Chuồng nuôi và vệ sinh phòng bệnh đúng kĩ thuật góp phần: nâng cao năng suất chăn nuôi, tạo môi trường thích hợp cho vật nuôi, hạn chế mầm bệnh, tránh được bệnh dịch, thu chất thả[r]
Trang 1+Vai trò ngành chăn nuôi
+ Tại sao cần chế biến và dự trữ thức ăn, phương pháp sản xuất thức ăn
+ Thế nào là sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
- HS hiểu:
- HS biết được giống vật nuôi, vai trò của giống đối với vật nuôi
II Kĩ năng: Rèn cho HS:
- Vận dụng được kiến thức vào thực tiễn chăn nuôi, vào làm bài kiểm tra đạt hiệu quả.III Thái độ:
- Rèn luyên ý thức tự giác, tính trung thực trong kiểm tra
- Rút kinh nghiệm về phương pháp học tập BM
B CHUẨN BỊ:
GV: đề kiểm tra
HS: Kiến thức về kĩ thuật chăn nuôi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định tổ chức (1’) GV kiểm tra sĩ số HS
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới:
MA TRẬN ĐỀ KT
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao 1.Vai trò, nhiệm
vụ phát triển chăn
nuôi
Biết được vai trò của ngành chăn nuôi.
Trang 2- Cung cấp nguyên liệu cho ngành
Trang 3Câu 2: Thế nào là giống vật nuôi?Giống vật nuôi
có vai trò như thế nào trong chăn nuôi? (3đ)
Câu 3: Nhân giống thuần chủng là gì? Cho ví dụ
(1đ)
Câu 4: Thế nào là sinh trưởng và phát dụng của
vật nuôi? Cho ví dụ (2đ)
Câu 5: Giải thích mô hình RVAC trong phát
triển chăn nuôi? (2đ)
công nghiệp nhẹ: lông gia cầm, sừng,
da, xương, chế biến thịt trứng sữa, xin
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt vàchăn nuôi một số loài thủy sản
- Cung cấp sức kéo cho trồng trọt vàgiao thông vận tải (kéo xe), thể thao(Đua ngựa đấu bò, chọi trâu )
- Góp phần tăng thu nhập kinh tế cho giađình, sử dụng hợp lí sức lao động, tận dụnghết sản phẩm của trồng trọt (rau, cám, rơm,
rạ … )Câu 2: (3đ)
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra, mỗi giống vật nuôi đều cóđặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng xuất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định (1,5đ)
- Giống vật nuôi quyết định đến năngsuất chăn nuôi và chất lượng sản phẩmchăn nuôi
Muốn chăn nuôi có hiệu quả ta phảichọn giống vật nuôi phù hợp (1,5đ) Câu 3: (1đ)
- Nhân giống thuần chủng là:chọn phối giữa con đực và con cái của cùng một giống để cho sinh sản
VD: Lợn ỉ X Lợn ỉ -> con lợn ỉ Câu 4: (2đ)
- Sự sinh trưởng:Là sự lớn lên về khối lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể
VD: Sự lớn lên con ngan
- Sự phát dục: Là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong của cơ thể
Trang 4nuôi, nước tưới cho cây ở vườn.
- Chuồng: Nuôi trâu, bò, lợn, gà cungcấp phân chuồng (ủ hoai mục) cho câytrong vườn và cá dưới nước
IV Củng cố
Nhắc nhở HS xem lại bài làm
Thu bài làm của HS
Nhận xét về thái độ làm bài của HS
V Hướng dẫn về nhà
– Đối với bài học ở tiết học này:
+Xem lại kiến thức đã học trong chương : Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi
– Đối với bài học ở tiết học tiết theo: Chương II
+ Đọc bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
+ Tìm hiểu vai trò của chuồng nuôi và tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
A MỤC TIÊU:
I Kiến thức:HS biết được:
- Vai trò và những yếu tố cần có để chuồng nuôi hợp vệ sinh và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
II Kĩ năng:
- Ứng dụng được các tiêu chuẩn kĩ thuật của chuồng nuôi và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
III Thái độ:
- Thói quen: yêu thích ngành chăn nuôi
- Tích cách: Có ý thức bảo vệ môi trường sinh thái
B CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh hình 10,11
Học sinh : Tìm hiểu vai trò của chuồng nuôi và tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định tổ chức (1’) GV kiểm tra sĩ số HS
II Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu hỏi: Chuồng nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
III Bài mới:
B1: GV đàm thoại với HS
GV: Chuồng nuôi giúp con vật tránh các yếu tố thời
tiết tác động vào như thế nào?
HS: Tránh mưa, nắng, gió rét,…
GV: Mức độ tiếp xúc với vi trùng ký sinh trùng gây
bệnh ở con vật nhốt và con vật nuôi thả tự do khác
nhau như thế nào?
HS: Nuôi nhốt hạn chế tíêp xúc với mầm bệnh
GV: Muốn chăn nuôi số lượng lợn gà nhiều theo
kiểu công nghiệp chuồng nuôi có vai trò như thế nào?
I Chuồng nuôi
1 Tầm quan trọng của chuồng nuôi: Bảo vệ sức khỏe vật nuôi
Góp phần nâng cao năng suất vật nuôi
Trang 6HS: Có thể sử dụng máy móc để cho ăn, uống, làm
vệ sinh đồng loạt
GV: Nuôi con vật trong chuồng góp phần giữ vệ
sinh môi trường sống như thế nào?
HS: Hạn chế con vật thải phân ra làm ô nhiễm môi
trường, tránh phá hoại sản xuất hoa màu…
B2:GV: Yêu cầu học sinh đọc sơ đồ 10/116 SGK
Làm thế nào để nhiệt độ chuồng nuôi phù hợp yêu
cầu sinh lí con vật?
HS: Che mát lúc trời nắng, giữ ẩm khi trời lạnh,
tránh gió lùa mạnh vào mùa lạnh…
GV: Làm thế nào giữ được độ ẩm chuồng nuôi hợp
vệ sinh?
HS: Chuồng luôn khô ráo, có nơi chứa phân riêng,
con vật không sống trong khu vực có nhiều phân và
rác
GV: Chuồng làm thế nào để đảm bảo độ chiếu sáng
ít khí độc?
HS: Hướng về phía Nam hoặc Đông-Nam tận dụng
ánh sáng ban mai và gió hướng Nam mát mẻ
GV: Cho học sinh làm bài tập/117 SGK
HS: Nhiệt độ, độ ẩm, độ thông thoáng
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 69
* Vì sao bố trí hướng chuồng theo cách a là không
phù hợp?
HS: Không tận dụng được ánh sáng mặt trời, mùa
đông gió lạnh nguy hiểm sức khỏe vật nuôi
GV: Chuồng 1 dãy có đặc điểm gì?
HS: Có nhiều ngăn, có đường vận chuyển thức ăn
và quét dọn, máng ăn bố trí trong ô chuồng sân chơi
và máng uống ở ngoài trời
GV: Kiểu chuồng 2 dãy có đặc điểm gì?
HS: Hai dãy chuồng 2 bên, hành lang ở giữa làm
đường đi, máng ăn bố trí 2 bên hành lang sân chơi và
máng uống ngoài trời bên ngoài 2 dãy chuồng
(?):Vệ sinh phòng bệnh có vai trò gì ?
- HS: Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra…
=>KL:Để đạt được hiệu quả kinh tế, thì phương
châm của vệ sinh trong chăn nuôi là “phòng bệnh
hơn chữa bệnh”
B2:
GV: Giới thiệu sơ đồ 11 (sgk/ T118), yêu cầu học
2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệsinh
- Nhiệt độ thích hợp
- Độ ẩm: 60 – 75%
- Độ thông thoáng tốt
- Độ chiếu sáng thích hợp từngloại vật nuôi
2 Các biện pháp vệ sinh môi
Trang 7sinh quan sát và trả lời:
(?):Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi phải đạt
những yêu cầu nào ?
- HS: Quan sát sơ đồ 11
Khí hậu, thức ăn, nước, vệ sinh chuồng nuôi…
(?):Vệ sinh thân thể vật nuôi có tác dụng gì ?
- HS: Duy trì sức khoẻ, sức sản xuất, có tác dụng làm
quen huấn luyện để vật nuôi thuần thục, dễ chăm sóc,
quản lí
=>KL: Trong các biện pháp vệ sinh thân thể, cần chú
ý tới tắm chải và vận động hợp lí
(?):Tắm chải có tác dụng như thế nào với vật nuôi ?
- HS: Vật nuôi sạch sẽ, khoẻ mạnh, tránh được các
mầm bệnh
* Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường:
cần giữ gìn chuồng nuôi như thế nào để không gây
ảnh hưởng môi trường?
Chuồng nuôi và vệ sinh phòng bệnh đúng kĩ thuật
góp phần: nâng cao năng suất chăn nuôi, tạo môi
trường thích hợp cho vật nuôi, hạn chế mầm bệnh,
tránh được bệnh dịch, thu chất thải làm phân bón hữu
cơ bón cho cây trồng, tránh ô nhiễm môi trường ảnh
hưởng đến sưc khỏe con người
trường sống của vật nuôi
a Vệ sinh môi trường sống của vậtnuôi
b Vệ sinh thân thể cho vật nuôi
IV Củng cố:
- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ - Gọi học sinh trả lời các câu hỏi sách giáokhoa
* Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
* Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi?
V Hướng dẫn về nhà:
– Đối với bài học ở tiết học này:
+ HS học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
– Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
+ Chuẩn bị trước bài: “Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi”
? Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý những vấn đề gì
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
I Kiến thức: Giúp HS
- HS hiểu được một số đặc điểm của vật nuôi non
- HS biết cách nuôi dưỡng, chăm sóc, vật nuôi non hợp lí để vật nuôi khỏe mạnh, chóng lớn
- HS biết mục đích, kĩ thuật chăn nuôi đực giốngvà vật nuôi cái sinh sản
II Kĩ năng: Rèn HS
- Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi non, vật cái sinh sản
III Thái độ:
- Thói quen:Giáo dục HS có ý thức lao động cần cù, chăm chỉ
- Tính cách:Có ý thức chăm sóc và nuôi dưỡng các loại vật nuôi
II Kiểm tra bài cũ: 6’
Câu 1:Hãy nêu tầm quan trọng của chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi? (9đ)
Câu 2: Cho biết cách nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non ?(9đ)
III Bài mới:
B1:
GV cho HS quan sát H72 SGK và tìm hiểu đặc
điểm của vật nuôi non
- HS: Quan sát, tìm hiểu
(?):Vật nuôi non có đặc điểm gì ? (Gợi ý: Tìm
hiểu đặc điểm vật nuôi con trong gia đình em)
- HS dựa vào SGK trả lời theo ý hiểu cá nhân
- GV nhận xét, kết luận
(?):Lấy ví dụ cho từng đặc điểm trên ?
- VD: Vật nuôi non 3 tuần tuổi thiếu enzin,…
I Chăn nuôi vật nuôi non
1 Một số đặc điểm sự phát triển
cơ thể vật nuôi non.
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoànchỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hoá chưahoàn chỉnh
- Chức năng miễn dịch chưa tốt
Trang 9(?):Cần phải làm gì để chuồng nuôi vật nuôi non
luôn đạt yêu cầu nhiệt độ đối với chúng ?
- HS: Chuồng nuôi không lạnh, không nóng phù
hợp với từng loại vật nuôi
(?):Hệ tiêu hoá vật nuôi non chưa hoàn chỉnh nên
thức ăn cho vật nuôi non chủ yếu là gì ? Cần làm
gì để đảm bảo cho vật nuôi phát triển tốt ?
- HS: Thức ăn của vật nuôi non là sữa mẹ Cần
phải chăm sóc mẹ của vật nuôi thật tốt
(?):Chức năng miễn dịch vật nuôi non chưa tốt ta
cần phải làm gì để vật nuôi non có kháng thể
tốt ? Tại sao ?
- HS: Cho bú sữa đầu vì sữa đầu có chứa kháng
thể cho vật nuôi non, phòng bệnh cho vật nuôi
non
(?):Sau một thời gian sau khi sinh ta cần tập cho
vật nuôi non ăn bổ sung thêm các chất dinh
dưỡng khác từ bên ngoài nhằm mục đích gì ? Vì
sao ?
- HS: Bổ sung thiếu hụt sữa mẹ vì vật nuôi non
lớn sữa mẹ không đủ cung cấp và tập cho vật
nuôi non ăn
- GV cho HS làm bài tập trong phần 2 và trả lời
- Giữ vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi non
II Tìm hiểu mục đích và kĩ thuật chăn nuôi vật nuôi đựcgiống (GTải)
B1:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung phần III
- HS đọc và tìm hiểu nội dung phần III
(?):Nuôi vật nuôi cái sinh sản nhằm mục đích gì?
- HS dựa vào SGK trả lời
- GV: nhận xét, kết luận
B2:
(?):Vậy em hãy cho biết cần chăm sóc vật nuôi
cái như thế nào ?
- HS dựa vào sơ đồ 13 và kiến thức thực tế trả
+ Nội dung:
- Giai đoạn mang thai: Phải cungcấp đủ các chất dinh dưỡng nhất làPrôtêin, muối khoáng, Vitamin
để nuôi thai, nuôi cơ thể và chuẩn
bị sữa
- Giai đoạn sau khi đẻ: Phải cungcấp đủ các chất dinh dưỡng vàmuối khoáng… để nuôi cơ thể vàtạo sữa nuôi con
+ Yêu cầu: Vật nuôi cái giống phải
có sức khoẻ tốt, không quá béo
Trang 10- HS trả lời theo ý hiểu cá nhân.
Hệ thống nội dung bài học bằng BĐTD và nêu câu hỏi củng cố bài:
1 Qua bài học em hãy cho biết chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý những vấn đề gì ?
2 Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải chú ý đến những vấn đề gì ?
V Hướng dẫn học về nhà:
– Đối với bài học ở tiết học này:
+ HS học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
– Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
+ Đọc trước nội dung bài 46: Phòng trị bệnh thông thường cho vật nuôi
+ Tìm hiểu khái niệm về bệnh, nguyên nhân và cách phòng trị bệnh cho vật nuôi?
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
- Khái niệm về bệnh và tác hại của bệnh đối với vật nuôi
- Trình bày được một số biện pháp nuôi dưỡng và chăm só c vật nuôi để phòng và trị bệnh
II Kĩ năng :
- Phát hiện , phân biệt một số bệnh của vật nuôi ở gia đình
III Thái độ:
-Thói quen: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
- Tính cách: Biết áp dụng về phòng bệnh cho vật nuôi tại gia đình
B CHUẨN BỊ
Giáo viên: - Vẽ to sơ đồ 14 trang 122 / sgk
- Phân biệt bệnh truyền nhiễm và bệnh thông thường
Học sinh: + Đọc trước nội dung bài 46: Phòng trị bệnh thông thường cho vật nuôi
+ Tìm hiểu khái niệm về bệnh, nguyên nhân và cách phòng trị bệnh cho vật nuôi?
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I Ổn định tổ chức : (1’) GV kiểm tra sĩ số HS
II Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu 1: Nêu đặc điểm và cách chăm sóc nuôi dưỡng đối vật nuôi non ? 10đ
Câu 2: Khái niệm về bệnh của vật nuôi, nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi? (10đ)III Bài mới:
B1:
GV nêu và giải thích khái niệm về bệnh của vật
nuôi cho HS tiếp thu
- HS lắng nghe, tiếp thu, ghi chép
GV: Yêu cầu HS kể 1 số bệnh ở vật nuôi
HS: Cúm H5N1, toi gà, cảm, dịch tả ở heo, tụ
huyết trùng, lở mồm lông móng,…
GV: Vật bị bệnh có những đặc điểm gì?
HS: Vật kém ăn, mệt nhọc, thường nằm im, có
thể bị sốt, bài tiết phân không bình thường
GV: Yêu cầu HS nêu khái niệm về bệnh?
I Khái niệm về bệnh của vật nuôi
- Vật nuôi bị bệnh khi có sự rốiloạn chức năng sinh lí trong cơ thể
do tác động của các yếu tố gâybệnh
Trang 12HS: Đọc Sgk nêu khái niệm
GV: Giới thiệu quan niệm lỗi thời: Bệnh là do
trời phạt, là do quỹ thần gây ra nên cần cần chữa
bằng cách cúng tế Nẩy sinh nhiều hủ tục
B2:
- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ 14 SGK phóng
to
- HS quan sát, tìm hiểu
(?): Qua sơ đồ em hãy cho biết bệnh của vật nuôi
do những nguyên nhân nào ?
- Yếu tố bên trong và yếu tố bên ngoài cơ thể vật
nuôi
(?):Yếu tố bên ngoài gồm những nguyên nhân
nào ?
- HS dựa vào SGK trả lời
(?): Em hãy lấy ví dụ về bệnh do nguyên nhân
bên ngoài sinh ra ở vật nuôi mà em biết ?
- Lấy ví dụ (Ngan, vịt bị trúng gió, khí hậu thay
đổi làm gà bị rù…)
- GV dẫn dắt và kết luận về phân loại bệnh
nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi
- GV (THMT): Qua việc tìm hiểu nguyên nhân
gây bệnh cho vật nuôi nhằm nâng cao nhận thức
về vai trò của vệ sinh môi trường trong chăn
nuôi, có ý thức bảo vệ vật nuôi Nâng cao ý thức
tự giác phòng bệnh trong chăn nuôi gia đình
cũng như trong cộng đồng.
II Nguyên nhân sinh ra bệnh
- Yếu tố bên trong là do di chuyền
- Yếu tố bên ngoài (cơ học, lí học,hoá học, sinh học)
- Các yếu tố sinh học gây ra đượcchia thanh hai loại:
+ Bệnh truyền nhiễm: Do các visinh vật (virut, vi khuẩn…) gây ra,lây lan thành dịch…
+ Bệnh không truyền nhiễm: Dovật kí sinh (giun, sán, ve…) khônglây lan thành dịch
B1:GV: Yêu cầu HS làm bài tập/ 122 Sgk theo
một số bệnh lay lan nhanh ảnh hưởng đến sức
khỏe con người
III Phòng trị bệnh cho vật nuôi.
- Chăm sóc chu đáo vật nuôi
- Tiêm phòng đầy đủ cho vật nuôi
- Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chấtdinh dưỡng
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
- Khi có triệu chứng bệnh phải có biện pháp chữa trị ngay (báo cơ quan thú y)
- Cách li vật nuôi bệnh với vật nuôi khỏe
IV Củng cố
GV gọi HS đọc phần Ghi nhớ
* GV yêu cầu HS chọn câu trả lời đúng:
Trang 13Những biện pháp sau, biện pháp nào trị bệnh cho vật nuôi?
A Chăm sóc chu đáo, vệ sinh môi trường sạch sẽ
B Tiêm vacxin đầy đủ
C Cho vật nuôi uống thuốc đúng chỉ dẫn
D Cho vật ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
Đáp án: C
V Hướng dẫn về nhà:
– Đối với bài học ở tiết học này:
+ HS học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
– Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
+ Đọc trước nội dung bài 47: VACXIN PHÒNG BỆNH CHO VẬT NUÔI
+ Vắc xin là gì? Tác dụng của vắc xin ?
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
- HS hiểu được khái niệm và tác dụng của vacxin
- HS biết được cách sử dụng vacxin để phòng bệnh cho vật nuôi
II Kỹ năng: HS làm được:
- Chỉ ra được cách bảo quản và sử dụng một số loại Văcxin thông thường cho vật nuôi
- Cách dùng Văcxin phòng bệnh cho vật nuôi
Giáo viên: Không
Học sinh: Đọc trước thông tin bài, nghiên cứu theo câu hỏi SGK
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định tổ chức : (1’) GV kiểm tra sĩ số HS
II Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu 1: Phòng và trị bệnh cho vật nuôi?
Câu 2: Vacxin là gì?Tác dụng của vacxin?
III Bài mới:
B1:
- GV nêu khái niệm Vắc xin cho HS tiếp thu
- HS lắng nghe, tiếp thu, ghi chép
* Vacxin nhược độc: được điều chế từ mầm bệnh
còn sống nhưng đã làm yếu đi
I Vắc xin phòng bệnh cho vậtnuôi
1 Tác dụng của Vắc xin
a.Khái niệm:
- Vắc xin là các chế phẩm sinh họcdùng để phòng bệnh truyền nhiễmcho vật nuôi được chế từ chínhmầm bệnh gây ra bệnh mà tamuốn phòng ngừa (bằng cách làmyếu đi hoặc giết chết mầm bệnhđó)
VD: sgk