Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu định Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích cña n thõa sè x... Gv: Giíi thiÖu qui íc.[r]
Trang 1Ngày soạn:13-8-2009 Ngày dạy:15-8-2009
Chương I
Số hữu tỉ, Số thực
Tiết 1: 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :
N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
- GV: thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
III Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động 1:
Gv: Giới thiệu chương trình ĐS lớp 7 và
y/c chuẩn bị sách vở
Hoạt động 2:số hữu tỉ
Gv: viết các số: 3;– 0,5; ; 2
3
2 7 5
thành 3 phân số lần lượt bằng nó
?có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng một số
Số đó được gọi là số hữu tỉ
?Thế nào là số hữu tỉ?
Gv: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2
GV: Tóm lại
Hoạt động của học sinh Hs: Lắng nghe
Hs :3 = = =
1
3 2
6 3 9
0,5 = = =
-2
1 4
2 6 3
= =
3
2 9
6 6 4
7
5 7
19
7
19
14 38
Hs:TL(….)
Hs(ghi bài) các số 3;-0,5 ; ; 2 là các
3
2 7 5
số hữu tỉ
Hs: số hữu tỉ được viết dưới dạng phân
số với a, b Z , b 0
b
a
Hs: Ghi bài vào vở Hs: Cả lớp cùng làm
Hs: Làm
a Z thì a= a Q
1
a
Số nguyên a bất kỳ là số hữu tỷ
Trang 2?Vậy em có thể nhận xét gì về mối quan hệ
N,Z,Q?
Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3
tập hợp số như SGK
Gv: Cho Hs làm bài tập 1 (sgk)
Hoạt động 3:biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
Gv: Vẽ trục số:
?Hãy biểu diễn các số nguyên – 2,1 ,2 trên
trục số
Gv: Tương tự ta biểu diễn các số hữu tỉ trên
trục số
Gv: Ví dụ: biểu diễn số hữu tỉ trên
4 5
trụcsố
Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk
Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số,
xđ điểm biểu diễn theo tử số
Ví dụ 2:
3
2
mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần
bằng nhau?
- Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ như thế
nào ?
Gv: Gọi 1 hs lên bảng bd
Gv cho hs làm bt2 sgk
Hoạt động 4 :so sánh 2 số hữu tỉ
Gv: Cho học sinh làm ?4
- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào ?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
Gv: Cho hs làm ví dụ1
Hs: N Z Q Hs: Quan sát sơ đồ :
Hs: Làm bài 1 (sgk)
Hs:
Hs(ghi bài)
Hs: cả lớp đọc sgk
Hs: Làm
Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số
3
2
3
2
2
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy về phía bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
Hs:
Hs: Làm bài 2
?4 So sánh 2 số hữu tỉ và
3
2
5
4
3
2
15
10
5
4
4
15
12
Vì 10>-12 và 15>0 nên >
3
2
5
4
Hs: TL( ) Hs: Làm, so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và
2 1
Trang 3Gv:giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm
,số 0
Gv: rút ra nhận xét cho hs:
Hoạt động 5 : củng cố:
- Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế nào?
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà :
- Học lí thuyết trong SGK kết hợp với
vở ghi
- Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8 SBT
10
6
2
1
1
10
5
10
5
10
6
2
1
Hs: ghi (sgk) NX:+ >0 nếu a, b cùng dấu
b a
+ <0 nếu a,b khác dấu
b a
Hs: trả lời theo ý câu hỏi Hs: Nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:16-8-2009 Ngày dạy:17-8-2009
Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu :
-Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ Biết qui tắc “chuyển về” trong tập
hợp các số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng
-Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị:
- Gv: Giáo án ,bảng phụ ghi bài tập
- Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”
toán 6.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động 1:Kiểm tra :
- Thế nào là số hữu tỉ ?
Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ
GV:gọi 1 hs khác làm bài 3
(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)
Hoạt động 2:Cộng, trừ ,hai số hữu tỉ
Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới
dạng với a và b Z ,b 0
b
- Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm
Hoạt động của HS Hs:TL
Hs: làm bài tập 3
Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi
Trang 4thế nào ?
GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số cùng
mẫu , cộng 2 số khác mẫu?
Gv:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta
viết :
x= ;y= (a,m Z, b Z ; m > 0 )
m
a
m
b
- Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân số?
Vi dụ: a, b sgk
Gv: cho hs làm
Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV:cho hs làm ?1
Gv:y/c hs làm tiếp bài 6
Hoạt động3: Qui tắc chuyển vế :
GV:Xét bài toán sau :
Tìm : x Z biết x+5 =17.
?Em nhắc chuyển vế trong Z
Gv:Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc
chuyển vế
GV:cho ví dụ và cũng cố quy tắc
GV:Cho Hs đọc chú ý sgk
Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố
GV: cho Hs làm bai 8(a,c)
7
3
2
5 5 3
-5
4
7
2
10 7
Gv: muốn cộng trừ các số trong Q ta làm
thế nào ? phát biểu qui tắc chuyển vế
áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL
x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )
m
a
m
Hs: x+y = + =
m
a m
b m
b
a
x-y = - =
m
a m
b m
b
a
Hs: TL
3
7
7
4
21
12
49
21
37
4
3
4
) 3 (
12
4
9
Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :
3
2
3 3
2
15
) 10 (
9
5
1
3
1
3
1 5
2
15
6
5
15 11
Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)
Hs: x=17-5 =12 Hs:Nhắc lại Hs1:Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk
Hs :ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z, Q)
7
3
3
1
3
1 7
3 21 16
Hs:đọc bài
Bài8 (SGK)
70
30
70
175
70
42
70
187
10
47 2
70
56 70
20 70
49 70 27
Hs: Trả lời câu hỏi Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà :
Trang 5- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát
- Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT
- Ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
*******************************************
Ngày soạn:23-8-2009 Ngày dạy:24-8-2009
Tiết 3: nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu :
-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị:
-GV:Bảng phụ ghi bài tập
-HS:Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra :
Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế
nào ?Viết công thức tổng quát
?Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động của Hs Hs1:trả lời
CT: x,y Q ta có : x = ; y =
m
a
m b
m
b
Hs2: lên bảng làm bài tập
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có phép
nhân , chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?
4 3
?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?
?phép nhân phân số có những tính chất gì?
GV:Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c như
vậy
Vi dụ: - 0,2
4 3
Hs: - 0,2 = - =
4
3 5
1 4
3 20
3
Hs:Phát biểu và ghi : x= ;y = (b,d 0 )
b
a
d
x y = =
b
a d
c d b
c a
.
Hs:TL
Hs nêu:
Với x,y,z Q: x.y =y.x (x.y).z =x(y.z) ;
x.1 =1.x ;
x
1
0
Trang 6Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ Gv:Với x= , y= ( y 0)
b
a
d
c
áp dụng công thức chia phân số hãy viết x:y
Gv:Cho Hs làm ví dụ
Gv: Cho Hs làm ? sgk T.11
Gv: Cho Hs làm bài 12 T.12 sgk
Hoạt động 4: Chú ý
?Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
Hs:viết :với x= , y= ( y 0) Ta có
b
a
d
c
x:y = : =
b
a d
c cb ad
Ví dụ: -0,4: (- )
3 2
5
2
2
3
3
Hs :lên làm
Hs viết cách khác :
16
5
8
5 2
1
b) = : (-2)
10
5
8 5
Hs:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số giữa x
và y kí hiệu hay x:y
y x
5 2
75 , 8
3 , 1 0
Hoạt động 5: Luyện tập củng cố
Học sinh làm bài tập11sgk
Các nhóm làm bài tập15 sau đó lên bảng trình bày
.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
Ngày soạn:23-8-2009 Ngày dạy:24-8-2009 Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân :
I Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ
- Xđ được GTTĐ của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân
II Chuẩn bị
Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên Qui tắc cộng,trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 7III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv
?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2
Hs2:vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ :
2
1
Gv:Nhận xét và cho điểm
Hoạt động của Hs Hs:Tự làm
Hs:Biểu diễn
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự như số nguyên ta có :
Gv: Gọi 1 Hs nhắc lại
Gv: Cho Hs làm ?1
Gv: Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số
nguyên
Gv: Cho Hs làm VD:
Gv:yêu cầu Hs làm ?2
Gv:đưa lên bảng phụ:
Điền đúng sai vào ô :
a) | x | 0 x Q
b) | x | x x Q
c) | x | = -2 x = -2
d ) | x | = - | - x |
e) | x | = - x (x< 0)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x đến
điểm 0 trên trục số
Hs:cả lớp cùng làm
x nếu x 0
| x | =
- x nếu x < 0
Ví dụ: | | = ( vì > 0 )
3
2 3
2
3 2
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )
Nhận xét:(sgk) Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng Hs:điền
a) đúng b) đúng c) Sai d) Sai e) đúng
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Gv: ví dụ:
a) 1,13 + ( -0, 264 )
- Viết dưới dạng phân số thập phân?
- Có cách làm nhanh hơn không?
Gv:hỏi tương tự
b) 0, 245 – 2,134
c) ( -5,2) 3,14
- Có cách nào làm nhanh hơn
Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng như số nguyên
Gv: áp dụng: ?3
a – 3,116 + 0,263
Hs:
100
113
1000
264
1000
264
1130
Hs:Ta cộng như 2 số nguyên
Hs:đưa về dạng phân số
Hs :làm Hs:
a – (3,116 -0,263 ) = -2.853
Trang 8b (-3,7 ) ( -2,16 )
Gv:cho Hs làm bài 18
4 ) luyện tập củng cố
- Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1
số hữu tỉ
Quan sát bài tập19và cho nhận xét
b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 Hs:làm
Hs:
x nếu x 0
| x | =
- x nếu x < 0
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập :21,22,24,T15-sgk
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 6: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính gía trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính
bỏ túi
- Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của bt
II Chuẩn bị:
Hs: máy tính bỏ túi, bài tập ở nhà
Gv:giáo án, đồ dùng dạy học
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra
Gv: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ
Gv: Chữa bài 24
Tìm x biết :
a) | x | =2,1
b) | x | = và x < 0
4 3
Hoạt động của Hs Hs: x Q Ta có
x nếu x 0
| x | =
- x nếu x < 0
Bài 24(T7.SBT) Hs:lên làm a) x= 2,1 b) x =
4
3
c) Không có giá trị nào của x
Trang 9c) | x | =
5
1 1
d) | x | =0,35 và x > 0
Gv:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]
d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]
Gv: Cho hs điểm
d) x= 0,35
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) Hs: lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] = -38
Hs:Nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 :Luyện tập Gv: Tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép tính để tính nhanh
a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]
Gv: sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a và
câu b
Gv:so sánh số hữu tỉ
Bài 22(T16.sgk) Gv hướng dẫn hs làm
Gv:Bài 25.(T16-sgk)
a | x-1,7 | = 2,3
b | x+ |- = 0
4
3
3 1
c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv:Hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc bt
có gía trị ntn ?
? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi vàchỉ khi nào?
Gv: Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức: A= 0,5 -| x-3,5 |
Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0
Hs:suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77 Hs: làm theo hướng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
Hs : làm theo hướng dẫn Hs: làm
a) x= 2,3 + 1,7 x= 4
4
3 3
1
4
3 3
1
12
5
x+ = - x =
4
3 3
1
12
13
c) (Bài tập 31sbt) Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0. Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5
2,5 –x =0 x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: TL
Trang 10| x- 3,5 | có giá trị ntn?
Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?
Gv: cho Hs làm câu b tương tự
| x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
*******************************************
Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày dạy:
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu :
- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II Chuẩn bị :.
Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính
bỏ tui
Gv:Giáo án, bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv
Hoạt động 1: Kiểm tra
Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a
là gì ?
Cho ví dụ ?
Tính: 32.34=
43:42=
Hoạt động của Hs Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa
số bằng nhau , mỗi thừa số =a
= a.a.a ….a.a ( n 0)
an
n thừa số
ví dụ: 34, 56
Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)
của số hữu tỉ x
Gv :nêu CT:
Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức: xn= x.x.x với n thừa số x
ã
(x Q; n N; n>1 )
Trang 11Gv: Giới thiệu qui ước
Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x
được tính ntn?
Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1
x gọi là cơ số , n gọi là số mũ
x1= x; x0=1 ( x 0 )
Hs:
n
b
a
b
a b
a b
a b a
b b b b
a a a a
.
.
n
n
b a
n
b
a
n
n
b a
Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số.
Gv: cho a N, m và n N, m > n thì:
an
am
am
am
Gv:tương tự x Q :m và n N ta cũng có:
Gv: cho Hs làm ?2
- Chọn câu trả lời đúng Gv cho bài tập sau
a 36.32 =
A:34; B :38 ; C: 312; D :98; E: 912
c.22 24.23 = ;
A : 29; B: 49; C: 89 ; D: 24; E : 824;
Hs:
an
am
amn
an
am
amn
Ta có :
xm
xn m n
xm
xn
xmn
Hs:cả lớp làm bài Hs:làm
a B đúng
c A đúng
Hoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa
Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sánh
a) 22 3và 26
5 2
2
1
2
1
- Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta
làm như thế nào?
Gv: Đưa ra công thức :
Hs : Làm a) 22 3=22 =
22
22
26
b)
5 2
2
1
2
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Công thức : (xm)n= xm n