn trước lớp
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đặt câu
- Đọc trong nhóm
- Đọc theo nhóm
- Đọc cá nhân
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm đoạn 1 + Dự đại hội thi đua
- Đọc thầm đoạn 2:
Trang 52.4 Luyện đọc lại.
17’
KỂ CHUYỆN
20’
3 Củng cố – dặn
dò: 3’
- Ở đại hội về anh kể cho dân làng nghe những gi?
- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích của dân làng Công Hoa?
- Chi tiết nào cho thấy dân làng công hoa rất vui và tự hào về thành tích của mình?
- Đại hội tặng dân làng công hoa những gì?
- Khi xem những vật đó thái độ của mọi ngừơi ra sao?
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Nhận xét – ghi điểm
- Yêu cầu
- Đoạn mẫu kể theo lời của ai?
- Chúng ta có thể kể theo lời của những ai nữa?
- nhận xét ghi điểm
- Câu chuyện ca ngợi ai?
- Nhận xét tiết học
Dặ HS:
+ Mọi người trên đất nước đều đánh giặc, làm rẫy giỏi + Mời lên kể chuyện về dân làng
- Pháp đánh trăm năm cũng không thắng nổi
- Núp và làng công Hoa
- Đọc đoạn 3:
+ Aûnh bác, quần áolụa của Bác Hồ, cờ, huân chưng
+ Sửa sạch tay coi đi, coi lại
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- Thi đọc
- Nhận xét bình chọn
- Đọc yêu cầu kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của nhân vật
- Đọc thầm mẫu
- 1HS nhìn mẫu kể(núp)
- Dân làng Công Hoa, anh Thế
- Kể theo cặp
- 4 HS kể – Nhận xét bình chọn
- Anh Hùng Núp và dân làng công Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
- Về nhà tập kể
Trang 6Môn: TOÁN Bài: So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.
I:Mục tiêu:
Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
-Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?
-Nhận xét, cho điểm
-Giới thiệu và ghi tên bài
-Nêu ví dụ
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 2 cm
-Vẽ đoạn thẳng CD dài 6 cm
-đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?
-Làm như thế nào?
Ta nói độ dài đoạn thẳng
AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD
-KL: Muốn tìm độ dài AB bằng 1/? Độ dài CD ta làm như sau
+Thực hiện phép chia
-2 HS nêuquy tắc
-1 HS làm bài tập 4
-Nhắc lại tên bài
-1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi SGK
-HS vẽ bảng con
-3 lần
-6 :2 = 3(lần) -Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB
- 2 HS nhắc lại
- Nối tiếp nhắc lại
Trang 7+ Nêu bài toán
8’
2.3 Thực hành
Bài 1: Viết theo
mẫu
- Bài 2:
Bài 3.Số ô
vuông màu
xanh = 1/? Số ô
màu trắng?
3 Củng cố –
dặn dò
độdài CD cho AB
+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Ta làm thế nào?
-GV ghi bảng
-GV làm mẫu phép tính đầu
-Nhận xét, chữa
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Hãy nêu các bước làm
-Nhận xét, chữa
- Yêu cầu
-Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế nào?
- Dặn dò:
- Đọc đề
- Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi
- Tuổi con bằng 1/ ? tuổi mẹ
- Tính tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con
- Trả lời tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ
- Làm vào vở – 1 HS lên bảng
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Đọc cho nhau nghe kết quả mình tìm được
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- Ngăn trên: 6 quyển vở
- Ngăn dưới: 24 Quyển
- Ngăn trên = 1/? Ngăn dưới
- 2 HS nêu các bước làm
- 1 HS làm bài vào vở 1/5, 1/3, ½
2 Hs nêu
- Tập làm lại những bài đã làm
Thø ba ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài:Luyện tập I.Mục tiêu
Giúp HS:
Trang 8- Rèn kĩ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2.Giảng bài
Bài 1 9’
Bài 2 9’
-Bài 3 9’
-Bài 4 6’
Xếp 4 hình tam
giác
3.Củng cố, dặn
dò 2’
-Kiểm tra bài đã giao về nhà ở tiết trước
-Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu ghi tên bài
-GV hướng dẫn
-Nhận xét, chữa bài
-Yêu cầu
-Nhận xét, chữa bài
-Yêu cầu
-Hướng dẫn giải
-Chấm, chữa bài
-Nêu yêu ,cầu tổ chức
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS:
-2 HS lên bảng làm bài
+1 HS làm bài tập 3
-Nhắc ltên bài
-1 HS đọc đề bài
-1 HS đọc mẫu
-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe
-đại diện một số cặp trình bày -Đọc đề – tóm tắt – giải vào vở
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Trâu: 7 con Bò hơn trâu :28 con Trâu =1/?bò
-Đọc đề -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chữa bài trên bảng
-Thi đua xếp hình theo yêu cầu của GV
-Chẩn bị bài sau
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Một số hoạt động ở trường.
I.Mục tiêu:
Trang 9Sau bài học HS biết:
-Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ học
-Nêu ích lợi của các hoạt động trên
-Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của mình
II.Đồ dùng dạy – học
-Tranh SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2’
2.2 Giảng bài
Hoạt động 1:
Quan sát
MT: biết một số
hoạt động ngoài
giờ điểm cần chú
ý khi hoạt động
18’
Hoạt động 2:
Thảo luận
MT: Giới thiệu
các hoạt động của
mình ngoài giờ
học 15’
- Nêu các môn học được học ở trường và một số học tập trong giờ học?
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Giao nhiệm vụ, chỉ và nêu các họat động do nhà trường tổ chức theo từng hình
- Nhận xét:
- KL: Hoạt động ngoài giờ của HS gồm: Vui chơi, thể thao, lao động,
- Giao nhiệm vụ kẻ bảng
STT Tên hoạt động Ích lợi
Em cần làm gì để hđ đạt kết quả
- Nhận xét kết luận
- Hoạt động ngoài giờ giúp
em thoải mái tinh thần nâng cao kiến thức rèn luyện
- 3 HS nêu
- Nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Quan sát theo cặp các hình trang 48 – 49
- Trình bày theo cặp
- Nhận xét bổ xung
1 đồng diễn thể dục,1thăm bảo tàng
- Thảo luận nhóm
- đại diện trình bày
- Nhận xét
- Bổ sung một số hoạt động mà em chưa tham gia
Trang 103 Củng cố – dặn
dò
thân thể
- Nhận xét chung giời học
động ngoài giờ
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Đêm trăng trên hồ Tây.
I.Mục đích – yêu cầu.
Rèn kĩ năng viết chính tả:
-Nghe viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
-Luyện đọc đúng chữ có vần iu, uyu, giải đố và viết đúng chữ có âm đầu(r/d/gi) dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2 Giảng bài
Hướng dẫn viết
chính tả
8’ –10’
Viết vở
12’
-Chấm, chữa
-đọc và yêu cầu
-Nhận xét, cho điểm
-Giới thiệu và ghi tên bài
-GV đọc mẫu
-Đêm trăng Hồ Tây đẹp như thế nào?
-Bài viết có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài viết hoa và vì sao viết hoa?
-Tìm tiếng, từ dễ viết sai
-Đọc: nước trong vắt, rập rình,lăn tăn,
-GV đọc mẫu lần 2
-Đọc cho HS viết
-Treo bài mẫu
-Viết bảng con –sửa
-Đọc lại
-HS nhắc lại
-HS theo dõi
-2 HS đọc bài, lớp đọc thầm -Trăng sáng dọi vào gợn sóng lăn tăn hương sen ngào ngạt -6 câu
-Đêm Hồ, Trăng chữ đầu câu Hồ Tây :tên riêng
-HS tìm, phân tích
-HS viết bảng
-Đọc
-HS ngồi đúng tư thế
-Viết vở
Đổi vở soát
Trang 113’ – 5’
-Hướng dẫn
làm bài tập
Bài 1.Điền
iu/uyu 5’
-Bài 2.a.Giải
câu đố 5’
3 Củng cố,dặn
dò 2’
-Chấm một số bài
-Nhận xét
-Nhận xét, sửa
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
-Sửa lỗi
-Đọc yêu cầu – làm vở đọc.khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
-1HS đọc câu,1 HS trả lời a.ruồi,b dừa, giếng
-Tập viết lại các lỗi sai
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Cắt dán chữ H, U.
I Mục tiêu
-Biết kẻ cắt, dán, chữ H, U
-Kẻ ,cắt, dán chữ H, U theo đúng quy trình kĩ thuật
-HS thích cắt, dán chữ
II Chuẩn bị
GV mẫu chữ, giấy.Quy trình cắt dán chữ H , U
HS: giấy thủ công, kéo, keo,bút chì, thước
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1.Giới thiệu
bài 2’
2.2 Giảng bài
HĐ1.Hướng dẫn
quan sát-nhận
xét 5’
HĐ2 Hướng dẫn
-Kiểm tra dụng cụ học sinh nhận xét
-Dẫn dắt, ghi tên bài
-Đưa mẫu chữ đã dán
-Chữ H, U cao mấy ô, rộng mấy ô?
-GV lấy chữ H, U rời gấp đôi
-Bổ sung
-Nhắc lại
-HS quan sát
-Cao 5 ô, rộng 3 ô
-Nhận xét: Khi gấp đôi 2 nửa trùng khít nhau
Trang 12Bước 1:Kẻ chữ
H, U
10’
Bước 2 Cắt chữ
H, U 10’
Bước3 Dán chữ
H, U 3’
-Tập kẻ, cắt 2’
3.Củng cố dặn
dò 1’
-GV làm mẫu, mô tả
-Kẻ, cắt 2 hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 3 ô
-Đánh dấu theo mẫu, kẻ
H U
-Gấp đôi 2 hình đã kẻ.
-Cắt theo đường kẻ đậm -Mở ra được chữ U -Kẻ 1 đường chuẩn
-Bôi hồ, dán cân đối
GV quan sát, hướng dẫn
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
Nghe + quan sát
-Nghe+ quan sát
-Nghe +quan sát
-Làm trên nháp
-Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Vàm cỏ đông
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nhịp đúng nhịp thơ: ¾, 4/3, 3/2/2, 2/3/2
- Giọng đọc bộc lộ với tình cảm dòng sông quê hương
2 Đọc hiểu:
- Đọc thầm tương đối nhanh
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: Vàm cỏ đông, ăm ắp
- Nội dung của bài và ý nghĩa bài thơ: Cảm nhận được niềm tự hào và tình cảm yêu thương của tác giả đối với dòng sông quê hương
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra bài - Kiểm tra tiết trước - Kể lại câu chuyện người con
Trang 13cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2 Luyện đọc
kết hợp giải
nghĩa từ 12’
2.3 Tìm hiểu bài
10’
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – ghi đề bài
- Đọc mẫu
Theo dõi ghi từ phát âm sai
- Hd ngắt nhịp thơ
+ Câu: 2,3,4,5,6,7,9,12 ¾
+ Câu: 1 4/3
+ Câu: 10 11, 3/2/2
+ Câu 8:
2/3/2
- Giải nghĩa từ:
Vàm cỏ đông: Là một nhánh sông Vàm Cỏ Đông
- Aêm ắp:
- Sóng nứơc chơi vơi:
- Tình cảm của tác giả thể hiện qua câu thơ nào?
- Dòng thơ Vàm Cỏ Đông có những nét đẹp nào?
- Tác giả dùng hình ảnh so sánh nào trong khổ thơ 3
- Vì sao tác giả ví con sông như dòng sữa mẹ?
của Tây Nguyên ( 3HS)
- Nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- HS theo dõi
- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Đọc lại
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Đọc cá nhân
- đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm khổ thơ 1:
Anh mãi gọi với lòng
Đọc thầm khôt thơ 2:
+ Soi mây trời
+ Gió đưa dừa phe phẩy
- Bóng dừa lồng trên sóng nước
- 1 HS đọc khổ 3:
+ Con sông như dòng sữa mẹ
- Trao đổi nhóm câu hỏi 3 + Sông đưa nước phù sa về nuôi đất như sữa mẹ nuôi con Cảm nhận được tình cảm yêu thương của tác giả đối với
Trang 142.4 Luyện đọc
thuộc lòng 9’
3 Củng cố – dặn
dò
- Qua bài em thấy được điều gì?
- Đọc bài thơ
- Xoá dần
-nhận xét đánh giá
- Yêu cầu:
- Dặn dò:
dòng sông quê hương
- Học thuộc lòng
Thi đọc: nhóm cá nhân
- Nhận xét
- 1 HS nêu lại ý nghĩa bài thơ
- Về nhà học lại bài thơ
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Từ ngữ địa phương, dấu ? dấu ! I.Mục đích yêu cầu
- nhận biết và sử dụng đúng một số từ ngữ thường dùng ở 3 miền: Bắc, Trung Nam qua bài tập phân loại từ, tìm từ cùng nghĩa để thay thế từ địa phương
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua bài tập đọc dấu câu và chỗ trống thích hợp
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2 Giảng bài
Bài 1: Chọn từ
xếp vào bảng
phân lọai 13’
Bài 2: Tìm từ
trong ngoặc
thay thế từ in
- Yêu cầu:
- nhận xét ghi điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Yêu cầu:
- Chấm chữa
- Yêu cầu:
- Chữa bài tập 1 , 3 trang 98 99
- Nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
- Làm vào vở bài tập – 1 HS làm bảng- nhận xét
- 1 HS đọc đề
- đọc đoạn văn
- Chi, rứa, nờ, hắn, tui,