Câu 3: Giữa nhiệt độ của vật và - Nhiệt độ của vật càng cao thì các chuyển động của nguyên tử, phân tử cấu nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật tạo nên vật có quan hệ như thế nào.. chuyển [r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LONG PHÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-
Ngày Ngày Giáo viên !" Hòa
Sinh viên
3 './ 3 './ phân ,2 ") trình:26
I- MỤC TIÊU:
- Phát 56 78" 79 :$ ;/ < và =2 quan ; "?$ ;/ < ;/ 7@ "?$ A/
- Tìm 78" ví C D /E" ; công và /3D ;/
- Phát 56 78" 79 :$ ;/ +8 và 7) 9 ;/ +8
II- CHUẨN BỊ:
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động1:Ổn định lớp,kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
- Kiểm tra sĩ số lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
? Câu 1: Các
nào?
? Câu 2: Các nguyên /PJ phân /P "6
7@ hay 7Q yên?
? Câu 3: R$ ;/ 7@ "?$ A/ và
"6 7@ "?$ nguyên /PJ phân /P "N
- Giới thiệu bài mới: Trong thí ;= D
>H bóng 3)J =S +0 >H bóng H lên, 7@ cao
"?$ >H bóng H= 0 M2 cùng >H bóng
không H lên 78" R$ Trong ; /8 này
rõ ràng là ") < H= 0 VA ") < 7W
N 7D này /0 trò chúng ta cùng 7 vào bài
=
BÀI 21: NHIỆT NĂNG
- (, /3Z báo cáo : 2 +,
- Các 5;/ \ là nguyên /PJ phân /P
- Các nguyên /PJ phân /P "6 7@ không [
- ;/ 7@ "?$ A/ càng cao thì các nguyên
"6 7@ càng nhanh
- HS +] nghe
Hoạt động 2: Tìm hiểu về nhiệt năng: (15 phút)
I- Nhiệt năng:
- Cho HS
- VA các phân /P có 7@ < không?
- < +8 có 78" do "6 7@ \ là 7@ <
- Các phân /P có 7@ <
Trang 2- ;/ < là gì?
- G2 quan ; ;/ 7@ và ;/ <O
- '[ 7I có /6 7$ ra khái ;= ;/ <
*Kết luận:
Khái Niệm: Các phân tử cấu tạo nên vật
chuyển động không ngừng, do đó có động
năng Tổng động năng của các phân tử cấu
tạo nên vật gọi là nhiệt năng của vật.
- ;/ < "?$ =@/ A/ là /_ 7@ < "?$ các phân
- ;/ 7@ A/ càng cao thì các phân /P "6 7@ nhanh nên ;/ < +
Hoạt động3: Các cách làm thay đổi nhiệt năng: (10 phút)
II- Các cách làm thay đổi nhiệt năng:
1/ Thực hiện công: có /6 làm /< ;/ <
"?$ A/
Các cách làm thay đổi nhiệt năng:
- và theo dõi các nhóm HS /H
+A D các cách làm thay 7_ ;/ <
- Ghi các thí C lên 5H và HS
phân tích 76 qui D 2 cách /E" ; công và
/3D ;/
2/ Truyền nhiệt: là cách làm thay 7_ ;/
< mà không "0 /E" ; công
'H +A nhóm D các cách làm 5 7_ ;/ < và 7$ ra R ví C "C /6
- '3H +` C1,C2
- Cọ sát đồng tiền trên mặt bàn đồng tiền nóng lên thực hiện công, thả đồng tiền vào cốc nước nóng truyền nhiệt
Hoạt động 4: Tìm hiểu về nhiệt lượng:(5 phút)
III- Nhiệt lượng
GV /; 79 :$ ;/ +8 và 7) 9
;/ +8
Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất
đi trong trong quá trình truyền nhiệt gọi là
nhiệt lượng.
Nhiệt lượng được kí hiệu : Q
Đơn vị nhiệt lượng là jun (J)
- Yêu
+8 là jun ?
- ;/ +8 "?$ A/ có 78" do 71O
- Ghi A 79 :$ ;/ +8
- ;/ +8 có 78" do ;/ < A 78" hay =N/ 7 khi /3D ;/
Hoạt động 5: Vận dụng:(3 phút)
IV- Vận dụng:
- Hs 7\" và /3H +` C3.
- Hs 7\" và /3H +` C4
- Hs 7\" và /3H +` C5.
C3: Nhiệt năng của miếng đồng giảm, của nước tăng Đó là sự truyền nhiệt.
C4: Từ cơ năng sang nhiệt năng Đây là sự thực hiện công.
C5: Một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng của không khí gần quả bóng và mặt sàn Hoạt động 6: củng cố, dặn dò: (7 phút)
Có =N cách làm 5 7_ ;/ <O -- Vì các phân /P "6 7@ không [Có hai cách: Thực hiện công và truyền
nhiệt
Trang 3- ;/ +8 là gì?
- M\ /[ thích 8, 76 7D vào "_ /32
"?$ R câu sau
* Khi……… "?$ A/ càng cao, thì các
……… và ;/ < "?$ A/gggg
* ;/ < "?$ A/ có /6 thay 7_ 5h
hai cách 7I là: ………… và
5hgggg
* ……… là ,0 ;/ mà A/
… ……… hay………
-
nào "i có ;/ < Theo em K./ +A này
có
- VD nhà \" bài theo các câu j "? "2J làm
bài /A, 21.1 >21.6, 7\" “Có '6 em "$
5./mJ xem bài l* ;/m
- ;/ +8 là ,0 ;/ < mà A/
nhận thêm 78" hay mất bớt đi trong quá
trình /3D ;/
* Nhiệt độ - càng nhanh - càng lớn.
* Thực hiện công – truyền nhiệt.
* Nhiệt lượng – nhận được- mất bớt đi.
- Kết luận như vậy là đúng.
- Vật chất được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử luôn luôn chuyển động không ngừng tức là chúng luôn có động năng Do
đó bất kì vật nào cũng có dù nóng hay lạnh cũng có nhiệt năng.
- Hs +] nghe
Duyệt Trường Khánh,ngày 22 tháng 02 năm 2010.
(kí tên)
...Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệt năng: (15 phút)
I- Nhiệt năng:
- Cho HS
- VA phân /P có 7@ < khơng?
- < + 8 có 7 8& #34; "6 7@ \... /3D ;/
- Phát 56 7 8& #34; 79 :$ ;/ + 8 7) 9 ;/ + 8
II- CHUẨN BỊ:
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động1:Ổn định lớp, kiểm tra cũ,...
nhiệt lượng.
Nhiệt lượng kí hiệu : Q
Đơn vị nhiệt lượng jun (J)
- Yêu
+ 8 jun ?
- ;/ + 8 "?$ A/ có 7 8& #34;