1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 chuẩn tiết 29, 30, 31

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 187,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Cũng cố: - GV yêu cầu HS nhắc lại một số khái niệm về hệ trục toạ độ, toạ độ của một điểm - Vậy để xác định được vị trí của một điểm trên mặt phẳng ta cần biết điều gì?. ta cần biết to[r]

Trang 1

Ngày

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1

"

2 Kỹ năng: #$% kí % y=f(x)

3 Thái

B Phương pháp giảng dạy:

- Nêu và

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên: -

* H> sinh: - #> bài ?1 xem ABC bài C1 MTBT

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

3 Nội dung bài mới:

a

> hơm nay ta 6 vào bài Hàm 

b

Hoạt động của thầy và trò N ội dung kiến thức

Hoạt động 1:

GV: treo bảng phụ VD1 SGK/62

GV: nhiệt độ cao nhất lúc nào ? thấp

nhất lúc nào ?

HS: nhiệt độ cao nhất lúc 12 giờ, thấp

nhất 4giờ

GV: nêu ví dụ 2

HS: Theo dõi ví d; 2

GV: gọi HS trả lời

HS: phát biểu

GV: nhận xét

GV: nêu ví dụ 3

I) Một số ví dụ về hàm số:

VD1: SGK/62 VD2: SGK/63

VD3 : SGK/63

?1

?1

Trang 2

GV: gọi HS làm

HS: trình bày bảng

GV: nhận xét

GV: nêu và giải thích nhận xét

SGK/63

HS: đọcsách

GS: tương tự, ở ví dụ 2: em có nhận

xét gì ?

HS: khối lượng m là hàm sớ của thể

tích V

GV: nhận xét

GV: ở ví dụ 3, thời gian t là hàm số

của đại lượng nào ?

HS: vận tốc v

GV: nhận xét

Hoạt động 2:

GV: nêu khái niệm hàm số theo

SGK/63

HS: Theo dõi

GV: Treo bảng phụ

Lưu ý: để ý là hàm số của x cần các

điều kiện sau :

1) x; y đều nhận các giá trị số

2) đại lượng y phụ thuộc vào đại

lượng x

3) với mỗi giá trị của x ta luôn tìm

được 1 giá trị tương ứng duy

nhất của y

HS: Theo dõi

GV: giới thiệu và giải thích chú ý

SGK/63

* Nhận xét: SGK/63

II) Khái niệm hàm số:

 Khái niệm :SGK

 Chú ý : Để ý là hàm số của x cần các điều kiện sau :

1) x; y đều nhận các giá trị số 2) đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x

3) với mỗi giá trị của x ta luôn tìm được 1 giá trị tương ứng duy nhất của y

4 Cũng cố:

- GV: gọi 3 HS làm bài 25 SGK/64 ?

- HS: trình bày bảng

?2

?2

Trang 3

7 2

1

f

 1  4

f

 3  10

f

- GV: nhận xét

- GV: Treo bảng phụ bài 35 SBT/48

- GV: gọi 3 HS trả lời ?

Bài 35 SBT/48

3

1 2

y

GV: nhận xét

5 Dặn dị:(1’)

- Học bài

- Làm bài SGK

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Xem tr

Trang 4

Ngày

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1

2

- Tìm

3 Thái

B Phương pháp giảng dạy:

- Nêu và

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên: -

* H> sinh: - #> bài ?1 xem ABC bài C1 MTBT

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài củ: (5’)

HS1: Khi nào

SLI bài 0: 26 tr64/sgk

3 Nội dung bài mới:

a

vào

b

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy Hoạt động 1:(15')

GV: Cho hS làm bài 0: 30 a sgk

HS: J> 67 bài 0: 30

Cho hàm  y = f(x) = 1 - 8x

a) f(-1) = 9 b) f = -3 c) f(3) =25

 2 1

GV: J$ A Me bài này ta :  làm ntn?

HS A Me Ta :  tính f(-1), , f(3) AY

 2 1

Bài tập 30/sgk:

a) f(-1) = 1 - 8 (-1) = 9  a b) f  = 1 - 8 = -3 b

 2

1

 2

c) f(3) = 1 - 8 3 = -23  c sai

Trang 5

GV: Yêu g% HS làm bài 0: 31 a sgk.

HS: J> 67 bài 0:

Cho hàm  y = x Hãy

3 2

vào ô

GV:  x, tính y ntn?

 y, tính x ntn?

HS: Thay giá AZ TI x vào công " y =

và i y tìm x

x

3

2

Hoạt động 2:(17')

GV : Cho HS làm bài 0: 40 a sgk

HS : J> 67 bài

Hãy khoanh tròn

GV : Yêu

B, C, D   sao y là hàm  TI x Hàm  a

HS : Suy

GV : Cho hS làm bài 0: 42 a sbt

Cho hàm  y = f(x) = 5 - 2x

a) Tính f(-2); f(-1); f(o); f(3)

b) Tính các giá

c)

HS:

GV:

Bài tập 31/sgk:

x - 0,5 -3 0 4,5 9

y

-3

Bài tập 40/sbt:

A

hàm

x có hai giá

x = 1 thì y = -1 và 2

x = 4 thì y = -2 và 2

Hàm

Bài tập 42/sbt:

y và x không

1

7 2

9

y và x không (-2).9 (-1).7.

4 Cũng cố:

-

- H M  các bài 0: iI làm

5 Dặn dò:

- BTVN 36, 37, 38, 39, 43 tr48, 49/sbt

-

- = sau mang BC t1 compa 6$ > bài

- Xem

Trang 6

Ngày

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1

2

3 Thái

B Phương pháp giảng dạy:

- Nêu và

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên: - Th

* H

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài củ: (7’)

3 Nội dung bài mới:

a

b

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV:

HS: J>  6s TI s 6$ khác

GV: Cho HS quan sát  vé xem phim

hình 15 sgk

HS: Quan sát  vé xem phim

GV: Em hãy cho  trên vé   H1

cho ta  67% gì?

HS: =A Me

GV:

 :B12" TI s 5 vé xem 6 bóng

1 Đặt vấn đề:

VD1:

xác

= 6s 6ZI lý ? Cà Mau là: 1040_`J (kinh 6s+ và 8030' b )l 6s+

VD2: SL H o  " v TI dãy  (dãy H)

\ 1 o  " v TI  trong Q|I )

 1)

Trang 7

GV yêu g% HS M5 thêm ví Q; trong v

HS: Nêu them ví Q;

GV: G

HS: Nghe GV gC %  A; t>I 6s

Oxy và

GV

không nói gì thêm).JW là nôi dung TI

chú ý SGK

HS: Theo dõi

2 Mặt phẳng toạ độ:

- Trên vuông góc và H nhau    TI r

A;  Khi 6W ta có  A;  6s Oxy

4 3 2 1

-1 -2 -3 -4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 0 y

x

- Ox, Oy: các A;  6s

Ox là A; hoành,

Oy là A; tung

- Giao

A; > là   6s

- <K :b có  A;  6s Oxy > là

- Hai

* Chú ý: (sgk).

Hoạt động 3: = 6s TI s 6$ trong

GV: Yêu g% HS ~ s  A;  6s

Oxy

HS: C MC: ~  A; Oxy vào a

GV: L

hình 17 sgk

HS: Theo dõi

3 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:

2K:  (1,5 ; 3) > là  6s TI 6$ P

Kí % P(1,5 ; 3)

\ 1,5 > là hoành 6s TI P

\ 3 > là tung 6s TI P

?1.

?2 = 6s TI  O là (0;0)

Trang 8

GV: T

%

Hs: Theo dõi các thao tác

GV

ABC1 tung 6s  sau

HS: EB% ý

GV: Cho HS làm ?1.

HS:

GV: Cho HS làm ?2.

HS: G  6s TI  O

* Nhận xét: (sgk)

4 Cũng cố:

- GV yêu

-

- Làm bài 0: 32, 33 tr67 sgk

BT32(67 – SGK):

3 Q; 3  R; 3  I; -2,53  Q;

0,2(35)  I; N  Z; I  R

BT33(67 – SGK):

a,  vô o K  L% o

b,

5 Dặn dò:

-

6$

- BTVN: 34, 35 tr68 sgk và 44, 45, 46 tr49, 50, sbt

- Xem

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w