1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi HK 2 Có Đáp Án Toán Lớp 11 -Đề 8

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 782,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của SC.[r]

Trang 1

Baitaptracnghiem Net

Thời gian: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Đ)

Câu 1: Tìm

lim

n n

 A 4 B  C

1 5

Câu 2: Tìm

lim

n

 A

4

1

3 C.  D 4

Câu 3: Tìm

1

4.3 7 lim

2.5 7

 A 1 B 7 C

3

5 D

7 5

Câu 4: Tìm

lim

 A. 0 B

6

8 C   D

4 5

Câu 5: Tìm 1

1 2.3 6 lim

2 (3 5)

n n

 A  B

1

1 3

Câu 6 Tìm lim n2  nn2  2

A.

1

2 B.1 C.2 D.

1 2

Câu 7 Tìm lim 4n2  2  4n2  2n

A

1

2 B.1 C.2 D.

1 2

Câu 8 Tìm 4 2

1 lim

4

x

x x

A   B.1 C. D.0

Câu 9 Tìm

2 0

lim

x

x

A 0 B.1 C  D.2

Câu 10 Tìm

lim

2 3

x

x

  

 A.

1

2 B. C.

1 2

D  

Câu 11: cho hàm số:

2 1

1

1

x

neu x

 

 

 để f(x) liên tục tại điêm x 0 = 1 thì a bằng?

( )

0

x neu x

f x

x neu x



 trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim ( ) 0 0

x f x

B lim ( ) 1 0

x f x

C f x ( ) 0 D f liên tục tại x

0 = 0

Trang 2

Câu 13: cho hàm số:

2 16

4

4

x

neu x

 

 

 đề f(x) liên tục tại điêm x = 4 thì a bằng?

Câu 14.cho hàm số:

2 2

( )

neu x

f x



 để f(x) liên tục trên R thì a bằng?

3 4

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y=6 x5

+4 x4 −x 3 +10 y6x44x3 5x25 là:

A. y '=30 x4+16 x3−3 x2 y' 24 x312x210x B y '=20 x4+16 x3−3 x2

' 24 12 10

yxxx

C y '=30 x4+16 x3−3 x2+10 y' 24 x312x210x D

y '=5 x4+4 x3−3 x2 y' 24 x312x310x

Câu 16: Đạo hàm của hàm số y=x2−3√x+1

x

x

là:

A y '=2 x+ 3

2√x

1

x2

2

2

' 3

2

y x

x x

B

y '=2 x+ 3

2√x+

1

x2

2

2

' 3

2

x

C y '=2 x− 3

2√x+

1

x2

2

2

'

2

y x

x x

D. y '=2 x− 3

2√x

1

x2

2

2

' 3

2

y x

x x

Câu 17: Đạo hàm của hàm số y= x −2

2 x +3

1

x y x

 là:

A. y '

(2 x +3)2

2

11 '

( 1)

y x

= −7

(2 x +3)2

2

3 ' ( 1)

y x

y '

= x−2

(2 x +3)2

11 ' ( 1)

y x

11 '

( 1)

y x

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y=( x−1)(x −3) yx 4 x1

là:

Trang 3

A y '

=x−1 y' 2 x3 B y '

=x−4 y' 2 x 5 C. y '=2 x−4

=x−3 y' x 3

Câu 19: Đạo hàm của hàm số y=(x3−2 x2)2 y2x24x2

bằng:

A. 6 x5−20 x4+16 x3 y' 16 x348x232x B 6 x5−20 x4+4 x3

' 16 48 32

yxxx

C 6 x5+16 x3 y' 16 x348x2 32x D 6 x5−20 x4−16 x3

' 16 48 32

yxxx

Câu 20: Đạo hàm của hàm số f ( x )= x+9

x +3+√4 x tại điểm x =2 là:

A

27

25 16

37 98

C.

37

11 8

37 68

Câu 21: Hàm số f x sinx5cosx8

có đạo hàm f x' 

là:

A c xos 5sinx. B c xos  5sinx. C c xos 5sinx2. D c xos  5sinx.

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y = cot3x bằng:

A 2

1

cos 3x B 2

3

cos 3x C - 2

3

cos 3x D 2

3

sin 3x

Câu 23: Cho hàm số : ycosx+6sinx Khi đó y’ bằng

A.

6cos sinx

osx+6sinx

x

c

B.

6cos sinx

2 osx+6sinx

x c

C.

3cos sinx osx+6sinx

x c

D.

sinx 6 cos

2 osx+6sinx

x

c

Câu 24 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 4 2

x y

x

 tại điểm có tung độ y = -1 là:

A

-5

9 B

5

9

5 D -10

PHẦN TỰ LUẬN (5 Đ)

Câu 1: Tính giới hạn sau (2đ)

a)

lim

  b)

2 2 3

lim

9

x

x x x

 

 

Câu 2: Tìm hệ số a để hàm số

 

2 5 3

2 4 1

x

ax

 

 liên tục tại điểm x 0 2 (2đ)

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số sau (2đ)

nếu x = 2 nếu x 2

Trang 4

a) y3x54x2 510

b) y 2 tan 2x 3

Câu 4: Cho hàm số  

2

x

x

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 0 5 (1đ)

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD,

3

3

a

SA 

a) CMR: BCSAB (1đ)

b) CMR: SAD  SCD (1đ)

c) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD) (1đ)

Câu IV(3điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O,

SAABCD ,

3 3

a

SA 

Gọi H là trung điểm của SC

d) CMR: BCSAB

e) CMR: BDH  ABCD

f) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD)

Câu V(2điểm) Cho hàm số y f x   x3 3x2 4

có đồ thị (C).

1) Tính f x 

và giải phương trình f x  0

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1

Câu VI(1điểm) Chứng minh phương trình (1 m x2) 5  3x 1 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị tham số m

Câu I(1,5điểm) Tìm các giới hạn sau:

1)

3

lim

2 3

x 1 lim

x 1

 3) x 2

2x 2 lim

x 2

Trang 5

Câu II(1điểm) Tìm m để hàm số

2

khi x

 

2.

x 

Câu III(1,5điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1) y  sin 33 x 2)

2

x y x

 2) y(x 2) x

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI HỌC KÌ II- MÔN TOÁN 11

I

(1,5đ

)

1(0,5đ)

 

 

n

n

3

3

1 4 6

2

2(0,5đ)

   

1

x

4

x

0,25 0,25

3(0,5đ)

Ta có:

2 2

lim (2 2) 2 lim ( 2) 0

2 0, 2

x x

x x x

   

lim

2

x

x x



0,25x2

II

(1đ)

(1đ)

Ta có  

2

( 1) 2

3 2

x x

f x

 

lim2   lim2  1 2 1

; f(2) 2 m1 Hàm số liên tục tại x = 2  lim2  

x f x

 =lim2  

x f x

 = f(2)

0,5 0,25 0,25

Trang 6

2m 1 1 m 1

III

(1,5đ

)

2

' 3sin 3 sin 3 ' 3sin 3 3 ' os3 9sin 3 cos 3

0,25 0,25 2(0,5đ)

'

y

3(0,5đ)

/ /

x

0,25 0,25

IV

(3đ)

1(1đ)

a) CMR: BCSAB

Ta có BCSA doSA ABCD  (1)

BCAB ( do ABCD là hình vuông) (2)

SA AB, SAB (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra

BCSAB

0,25 0,25 0,25x2

2(1đ)

b) CMR: BDH  ABCD Xét 2mp (BDH) và (ABCD), ta có

HO SA

(1)

HOBDH (2) Từ (1) và (2) suy ra BDH  ABCD

0,5 0,25x2

3(0,5đ)

c) Ta có AB là hình chiếu của SB lên mp(ABD)

Do đó góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD) là SBA

3

SA

AB

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD) bằng 300 Hình vẽ đúng (0,5đ)

0,25 0,25

Chương trình cơ bản

Va

(2đ) 1(1đ)

y x  x   y 3x2 6x

  0 3 2 6  0 0 2

2(1đ) Tạix 0 1  y0  6

Hệ số góc của TT: k y (1)3

0,25 0,5 0,25

Trang 7

Phương trình tiếp tuyến là y 3x 3

VIa

(1đ) (1đ)

Xét hàm số f(x) = (1-m2 )x5 – 3x – 1 liên tục trên 

Ta có: f(0) = -1 và f(-1) = m2 – 1 + 3 -1 = m2 + 1 > 0  m 

 f(0) f(-1) < 0 suy ra tồn tại x0  (-1; 0): f(x0) = 0 Phương trình có ít nhất một nghiệm với mọi m

0,25

0,5 0,25

Chương trình nâng cao

Vb

(2đ)

1(1đ)

3) Gọi u1 là số hạng đầu và d là công sai của cấp số cộng Theo giả thiết ta có

u d u11 1 1d

( 6 ) ( 2 ) 8 ( )( 6 ) 75

Giải hệ ta được

u

d1

3 2

 

0,5 0,5

2(1đ)

TXĐ D = R \ {-1};  

2

3 '( )

1

f x

x

Xác định đúng hệ số góc của TT là:

3 4

k 

Gọi x y là tiếp điểm của TT, theo giả thiết ta có:0; 0

0

3 '( )

4

f x 

0

0 2

0 0

0

1 1

4 1

2

y x

x

x







Vậy có hai tiếp tuyến

0,5

0,5

VIb

(1đ) 1(1đ)

Xét hàm số f(x) = (m2 – m + 3)x2010 – 2x – 4 liên tục trên 

Ta có: f(0) = -4 và f(-1) = m2 – m + 3 + 2 – 4 = m2 – m + 1

> 0  m   f(0) f(-1) < 0 suy ra tồn tại x0  (-1; 0): f(x0) = 0 Phương trình có ít nhất một nghiệm âm với mọi m

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w