- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong việc tính giá trị của biểu thức, viết dưới d¹ng cña luü thõa, so s¸nh hai luü thõa, t×m sè cha biÕt... TØ lÖ thøc.[r]
Trang 1ChươngI : Số hửu tỉ – Số thực
NS: 24/8/08
Tiết 1 : Đ1 Tập hợp Q các số hửu tỉ
A: Mục tiêu :
- HSHiểu được khái niệm về số hửu tỉ , cách biểu diển số hửu tỉ trên trục số và so sánh các
số hửu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :
- Biẻu diển được số hửu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hửu tỉ
B: Chuẩn bị : GV : Thước thẳng , bảng phụ
HS : Thước kẽ , bảng nhóm
C: Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình (5ph)
- Giới thiệu chương trình ĐS 7 ( 4 chương)
- Nêu yêu cầu về SGK, vở, dụng cụ học tập,
ý thức và phương pháp học tập bộ môn này
- Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hửu tỉ
– số thực
- NGhe GV giới thiệu chương trình và yêu cầu
- Mở mục lục theo dõi SGK
Hoạt động 2: Số hữu tỷ (12ph)
- Giả sử có các số : 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2
3
2 7 5
- Hãy viết mỗi số trên bằng ba phân số bằng
nó ?
- Có thể viết mỗi phân số trên bằng bao
nhiêu phân số bằng nó ?
- ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng một số,
số đó được gọi là số hửu tỉ
- Vậy các số trên là số gì ?
- Thế nào là số hửu tỉ ?
- Tập hơp các số hửu tỉ được kí hiệu là: Q
- Y/c HS làm ?1 ở SGK
- Y/c HS làm ?2 ở SGK
- Số tự nhiên n có phải là số hửu tỉ không ?
Vì sao ?
- Vậy có nhận xét gì về mói quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q ?
- Giới thiệu sơ đồ trong khung trang 4 (sgk)
3 = = = ; -0,5 = = = 1
3 2
6 3
9
2
1
2
1
2
0 = = = ; = = = 1
0 2
0 3
0 3
2 3
2
6
4 6
4
7
5 7
19
7
19
14 38
- Có thể viết mỗi số trên bằng vô số phân số bằng nó
- Các số trên là số hửu tỉ
- Đ/N ( SGK)
- Nhắc lại đ/n
?1 0,6 = = =……
10
6 5 3
-1,25 = = =…
100
125
4
5
1 = = =…
3
1 3
4 6 8
theo đ/n các số trên là số hửu tỉ
?2 aZ thì a = nên a
1
a
Q
- Với nNthì n= nên n
1
n
Q
Trang 2- Y/c HS làm bài tập 1 (sgk)
BT1(sgk) lên bảng điền vào bảng phụ -3N; - 3 Z; - 3 Q
3
2
Z
3
2
Q
Z
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10ph)
- Y/c HS làm ?3
(GV hướng dẩn HS vẽ trục số)
- Tương tự ta có thể biểu diển số hửu tỉ trên
trục số
- Y/c HS đọc sgk ví dụ 1 GV thực hành trên
bảng, y/c HS làm theo (chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, x điểm biểu diển theo tử số )
- Y/c HS đọc ví dụ 2
- Để biểu diển số hửu tỉ ta phải thực hiện
3
2
ntn ?
- Y/c 2 HS lên bảng làm BT2 và cả lớp làm
vào vở
?3
- 1 0 1 2
VD1: Biểu diển số hửu tỉ trên trục số
4 5
4 5
VD 2 : Biểu diển số hửu tỉ trên trục số
3
2
=
3
2
2
20
15
32
24
27
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỷ (10ph)
- Muốn so sánh hai phân số ta làm ntn
- Y/c HS làm ?4
- Y/c HS đọc VD1 và nêu cách làm
- Y/c HS đọc VD 2 và nêu cách làm
- Cả Lớp làm ?5 YC một em đưng tại chổ
đọc KQ
- Lưu ý HS: 0 nêu a,b cùng dấu
b a
3
2
15
10
5
4
12
vì -10 -12 và 15 0 nên hay
15
10
15
12
3
2
5
4
VD1: So sánh hai số hửu tỉ – 0,6 và
2
1
-0,6= ; =
10
6
2
1
5
vì -6 -5 và 10 0 nên hay
10
6
10
5
-0,6
2
1
VD2: so sánh hai số hửu tỉ -3 và 0
2 1
-3 0
2 1
?5 Số hửu tỉ dương ;
3
2 5
3
Số hửu tỉ âm ; ; -4
7
3
5
1
2
0 -1
3 2
Trang 3 0 nếu a,b khác dấu
b
a
Số hửu tỉ không dương , không âm :
2
0
Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (7ph)
- Thế nào là số hửu tỉ ? cho VD
- Để so sánh hai số hửu tỉ ta làm ntn ?
- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT3 (sgk)
BT3 (sgk) a) x = =
7
2
22
b) y = = vì -22 -21 nên x y
11
3
77
21
c) x = -0,75 = ; y= vậy x = y
4
3
4
3
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Nắm vững đ/n số hửu tỉ; cách biểu diển số hửu tỉ trên trục số; so sánh số hửu tỉ và làm BT 4; 5 (sgk ) , BT 1; 2; 3; 4; 8 (sbt)
HD BT5 ( sgk ): Sử dụng t/c b nếu a,b, c Z và a b thì a + c b + c
Trang 4Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hửu tỉ
A: Mục tiêu : HS cần: - Nắm vững các quy tắc cộng trừ số hửu tỉ , quy tắc (chuyển vế )
trong tập hợp số hửu tỉ
- Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hửu tỉ nhanh và đúng
B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, giáo án, SGK
HS : Bảng nhóm
C:Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)
- Thế nào là số hửu tỉ ?
- Làm BT3 (sgk )
- Giải BT5 (sgk)
- HD a < b nên a+ a < b+ a
a < b nên a+ b < b+b
- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn và GV
cho điểm
- HS 1 lên bảng trả lời
BT3 (sgk)
7
2
2
77
22
b) y = =
11
3
77
21
vì - 22 -21 và 77 > 0 nên <
77
22
77
21 _
hay <
7
2
3
- HS2 lên bảng làm
BT5 (sgk)
x = ; y = ( a, b, m Z , m > 0 )
m
a
m
x < y nên a < b
ta có x= ; y = ; z =
m
a
2
2
m
b
2
2
m
b a
2
vì a < b nên a + a < a+b < b+b 2a < a+b < 2b
< < hay x< z < y
m
a
2
2
m
b a
2
m
b
2 2
Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỷ (14ph)
- Ta đã biết mọi số hửu tỉ đều có thể viết
dưới dạng với a, b Z , b 0 Vậy để
b
a
cộng trừ hai số hửu tỉ ta có thể làm ntn ?
- Với x= ; y= ( a, b, m Z; m 0 )
m
a
m
Hãy hoàn thành công thức x + y = ?
x - y = ?
- Y/c HS nêu cách làm VD ?
- GV sữa chữa và nhấn mạnh các bước làm
- Viết dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
x+ y = + =
m
a m
b m
b
a
x - y = - =
m
a m
b m
b
a
VD:
3
7
7
4 21
49
21
12
21
12
49
21
37
4
3
4
12
4
3
4
) 3 ( ) 12 (
4
3
12
4
9
4 1
Trang 5- Y/c HS làm ?1
- Cả lớp làm BT6(sgk)
- Y/c một em lên bảng làm
- Lưu ý: sau khi cộng, trừ phải rút gọn kết
quả
3
2
3 3
2
15
9 15
10
15
1
b) - ( - 0,4) = + = + =
3
1
3
1 5
2 15
5 15
6 15 11
BT6 (sgk)
21
1
28
1
84
4
84
3
84
7
12
1
18
8
27
15 9
4
9
5
9
5
4
9
9
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (11ph)
Ta đã biết ở số nguyên Tương tự, trong Q ta
củng có quy tắc chuyển vế
- Y/c HS đọc quy tắc ở sgk
- Y/c HS làm bài tập sau:
Tìm x biết + x =
7
3
3 1
- Y/c HS làm ?2
- Cho HS đọc chú ý ở sgk
Quy tắc ( sgk )
Với x, y, z Q : x+ y = z x= z - y
VD : tìm x biết + x =
7
3
3 1
=> x= + = + =
3
1 7
3 21
7 21
9 21 16
?2 a) x - = - => x= +
2
1 3
2
3
2
2 1
x = + =
6
4
6
3 6
1
7
2
4
3
7
2 4
3 28
8 28
21 28 29
* Chú ý ( sgk) HS đọc Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (10ph)
- Giải BT8 ( sgk )
- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT 9 (sgk)
-
Treo bảng nhóm nhận xét kết quả và cách
làm
2 HS lên bảng làm bài
BT8 (sgk) a) + (- ) + (- ) = ….= = -2
7
3 2
5
5
3
70
187
70 47
5
4 7
2 10
7 70
56 70
20 70
49 70 27
BT9 (sgk)
a)x + = => x= - = - =
3
1 4
3
4
3 3
1 12
9 12
4 12 5
c) – x - = => x = - + =….=
3
2 7
6
3
2 7
6
21 4
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Làm BT 6 (c,d) , 7, 8 ( b,d) , 9 (b,d) , 10 (SGK) và BT 12, 13 (SBT)
HD BT 7 (sgk) Có thể viết số hửu tỉ dưới dạng sau = + hoặc = +
16
5
16
5
8
1
16
3
16
5
16
1
hoặc = 1- …
4
1
16
5
16 21
Trang 6Tiết 3 : Đ3: Nhân, chia số hửu tỉ
A: Mục tiêu: - HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hửu tỉ
HS có kỹ năng nhân, chia số hửu tỉ nhanh và đúng
B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, SGK, giáo án
HS : Bảng nhóm
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (7ph)
- Muốn cộng trừ hai số hửu tỉ x, y ta làm thế
nào ? viết công thức tổng quát ?
- Giải BT8 (d/SGK)
- Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công
thức
- Y/c HS làm BT9d (sgk)
HS1 lên bảng trả lời và làm bài tập
BT8(sgk) d) - [( - ) – ( + ) ]
3
2
4
7
2
1 8 3
3
2 4
7 2
1 8
3
24
79
24 7
HS2 lên bảng trả lời và làm bài tập
BT9 d (sgk)
7
4
3
1 7
4 3
21
12 21
7 21 5
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỷ (11ph)
- Muốn nhân hai số hửu tỉ ta làm thế nào ?
- Với x= ; y = ta có x.y = ?
b
a
d c
- Hãy thực hiện ví dụ: 2 =?
4
3
2 1
- Hãy giải BT 11 a,b ( sgk)
Lưu ý: Cần rút gọn trước khi cho kết quả
- Viết các số hửu tỉ về dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân hai phân số
x = ; y = ta có x.y = =
b
a
d
c
b
a d
c d b
c a
.
4
3
2
1 4
3
2
5
2 4
5 ).
3 (
8
15
BT11 (sgk) HS lên bảng làm
7
2
8
21
8 7
21 ).
2 (
4 1
3 ).
1 (
4
) 3 (
4
15
100
24 4
15
4 100
) 15 (
24
10
9
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ (15ph)
- Với x= ; y= ( y 0), ta có x: y = ?
b
a
d c
- Y/c HS làmví dụ: – 0,4 : ( - ) = ?
3 2
- Y/c HS làm ? ở SGK
- Y/c HS làm BT11 d (sgk)
x= ; y= (y 0 )
b
a
d c
Ta có x : y= : = =
b
a d
c b
a c
d bc ad
3
2 10
4
2
3
2 10
) 3 ).(
4 (
5 3
? HS lên bảng làm.
a)3,5 ( -1 ) = = = - 4,9
5
2 10
35 5
7
10
49
b) : (-2) = =
23
5
23
5
2
1
46 5
BT11(sgk) cả lớp làm , một em đọc kết quả d) (- ) : 6 = (- ) =
25
3
25
3 6
1 50 1
Trang 7Gọi HS đọc phần chú ý ở sgk:
Với x, y Q , y 0 tỉ số của x và y kí hiệu
là hay x: y
y
x
Chú ý : (SGK) HS đọc
Ví dụ: tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 ta viết là : hay – 5,12: 10,25
25 , 10
12 , 5
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (15ph)
- Y/c HS làm BT13 (sgk)
- Hướng dẩn HS phương pháp giải rút gọn
trước khi đem ra kết quả
- GV đưa bảng phụ BT14 (sgk)
- Y/c HS hoạt động nhóm
- Y/c nhóm trưởng cử bạn lên bảng điền vào
bảng phụ
BT:13 (sgk) HS cả lớp làm một em đọc KQ
4
3 5
12
25
6 ).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
2 1
12
11 16
33 5
3 12
11 33
16 5
3
5 33 12
3 16 11
15 4
BT14 (sgk)HS hoạt động nhóm điền vào
bảng phụ
32
1
1
2
1
256
128
1
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hửu tỉ.
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Làm BT 12,13 (b,d) 15, 16 (sgk) và BT 10,11,14,15 (sgk)
- HD 15 ( sgk) Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có đúng bằng số ở bông hoa
Trang 8Tiết 4 Đ4: Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
A: Mục tiêu : HS
- Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng t/c làm các phép tính về số hửu tỉ để tính toán hợp lí
B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, SGK, giáo án.
HS : Bảng nhóm
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)
-Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
- Hãy tính 15; -3; 0
- Hãy tìm x biết x= 2
- Hãy biểu diễn các số 1,5 ; trên trục số
2
1
HS1: Lên bảng trả lời: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là k/c từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
15= 15; -3= 3 ; 0= 0
x= 2 x= 2
HS 2: lên bảng làm
-1 0 1 1,5
2
1
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (12ph)
- Tương tự như ở số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hửu tỉ x là k/c từ điểm x tới điểm
0 trên trục số
- Dựa vào đ/n tìm 1,5;
2
1
- Lưu ý KC không có giá trị âm
- Y/c HS làm ?1
- Vậy từ đó ta có tổng quát ntn?
- Hãy thực hiện ví dụ sau :
Nếu x = thì x= ?
3
1
Nếu x= -4,7 thì x= ?
- Y/c HS làm ?2
- Y/c HS giải BT 17 (sgk)
- Đ/N (sgk) hs đọc định nghĩa
- Kí hiệu : x
1,5= 1,5 ; =
2
1
2 1
?1 a) Nếu x= 3,5 thì x= 3,5
Nếu x= thì x=
7
4
7 4
b) Nếu x> 0 thì x= x Nếu x = 0 thì x= 0 Nếu x< 0 thì x= -x
- Tổng quát :
x nếu x 0
x= -x nếu x < 0
VD x= thì x= =
3
1
3
1 3 1
x = - 4,7 thì x= - 4,7= 4,7
?2 : a) x= - x= - =
7
1
7
1 7 1
7
1
7
1 7 1
BT17 (sgk) HS Trả lời
Trang 9- Từ đó ta có nhận xét ntn ?
1) Các khẳng định a, c đúng; khẳng định b
là sai 2) a) x= x =
5
1
5 1
a) x= 0,37 x= 0,37
b) x= 0 x= 0
3
2
3 2
*Nhận xét : Với x Q
luôn có:x 0 ; x= -xvà x x
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15ph)
- Ta xét ví dụ sau: a) ( -1,13) + (- 0,264)
- Hãy viết các số thập phân dưới dạng
phân số rồi áp dụng quy tắc cộng hai
phân số
- Có thể làm cách nào khác nhanh hơn
không ?
- Vậy khi thực hành công , trừ hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc tương tự như
cộng số nguyên
- Khi nhân hai số thập phân ta làm ntn?
- Khi chia hai số thập phân ta làm ntn?
- Y/c HS hoạt động nhóm làm ?3
VD : a) ( -1,13) + (- 0,264)
100
113
1000
264
Cách 2 : ( -1,13) + ( - 0,264) = - (1,13 + 0,264) = - 1,394 b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (- 2, 134) = ( 2, 134 – 0,245) = - 1,889
c) ( -5,2) 3,14= - ( 5,2 3,14) = - 16,328 d)( - 0,408) : (- 0,34)= 0,408 : 0,34= 1,2 e) ( - 0,408) : 0,34= - 1,2
HS phát biểu
?3 HS HĐ nhóm
a) – 3,116 + 0,263 = ….= - 2,853 b) ( -3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (8ph)
- Nêu đ/n giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
? Viết công thức xác định giá trị tuyệt đối
của một số hửu tỉ
- Nêu nhận xét (T/C) về GTTĐ của một số
hửu tỉ ?
- Giải BT 19(sgk)
- Y/c HS đọc kĩ cách làm của hai bạn Hùng
và Liên
- Y/c HS giải BT20( sgk)
HS đứng tại chổ nêu Đ/N và một HS lên bảng viết công thức
- Một em nêu nhận xét
BT19(sgk) a) Cách làm đều dựa trên T/C giao hoán và kết hợp của phép cộng
b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn
BT20(sgk) a) 6,3+ (-3,7) + 2,4 + (-0,3)=
(6,3+ 2,4) +(-3,7)+(-0,3)= 8,7+ (-4)= 4,7 b) (-4,9) + 5,5+ 4,9+ (-5,5)=….= 0
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Học thuộc đ/n và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
- Làm BT 18, 22, 23, 24,25(sgk) và BT 24, 25, 27 (sbt)
- HD bt 25(sgk) a) áp dụng Đ/N hoặc áp dụng t/cx= x về giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ x-1,7= 2,3 ta có x-1,7 0 tức x 1,7; nếu x-1,7< 0 ta có x<1,7
Trang 10Tiết 5 : Luyện tập
A: Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hửu tỉ , tính giá trị của biểu thức , tìm x (đẳng thức
có chứa giá trị tiuyệt đối ) , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng trừ
số thập phân
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN và GTNN của biểu thức
B: Chuẩn bị : GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, giáo án, SGK, SBT,…
HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
C: Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8 ph)
- Hãy viết công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số hửu tỉ x và giải BT24(sbt))
- Y/c HS giải BT27 (sbt)
- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm 2 em
HS1 lên bảng viết công thức và làm BT
0
0
x x
x x x
nếu nếu
BT 24 (SBT)
a) x= 2,1 x= 2,1
b) x= (x<0) nên x= -
4
3
4 3
c) x= - 1 không có giá trị nào của x
5 1
d) x= 0,35 (x>0) nên x= 0,35 HS2 lên bảng làm:
BT 27 (SBT)
a) (-3,8 ) + (-5,7) + 3,8
= (-3,8) + 3,8 + (-5,7)= - 5,7 b) (-9,6) + 4,5 + 9,6+( -1,5)
= ( -9,6) +9,6 + 4,5 + (-1,5) = 3 c) (-4,9) +(-37,8) + ( 1,9+2,8)
= (-4,9) + 1,9 + (-37,8) +2,8
= -3+ (-35) = -38
Hoạt động 2: Luyện tập (35ph)
- Y/c HS cả lớp giải BT 21(sgk)
- Hướng dẫnHS rút gọn rồi rút ra kết luận
- Dựa vào cơ sở nào để kết luận ba phân số
trên cùng biểu diển một số hửu tỉ
35
14
5
2
63
27
7
3
65
26
5
2
84
36
7
3
85
34
2
Vậy các phân số ; cùng biểu diển
63
27
84
36
một số hửu tỉ
35
14
65
26
85
34
diển một số hửu tỉ
7
3
63
27
84
36
14
6
biểu diển một số hửu tỉ
Trang 11- Y/c HS giải BT 22(sgk)
- Y/c HS giải BT 23(sgk)
Gợi ý:
Dựa vào t/c (Nếu x < y và y < z thì x< z )
- Y/c HS làm BT24(sgk) gợi ý sử dụng các
t/c của các phép tính: giao hoán, kết hợp để
nhóm các số và tính nhanh
- Y/c HS giải BT 25 (sgk)
- Xét ĐK x-1,7 0 x 1,7
- Xét ĐK x-1,7 <0x< 1,7
- HD các bước làm giống như bài tập 25a
- YC HĐ nhóm và đưa máy tính bỏ túi làm
BT 26(sgk)
HD: cách làm như ở sgk trang16
BT22( sgk) hs lên bảng làm
-1 < -0,875 < < 0 < 0,3<
3
2
6
5
13 4
BT23(sgk) hs lên bảng làm
a) < 1< 1,1 < 1,1
5
5 4
b)– 500 < 0 < 0,001-500 < 0,001
37
12
37
12 36
12 3
1 39
13 38
13
37
12
38 13
BT24(sgk) một HS lên bảng làm
a)(-2,5 0,38 0,4) - 0,125 3,15 (-8)
= (-2,5.0,4).0,38-(-8.0,125) 3,15
= (-1) 0,38 - (-1).3,15
= (-0,38) – ( -3,15) = (-0,38) + 3,15 = 2,77 b)(-20,83).0,2+(-9,17).0,2:2,47.0,5-(3,53) 0,5
= 0,2 ( -20,83-9,17) : 0,5.(2,47+3,53)
= 0,2.(-30): 0,5.6= (-6) : 3 = -2
BT 25(sgk) Hai m lên bảng làm hai bài
a) x-1,7=2,3 x-1,7= 2,3 Nếu x-1,7= 2,3 Tức là x-1,70 ta có x= 2,3+1,7= 4 (thoả mản)
Nếu x1,7= 2,3 Tức là x1,7<0 ta có x= -2,3+1,7=-0,6 ( thoả mản)
b) x+ - = 0 Ta có x+ =
4
3 3
1
4
3 3 1
Xét x+ 0 x Ta có:
4
3
4
3
4
3 3
1
3
1 4
3 12
4 12
9 12
5
Nếu x+ < 0 tức x< -
4
3
4 3
-4
3 3
1
3
1
4
3 12
4
12 9
12
13
12 1
BT 26( sgk) các nhóm sử dụng máy tính bỏ
túi thực hiện phép tính a) –5,5497; b),3138; c) – 0,42; d)– 5,12
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Xem lại các BT đã chữa ở lớp làm BT 28b,d; 30;31; 33; 34(sbt)
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số ở lớp 6
- Làm BT thêm: Tìm GTNN của A= 0,5-x-3,5; B= -1,4-x- 2 -2
- HD: Cách làm x-3,5 0 với x - x-3,50 với x
A= 0,5- x-3,5 0,5 với x vậy A có GTLN là 0,5 khi x-3,5 = 0 x=3,5
Tương tự B = -1,4-x-2-2 B có GTLN là -2