1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 1 đến tiết 21

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu định Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích cña n thõa sè x... Gv: Giíi thiÖu qui ­íc.[r]

Trang 1

Ngày soạn:13-8-2009 Ngày dạy:15-8-2009

Chương I

Số hữu tỉ, Số thực

Tiết 1: 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so

sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :

N Z Q 

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

- GV: thước thẳng, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số

Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số

III Tiến trình dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động 1:

Gv: Giới thiệu chương trình ĐS lớp 7 và

y/c chuẩn bị sách vở

Hoạt động 2:số hữu tỉ

Gv: viết các số: 3;– 0,5; ; 2

3

2 7 5

thành 3 phân số lần lượt bằng nó

?có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau của cùng một số

Số đó được gọi là số hữu tỉ

?Thế nào là số hữu tỉ?

Gv: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1

Gv: Yêu cầu Hs làm ?2

GV: Tóm lại

Hoạt động của học sinh Hs: Lắng nghe

Hs :3 = = =

1

3 2

6 3 9

0,5 = = =

-2

1 4

2 6 3

= =

3

2 9

6 6 4

7

5 7

19

7

19

14 38

Hs:TL(….)

Hs(ghi bài) các số 3;-0,5 ; ; 2 là các

3

2 7 5

số hữu tỉ

Hs: số hữu tỉ được viết dưới dạng phân

số với a, b Z , b 0

b

a

Hs: Ghi bài vào vở Hs: Cả lớp cùng làm

Hs: Làm

a Z thì a= a Q 

1

a

Số nguyên a bất kỳ là số hữu tỷ

Trang 2

?Vậy em có thể nhận xét gì về mối quan hệ

N,Z,Q?

Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3

tập hợp số như SGK

Gv: Cho Hs làm bài tập 1 (sgk)

Hoạt động 3:biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số:

Gv: Vẽ trục số:

?Hãy biểu diễn các số nguyên – 2,1 ,2 trên

trục số

Gv: Tương tự ta biểu diễn các số hữu tỉ trên

trục số

Gv: Ví dụ: biểu diễn số hữu tỉ trên

4 5

trụcsố

Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk

Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số,

xđ điểm biểu diễn theo tử số

Ví dụ 2:

3

2

mẫu dương

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần

bằng nhau?

- Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ như thế

nào ?

Gv: Gọi 1 hs lên bảng bd

Gv cho hs làm bt2 sgk

Hoạt động 4 :so sánh 2 số hữu tỉ

Gv: Cho học sinh làm ?4

- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào ?

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

Gv: Cho hs làm ví dụ1

Hs: N Z Q   Hs: Quan sát sơ đồ :

Hs: Làm bài 1 (sgk)

Hs:

Hs(ghi bài)

Hs: cả lớp đọc sgk

Hs: Làm

Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số

3

2

3

2

2

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về phía bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

Hs:

Hs: Làm bài 2

?4 So sánh 2 số hữu tỉ và

3

2

5

4

3

2

15

10

5

4

4

15

12

Vì 10>-12 và 15>0 nên >

3

2

5

4

Hs: TL( ) Hs: Làm, so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và

2 1

Trang 3

Gv:giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm

,số 0

Gv: rút ra nhận xét cho hs:

Hoạt động 5 : củng cố:

- Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế nào?

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà :

- Học lí thuyết trong SGK kết hợp với

vở ghi

- Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8 SBT

10

6

2

1

1

 10

5

10

5

10

6

2

1

Hs: ghi (sgk) NX:+ >0 nếu a, b cùng dấu

b a

+ <0 nếu a,b khác dấu

b a

Hs: trả lời theo ý câu hỏi Hs: Nghe và ghi nhớ

Ngày soạn:16-8-2009 Ngày dạy:17-8-2009

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu :

-Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ Biết qui tắc “chuyển về” trong tập

hợp các số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng

-Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án ,bảng phụ ghi bài tập

- Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

toán 6.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động 1:Kiểm tra :

- Thế nào là số hữu tỉ ?

Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ

GV:gọi 1 hs khác làm bài 3

(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)

Hoạt động 2:Cộng, trừ ,hai số hữu tỉ

Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới

dạng với a và b Z ,b 0

b

- Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm

Hoạt động của HS Hs:TL

Hs: làm bài tập 3

Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi

Trang 4

thế nào ?

GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số cùng

mẫu , cộng 2 số khác mẫu?

Gv:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta

viết :

x= ;y= (a,m Z, b Z ; m > 0 )

m

a

m

b

- Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?

Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân số?

Vi dụ: a, b sgk

Gv: cho hs làm

Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm

GV:cho hs làm ?1

Gv:y/c hs làm tiếp bài 6

Hoạt động3: Qui tắc chuyển vế :

GV:Xét bài toán sau :

Tìm : x Z biết x+5 =17.

?Em nhắc chuyển vế trong Z

Gv:Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

chuyển vế

GV:cho ví dụ và cũng cố quy tắc

GV:Cho Hs đọc chú ý sgk

Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố

GV: cho Hs làm bai 8(a,c)

7

3

2

5 5 3

-5

4

7

2

10 7

Gv: muốn cộng trừ các số trong Q ta làm

thế nào ? phát biểu qui tắc chuyển vế

áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL

x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )

m

a

m

Hs: x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a

Hs: TL

3

7

 7

4

21

12

49 

21

37

4

3

4

) 3 (

12  

4

9

Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :

3

2

3 3

2

15

) 10 (

9  

5

1

3

1

3

1 5

2

15

6

5 

15 11

Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)

Hs: x=17-5 =12 Hs:Nhắc lại Hs1:Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk

Hs :ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z, Q) 

7

3

3

1 

3

1 7

3 21 16

Hs:đọc bài

Bài8 (SGK)

70

30

70

175

70

42

70

187

10

47 2

70

56 70

20 70

49 70 27

Hs: Trả lời câu hỏi Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà :

Trang 5

- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

- Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

- Ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

*******************************************

Ngày soạn:23-8-2009 Ngày dạy:24-8-2009

Tiết 3: nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu :

-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ ghi bài tập

-HS:Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra :

Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế

nào ?Viết công thức tổng quát

?Phát biểu qui tắc làm bài 9d

Hoạt động của Hs Hs1:trả lời

CT: x,y Q ta có : x = ; y = 

m

a

m b

m

b

Hs2: lên bảng làm bài tập

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có phép

nhân , chia số hữu tỉ

Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?

4 3

?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?

?phép nhân phân số có những tính chất gì?

GV:Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c như

vậy

Vi dụ: - 0,2

4 3

Hs: - 0,2 = - =

4

3 5

1 4

3 20

3

Hs:Phát biểu và ghi : x= ;y = (b,d 0 )

b

a

d

x y = =

b

a d

c d b

c a

.

Hs:TL

Hs nêu:

Với x,y,z Q: x.y =y.x (x.y).z =x(y.z) ;

x.1 =1.x ;

x

1

0

Trang 6

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ Gv:Với x= , y= ( y 0)

b

a

d

c

áp dụng công thức chia phân số hãy viết x:y

Gv:Cho Hs làm ví dụ

Gv: Cho Hs làm ? sgk T.11

Gv: Cho Hs làm bài 12 T.12 sgk

Hoạt động 4: Chú ý

?Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số

Hs:viết :với x= , y= ( y 0) Ta có

b

a

d

c

x:y = : =

b

a d

c cb ad

Ví dụ: -0,4: (- )

3 2

5

2

2

3

3

Hs :lên làm

Hs viết cách khác :

16

5

 8

5 2

1

b) = : (-2)

10

5

8 5

Hs:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số giữa x  

và y kí hiệu hay x:y

y x

5 2

75 , 8

3 , 1 0

Hoạt động 5: Luyện tập củng cố

Học sinh làm bài tập11sgk

Các nhóm làm bài tập15 sau đó lên bảng trình bày

.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)

Ngày soạn:23-8-2009 Ngày dạy:24-8-2009 Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân :

I Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Xđ được GTTĐ của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân

II Chuẩn bị

Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên Qui tắc cộng,trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 7

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là

gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2

Hs2:vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ :

2

1

Gv:Nhận xét và cho điểm

Hoạt động của Hs Hs:Tự làm

Hs:Biểu diễn

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự như số nguyên ta có :

Gv: Gọi 1 Hs nhắc lại

Gv: Cho Hs làm ?1

Gv: Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số

nguyên

Gv: Cho Hs làm VD:

Gv:yêu cầu Hs làm ?2

Gv:đưa lên bảng phụ:

Điền đúng sai vào ô :

a) | x | 0 x Q  

b) | x | x x Q  

c) | x | = -2 x = -2 

d ) | x | = - | - x |

e) | x | = - x (x< 0)

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x đến

điểm 0 trên trục số

Hs:cả lớp cùng làm

x nếu x 0

| x | =

- x nếu x < 0

Ví dụ: | | = ( vì > 0 )

3

2 3

2

3 2

|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )

Nhận xét:(sgk) Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng Hs:điền

a) đúng b) đúng c) Sai d) Sai e) đúng

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Gv: ví dụ:

a) 1,13 + ( -0, 264 )

- Viết dưới dạng phân số thập phân?

- Có cách làm nhanh hơn không?

Gv:hỏi tương tự

b) 0, 245 – 2,134

c) ( -5,2) 3,14

- Có cách nào làm nhanh hơn

Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập

phân ta áp dụng như số nguyên

Gv: áp dụng: ?3

a – 3,116 + 0,263

Hs:

100

113

1000

264

1000

264

1130 

Hs:Ta cộng như 2 số nguyên

Hs:đưa về dạng phân số

Hs :làm Hs:

a – (3,116 -0,263 ) = -2.853

Trang 8

b (-3,7 ) ( -2,16 )

Gv:cho Hs làm bài 18

4 ) luyện tập củng cố

- Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1

số hữu tỉ

Quan sát bài tập19và cho nhận xét

b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 Hs:làm

Hs:

x nếu x 0

| x | =

- x nếu x < 0

Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Bài tập :21,22,24,T15-sgk

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 6: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính gía trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính

bỏ túi

- Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của bt

II Chuẩn bị:

Hs: máy tính bỏ túi, bài tập ở nhà

Gv:giáo án, đồ dùng dạy học

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra

Gv: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của

1 số hữu tỉ

Gv: Chữa bài 24

Tìm x biết :

a) | x | =2,1

b) | x | = và x < 0

4 3

Hoạt động của Hs Hs: x Q Ta có 

x nếu x 0

| x | =

- x nếu x < 0

Bài 24(T7.SBT) Hs:lên làm a) x= 2,1 b) x =

4

3

c) Không có giá trị nào của x

Trang 9

c) | x | =

5

1 1

d) | x | =0,35 và x > 0

Gv:chữa bài 27

Tính bằng cách hợp lí

a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]

b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]

d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]

Gv: Cho hs điểm

d) x= 0,35

Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) Hs: lên làm

a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3

d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] = -38

Hs:Nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 :Luyện tập Gv: Tính giá trị của bt:

A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)

áp dụng các t/c của phép tính để tính nhanh

a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]

Gv: sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo

hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a và

câu b

Gv:so sánh số hữu tỉ

Bài 22(T16.sgk) Gv hướng dẫn hs làm

Gv:Bài 25.(T16-sgk)

a | x-1,7 | = 2,3

b | x+ |- = 0

4

3

3 1

c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0

Gv:Hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc bt

có gía trị ntn ?

? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0

khi vàchỉ khi nào?

Gv: Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức: A= 0,5 -| x-3,5 |

Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0

Hs:suy nghĩ làm bài

= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=

=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=

=-0,38+3,15=2,77 Hs: làm theo hướng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42

Hs : làm theo hướng dẫn Hs: làm

a) x= 2,3 + 1,7 x= 4  

4

3 3

1

4

3 3

1

12

5

x+ = - x =

4

3 3

1 

12

13

c) (Bài tập 31sbt) Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0

| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0.  Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5

2,5 –x =0 x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt

Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: TL

Trang 10

| x- 3,5 | có giá trị ntn?

Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?

A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?

Gv: cho Hs làm câu b tương tự

| x-3,5 | 0 x  

- | x- 3,5 | 0 x

A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x

A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số

*******************************************

Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày dạy:

Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu :

- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và

thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

II Chuẩn bị :.

Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính

bỏ tui

Gv:Giáo án, bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1: Kiểm tra

Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a

là gì ?

Cho ví dụ ?

Tính: 32.34=

43:42=

Hoạt động của Hs Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa

số bằng nhau , mỗi thừa số =a

= a.a.a ….a.a ( n 0)

an

n thừa số

ví dụ: 34, 56

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)

của số hữu tỉ x

Gv :nêu CT:

Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Công thức: xn= x.x.x với n thừa số x

ã

(x Q; n N; n>1 )  

Trang 11

Gv: Giới thiệu qui ước

Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x

được tính ntn?

Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1

x gọi là cơ số , n gọi là số mũ

x1= x; x0=1 ( x 0 )

Hs:

n

b

a

b

a b

a b

a b a

b b b b

a a a a

.

.

n

n

b a

n

b

a

n

n

b a

Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số.

Gv: cho a N, m và n N, m > n thì: 

an

am

am

am

Gv:tương tự x Q :m và n N ta cũng có: 

Gv: cho Hs làm ?2

- Chọn câu trả lời đúng Gv cho bài tập sau

a 36.32 =

A:34; B :38 ; C: 312; D :98; E: 912

c.22 24.23 = ;

A : 29; B: 49; C: 89 ; D: 24; E : 824;

Hs:

an

am

amn

an

am

amn

Ta có :

xm

xn m n

xm

xn

xmn

Hs:cả lớp làm bài Hs:làm

a B đúng

c A đúng

Hoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa

Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sánh

a) 22 3và 26

5 2

2

1

2

1

 

- Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta

làm như thế nào?

Gv: Đưa ra công thức :

Hs : Làm a) 22 3=22 =

22

22

26

b)

5 2

2

1

 

2

2

1

2

1

2

1

2

1

2

1

2

1

 

Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

Công thức : (xm)n= xm n

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w