- Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng hay chất khí có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên và có độ lớn bằng : FA = d.V - Điều kiện để vật nổi lên : FA > P Vật lơ lửng[r]
Trang 1Tiết 34 ôn tập cuối năm (tiết 1)
Ngày soạn: 17/4/2010
Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
8A 8B I-MụC TIÊU
- ễn
-
- Tích cực, tự giác và hứng thú học tập
ii-phương pháp: Tổng hợp, vấn đáp, luyện tập
iii- đồ dùng dạy học:
IV-TIếN TRìNH DạY HọC
1, ổn định
2,Kiểm tra bài cũ
3,Bài mới
15 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
G:
+
+
+
?
?
2C
? Khi cú 2
1
nào trong
a) Hai
b) Hai
?
làm
>DS nào?
? 9) luụn làm thay U 2
khụng
? AS là gỡ? Cụng
DC
A – Lý thuyết
Phần I: Lực và chuyển động
- Cụng
-
- Khi 2 khụng thay U 2 $
Khi 2
v 2 U$
-
@F 2$
-
Phần II: Áp suất chất lỏng, ỏp suất khớ
quyển, lực đẩy Acsimet.
- Áp (*<" là ; >[ ỏp >) trờn 1 2,
tớch , ộp
Cụng F: ỏp S: ` tớch , ộp (m2)
t S
S F
Trang 2?
?
nào? Công
trong
? ASKQ có gì
?
bình thông nhau có _ & gì?
?
khi nào? Công
? F3* 2 U lên, chìm
khí)?
?
công
? Phát
(áp
?
công nhanh hay
nào? Công
?
nào?
?
nào?
F 2, : N/m2 hay Pa
ASKQ
- Tác
- Tác bình và trong lòng nó
- p = d.h AS
- AS ngang là
p = 76 cmHg
= 760 mmHg
- thông nhau luôn - cùng 1 ; cao
- trong
FA = d.V
- F3* 2 U lên : FA > P
A = P
A <P
U lên khi dl >dv
Phần III: Công – Công suất – Cơ năng
- + Có + Công F 2, : J
-
- Công công nhanh hay Công P = ; F 2, : w (J/s)
t A
Trang 3? Nờu
khi nào?
II/ Bài tập:
Bài 1:
rơi từ trên tầng 3 xuống Hỏi thế năng
và động năng của chúng ở cùng một
Bài 2:
sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện
tích của bàn chân tiếp xúc với mặt
sàn là 0,03m2
Bài 3 Một con ngựa kéo xe chuyển
động đều với lực kéo là 600N Trong
5 phút công thực hiện 8$6 là 360kJ
Tính vận tốc chuyển động của xe
-
mà
- +
g tớnh ; cao
+ 2
- Trong
II/ Bài tập:
Bài 1:
Hai vật đang rơI, chúng đều có thế năng và
cùng rơI từ trên tăng 3 xuống nên chúng có thế năng bằng nhau Còn động năng của hai vận tốc của chúng ở độ cao ấy
Bài 2: Tóm tắt:
Biết:
p = 1,7.104N/m2
S = 0,03m2 Tính: P = ?
m = ?
Giải
P = S.p = 0,03.1,7.104
=510 (N)
m = = 51 (kg)
Bài 3 Tóm tắt:
Biết: F = 600N
t = 5phút = 300 s
A = 360kJ = 360000J Tính: v = ?
Giải ngựa là: s = Vận tốc chuyển động của xe là:
v =
10
P
) ( 600 600
360000
m F
A
) / ( 2 300
600
s m t
s
Trang 44-DÆn dß (2’)
Ôn toàn
tiÕp tôc «n tËp
v-rót kinh nghiÖm
...- Tác
- Tác bình lịng
- p = d.h AS
- AS ngang
p = 76 cmHg
= 76 0 mmHg
- thông - ; cao
-
FA = d.V
- F3*... Lực chuyển động
- Cụng
-
- Khi khụng thay U 2 $
Khi
v 2 U$
-
@F 2$
-
Phần II: Áp suất... dl >dv
Phần III: Công – Công suất – Cơ năng
- + Có + Cơng F 2, : J
-
- Công công nhanh hay Công P = ; F 2, : w (J/s)
t