1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 6 đến 9 - Năm học 2009-2010

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 237,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GTB: Trong thí nghiệm trên xuất hiện 1 loại lực cản giữ cho vật không trượt khi có lực tác dụng, lực này cân bằng với lực kéo và được gọi là Fms nghỉ.. Fms nghỉ xuất hiện khi nào?[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/8/2009

 6(Bài 6 ) :  MA SÁT

8A 8B

I/

Kiến thức:

#$% &'( phõn +  ,(- + . cỏc   ma sỏt /$01 ma sỏt 21 ma sỏt 3 4 và &6 &7 . 8  này

- :7 và phõn tớch &$0  < + $03 5=  ma sỏt cú 01 cú

Kỹ năng : # làm thớ 3 + &7 phỏt +  ma sỏt 3 4"

 Thỏi

( <3"

II/  

 GV: Giỏo ỏn, sgk, sbt,  (H I cho 8 nhúm HS: 1  @ lũ xo; 1 3

38 cú múc, 1 N(O 63PJQ"RS

 HS : J bài T1 xem /$% bài %"

III/ Phương pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cõu hỏi: Phỏt 7( ghi  % bài 5? GO thớch bài 5.8 (SBT)

Đỏp ỏn: - Ghi  % sgk – 20 P]&S

- Bài

lao

Pb&S

3 Bài 

  ! CÁC #$ %&'( )$* +

Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập(2ph)

GV: Y/c HS  & sgk ) ' e bài.

?

H: Cú trong /C quay, lớp, _ ) <" Cú tỏc DC3 làm xe &)  g  6 ` nhanh "

G(đvđ): `7 xột xem D &! &i3 hay sai Bài %"

Hoạt động 2: Tỡm hiểu về lực ma sỏt (20ph)

Trang 2

G(đvđ): Khi nào thì có  ma sát? Có  3

  ma sát nào?

G: Y/c HS D thông tin e C 1 tìm 7(

 ma sát /$0 ,(- + e &*(X

H: Fms /$0 ,(- + e 3 má phanh và

vành xe, 3 bánh xe và 6 &$?3"

? Fms /$0 ,(- + khi nào? Tác DC3 .

Fms /$0X

G: Y/c HS  /O ? C1

G(

khác Fms /$0 ,(- + và 32 O `

G: Làm thí 3 + 5%  xe 2 P 6 

hòn bi) cho xe 2 ` trên 6 bàn

? Nêu + $03 em quan sát &$0X

H: Xe ` l l /m Dl3 "

?  nào &f làm cho xe Dl3 X có ) O

Fms /$0 không?  sao?

H: Không, vì bánh xe không /$0 trên 6

bàn

G(TB):  32 O ` . xe &$0 3 là

 ma sát 2"

?

DC3 gì? /O ? C2?

? 2 F vào &6 &7 nào &7 phân + Fmst

và Fmsl?

H:

G: O Fmst và Fmsl &=( có tính O /e `

G: Y/c hS & C3, quan sát H6.1 /O ? C3

và yêu '( 3O thích

G: Y/c HS & thông tin e C 3, làm thí

3 + H6.2 theo nhóm $( ý & <  4

H: Làm thí

? C4

?  O sinh ra trong thí 3 + trên có

I/ Khi nào có 12 ma sát?

1 Lực ma sát trượt:

- Fms /$0 ,(- + khi 

và O /e  `"

C1: - Khi  O tóc Fms /$0 ,(- + 3 tóc và các /23

$0"

- Khi /$0 chân, 3 6

&- và & giày (dép) ,(- + Fms /$0"

- Ma sát 3 /C N( bàn

và _ /C"

2 Lực ma sát lăn:

- Fms DC3 O /e `"

C2: - Khi xe `1 3 <) xe và

6 &$?3 ,(- +  ma sát

2"

-  ma sát sinh ra e 3 viên bi &+ 3 /C quay 5% _ /C"

C3: H6.1 có Fmst

H6.1b có Fmsl

-  ma sát /$0 có $?3 &

%   =( so 5%  ma sát

2"

3 Lực ma sát nghỉ:

* Thí nghiệm:

C4: 6 dù có  kéo tác DC3 lên

Trang 3

) O là Fmst hay Fmsl không?

G(TB): Trong thí 3 + trên ,(- + 1

 tác DC31  này cân t3 5%  kéo và

&$0 3 là Fms 3 4"

? Fms 3 4 ,(- + khi nào? có tác DC3

gì?

H: Fms

.  mà 5s &F3 yên Fms 3 4 có tác

khi  I( td .  khác

? Fms 3 4 có &6 &7 gì?

H: Cân

yên khi I tác DC3 .  khác

?

xe  $ ` và B &'( `X

H: Khi xe  $ ` $?3 & . Fms 3 4

thay

Khi xe B &'( ` $?3 & . Fms 3 4

t3 0 Vì khi xe ` Fms 3 4  thành

Fms 2"

G: Y/c HS /O ? C5

(Có thể gợi ý): ` &>3 vào 381 dùng tay

tác DC3   % T3 không kéo ra &$0

vì sao? (vì 3 & và 38 có Fms 3 4 /-

%S

? Trong hai /$?3 0) sau /$?3 0) nào

,(- + ma sát 3 4

a) N(97 sách t yên trên 6 bàn t

ngang

b) u(97 sách t yên trên 6 bàn

nghiêng ?

G(

nhau  ma sát ,(- + e 6 ) xúc

gây O /e `" Các   ma sát  4 ,(-

phân

?  ma sát có 0 hay có X ) ' II

&F3 yên,  F3 v 3 6 bàn

này cân t3 5%  kéo 3 cho

*  cân t3 5%  kéo

&$0 3 là  ma sát 3 4" 

ma sát yên khi khác

C5: - Trong O ,(- các 23

/(9= trong nhà máy, các O ) H (bao 31 xi 231 …) di

 (97 cùng 5% 23 /(9=

 ? Fms 3 4"

- Trong &? <3  ? có Fms

3 4 3$? ta % &  &$01

ma sát 3 4 giúp chân không I

/$0 khi $% trên 6 &$?3"

Hoạt động 3: Tìm hiểu về lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật (10ph)

G: Y/c HS & C6, C7 quan sát

các hình 6.3, 6.4 &= kq vào II/ :2 ma sát trong => 4?< và AB C

1 Lực ma sát có thể có hại, có thể có lợi:

Trang 4

O3 sau:

G: Yêu '( nêu rõ tên  ma sát

trong 8 hình? #+ pháp làm

23 6 3O ma sát?

G:- H6.3a ( tra D'( y 3O

8 – 10 ' ma sát

- H6.3 b ( thay t3 /C

quay có _ bi Fms 3O % 20, 30

'"

Tóm lại: Ma sát có  7 có 1

T3 có  7 có ích tùy /$?3

0) C  7" Con 3$? ) O B

&$0 tính  - hai 6 . ma

sát &7 tìm cách 23 ma sát khi

có 01 3O ma sát khi có "

C6; C7:

Hình Lợi Hại Biện pháp tăng (giảm)

ma sát

Fmst Fmsl

6.4a x Q< =R nhám S3

T<

b x Q< =R nhám <U3

V ;Q< S3 ? và vít Q< =R nhám S3

V 4X> bao diêm.

c x Q< =R sâu khía rãnh

V 1?[ ô tô.

Hoạt động 4: Vận dụng – Củng cố (5ph)

G: Y/c  HS & to 

dung ghi

@  F &f  /O ? C8,

C9 vào 5e"

III/

C8: a) Sàn &! hoa khi lau  { Fms 3 4 /-

 v chân khó bám vào sàn nhà D| ngã Fms

3 4 có 0"

b) Bùn / Fms 2 3 <) xe và &- 3O bánh xe quay /$0 trên &- Fms có 0"

c) Ma sát làm & giày mòn Fms có "

d) Khía rãnh sâu  6 <) xe &) &7 23 & ma sát 3 <) 5% 6 &$?3" Fms này có tác DC3 &7 23 & bám . <) xe 5% 6 &$?3 lúc xe `" Khi phanh, Fms 3 6 &$?3 5% bánh xe & % làm cho xe nhanh chóng Dl3 " Fms có 0"

e) Bôi   thông &7 23 Fms 3 dây cung 5% dây &  I dây & kêu to " Fms có 0"

C9: _ bi có tác DC3 3O ma sát do thay   ma sát /$0 t3 ma sát 2 . các viên bi ? }

@  cho các máy móc  &3 D| dàng 1 góp ) ' thúc &H9  phát /7 . ngành &3

 1  khí,    máy, …

4/ X< F_ @` nhà:

- J  ( bài, ghi  %

- ` “Có  7 em  $ 

- BTVN: 6.1 & 6.5 (SBT)

V/ Rót kinh nghiÖm

Trang 5

Ngày soạn: 27/8/2009

8A 8B

I/

 :  F

- Phỏt 7( &$0 &I 3 A ỏp  và ỏp (-"

- n &$0 cụng  F tớnh ỏp (-1 nờu &$0 tờn và & 5I . cỏc

& $03 cú 6 trong cụng  F"

-3O 5= ỏp 1 ỏp (-"

- Nờu &$0 cỏch làm 231 3O ỏp (- trong &? <3 và 3O thớch

&$0  < + $03 & 3O  $?3 36)"

 :‚ 23 : Làm thớ 3 + xột mqh 3 ỏp (- và D+ tớch I ộp S; 3

ỏp

(- và ỏp  F

 Thỏi &

II/  

 GV: Giỏo ỏn; sgk; sbt; O3 ) C H 7.1; 7.1; 7.3

 

 HS : J bài; làm BTVN; & /$% bài %M 8 nhúm  (H I 300g

 ƒ"

III/ Phương pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cõu v Phỏt 7( ghi  % bài 6? -9 vớ DC  F3 v Fms cú ớch, cú  và

cỏch làm 23 P3OS ma sỏt

`!) ỏn: - Ghi  % sgk – 24

- VD:  sinh  -9 VD

3 Bài 

  ! CÁC #$ %&'( )$* +

Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập (1ph)

G: Y/c HS  & ) ' thụng tin vào bài, quan sỏt H7.1a, b

? „ &! cõu /O ?X

H: „ &!

GP&5&S `7  cõu /O ? nào là &i3 ta nghiờn F( bài %"

Hoạt động 2: Hỡnh thành khỏi niệm ỏp lực (10ph)

Trang 6

Hoạt động của giáo viên và học sinh Néi dung

G: Y/c HS  & thông tin e C I

?  do chân 3$?1 do  ép lên 6 &- có ) $3

 $   nào? 3  này có tên 3 là gì?

H: `=( có ) $3 vuông góc 5% 6 sàn nhà G là

áp "

? áp  là gì?

G: Y/c HS

thích) G & D+ các nhóm /O ?" Nhóm khác

?  4 rõ 6 I ép trong 8 hình?

H: a) V ' D+ tích &- ) xúc 5% 4 bánh xe

b) `'( T &

V ' D+ tích 38 ) xúc 5% T & "

?

hay không?

H:  &> ) O có ) $3 vuông góc 5% 6 I ép

? áp  gây ra tác DC3 gì 5% 6 I ép?

H: Làm  D3

? „ &! tác DC3 . áp  lên 6 I ép ) C

 (  3 9( < nào?

H: „ &!"

G: `7 @7 tra xem tác DC3 . áp  lên 6 I ép

) C  (  3 9( < nào ) ' II

I/ áp  là gì?

* áp  là  ép có ) $3 vuông góc 5% 6 I ép

C1: a) b) O hai "

Hoạt động 3: Tìm hiểu áp suất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph)

G: Y/c HS  & C2, tìm 7( thí 3 + H7.4

? Nêu C &; . thí 3 + H7.4?

H: Tìm 7( tác DC3 . áp  ) C  ( vào

 3 9( < nào?

? Nêu DC3 C và cách  hành thí 3 +X

áp "

G: Y/c các nhóm  hành thí 3 +1 ghi @ N(O

thí 3 + vào O3 7.1

H: #O3 @ N(O

áp  (F) „+ tích I ép (S) ` lún (h)

F2 >F1 S2 = S1 h2 > h1

F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1

? Khi S không thay &_ thì F có quan +  $  

nào 5% h?

H: F càng % thì h càng %"

? n% cùng áp 1 khi thay &_ S thì tác DC3 . áp

II/ Áp (-

1 Tác DC3 . áp 

) C  ( vào  3 9(

< nào?

a) Thí 3 + H7.4 (sgk – 26)

Trang 7

 (h) trong /$?3 0) nào % X

H: S càng  v thì h càng %"

G: „ vào @ N. thí 3 + trên /O ? C3?

? Tóm 1 tác DC3 . áp  ) C  ( vào  3

9( < nào?

H: V C  ( vào 2 9( < + ` % . áp 

+ „+ tích I ép

b) C3: Tác DC3 . áp  càng % khi áp  càng

% và D+ tích I ép càng  v"

Hoạt động 4: Giới thiệu công thức tính áp suất (5ph)

G: Y/c HS  & sgk tìm 7( khái

+ áp (-X Công  F tính?

G: Thông báo các & $03 và & 5I

. chúng trong công  F"

?

các công  F tính S và F?

? „ vào công  F (1) và & 5I .

F, S hãy tìm & 5I & . p?

H: N/m2

G: G%  +( thêm & 5I khác $3

&$3 N/m2 = pa (paxcan)

2 Công  F tính áp (-

* ` áp (- là & % . áp  trên

 & 5I D+ tích I ép

* CT:

(1) Trong &> p : áp (-

F: áp  (N) S: „+ tích I ép (m2)

và F = S p

- ` 5I áp (- N/m2 6 pa (paxcan)

1N/m2 = 1 pa

Hoạt động 5: Vận dụng (7ph)

G: Y/c HS /O ? C4,

C5

$( ý: C4 nên D vào

công  F tính áp (-

G: Y/c HS nghiên F(

câu C5

G 3 hS lên O3

HS1: tóm B

HS2: Tìm p1

III/

C4:

- G nguyên S, khi F 23 P3OS thì p T3 23 P3OS p ~ F

- G nguyên F, khi S 23 P3OS thì 3$0  p 3O P23S p ~

VD:

- GO áp (- Móng nhà làm to ít I lún, bánh xích xe 23 to & qua &$0 &' '91 …

-

  D| &>3 vào $?31 … C5: Cho 

P1= 340 000N ; P2 = 20 000N

S1 = 1,5m2 ; S2 = 250 cm2 = 0,025 m2

-p1 = ? ; p2 = ?

So sánh p1 , p2

S

F

p

p

F

S

S

F

p

S

1

Trang 8

HS3: Tìm p2

G: $( ý & 5I . các

& $03 trong công

 F tính áp (- ) O

phù 0)"

?

e &'( bài?

GO

Áp (- . xe 231 ô tô trên 6 &$?3 t ngang là:

Ta  -9 p2 >p1 * Vì áp (- . ô tô lên 6 &$?3 %  áp (- . xe 23 lên 6 &$?3" Do &> xe 23 & &$0 trên 6 &- = còn ô tô I lún và sa '9 trên &- &>" 4/ X< F_ @` nhà: - J  ( bài, ghi  %" ` thêm “Có  7 em  $  - BTVN: 7.1 7.6 (SBT) V/ Rót kinh nghiÖm

Ngày soạn: 27/8/2009

 8 (Bài 8 ) : ÁP abc  c :d'(

BÌNH THÔNG NHAU.

8A 8B

I/

 :  F

- Mô O &$0 thí 3 +  F3 v  m  . áp (- trong lòng

 - v3"

- n &$0 công  F tính áp (-  - v31 nêu &$0 tên và & 5I

. các & $03 có 6 trong công  F"

-

& 3O"

- Nêu &$0 nguyên B bình thông nhau và dùng nó &7 3O thích  < + $03  $?3 36)"

 Thái

2 2

1

1

1 226666 , 7 /

5 , 1

340000

m N m

N S

P

2 2

2

2

025 , 0

20000

m N m

N S

P

Trang 9

II/  

 GV: Giỏo ỏn, sgk, sbt

-  (H I cho 8 nhúm 1  thớ 3 + 3m

+ 1 bỡnh hỡnh /C cú &!9 C và cỏc 8 A, B e thành bỡnh I t3

màng cao

su v3"

+ 1 bỡnh /C  9 tinh cú &A D tỏch /? làm &!9"

+  bỡnh thụng nhau

+  bỡnh  F $%"

- #O3 ) C H8.5

 HS : J bài và làm BTVN

III/ Phương pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cõu

+3S

`!) ỏn: - Ghi  % sgk – 27

-

7.1: D ; 7.2: B

7.3: kŠ3 cú &'(    - vào &- D| dàng  vỡ cựng  ỏp 

 $3 D+ tớch I ộp &< 5% ,Š3 &'(    v " Do &> ỏp (- . ,Š3 cú

&'(   % "

7.4: - ỏp  trong O 3 /$?3 0) &=( t3 nhau

- ỏp (- . c là  v  - (vỡ S %  -S

- ỏp (- . a là %  - (vỡ S  v  -S

II/ Bài 

  ! CÁC #$ %&'( )$* +

Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập (1ph)

?

HS: cú  7 &$ ra  3 ý @

- `7 $% @ v vào tai

- `7 @ v I  "

- …

G: ý @ nào trong  3 cõu /O ? trờn là &i31 &7 /O ? cõu v &>

Bài %"

Hoạt động 2: Tỡm hiểu ỏp suất chất lỏng lờn đỏy bỡnh và thành bỡnh (7ph)

G: Y/c HS quan sỏt H8.2

G:

bàn 1 ỏp  theo ) $3 . /3 " ỏp  này cú là do

I/  m  . ỏp (- trong lũng  - v3

Trang 10

bàn có giá /I là p = F/S.

n- &= là: ( &_ 1 $03  - v3 vào bình thì  -

v3 có gây áp (- lên bình không? ( có thì áp (- này

có 3<3 áp (- .  - /B không?

Làm thí 3 + sau

G: y/c HS nghiên F( thí 3 + H8.3a

G: G%  +( DC3 C thí 3 + và nêu C &; . thí

3 + là: Kiểm tra xem chất lỏng có gây ra áp suất như

chất rắn không?

? Hãy D &! + $03 ,O9 ra khi &_ $% vào bình?

H: „ &!

G: Y/c các nhóm  hành thí 3 + quan sát + $03

và báo cáo @ N(O"

H: : N(O các màng cao su I ) m3 lên

G: Y/c HS nghiên

C1, C2

G0 ý: + Có  tác DC3 không? Có D+ tích I ép không?

Có  ,(- + . áp (- không? Cái gì gây ra áp (-X

G:

1 Thí 3 + 1:

C1: Các màng cao su I

 D31 &=( &>  F3

v  - v3 gây ra áp (- lên &!9 bình và thành bình

C2: Không  - v3 gây

ra áp (- theo  ) $3 khác 5%  - /B

 4 theo ) $3 . /3

"

Hoạt động 3: Tìm hiểu về áp suất chất lỏng tác dụng lên các vật trong lòng

chất lỏng (8ph).

G:  - v3 gây ra áp (- theo  ) $31 +(

nó có gây ra áp (- trong lòng nó không? ( có

thì theo ) $3 nào? Thí 3 + 2

G: G%  +( DC3 C thí 3 + 2 Nêu C &;

. thí 3 + 2 là @7 tra xem  - v3 có gây

ra áp (- trong lòng nó hay không?

? „ &! khi nhúng sâu <3 có &A D (kéo dây &7

I kín &!9 <3S vào $% và buông tay ra thì +

$03 gì ‹ ,O9 ra 5% &A D?

H: „ &!

G: Y/c HS làm thí 3 + @7 tra D &! theo

theo ) $3  Œ3 &F3 /m buông tay 3 0 dây

ra Quan sát + $03 gì ,O9 ra 5% &A D Sau &>

) C quay bình theo ) $3 khác nhau và quan

sát &A D

H: Làm thí

: N(O `A D không /? @ v &!9 <3 @7 O khi

quay <3 theo các ) $3 khác nhau

?

G(tóm S  - v3 gây áp (- theo  ) $3

2 Thí 3 + 2:

C3:  - v3 gây ra áp (- theo  ) $3 lên các

C4: (1) &!9 (2) thành (3) trong lòng

...

- Fms /$0 , (- + 

và O /e  `"

C1: - Khi  O tóc Fms /$0 , (- + 3 tóc /23

$0"

- Khi /$0 chân, 3 6

& ;- ... - Khi xe `1 3 <) xe

6 &$?3 , (- +  ma sát

2"

-< /b>  ma sát sinh e 3 viên bi &+ 3 /C quay 5% _ /C"

C3: H6.1...

1 ổn định lớp< /b>

Kiểm tra cũ:

Cõu hỏi: Phỏt 7( ghi  % 5? GO thớch 5 .8 (SBT)

Đỏp ỏn: - Ghi  % sgk – 20 P]&S

- Bài

lao

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w