Môc tiªu: Häc xong bµi nµy, HS biÕt: - Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về DT, nhà ở, làng xóm, trang phục lễ hội của người dân ở ĐBNB.. - sự thích ứng của người dân ở với tự nhiên ở đ[r]
Trang 1Thứ năm ngày 25 tháng 1 năm 2007
Tiết 1 Thể dục:
$ 40: Chuyển hướng phải, trái
Trò chơi "Lăn bóng bằng tay"
I Mục tiêu:
- Ôn ĐT di chuyển hướng phải, trái Y/c thực hiện ĐT tương đối đúng
- Học trò chơi "Lăn bóng bằng tay" Y/c biết cách chơi và chơi và bước đầu tham gia được trò chơi
II Đại điểm, phương tiện:
- Sân trường, VS nơi tập, 1 cái còi, kẻ vạch, bóng
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến ND yêu cầu
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy chậm trên địa bàn tự nhiên
- Khởi động các khớp chân, tay, vai,
hông
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ và bài tập TLTTCB:
- Ôn đi đều theo hàng dọc
- Ôn di chuyển hướng phải, trái
b Trò chơi vận động:
- Trò chơi " Lăn bóng"
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài học
Đ/lượng
10'
22'
4'
8'
6'
Phương pháp lên lớp
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x GV
- Thực hành
- Thực hành
- Thực hành theo tổ
- Khởi động các khớp cổ chân,
đầu gối, hông
- HD cách chơi lăn bóng
- HS chơi thử
- HS chơi chính thức
- NX giờ học BTVN: Ôn bài CB bài 40
Tiết 2: Luyện từ và câu:
$40: Mở rộng vốn từ: Sức khỏe
I) Mục tiêu:
- Mở rộng và tích cực hóa vốn từ thuộc chủ điểm sức khỏe của HS
- Cung cấp cho HS một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khỏe
II) Đồ dùng: Bút dạ, phiếu to viết ND bài tập1, 2, 3
Trang 2III) Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: - 2HS đọc đoạn văn kể về công việc trực nhật lớp, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì? trong đoạn viết BT3?
B Dạy bài mới:
1 GT bài: nêu mục đích, yêu cầu
2 HDHS làm bài tập:
Bài 1:
- GV nhận xét, chốt ý kiến đúng
- 1 HS đpọc bài tập (đọc cả mẫu)
- Đọc thầm y/c của bài, TL nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
- NX bổ sung
a TN chỉ HĐ có lợi cho sức khỏe: Luyện tập, tập TD, chạy, chơi thể thao, ăn uống điều độ, nghỉ ngơi ă dưỡng, nghỉ mát, du lịch giải trí
b TN chỉ những đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh: Vạm vỡ, Lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rắn chắc, săn chắc, chắc nịch, cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn
Bài 2: ? Nêu yêu cầu?
- 3 HS làm phiếu, HS làm vào vở viết ít
nhất 15 TN
- Các môn thể thao: Bóng đá, bóng
chuyền, bóng chày, bóng bâuf dục, cầu
lông
Bài 3(T 19): ? Nêu yêu cầu?
- Khỏe như voi( trâu, hùm0
- Nhanh như cắt(gió, chớp, điện, sóc)
Bài 4(T19):
? Khi nào người " Không ăn không ngủ
được"?
? Không ăn không ngủ được thì khổ ntn?
? "Tiên " sống như thế nào?
? Người "ăn được ngủ được" là người
ntn?
? "ăn được ngủ được là tiên" có nghĩa
ntn?
? Câu tục ngữ này nói lên điều gì?
- 1 HS nêu
- Đại diện nhóm báo cáo
- NX, bổ sung
- Làm vào vở
- Đọc bài tập, NX
- Khi bị ốm, yếu, già cả thì không ăn không ngủ được
- ngoài lo lắng về sức khỏe, bệnh tật còn phải lo lắng đến tiền bạc dể mua thuốc, chạy chữa
- " Tiên" sống an nhàn, thư thái, muốn gì cũng được
- là người hoàn toàn khỏe mạnh
- nghĩa là là người đó có SK tốt, sống sung sướng như tiên
- Câu tục ngữ nói lên có SK thì sung sướngnhư tiên, không có SK thì phải lo lắng về nhiều thứ
C Củng cố - dặn dò:
? Hôm nay học bài gì?
- NX giờ học BTVN: Chuẩn bị bài sau
Trang 3Tiết 3: Toán:
$99: Luyện tập
I) Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, quan hệ giữa phép chia số tự nhiênvà phân số
- Bước đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần đoạn thẳng khác( Trường hợp đơn giản)
II) Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ: - Lớp làm nháp, 3 HS lên bảng
- Viết số thích hợp vào ô trống để
5
a Lớn hơn 1 : ; b Bằng1: ; c Nhỏ hơn 1:
5
6
5
5
5 4
2 Bài mới: - GT bài
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
- GV ghi bảng kg ; ; giờ; m
2
1
m
8
5 12
19
100 16
- Có một kg đường, chia thành 2 phần
bằng nhau, đã dùng hết một phần Hãy
nêu phân số chỉ số phần còn lại
- Có một sợi dây dài 1 m, được chia
thành 8 phần bằng nhau, người ta cắt đi
5 phần Viết PS chỉ số phần đã cắt đi
Bài 2(T110): ? Nêu y/c?
- 4 HS đọc
- Nghe , NX
- Có 1 kg đường chia làm 2 phần bằng nhau, dùng hết 1 phần, còn lại 1 phần Vậy còn lại kg đường
2 1
- cắt đi m
8 5
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
- Nhận xét Một phần tư: ; Mười tám phần mười lăm:
4
1
15 18
Sáu phần mười: ; Bảy mươi hai phần một trăm:
10
6
100 72
Bài 3(T 110): - Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có MS bằng 1:
8 = ; 14 = ; 32 = ; 0 = ; 1 =
1
8
1
14
1
32
1
0
1 1
- Làm vào vở , đổi vở KT
Bài 4(T 110): ? Nêu yêu cầu?
Bài 5(T110):
- GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng và chia
làm 3 phần bằng nhau AI = AB
3 1
A B
- 1 HS nêu
- Làm vào vở, đọc bài tập
a ; b ; c
5
3
4
4
6 7
- 1 HS đọc bài tập
- quan sát
Trang 4? Đoạn thẳng AB được chia làm mấy
phần bằng nhau?
? Đoạn AI bằng mấy phần như thế/
? Vậy AI bằng mấy phần của AB?
- Đoạn thẳng AI bằng đoạn thẳng
3 1
AB,ta viết AI = AB
3 1
a.C D
P
M N
O
- GV chấm một số bài
- chia làm 3 phần bằng nhau
- AI bằng một phần như thế
- Đoạn thẳng AI = AB
3 1
- HS làm BT vào vở 2 HS lên bảng
CP = CD ; PD = CD
4
3
4 1
MO = MN ; ON = MN
6
2
6 4
3 Tổng kết- dặn dò: - Nx giờ học
Tiết 4 Địa lý
$ 20: Người dân ở đồng bằng Nam Bộ
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về DT, nhà ở, làng xóm, trang phục lễ hội của người dân ở ĐBNB
- sự thích ứng của người dân ở với tự nhiên ở đồng bằng Nam Bộ
- Dựa vào tranh, ảnh tìm ra KT
II Đồ dùng:
- Tranh, ảnh SGK và tranh ảnh về làng quê, trang phục, lễ hội của người dân
ở ĐBNB
III Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: ? Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta? Do phù
sa của các sông nào bồi đắp nên?
? Nêu đặc điểm tự nhiên của ĐBNB?
B Bài mới: - GT bài
1 Nhà ở của người dân:
* HĐ1: Làm việc cả lớp
Mục tiêu: Biết một số DT ở ĐBNBvà đặc điểm phân boó dân cư và phương tiện đi lại phổ biến của người dân
? Kể tên 1 số dân tộc sống ở ĐBNB?
? Người dân thường làm nhà ở đâu? Vì
sao?
? Phương tiện đi lại chủ yếu của người
dân nơi đây là gì? vì sao?
- Đọc thông tin, q/s tranh (T119)
- Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
- làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ Thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt
- Xuồng, ghe vì trước đây đường GT
Trang 5trên bộ chưa PT.
* HĐ2: Làm việc theo nhóm
Mục tiêu: Biết đ2 nhà cửa của người dân ở ĐBNB
B1:
- GV giao việc
B2:
? Nêu đ2 nhà ở của người dân ở ĐBNB?
Vì sao họ lại làm nhà như vậy?
? Ngày nay nhà cửa đ/s của ND ở ĐBNB
như thế nào?
2 Trang phục và lễ hội
- Q/s hình 1 SGK (T119)
- Thảo luận nhóm 2
- Các nhóm trình bày k/quả
- Nhà rất đơn sơ, mái nhà lợp bằng lá dừa nước, có vách vì khí hậu nắng nóng quanh năm, ít có gió bão lớn
- Có nhiều thay đổi
* HĐ3: Làm việc theo nhóm
Mục tiêu: Biết đ2trang phục và lễ hội của người dân ở ĐBNB
B1: Dựa vào SGK - tranh ảnh
B2:
? Trang phục thường ngày cu7ả người
dân đồng bằng Nam Bộ trước đây có gì
đặc biệt?
? Lễ hội của người dân nhằm mục đích
gì?
? Trong lễ hội có những HĐ nào?
? Kể tên một số lễ hội nổi tiếng ở
ĐBNB?
C Củng cố - dặn dò:
? Kể tên 1 số DT, 1 số lễ hội ở ĐBNB?
- NX giờ học Ôn bài
- Đọc thông tin, q/s tranh T120
- TL nhóm 4
- Các nhóm báo cáo
- bộ quần áo bà ba và chiếc khăn rằn
- cầu được mùa và những điều may mắn trong cuộc sống
- Cúng tế, trò chơi
- Lễ hội bà Chúa Xứ hội xuân núi Bà
- 4 HS đọc bài học
Tiết 5: Kỹ thuật:
Trồng rau, hoa trong chậu (Tiết 2)
I mục tiêu
- Học sinh biết cách chuẩn bị chậu và đất để trồng cây trong chậu
- Làm được việc chuẩn bị chậu và trồng được cây trong chậu
- Ham thích trồng cây,quý trọng thành quả lao động
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu : Một chậu trồng cây hoa hoặc cây rau
- Cây con rau,hoa để trồng
- Cuốc,bình tưới nước
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1:Ôn lại quy trình kĩ thuât trồng cây trong chậu.
cây rau, hoa đã học
? Nêu các công việc chuẩn bị để
trồng cây trong chậu?
- GV HD lại theo các bước trong
SGK
HĐ2:HS thực hiện trồng cây con.
HĐ3:Đánh giá kết quả học tập.
-GV gợi ý cho HS tự đánh giá kết
quả thực hành
-GV NX,đánh giá kết quả học tập
của HS
- Chuẩn bị cây để trồng trong chậu
- Chậu trồng cây
- Đất trồng
- HS quan sát hình trong SGK và nêu các bước trồng cây con
- Một HS nhắc lại và thực hiện thao tác kĩ thuật trồng cây
-HS thực hành -Vệ sinh sạch các công cụ lao động và chân tay
* Củng cố, dặn dò: - NX tinh thần, thái độ học tập của học sinh
- Chuẩn bị bài sau