1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Công nghệ 6 - Tiết 8, Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục - Năm học 2009-2010 (2 cột)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong việc tính giá trị của biểu thức, viết dưới d¹ng cña luü thõa, so s¸nh hai luü thõa, t×m sè ch­a biÕt... TØ lÖ thøc.[r]

Trang 1

ChươngI : Số hửu tỉ – Số thực

NS: 24/8/08

Tiết 1 : Đ1 Tập hợp Q các số hửu tỉ

A: Mục tiêu :

- HSHiểu được khái niệm về số hửu tỉ , cách biểu diển số hửu tỉ trên trục số và so sánh các

số hửu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :

- Biẻu diển được số hửu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hửu tỉ

B: Chuẩn bị : GV : Thước thẳng , bảng phụ

HS : Thước kẽ , bảng nhóm

C: Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình (5ph)

- Giới thiệu chương trình ĐS 7 ( 4 chương)

- Nêu yêu cầu về SGK, vở, dụng cụ học tập,

ý thức và phương pháp học tập bộ môn này

- Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hửu tỉ

– số thực

- NGhe GV giới thiệu chương trình và yêu cầu

- Mở mục lục theo dõi SGK

Hoạt động 2: Số hữu tỷ (12ph)

- Giả sử có các số : 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2

3

2 7 5

- Hãy viết mỗi số trên bằng ba phân số bằng

nó ?

- Có thể viết mỗi phân số trên bằng bao

nhiêu phân số bằng nó ?

- ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau của cùng một số,

số đó được gọi là số hửu tỉ

- Vậy các số trên là số gì ?

- Thế nào là số hửu tỉ ?

- Tập hơp các số hửu tỉ được kí hiệu là: Q

- Y/c HS làm ?1 ở SGK

- Y/c HS làm ?2 ở SGK

- Số tự nhiên n có phải là số hửu tỉ không ?

Vì sao ?

- Vậy có nhận xét gì về mói quan hệ giữa

các tập hợp số N, Z, Q ?

- Giới thiệu sơ đồ trong khung trang 4 (sgk)

3 = = = ; -0,5 = = = 1

3 2

6 3

9

2

1

2

1

2

0 = = = ; = = = 1

0 2

0 3

0 3

2 3

2

 6

4 6

4

7

5 7

19

7

19

 14 38

- Có thể viết mỗi số trên bằng vô số phân số bằng nó

- Các số trên là số hửu tỉ

- Đ/N ( SGK)

- Nhắc lại đ/n

?1 0,6 = = =……

10

6 5 3

-1,25 = = =…

100

125

4

5

1 = = =…

3

1 3

4 6 8

theo đ/n các số trên là số hửu tỉ

?2 aZ thì a = nên a

1

a

Q

- Với nNthì n= nên n

1

n

Q

Trang 2

- Y/c HS làm bài tập 1 (sgk)

BT1(sgk) lên bảng điền vào bảng phụ -3N; - 3 Z; - 3 Q

3

2

Z

3

2

Q

Z

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10ph)

- Y/c HS làm ?3

(GV hướng dẩn HS vẽ trục số)

- Tương tự ta có thể biểu diển số hửu tỉ trên

trục số

- Y/c HS đọc sgk ví dụ 1 GV thực hành trên

bảng, y/c HS làm theo (chia đoạn thẳng đơn

vị theo mẫu số, x điểm biểu diển theo tử số )

- Y/c HS đọc ví dụ 2

- Để biểu diển số hửu tỉ ta phải thực hiện

3

2

ntn ?

- Y/c 2 HS lên bảng làm BT2 và cả lớp làm

vào vở

?3

- 1 0 1 2

VD1: Biểu diển số hửu tỉ trên trục số

4 5

4 5

VD 2 : Biểu diển số hửu tỉ trên trục số

3

2

=

3

2

2

20

15

32

24

27

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỷ (10ph)

- Muốn so sánh hai phân số ta làm ntn

- Y/c HS làm ?4

- Y/c HS đọc VD1 và nêu cách làm

- Y/c HS đọc VD 2 và nêu cách làm

- Cả Lớp làm ?5 YC một em đưng tại chổ

đọc KQ

- Lưu ý HS:  0 nêu a,b cùng dấu

b a

3

2

 15

10

5

4

12

vì -10 -12 và 15 0 nên  hay

15

10

15

12

3

2

5

4

VD1: So sánh hai số hửu tỉ – 0,6 và

2

1

-0,6= ; =

10

6

2

1

5

vì -6  -5 và 10 0 nên  hay

10

6

 10

5

-0,6 

2

1

VD2: so sánh hai số hửu tỉ -3 và 0

2 1

-3  0

2 1

?5 Số hửu tỉ dương ;

3

2 5

3

Số hửu tỉ âm ; ; -4

7

3

5

1

2

0 -1

3 2

Trang 3

 0 nếu a,b khác dấu

b

a

Số hửu tỉ không dương , không âm :

2

0

Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (7ph)

- Thế nào là số hửu tỉ ? cho VD

- Để so sánh hai số hửu tỉ ta làm ntn ?

- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT3 (sgk)

BT3 (sgk) a) x = =

7

2

22

b) y = = vì -22  -21 nên x  y

11

3

77

21

c) x = -0,75 = ; y= vậy x = y

4

3

4

3

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2ph)

Nắm vững đ/n số hửu tỉ; cách biểu diển số hửu tỉ trên trục số; so sánh số hửu tỉ và làm BT 4; 5 (sgk ) , BT 1; 2; 3; 4; 8 (sbt)

HD BT5 ( sgk ): Sử dụng t/c b nếu a,b, c Z và a  b thì a + c  b + c 

Trang 4

Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hửu tỉ

A: Mục tiêu : HS cần: - Nắm vững các quy tắc cộng trừ số hửu tỉ , quy tắc (chuyển vế )

trong tập hợp số hửu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hửu tỉ nhanh và đúng

B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, giáo án, SGK

HS : Bảng nhóm

C:Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)

- Thế nào là số hửu tỉ ?

- Làm BT3 (sgk )

- Giải BT5 (sgk)

- HD a < b nên a+ a < b+ a

a < b nên a+ b < b+b

- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn và GV

cho điểm

- HS 1 lên bảng trả lời

BT3 (sgk)

7

2

2

 77

22

b) y = =

11

3

 77

21

vì - 22  -21 và 77 > 0 nên <

77

22

77

21 _

hay <

7

2

3

- HS2 lên bảng làm

BT5 (sgk)

x = ; y = ( a, b, m Z , m > 0 )

m

a

m

x < y nên a < b

ta có x= ; y = ; z =

m

a

2

2

m

b

2

2

m

b a

2

vì a < b nên a + a < a+b < b+b  2a < a+b < 2b

< < hay x< z < y

m

a

2

2

m

b a

2

m

b

2 2

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỷ (14ph)

- Ta đã biết mọi số hửu tỉ đều có thể viết

dưới dạng với a, b Z , b 0 Vậy để

b

a

cộng trừ hai số hửu tỉ ta có thể làm ntn ?

- Với x= ; y= ( a, b, m Z; m 0 )

m

a

m

Hãy hoàn thành công thức x + y = ?

x - y = ?

- Y/c HS nêu cách làm VD ?

- GV sữa chữa và nhấn mạnh các bước làm

- Viết dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

x+ y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

VD:

3

7

 7

4 21

49

21

12

21

12

49 

21

37

4

3

4

12

4

3

4

) 3 ( ) 12 (   

4

3

12 

4

9

4 1

Trang 5

- Y/c HS làm ?1

- Cả lớp làm BT6(sgk)

- Y/c một em lên bảng làm

- Lưu ý: sau khi cộng, trừ phải rút gọn kết

quả

3

2

3 3

2

 15

9 15

10

15

1

b) - ( - 0,4) = + = + =

3

1

3

1 5

2 15

5 15

6 15 11

BT6 (sgk)

21

1

 28

1

 84

4

 84

3

 84

7

 12

1

18

8

 27

15 9

4

 9

5

9

5

4 

9

9

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (11ph)

Ta đã biết ở số nguyên Tương tự, trong Q ta

củng có quy tắc chuyển vế

- Y/c HS đọc quy tắc ở sgk

- Y/c HS làm bài tập sau:

Tìm x biết + x =

7

3

3 1

- Y/c HS làm ?2

- Cho HS đọc chú ý ở sgk

Quy tắc ( sgk )

Với x, y, z  Q : x+ y = z x= z - y 

VD : tìm x biết + x =

7

3

3 1

=> x= + = + =

3

1 7

3 21

7 21

9 21 16

?2 a) x - = - => x= +

2

1 3

2

3

2

 2 1

x = + =

6

4

 6

3 6

1

7

2

4

3

7

2 4

3 28

8 28

21 28 29

* Chú ý ( sgk) HS đọc Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (10ph)

- Giải BT8 ( sgk )

- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT 9 (sgk)

-

Treo bảng nhóm nhận xét kết quả và cách

làm

2 HS lên bảng làm bài

BT8 (sgk) a) + (- ) + (- ) = ….= = -2

7

3 2

5

5

3

70

187

70 47

5

4 7

2 10

7 70

56 70

20 70

49 70 27

BT9 (sgk)

a)x + = => x= - = - =

3

1 4

3

4

3 3

1 12

9 12

4 12 5

c) – x - = => x = - + =….=

3

2 7

6

3

2 7

6

21 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Làm BT 6 (c,d) , 7, 8 ( b,d) , 9 (b,d) , 10 (SGK) và BT 12, 13 (SBT)

HD BT 7 (sgk) Có thể viết số hửu tỉ dưới dạng sau = + hoặc = +

16

5

16

5

8

1

 16

3

16

5

 16

1

hoặc = 1- …

4

1

16

5

16 21

Trang 6

Tiết 3 : Đ3: Nhân, chia số hửu tỉ

A: Mục tiêu: - HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hửu tỉ

HS có kỹ năng nhân, chia số hửu tỉ nhanh và đúng

B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, SGK, giáo án

HS : Bảng nhóm

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (7ph)

- Muốn cộng trừ hai số hửu tỉ x, y ta làm thế

nào ? viết công thức tổng quát ?

- Giải BT8 (d/SGK)

- Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công

thức

- Y/c HS làm BT9d (sgk)

HS1 lên bảng trả lời và làm bài tập

BT8(sgk) d) - [( - ) – ( + ) ]

3

2

4

7

2

1 8 3

3

2 4

7 2

1 8

3

24

79

24 7

HS2 lên bảng trả lời và làm bài tập

BT9 d (sgk)

7

4

3

1  7

4 3

21

12 21

7 21 5

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỷ (11ph)

- Muốn nhân hai số hửu tỉ ta làm thế nào ?

- Với x= ; y = ta có x.y = ?

b

a

d c

- Hãy thực hiện ví dụ: 2 =?

4

3

2 1

- Hãy giải BT 11 a,b ( sgk)

Lưu ý: Cần rút gọn trước khi cho kết quả

- Viết các số hửu tỉ về dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân hai phân số

x = ; y = ta có x.y = =

b

a

d

c

b

a d

c d b

c a

.

4

3

 2

1 4

3

 2

5

2 4

5 ).

3 (

8

15

BT11 (sgk) HS lên bảng làm

7

2

 8

21

8 7

21 ).

2 (

4 1

3 ).

1 (

4

) 3 (

4

15

100

24 4

15

4 100

) 15 (

24 

10

9

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ (15ph)

- Với x= ; y= ( y  0), ta có x: y = ?

b

a

d c

- Y/c HS làmví dụ: – 0,4 : ( - ) = ?

3 2

- Y/c HS làm ? ở SGK

- Y/c HS làm BT11 d (sgk)

x= ; y= (y  0 )

b

a

d c

Ta có x : y= : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

3

2 10

4

 2

3

2 10

) 3 ).(

4 (  

5 3

? HS lên bảng làm.

a)3,5 ( -1 ) = = = - 4,9

5

2 10

35 5

7

10

49

b) : (-2) = =

23

5

23

5

 2

1

 46 5

BT11(sgk) cả lớp làm , một em đọc kết quả d) (- ) : 6 = (- ) =

25

3

25

3 6

1 50 1

Trang 7

Gọi HS đọc phần chú ý ở sgk:

Với x, y Q , y  0 tỉ số của x và y kí hiệu

là hay x: y

y

x

Chú ý : (SGK) HS đọc

Ví dụ: tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 ta viết là : hay – 5,12: 10,25

25 , 10

12 , 5

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (15ph)

- Y/c HS làm BT13 (sgk)

- Hướng dẩn HS phương pháp giải rút gọn

trước khi đem ra kết quả

- GV đưa bảng phụ BT14 (sgk)

- Y/c HS hoạt động nhóm

- Y/c nhóm trưởng cử bạn lên bảng điền vào

bảng phụ

BT:13 (sgk) HS cả lớp làm một em đọc KQ

4

3 5

12

25

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

2 1

12

11 16

33 5

3 12

11 33

16 5

3

5 33 12

3 16 11

15 4

BT14 (sgk)HS hoạt động nhóm điền vào

bảng phụ

32

1

1

2

1

256

128

1

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hửu tỉ.

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Làm BT 12,13 (b,d) 15, 16 (sgk) và BT 10,11,14,15 (sgk)

- HD 15 ( sgk) Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có đúng bằng số ở bông hoa

Trang 8

Tiết 4 Đ4: Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

Cộng, trừ, nhân chia số thập phân

A: Mục tiêu : HS

- Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c làm các phép tính về số hửu tỉ để tính toán hợp lí

B: Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, SGK, giáo án.

HS : Bảng nhóm

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)

-Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

- Hãy tính 15; -3; 0

- Hãy tìm x biết x= 2

- Hãy biểu diễn các số 1,5 ; trên trục số

2

1

HS1: Lên bảng trả lời: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là k/c từ điểm 0 đến điểm a trên trục số

15= 15; -3= 3 ; 0= 0

x= 2  x=  2

HS 2: lên bảng làm

-1 0 1 1,5

2

1

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (12ph)

- Tương tự như ở số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hửu tỉ x là k/c từ điểm x tới điểm

0 trên trục số

- Dựa vào đ/n tìm 1,5;  

2

1

- Lưu ý KC không có giá trị âm

- Y/c HS làm ?1

- Vậy từ đó ta có tổng quát ntn?

- Hãy thực hiện ví dụ sau :

Nếu x = thì x= ?

3

1

Nếu x= -4,7 thì x= ?

- Y/c HS làm ?2

- Y/c HS giải BT 17 (sgk)

- Đ/N (sgk) hs đọc định nghĩa

- Kí hiệu : x

1,5= 1,5 ;  =

2

1

2 1

?1 a) Nếu x= 3,5 thì x= 3,5

Nếu x= thì x=

7

4

7 4

b) Nếu x> 0 thì x= x Nếu x = 0 thì x= 0 Nếu x< 0 thì x= -x

- Tổng quát :

x nếu x  0

x= -x nếu x < 0

VD x= thì x=  =

3

1

3

1 3 1

x = - 4,7 thì x= - 4,7= 4,7

?2 : a) x= -  x= - =

7

1

7

1 7 1

7

1

7

1 7 1

BT17 (sgk) HS Trả lời

Trang 9

- Từ đó ta có nhận xét ntn ?

1) Các khẳng định a, c đúng; khẳng định b

là sai 2) a) x= x = 

5

1

5 1

a) x= 0,37 x=  0,37

b) x= 0 x= 0

3

2 

3 2

*Nhận xét : Với  x  Q

luôn có:x 0 ; x= -xvà x x

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15ph)

- Ta xét ví dụ sau: a) ( -1,13) + (- 0,264)

- Hãy viết các số thập phân dưới dạng

phân số rồi áp dụng quy tắc cộng hai

phân số

- Có thể làm cách nào khác nhanh hơn

không ?

- Vậy khi thực hành công , trừ hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự như

cộng số nguyên

- Khi nhân hai số thập phân ta làm ntn?

- Khi chia hai số thập phân ta làm ntn?

- Y/c HS hoạt động nhóm làm ?3

VD : a) ( -1,13) + (- 0,264)

100

113

1000

264

Cách 2 : ( -1,13) + ( - 0,264) = - (1,13 + 0,264) = - 1,394 b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (- 2, 134) = ( 2, 134 – 0,245) = - 1,889

c) ( -5,2) 3,14= - ( 5,2 3,14) = - 16,328 d)( - 0,408) : (- 0,34)= 0,408 : 0,34= 1,2 e) ( - 0,408) : 0,34= - 1,2

HS phát biểu

?3 HS HĐ nhóm

a) – 3,116 + 0,263 = ….= - 2,853 b) ( -3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (8ph)

- Nêu đ/n giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

? Viết công thức xác định giá trị tuyệt đối

của một số hửu tỉ

- Nêu nhận xét (T/C) về GTTĐ của một số

hửu tỉ ?

- Giải BT 19(sgk)

- Y/c HS đọc kĩ cách làm của hai bạn Hùng

và Liên

- Y/c HS giải BT20( sgk)

HS đứng tại chổ nêu Đ/N và một HS lên bảng viết công thức

- Một em nêu nhận xét

BT19(sgk) a) Cách làm đều dựa trên T/C giao hoán và kết hợp của phép cộng

b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn

BT20(sgk) a) 6,3+ (-3,7) + 2,4 + (-0,3)=

(6,3+ 2,4) +(-3,7)+(-0,3)= 8,7+ (-4)= 4,7 b) (-4,9) + 5,5+ 4,9+ (-5,5)=….= 0

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Học thuộc đ/n và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

- Làm BT 18, 22, 23, 24,25(sgk) và BT 24, 25, 27 (sbt)

- HD bt 25(sgk) a) áp dụng Đ/N hoặc áp dụng t/cx= x về giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ x-1,7= 2,3 ta có x-1,7  0 tức x  1,7; nếu x-1,7< 0 ta có x<1,7

Trang 10

Tiết 5 : Luyện tập

A: Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hửu tỉ , tính giá trị của biểu thức , tìm x (đẳng thức

có chứa giá trị tiuyệt đối ) , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng trừ

số thập phân

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN và GTNN của biểu thức

B: Chuẩn bị : GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, giáo án, SGK, SBT,…

HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

C: Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8 ph)

- Hãy viết công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hửu tỉ x và giải BT24(sbt))

- Y/c HS giải BT27 (sbt)

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm 2 em

HS1 lên bảng viết công thức và làm BT

0

0

x x

x x x

nếu nếu

BT 24 (SBT)

a) x= 2,1 x=  2,1

b) x= (x<0) nên x= -

4

3

4 3

c) x= - 1 không có giá trị nào của x

5 1

d) x= 0,35 (x>0) nên x= 0,35 HS2 lên bảng làm:

BT 27 (SBT)

a) (-3,8 ) + (-5,7) + 3,8 

= (-3,8) + 3,8 + (-5,7)= - 5,7 b) (-9,6) + 4,5 + 9,6+( -1,5) 

= ( -9,6) +9,6 + 4,5 + (-1,5)  = 3 c) (-4,9) +(-37,8)  + ( 1,9+2,8)

= (-4,9) + 1,9 + (-37,8) +2,8 

= -3+ (-35) = -38

Hoạt động 2: Luyện tập (35ph)

- Y/c HS cả lớp giải BT 21(sgk)

- Hướng dẫnHS rút gọn rồi rút ra kết luận

- Dựa vào cơ sở nào để kết luận ba phân số

trên cùng biểu diển một số hửu tỉ

35

14

5

2

63

27

7

3

65

26

5

2

 84

36

7

3

85

34

2

Vậy các phân số ; cùng biểu diển

63

27

84

36

một số hửu tỉ

35

14

65

26

85

34

diển một số hửu tỉ

7

3

63

27

84

36

14

6

biểu diển một số hửu tỉ

Trang 11

- Y/c HS giải BT 22(sgk)

- Y/c HS giải BT 23(sgk)

Gợi ý:

Dựa vào t/c (Nếu x < y và y < z thì x< z )

- Y/c HS làm BT24(sgk) gợi ý sử dụng các

t/c của các phép tính: giao hoán, kết hợp để

nhóm các số và tính nhanh

- Y/c HS giải BT 25 (sgk)

- Xét ĐK x-1,7  0  x  1,7

- Xét ĐK x-1,7 <0x< 1,7

- HD các bước làm giống như bài tập 25a

- YC HĐ nhóm và đưa máy tính bỏ túi làm

BT 26(sgk)

HD: cách làm như ở sgk trang16

BT22( sgk) hs lên bảng làm

-1 < -0,875 < < 0 < 0,3<

3

2

6

5

13 4

BT23(sgk) hs lên bảng làm

a) < 1< 1,1 < 1,1

5

5 4

b)– 500 < 0 < 0,001-500 < 0,001

37

12

 37

12 36

12 3

1 39

13 38

13

 37

12

38 13

BT24(sgk) một HS lên bảng làm

a)(-2,5 0,38 0,4) -  0,125 3,15 (-8) 

= (-2,5.0,4).0,38-(-8.0,125) 3,15

= (-1) 0,38 - (-1).3,15

= (-0,38) – ( -3,15) = (-0,38) + 3,15 = 2,77 b)(-20,83).0,2+(-9,17).0,2:2,47.0,5-(3,53) 0,5

= 0,2 ( -20,83-9,17) : 0,5.(2,47+3,53) 

= 0,2.(-30): 0,5.6= (-6) : 3 = -2

BT 25(sgk) Hai m lên bảng làm hai bài

a) x-1,7=2,3  x-1,7=  2,3 Nếu x-1,7= 2,3 Tức là x-1,70 ta có x= 2,3+1,7= 4 (thoả mản)

Nếu x1,7= 2,3 Tức là x1,7<0 ta có x= -2,3+1,7=-0,6 ( thoả mản)

b) x+ - = 0 Ta có x+ =

4

3 3

1

4

3 3 1

Xét x+ 0  x Ta có:

4

3

4

3

4

3 3

1

3

1 4

3 12

4 12

9 12

5

Nếu x+ < 0 tức x< -

4

3

4 3

-4

3 3

1 

3

1

 4

3 12

4

 12 9

12

13

12 1

BT 26( sgk) các nhóm sử dụng máy tính bỏ

túi thực hiện phép tính a) –5,5497; b),3138; c) – 0,42; d)– 5,12

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Xem lại các BT đã chữa ở lớp làm BT 28b,d; 30;31; 33; 34(sbt)

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số ở lớp 6

- Làm BT thêm: Tìm GTNN của A= 0,5-x-3,5; B= -1,4-x- 2 -2

- HD: Cách làm x-3,5 0 với x - x-3,50 với x

A= 0,5- x-3,5 0,5 với x vậy A có GTLN là 0,5 khi x-3,5 = 0  x=3,5

Tương tự B = -1,4-x-2-2  B có GTLN là -2

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w