TỈ LỆ THỨC A Mục tiêu : Kiến thức : Giúp học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức và kí hiệu tỉ lệ thức Biết các tính chất và giải thích được nguyên nhân có các tính chất của tỉ lệ thức [r]
Trang 1Chủ Đề Tự Chọn:
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Tiết 1 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :
SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số
B Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập
C Tiến trình dạy học:
I Tóm tắt lý thuyết:
1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
b
a
2 Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm
- Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
II Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q
Phương pháp:
Cần nắm vững ý nghĩa của từng kí hiệu
Kí hiệu: đọc là “phần tử của” hoặc “thuộc”.
Kí hiệu: đọc là “kh phải là phần tử của” hoặc “kg thuộc”.
Kí hiệu: đọc là “tập hợp con của”
Kí hiệu: N chỉ tập hợp các số tự nhiên
Kí hiệu: Z chỉ tập hợp các số nguyên
Kí hiệu: N chỉ tập hợp các số hữu tỉ
Bài 1: Điền kí hiệu , ,
3
2
3 2
Trang 2Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 12
7
1
9
1
Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ
Phương pháp:
- Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương, rồi so sánh các tử: (a, b, m Z: m > 0)
m
b y m
a
x ;
- Áp dụng tính chất:
Nếu a, b, c Z và a < b thì a + c < b + c
- Áp dụng tính chất:
Nếu a, b, c Z và a < b và b < c thì a < c
Bài 1: So sánh các số hữu tỉ:
3
1
; 2
2
8
x
6
3 2
1 2
1
x
6
2 3
1
y
mà – 3 < –1 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y
6
2 6
3
1 2
2
3 2
3
x
2
2
0
y
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y
2
0
23
0 2
3
8
1
x
8
1 1000
125 125
,
81
Trang 3Tiết 2 Tuần
Ngày soạn : Ngày dạy :
SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
Bài 2: Các số hữu tỉ sau có bằng nhau không ?
35
5
; 7
x
4
1
; 19
x
a) Ta có: x = y
35
5 7
1
x
35
5
y
b) Ta có x > y
19
20
195
x
20
19 4
1
y
20
19
205
Bài 3: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần?
17
9
; 17
14
; 17
11
; 17
1
; 17
16
; 17
3
; 17
17
16 17
14 17
12 17
11 17
9 17
3 17 1
11
5
; 3
5
; 8
5
; 4
5
; 2
5
; 7
5
; 9
2
5 3
5 4
5 7
5 8
5 9
5 11 5
c)
28
27
; 19
18
; 4
3
; 3
2
; 8
28
27 19
18 8
7 4
3 3
2
Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
2009
2008
19
20
19
20 2009
2008 19
20 1 2009 2008
463
27
3
1
3
1 463
27 3
1 3
1 0 463 27
37
33
35
34
35
34 37
33 35
34 35
33 37
33
Bài 5: Cho số hứu tỉ Với giá trị nào của a thì:
2
3
a
x
a) x là số hữu tỉ dương
b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm
a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu,
Trang 4vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3 Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 Vậy a < 3
c) Để x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm thì: x = 0
vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 hay a = 3 Vậy a = 0
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại khái niệm số hữu tỉ, các cách để so sánh hai số hữu tỉ
- Xem lại các bài toán đã giải
- Chuẩn bị: tiết sau “Cộng trừ nhân chia số hữu tỉ”
D Chú ý khi sử dụng giáo án :
Tiết 3 Tuần
Ngày soạn : Ngày dạy :
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách nhanh và đúng
- Biết áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận
B Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập
C Tiến trình dạy học:
I Tóm tắt lý thuyết:
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
m
b y m
a
x ;
m
b a m
b m
a y
x Phép cộng các số hữu tỉ đều có tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với
số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
2 Nhân, chia hai số hữu tỉ:
d
c y b
a
x ;
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
Phép nhân các số hữu tỉ đều có tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với
số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi số hữu tỉ khác không đều có một số nghịch đảo
Trang 53 Quy tắc chuyển vế:
Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z – y
4 Tỉ số của hai số số hữu tỉ :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu: hay x : y
y
x
5 Chú ý: Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z
II Luyện tập:
Dạng 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Phương pháp:
Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương (bằng cách quy đồng mẫu của chúng)
Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyên mẫu chung Rút gọn kết quả ( nếu có thể )
Bài 1: Tính
3
1 5
3
26
11 13
2
8
5
2
Bài 2: Tính
5
1 30
13
28
1 21
2
4
1 2 2
1
Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ
Phương pháp:
Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương
Viết tử của phân số thành tổng hoặc hiệu của hai số nguyên
“Tách” ra hai phân số có tử là các số nguyên tìm được
Rút gọn phân số (nếu có thể)
Bài 1: Tìm ba cách viết số hữu tỉ dưới dạng tổng của:
15
8
a) Hai số hữu tỉ âm
b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương
Bài 2: Tìm ba cách viết số hữu tỉ dưới dạng hiệu của::
15
8
a) Hai số hữu tỉ dương
b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương
Trang 6Tiết 4 Tuần
Ngày soạn : Ngày dạy :
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
Dạng 3: Nhân, chia hai số hữu tỉ.
Phương pháp:
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số :
Áp dụng qui tắc nhân chia phân sô Rút gon kết quả (nếu có thể)
Bài 1: Tính
4
17 34
9
5
4 41
20
3
1 2 15
Bài 2 Tính
4
1 1 : 8
15
5
4 2 : 5
1
7
9
Dạng 4: Tìm x thoả điều kiện cho trước
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc “chuyển vế”
Quy tắc tìm số chưa biết trong một tổng, hiệu, tích, thương
đã học
Bài 1:Tìm x , biết:
4
1
815
x
17
27 :
17
5
1 5
1
4 x
Bài 2: Tìm x, biết:
10
3 7
5 3
2x
3
2 3
1 13
21
7
3 2
1 4
3x
Dạng 4: Thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ
Phương pháp:
Nắm vững quy tắc thực hiện phép tính, chú ý đến dấu của kết quả.Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng các tính chất của phép tính nếu có thể
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
5
1 36
1 9
2 64
1 5
3 4
3 3
2
3 4
7 6 5
6 3
1 5 3
2 4 1 3
Trang 7c) d)
11
3 18
13 11
3 9
5
17
3 : 2
3 17
9 15
2 2
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải
- Chuẩn bị tiết sau: “Giá Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”
D Chú ý khi sử dụng giáo án :
Tiết 5 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Học sinh được rèn luyện, củng cố quy tắc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh quan sát
II Tiến trình dạy học:
I Tóm tắt lý thuyết:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên x
trục số
x xkhikhix x 00
x
2.Cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân:
Để cộng, trừ, nhân, số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số
Hoặc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân theo các quy tắc về dấu và giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số nguyên
II Luyện tập:
Dạng 1: Các bài tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Phương pháp:
Trang 8Cần nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
x xkhikhix x 00
x
Các tính chất rất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối:
Với mọi x Q: 0; = x x x ; xx
Bài 1: Tìm x
7
4
x
11
3
x
7
1 5
x
Bài 2: Tìm x, bết:
5
1
x
4
1 3
x
Bài 3: Tìm x, bết:
2
1 4
3
x
Tiết 6 Tuần
Ngày soạn : Ngày dạy :
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
Dạng 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân
Vận dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp, phân phối,… để việc tính toán được nhanh cóng và chính xác
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau đây:
a) 5,3 + (– 0,7) + (– 5,3)
b) 5,3 + (– 10) + (+ 3,1) + (+ 4,7)
c) (– 4,1) + (– 13,7) + (+ 31) +(– 5,9) +(– 6,3)
Bài 2: Tính
b) (– 0,5).0,5.(–2).2 e) 25.(– 5)(–0,4)(– 0,2)
c) (– 0,5).5.(– 50).0,02 (– 0,2).2
Trang 9Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Bài 4: Tính các tích sau biết rằng a.b = 2,3
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải
- Chuẩn bị tiết sau: “Luỹ thừa của một số hữu tỉ”
D Chú ý khi sử dụng giáo án :
Tiết 7 Tuần
Ngày soạn : Ngày dạy :
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
B Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh đọc đề bài
C Tiến trình dạy học:
I Tóm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = ( x Q, n N, n > 1)
n
x x x x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng aa b Z b, , 0, ta có:
n n n
Trang 102.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
(x 0, )
x x x x m:x n x m n m n a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
x m n x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.
x y n x y n n x y: n x n :y n
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
II Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Phương pháp:
Cần nắm vững định nghĩa: xn = (xQ, nN, n > 1)
n
x x x x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x 0)
Bài 1: Tính
3 2
; 3
3 2
; 3
2 3
4
0,1 ;
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:
343
Bài 4: Viết số hữu tỉ 81 dưới dạng một luỹ thừa Nêu tất cả các cách viết
625
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Phương pháp:
Trang 11Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
x x x x m :x n x m n m n
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
x m n x m n.
Sử dụng tính chất: Với a 0, a 1, nếu am = an thì m = n
Bài 1: Tính
2
2 2 ;
Tiết 8 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
Bài 2: Tính
12 4
1 5
5 7
n
n n
Bài 3: Tìm x, biết:
3
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
x y n x y n n x y: n x n:y n
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
x m n x m n.
Bài 1: Tính
7 7
1 3 ; 3
2 2
90 15
4 4
790 79
Trang 12Bài 2: So sánh 224 và 316
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a) 45 510 1010 b) c) d)
75
5 6
0,8 0,4
15 4
3 3
2 9
6 8
10 10
4 11
8 4
8 4
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Xem lại các bài toán đã giải
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”
D Chú ý khi sử dụng giáo án :
Chủ Đề Tự Chọn:
TỈ LỆ THỨC
Tiết 9 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :
TỈ LỆ THỨC
A Mục tiêu :
Kiến thức :
Giúp học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức và kí hiệu tỉ lệ thức
Biết các tính chất và giải thích được nguyên nhân có các tính chất của tỉ lệ thức
Kĩ năng :
Có kĩ năng vận dụng các kiến thức và tính chất của tỉ lệ thức để tìm ra đường lối làm một bài toán liên quan đến tỉ lệ thức
Trình bày khoa học rõ ràng và chính xác một bài tập về tỉ lệ thức
Thái độ : yêu thích học bộ môn và lắng nghe giáo viên giảng bài
B phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ để ghi các bài tập cho học sinh quan sát và suy nghĩ
C Tiến trình dạy học
Giáo viên lần lượt cho học sinh làm từng bài tập sau, với mỗi bài giáo viên linh hoạt sử dụng các phương pháp dạy học thích hợp như hoạt động nhóm, vấn đáp hoặc cho học sinh lên làm sau đó gọi học sinh nhận xét và chốt lại
Trang 13Bài 1 : Cho tập hợp A = {4;8;16;32;64} hãy viết tất cả các tỉ lệ thức có các số hang khác
nhau là phần tử A
Xét các nhóm 4 phần tử của A có tích hai số này bằng tích hai số kia ta có
Với {4;8;16;32} thì 4.32 = 8.16
Ta có các tỉ lệ thức :
4 16 ; ; ;
8 32 8 32
4 16 4 8
16 32 16 32
4 8
Với {4;8;32;64} thì 4.64 = 8.32
Ta có các tỉ lệ thức :
4 32 ; ; ;
8 64 8 64
4 32 4 8
32 64 32 64
4 8
Với {8;16;32;64} thì 8.64 = 16.32
Ta có các tỉ lệ thức :
16 64 ; ; ;
8 32 8 32
16 64 8 16
32 64 64 32
16 8
Bài 2: Tìm các số x ,y
a) Biết 13x = 7 y và x + y = 40
Từ 13x = 7 y =>
7 13
x y
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
7 13 7 13 20
x y x y
Vậy x = 7.2 = 14 ; y = 13.2 = 26
b) Biết 21x = 19y và x – y = 4
Từ 21x = 19y =>
19 21
x y
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
19 21 19 21 2
x y x y
Vậy x = 19.(-2) = -38 ; y = 21.(-2) = -42
Bài 3 : Tìm số đo các góc của tam giác ABC biết rằng các số đo này tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4
Gọi số đo các góc của tam giác ABC là x,y,z
Nên theo đề bài ta có x,y,z tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4
nghĩa là và x+y+ z = 180
2 3 4
x y z
Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
2 3 4 2 3 4 9
x y z x y z
Vậy x = 2.20 = 40 ; y = 3.20 = 60 ; z = 4.20 = 80 0 0 0
Trang 14Baứi 4 : Tỡm x , y bieỏt vaứ x.y = 54
2 3
x y
ẹaởt = k => x = 2k ; y = 3k => x.y = 2k.3k = 6k = 54
2 3
=> k = 9 = > k = 3 2
* Vụựi k = 3 thỡ x = 2.3 = 6 ; y = 3.3 = 9
* Vụựi k = -3 thỡ x = 2.(-3) =- 6 ; y = 3.(-3) =- 9
Chuự yự caàn traựnh sai laàm aựp duùng tửụng tửù tớnh chaỏt daừy tổ soỏ baống nhau
.
2 3 2.3
x y x y
Baứi 5 : Coự taỏt caỷ 75 tụứ giaỏy baùc caực loùai meọnh giaự 2000ủ ; 5000ủ vaứ 20000ủ giaự trũ cuỷa
caực loùai tieàn ủeàu baống nhau Hoỷi moói loùai tieàn coự bao nhieõu tụứ ?
Giaỷi
Goùi soỏ tụứ giaỏy baùc loùai 2000ủ ; 5000ủ vaứ 20000ủ laàn lửụùt laứ x;y;z
Giaự trũ caực loùai giaỏy baùc ủeàu baống nhau neõn
2000 x = 5000 y = 20000 z ;
5000 2000
x y
20000 5000
y z
50000 20000 5000
x y z
Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau ta coự
50000 20000 5000 50000 20000 5000 75000 1000
x = 50 ; y = 20 ; z = 5
D Chỳ ý khi sử dụng giỏo ỏn :
Chủ Đề Tự Chọn:
SỐ Vễ TỈ, CĂN BẬC HAI
Tiết 10 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :
SỐ Vễ TỈ, CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu
Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai
- Biết được ý nghĩa của số vô tỉ và sự cần thiết phải có nó
- Nắm được cách sử dụng máy tính để tìm căn bậc hai của một số thực