1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

40 Câu Trắc Nghiệm Hàm Số Bậc Nhất Có Đáp Án

21 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn p[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT CÓ ĐÁP ÁN

m 

B

1.2

m 

C

1.2

m  

D

1.2

m  

Câu 2 Tìm m để hàm số y m x  2  x m2 1 nghịch biến trên 

A m   2. B

1.2

m  

1.2

Trang 2

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m2  3x2m 3

song song với đườngthẳng y x  1

Câu 10 Biết rằng đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm E2; 1  và song song với đường thẳng ON với O là

gốc tọa độ và N1;3 Tính giá trị biểu thức S a 2 b2

A S 4. B S 40. C S 58. D S 58.

Trang 3

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 3m2x 7m vuông góc với1đường : y 2x 1.

A m  0. B

5.6

m 

C

5.6

m 

D

1.2

P 

C

1.4

P 

D

1.2

S 

B S 3. C S 2. D

5.2

Trang 4

Câu 16 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

1 34

x

13

Trang 5

Câu 26 Cho hàm số y x  có đồ thị là đường  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có1

diện tích S bằng bao nhiêu?

S 

Câu 27 Tìm phương trình đường thẳng :d y ax b Biết đường thẳng d đi qua điểm I2;3 và tạo với hai

Trang 6

x y

S 

B

5 7 7

.3

Trang 7

 

x y

 

x y

 

x y

Trang 8

x y

-1

x y

-1

x y

-1 3

Câu 34 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A yx.

B y x.

C yx với x  0.

D y x với x  0.

Câu 35 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 9

Câu 38 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 12

Vậy có 2 2017 3 1    2.2015 4030 giá trị nguyên của m cần tìm Chọn A.

Câu 6 Hai đường thẳng song song khi có hệ số góc bằng nhau Chọn D.

Câu 7 Để đường thẳng y m2  3x2m 3

song song với đường thẳng y x  khi và chỉ khi1

22

2 3 1

m m

m m

1 1

m m

m m

Câu 9 Đồ thị hàm số đi qua điểm M1;4 nên 4a.1b.  1

Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y 2x nên 1

2.1

a b

Trang 13

Câu 10 Đồ thị hàm số đi qua điểm E2; 1  nên 1 a.2b.  1

Gọi y a x b    là đường thẳng đi qua hai điểm O0;0 và N1;3 nên

Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y 4x nên 4.1 a  1  2

Từ  1 và  2 , ta có hệ

1

1 4

04

0

P ab a

Trang 14

a b

a

S a b b

Câu 17 Để đường thẳng y m x 2  cắt đường thẳng 2 y 4x khi và chỉ khi 3 m2  4 m Chọn B.2

Câu 18 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3   A3;0 thuộc đồ thị hàm số

0 2.3 m 1 m 7

       Chọn C.

Câu 19 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2   B0; 2  thuộc đồ thị hàm số

Trang 15

Câu 22 Đồ thị hàm số đi qua điểm M 1;1   1 a 1 b  1

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5  0a.5 b  2

Câu 23 Với x  thay vào 2 y2x , ta được 5 y  1

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng 1 tại điểm có hoành độ bằng 2 nên đi qua điểm A  2;1 Do đó ta có

 

1a 2 b  1

Với y  thay vào –3 42 yx , ta được x  2

Trang 16

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y–3x tại điểm có tung độ bằng 24  nên đi qua điểm B2; 2  Do đó

Trang 17

Câu 26 Giao điểm của  với trục hoành, trục tung lần lượt là A1;0 , B0; 1 .

Ta có OA1, OB  1  Diện tích tam giác OAB là

và OBb b (do , A B thuộc hai tia , Ox Oy ).

Tam giác OAB vuông tại O Do đó, OAB vuông cân khi OA OB

01

b b

b

a a

       

 Với b  0  A B O  0;0: không thỏa mãn

 Với a  , kết hợp với 1   ta được hệ phương trình

Trang 18

và OBb b (do , A B thuộc hai tia Ox , Oy ).

Tam giác OAB vuông tại O

Suy ra OA a và OB b b a   (do , A B thuộc hai tia Ox , Oy ).

Tam giác OAB vuông tại O Do đó, ta có

Trang 19

1 6

81

và OBb b (do , A B thuộc hai tia Ox , Oy ).

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d

Xét tam giác AOB vuông tại O , có đường cao OH nên ta có

Trang 20

 Với

12

a 

, suy ra

52

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;1 Chọn D.

Câu 32 Giao điểm của đồ thị hàm số y2x với trục hoành là 1

1

;0 2

 

 

  Loại B.Giao điểm của đồ thị hàm số y2x với trục tung là 1 0; 1   Chỉ có A thỏa mãn

Chọn A.

Câu 33

Đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm A  2;0 suy ra 2 a b  0.  1

Đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm B0;3 suy ra b  3.  2

Từ    1 , 2 suy ra

3

.2

Câu 34 Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn '' bên trái '' trục tung Loại A, B.

Đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải   a0. Chọn D.

Trang 21

Câu 35 Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là 0;1 Loại A, D.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 1;0 và 1;0 Chọn C.

Câu 36 Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 Loại A, D.

Đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành Chọn B.

Câu 37 Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là 0;2 Loại A và D.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 2;0  Chọn B.

Câu 38 Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 2;0 Loại A, C.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là 0; 3   Chọn B.

Câu 39 Dựa vào bảng biến thiên ta có: Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên trục Ox Chọn B .

Câu 40 Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w