Chứng minh rằng khi M thay đổi trên cạnh PQ của hình vuông PQRS thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MEF luôn đi qua một điểm cố định... Gọi C là trung điểm của bán kính OB và (S) là đường[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 1)
2 Tính giá trị của biểu thức P với x 14 6 5
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: (3 điểm) Cho đa thức A x 5 5x3 4x
tiếp xúc ngoài tại A Trên ờng tròn (O) lấy điểm B sao cho AB = R Tia MA cắt đờng tròn (I) tại điểm thứhai tại N Qua N kẻ đờng thẳng song song với AB cắt đờng thẳng MB ở P
đ-1 Chứng minh OM//IN
2 Chứng minh độ dài đoạn NP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
3 Xác định vị trí điểm M để S ABPNđạt giá trị lớn nhất Tính giá trị đó
theo R
Bài 6: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A D là điểm nằm giữa hai điểm B và C E
và F lần lợt là hình chiếu của D lên AB và AC Hãy xác định vị trí của D để tứ giác ADEF có diện tích lớn nhất
Trang 2M = (x1- x2)2 + (y1-y2)2.
Bài 2: (3 điểm)
Từ điểm A nằm ngoài đờng tròn tâm O kẻ hai tiếp tuyến AB và AC (B,C
là các tiếp điểm) Gọi M là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O)(M khác B và C) Tiếp tuyến tại M cắt AB và AC tại E, F, đờng thẳng BC cắt
Bài 6: (2 điểm) Cho x, y, z 0 v x + y + z a 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 1 2 1 2 1
Trang 3tiếp xúc ngoài tại A Trên ờng tròn (O) lấy điểm B sao cho AB = R Tia MA cắt đờng tròn (I) tại điểm thứhai tại N Qua N kẻ đờng thẳng song song với AB cắt đờng thẳng MB ở P.
đ-4 Chứng minh OM//IN
5 Chứng minh độ dài đoạn NP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
6 Xác định vị trí điểm M để S ABPNđạt giá trị lớn nhất Tính giá trị đó
theo R
Bài 5: (3 điểm)
1 Cho các số thực x, y, z thõa mãn: x2 2y2 2x y2 2y z2 2 3x y z2 2 2 9Tìm giá trị nhỏ nhất của xyz
3 Tìm quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến của parabol(P) và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau
Trang 4Cho nửa đờng tròn đờng kính AB cố định C là một điểm bất kì thuộc nửa
đờng tròn ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ các hình vuông BCDE và ACFG.Gọi Ax, By là các tiếp tuyến của nửa đờng tròn
1 Chứng minh rằng khi C di chuyển trên nửa đờng tròn đã cho thì đờngthẳng ED luôn đi qua một điểm cố định và đờng thẳng FG luôn đi qua
1
y x
AM DN , khi đó cho biết vị trí của điểm E ?
2 Gọi GH là dây cung cố định của đờng tròn tâm O bán kính R đã cho và
GH không phải là đờng kính K là điểm chuyển động trên cung lớn GH.Xác định vị trí của K để chu vi của tam giác GHK lớn nhất
Trang 54 Tìm các giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm dơng phân biệt.
5 Tìm các giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 và
2
x thoả mãn hệ thức 13 32
5 2
x x
6 Giả sử phơng trình (1) có hai nghiệm không âm Tìm giá trị của m để
nghiệm dơng của phơng trình đạt giá trị lớn nhất
1 Tìm vị trí của M trên cạnh AB để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớnnhất Tính diện tích lớn nhất đó
2 Dựng hình vuông EFGH nội tiếp trong tam giác ABC bằng thớc kẻ vàcom-pa Tính diện tích của hình vuông đó
Hết
Thầy giáo : Trần Công Hoan - Số DĐ: 01698188728 Trang
Trang 6Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 7)
4 A, B, C là một nhóm ba ngời thân thuộc Cha của A thuộc nhóm đó,cũng vậy con gái của B và ngời song sinh của C cũng ở trong nhóm đó.Biết rằng C và ngời song sinh của C là hai ngời khác giới tính và Ckhông phải là con của B Hỏi trong ba ngời A, B, C ai là ngời khác giớitính với hai ngời kia ?
Bài 3: (7 điểm)
Cho đờng tròn (O) tâm O, bán kính R, hai đờng kính AB và CD vuông gócvới nhau Đờng tròn (O1) nội tiếp trong tam giác ACD Đờng tròn (O2) tiếp xúcvới 2 cạnh OB và OD của tam giác OBD và tiếp xúc trong với đờng tròn (O)
Đờng tròn (O3) tiếp xúc với 2 cạnh OB và OC của tam giác OBC và tiếp xúctrong với đờng tròn (O) Đờng tròn (O4) tiếp xúc với 2 tia CA và CD và tiếpxúc ngoài với đờng tròn (O1) Tính bán kính của các đờng tròn (O1), (O2), (O3),(O4) theo R
Trang 7y x
và đờng thẳng d y: 2x m (m là tham số).
1 Với giá trị nào của m thì (P) và d chỉ có một điểm chung? Khi đó d gọi
là tiếp tuyến của parabol (P), vẽ tiếp tuyến đó
2 Vẽ parabol (P) và đờng thẳng d y: 2x m trên cùng một đồ thị Từ đồthị suy ra, tập những giá trị của m để d cắt (P) tại 2 điểm có hoành độ
dơng
3 Tìm các giá trị của m để phơng trình x4 4x2 2m 0 có 4 nghiệm phânbiệt Tính các nghiệm đó theo m.
Bài 3: (3,5 điểm)
1 Tìm số có hai chữ số biết rằng phân số có tử số là số đó, mẫu số là tích
của hai chữ số của nó có phân số tối giản là
16
9 và hiệu của số cần tìmvới số có cùng các chữ số với nó nhng viết theo thứ tự ngợc lại bằng 27
2 Hãy tìm các chữ số a b c d, , , biết rằng các số a ad cd abcd, , , là các sốchính phơng
Bài 4: (4,5 điểm)
Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng d không đi qua O cắt đờng tròn (O)tại hai điểm A và B Từ một điểm M tùy ý trên đờng thẳng d và ở ngoài đờngtròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MN và MP với đờng tròn (O) (M, N là hai tiếp
Bài 5: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A(1;0), (0;2), ( 3;0)B C Điểm D ở trên
đoạn BC sao cho DA = DC E là điểm tùy ý trên đoạn AC, đờng thẳng d đi qua
E và song song với đờng thẳng AD cắt đờng thẳng BA tại F Đoạn BE cắt đoạn
DA tại G Chứng minh rằng 2 tia CG và CF đối xứng với nhau qua CA
Trang 8+ Chứng tỏ rằng để kiểm tra câu sau đây có đúng không: "Nếu mỗi tấm bìa mà mặt chữ cái là nguyên âm thì mặt kia là số chẵn", thì chỉ cần lật
mặt sau của tối đa là 2 tấm bìa, đó là 2 tấm bìa nào ?
2) Để thành lập các đội tuyển học sinh giỏi khối 9, nhà trờng tổ chức thichọn các môn Toán, Văn và Ngoại ngữ trên tổng số 111 học sinh Kếtquả có: 70 học sinh giỏi Toán, 65 học sinh giỏi Văn và 62 học sinh giỏiNgoại ngữ Trong đó, có 49 học sinh giỏi cả 2 môn Văn và Toán, 32 họcsinh giỏi cả 2 môn Toán và Ngoại ngữ, 34 học sinh giỏi cả 2 môn Văn vàNgoại ngữ
Hãy xác định số học sinh giỏi cả ba môn Văn, Toán và Ngoại ngữ Biếtrằng có 6 học sinh không đạt yêu cầu cả ba môn
Trang 95 Cho biểu thức P x2 x1 x 2 x1 xỏc định x để P đạtgiỏ trị nhỏ nhất (1,0 điểm)
6 Giải phương trỡnh: x2 7x6 x 5 30 (0,5 điểm)
8 Cho đường thẳng (dm) : 2mx + (3m – 1)y – 6 = 0
a Tỡm đường thẳng ( d ) đi qua điểm A( - 1 ; - 3 ) và xỏcđịnh hệ số gúc của đường thẳng đú (1,0 điểm)
b Tỡm điểm cố định B của (dm) với mọi m (1,0 điểm)
Cõu 5: (2,0điểm)
9 Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a, vẽ đường trũn ( c ) đường kớnh
AB, O là tõm đường trũn ( c ) Từ C vẽ tiếp tuyến CT vớiđường trũn ( c ) khỏc CB, gọi T là tiếp điểm, gọi E là giaođiểm của AD và OT
a Đặt DE = x tớnh theo a, x cỏc cạnh của tam giỏc OAE,sau đú tớnh x theo a (1,0 điểm)
b Tớnh theo a diện tớch tam giỏc OCE và đường cao EH xuất phỏt từ E của tam giỏc đú (1,0 điểm)
HẾT Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 10)
năm học : năm học : 2009 - 2010
Môn : Toán
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Cõu1: (3 điểm) Cho y=√(x2−3)2+12 x2
x2 +√(x +2)2− 8 x
a) Rỳt gọn y
b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để y cú giỏ trị nguyờn
Cõu2: (1,5điểm) Với giỏ trị nào của m và n thỡ hàm số:
y=(m2−5 m+6)x2+(m2+mn− 6 n2)x+3 là hàm bậc nhất?
Cõu3: (1,5điểm) Giải phương trỡnh sau: √x+1=x −1
Cõu 4: (2điểm) Tỡm cỏc giỏ trị của a để hệ vụ nghiệm:
{ax − 3 ay=2 a+3 x+ay=1
Cõu 5: (4 điểm) Một chiếc thuyền xuụi, ngược trờn khỳc sụng dài 40km hết 4
giờ 30 phỳt Cho biết thời gian thuyền xuụi dũng 5km bằng thời gianthuyền ngược dũng 4km Hóy tớnh vận tốc của dũng nước
Cõu 6 (5điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Gọi I là trung điểm của cạnh
BC và D là một điểm bất kỳ trờn cạnh BC Đường trung trực của AD cắtcỏc đường trung trực của AB và AC theo thứ tự tại E và F Chứng minh
Thầy giáo : Trần Công Hoan - Số DĐ: 01698188728 Trang
Trang 10rằng năm điểm A, E, I, D, F cùng thuộc một đường tròn.
Câu 7: (3 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A cố định trên đường tròn Tìm
quỹ tích các trung điểm M của dây AB khi điểm B di động trên đường tròn
Câu 3: (3 điểm)
Trên một mặt phẳng tọa độ, cho các điểm M(2; 1), N(3; – 4), P(5; 3) lầnlượt là trung điểm các cạnh AB, BC và CA của tam giác ABC
a.- Viết phương trình của đường thẳng BC
b.- Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.Câu 4: (5 điểm)
a.- Cho x > 0; y > 0 Chứng minh rằng 1x+ 1
Trang 11(Thêi gian lµm bµi: 150 phót)
Câu 1 (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a Giải phương trình theo tham số m.
b Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của phương trình là x thoả
Câu 5 (4 điểm) Cho ABC có Â = 90 0, phân giác BD, trung tuyến AM và trọng tâm
là G Cho biết GD AC tại D Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AG
a Chứng minh: DE // BC
b Tính số đo ACB
Câu 6 (3 điểm) Cho tam giác ABC Vẽ về phía ngoài tam giác các hình
vuông ABDE, ACFG có tâm theo thứ tự là M và N Gọi I và K theo thứ tự làtrung điểm của EG và BC
a Chứng minh KMIN là hình vuông
ThÇy gi¸o : TrÇn C«ng Hoan - Sè D§: 01698188728 Trang
Trang 12a/ Cho a,b là các số thực không âm tùy ý Chứng tỏ rằng :
√a+b √a + √b √2(a+b) Khi nào có dấu đẳngthức ?
b/ Xét u, v, z, t là các số thực không âm thay đổiù có tổng bằng 1 Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S = √u + √v + √z +
r r
Trang 13b/ Chứng minh rằng : x.y 55833 trong đó (x,y ) là nghiệm nguyên
bất kì của (*)
Bài 4 : (2 điểm)
Với mỗi giá trị của tham số m, xét hàm số : y = x2 – 2mx – 1 – m2 a/ Chứng tỏ với giá trị m tuỳ ý, đồ thị hàm số trên luôn cắt trục tungtại một điểm A, cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt B, C và cácgiao điểm này đều khác gốc tọa độ O
b/ Đường tròn đi qua các giao điểm A, B, C cắt trục tung thêm mộtđiểm K khác A Chứng minh rằng khi m thay đổi, K là một điểmcố định
2/ Trong mỗi hộp, không có hai banh nào được ghi cùng một số
3/ Với hai hộp bất kì, có nhiều nhất một số xuất hiện đồng thời ở cả haihộp
- Hết -
ThÇy gi¸o : TrÇn C«ng Hoan - Sè D§: 01698188728 Trang
Trang 144 2 1
4 3 3
= p + q3 2 +r3 4
BÀI 2: (2 điểm)
Xét hệ phương trình : {3 x − my=x2
3 y − mx= y2 (m là tham số)a/ Giải hệ khi cho m=1
b/ Chứng minh rằng nếu m>1 thì hệ đang xét không thể có nghiệm thoả điều kiện x y
BÀI 3: (2 điểm)
Tam giác nhọn ABC có trực tâm H; AH cắt BC tại D
a/ Chứng tỏ nếu các đường tròn nội tiếp của các tam giác BDH và ADCcùng bán kính thì hai tam giác BDH và ADC bằng nhau
b/ Cho BC = 221cm; HD = 65cm Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếpcủa tam giác ADC, biết các tam giác BDH và ADC bằng nhau
Trang 15b/ Chửựng toỷ raống coự theồ tỡm ủửụùc 2005 soỏ nguyeõn dửụng ủoõi moọt khaực nhaumaứ toồng taỏt caỷ caực nghũch ủaỷo cuỷa chuựng baống 1
Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 15)
c) Phõn chia chớn số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 thành ba nhúm tuỳ ý, mỗinhúm cú ba số Gọi T1 là tớch của ba số của nhúm thứ nhất, T2 là tớchcủa ba số của nhúm thứ hai và T3 là tớch của ba số của nhúm thứ ba Hỏitổng : T1 + T2 + T3 cú giỏ trị nhỏ nhất là bao nhiờu ?
Trang 17a) Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với đường thẳng PQ.
b) Vẽ tiếp tuyến ME của (S) với E là tiếp điểm Chứng minh: ME = MA MP2 c) Vẽ tiếp tuyến NF của (S) với F là tiếp điểm Chứng minh:
(i) Mỗi chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trước.
(ii) Tổng p + q lấy giá trị nhỏ nhất, trong đó p là tỉ số của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị còn q là tỉ số của chữ số hàng nghìn và chữ số hàng trăm.
Bài 5: (1 điểm)
ThÇy gi¸o : TrÇn C«ng Hoan - Sè D§: 01698188728 Trang
Trang 18Một tấm bìa dạng tam giác vuông có độ dài ba cạnh là các số nguyên Chứng minh rằng có thể cắt tấm bìa thành sáu phần có diện tích bằng nhau và diện tích mỗi phần
là số nguyên.
Trang 19Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 18)
y x m song song với nhau
b) Biết đờng cong trong Hình 1 là một parabol y ax 2 Tính hệ số a và tìm
tọa độ các điểm thuộc parabol có tung độ y 9.
Bài 3: (2,5 điểm)
a) Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú diện tớch 900 m2 và chu vi 122 m Tỡmchiều dài và chiều rộng của khu vườn
b) Cho phơng trình x2 2m 1x m 2 2 0
Với giá trị nào của m thì
ph-ơng trình có nghiệm ? Khi đó hãy tính theo m tổng các lập phơng hai
nghiệm của phơng trình
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho đường trũn (O; R), đường kớnh AB cố định, đường kớnh CD di động(hai đờng thẳng AB và CD không trùng nhau) Tiếp tuyến của (O) tại B cắt cỏcđường thẳng AC và AD lần lượt tại E và F
a) Chứng minh BE BF 4R2
b) Chứng minh CEFD là tứ giỏc nội tiếp
Thầy giáo : Trần Công Hoan - Số DĐ: 01698188728
Hình 2 Hình 1
Trang
Trang 20c) Gọi I là trung điểm của EF và K là giao điểm của AI và CD Chứng
minh rằng khi CD di động thỡ K chạy trờn một đường cố định
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho nửa hình tròn đờng kính DE và tam giác ABC vuông tại A Biết
6
AB cm, AC 8cm và DB CE 1cm (Hình 2)
Khi cho toàn bộ hình vẽ quay một vòng quanh DE thì nửa hình tròn tạo
thành hình (S1) và tam giác ABC tạo thành hình (S2) Hãy mô tả các hình (S1)
Trang 21Do đó A = x( x-1)(x+1)(x-2)(x+2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp
Vì x không chia hết cho 3 nên phải luôn tồn tại 2 thừa số chia hết cho 3; A 9(1)
Đồng thời có một số chia hết cho 5; A 5 (2)
Trong 5 thừa số của A có ít nhất 2 thừa số chăn nên A8 (3)
Trang 22a b c
2009 2008
Trang 23Vì R không đổi nên S ABPN lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất.
Do AH AN nên AH lớn nhất lkhi AH = AN H N
0,25
0,25
0,50,250,25
0,50,50,750,25
0,25
0,250,250,50,25
Thầy giáo : Trần Công Hoan - Số DĐ: 01698188728
Trang 24Dấu “=” sảy ra khi và chỉ khi: AE = BE; AF = CF DB DC do đó
D là trung điểm của BC
Vậy khi D là trung điểm của BC thì S AEDF đạt giá trị lớn nhất =
1
2S ABC
0,250,25
Câu 1: (2 điểm)
ĐK 0 < x < 1 và x 1
2Khử mẫu ở vế trái ta đợc phơng trình:
C B
A
Trang 25O
C A
Trang 26Do BAC 450 nên AEB và AFC là các tam giác vuông cân EA EB (*)
Ta lại có: HAE EBC (1) (vì HAECBE c/m câu a)
Tơng tự trong tam giác vuông BEC có EM là trung tuyến nên: EM = MB
MBE
cân tại M MEB MBE (2)
Từ (1) và (2) suy ra NEA MEB
Nên AEN NEH NEH MEB 900 MEN vuông tại E
Nếu gọi I là trung điểm của MN thì ta có IM = IN = IE (3*)
Từ (3) và (4) suy ra NEF MEF NFE MFE 900
Do đó FI là trung tuyến của tam giác vuông MFN IN IM FI(4*)
Tơng tự ta có: OA = OC (vì O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC) Nên
O nằm trên đờng trung trực của AC (a)
Mà tam giác CFA vuông cân tại F do đó F nằm trên đờng trung trực của AC (b)
Từ (a) và (b) suy ra : FOAC FO BE// hay OF HE// (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác HFOE là hình bình hình
Mà KE = KF KO KH do đó H, K, O thẳng hàng (đpcm)
Bài 4: (3 điểm)
Với x = 1 => (y-2) (z-2) = 5 => (x;y;z) là (1;3;7) và (1;7;3)
Với x > 2 từ PT đã cho => 2(y+z) > 2(yz-1) => yz - y - z - 1 < 0
=> (y-1)(z-1) < 2 (*)
Giả sử y z
- Nếu y = 1 từ PT đã cho 2(1+z) = x(z -1) (x-2)(y-1) = 4
nghiệm : (x;y;z) = (3;1;5); (4;1;3) ; (6;1;2)
Trang 27- Nếu y 2 => z y 2 từ (*) => y = 2 ; z chỉ nhận 1 trong 2 giá trị
2 hoặc 3 thay vào PT đã cho nghiệm (x;y;z) = (2; 2 ;3)
Do vai trò của y , z bình đẳng nên khi đổi vai trò của y , z ta có 4 nghiệm nữa
Kết luận phơng trình có 10 nghiệm (x; y; z) là (1; 3; 7); (1; 7; 3); (3; 1; 5);(4;1;3); (6;1;2); (2;2;3); (3;5;1); (4;3;1); (6;2;1); (2;3;2)
=> SIBE = SABE = 1 Đặt SICD = x < 1
=> SIBC = SBCD - SICD = 1-x = SECD - SICD = SIED
B i 6 a : (2 điểm) c/minh:
2 2
3
Trang 28 Giải hệ ta đợc 2 nghiệm (u; v) là (0; 0) và (1; 6) Do
đó hệ ban đầu có 3 nghiệm: (x; y) là (0; 0) và (3; 2); (-2; -3)
C B
A
Trang 30Vì R không đổi nên S ABPN lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất.
Do AH AN nên AH lớn nhất lkhi AH = AN H N
Trang 31y y
Và ADNABK AN AK DAN BAK
Từ đó suy ra: AMN AMK (CCC)
B A
Trang
Trang 32§¸p ¸n vµ thang ®iÓm:ĐỀ 4
Trang 33Bµi 1 ý Néi dung §iÓm
Trang 34Gọi M x y0 ( ; ) 0 0
là điểm từ đó có thể vẽ 2 tiếp tuyến vuông góc đến (P) Phơng trình đờng thẳng d' qua M 0 và có hệ số góc k là: y kx b , đờng thẳng này đi qua M 0 nên y0 kx0 b b y 0 kx0
đờng thẳng
3 4
1 6
x y xy
x y xy
+ Vậy khi C di chuyển trên nửa đờng tròn (O) thì dờng thẳng ED đi qua điểm I
cố định và đờng thẳng GF đi qua điểm K cố định 3,0 3.2 Suy ra quĩ tích của I là nửa đờng tròn đờng kính BI (bên phải By,
,
C A E I C B E B ); quĩ tích của K là nửa đờng tròn đờng kínhAK(bên trái Ax, C A GA C B, G K ). 2,03.3 Xét 2 tam giác BEI và BDK, ta có:
1 2
Trang 36Bµi ý Néi dung §iÓm
2 2
1
y x
Trang 37VËy tËp gi¸ trÞ cña y lµ
Trang 382 2
x y
x y xy
Trên tia đối của tia KG lấy điểm
N sao cho KN = KH Khi đó, HKN cân tại K Suy ra
(góc nội tiếp chắn cung nhỏ GH cố định), do đó GNH
không đổi Vậy N chạy trên cung tròn (O') tập hợp các điểm nhìn đoạn GH dới
góc
1
4GOH
GN là dây cung của cung tròn (O') nên GN lớn nhất khi GN là đờng kính của
cung tròn, suy ra GHK vuông tại H, do đó KGH KHG (vì lần lợt phụ với
hai góc bằng nhau) Khi đó, K là trung điểm của cung lớn GH .
Vậy: Chu vi của GKH lớn nhất khi K là trung điểm của cung lớn GH. 1,5
Trang 39§¸p ¸n vµ thang ®iÓm:ĐỀ 6
ThÇy gi¸o : TrÇn C«ng Hoan - Sè D§: 01698188728 Trang
Trang 40Bµi 1 ý Néi dung §iÓm
m m P
1 21 1;
m m
4
0 2
0,50 Suy ra: