1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Biển đảo (Hoàng Sa - Trường Sa) chủ quyền thiêng liêng của Việt Nam chúng ta

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 68,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào gợi ý (SGK ),biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực. -Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của tuyện. II - Đồ dùng dạy - học:.. - Sưu [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5, Từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 24 tháng 9 năm 2010

5 9 21 5

1 2 3 4 5

Từ ghép và từ láy Nước Âu Lạc

5 5 22 9 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

5 9 24 10 5

1 2 3 4 5

Ôn ĐHĐN, trò chơi: Bỏ khăn Luyện tập xây dựng cốt truyện

10 25 10 10

1 2 3 4 5

Ngày soạn: Ngày dạy:

TIẾT 1 – MĨ THUẬT

Trang 2

(GV chuyên dạy)

TIẾT 2 – TẬP ĐỌC NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I - Mục tiêu :

- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện

- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sựthật ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ trong SGK; Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc

III - Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra đọc thuộc lòng bài “Cây tre Việt

Nam”+ trả lời c/hỏi

- Nh.xét, điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: + ghi đề

Hướng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: Gọi 1 hs đọc bài

-Nh.xét + nêu cách đọc bài

- Phân 4 đoạn +Y/cầu

- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và

hướng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm

-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ

- H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ

- Y/cầu, giúp đỡ

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, biểu dương

- GV đọc diễn cảm, giọng chậm rãi

- Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?

- Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì?

-L.đọc từ khó ,câu hỏi, câu cảm

- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 thầm

đoạn Vài hs đọc chú giải (sgk )-Luyện đọc ngắt nghỉ-L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lóp nh.xét,b.dương

- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài + th.luậncặp, trả lời

-Vua muốn chọn một ngườitrung thực để truyền ngôi

- Phát cho mỗi người dân1 thúngthóc giống đã luộc kĩ trừngphạt

- Không nảy mầm được nữa.-Chôm đã gieo trồng, dốc công

Trang 3

- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người

làm gì? Chôm làm gì?

- Hành động của chú bé Chôm có gì khác

mọi người

- Thái độ của mọi người thế nào khi nghe

lời nói thật của Chôm?

-Vì sao người trung thực là người đáng

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Dặn dò:Luyện đọcở nhà + xem bài ch.bị:

Gà trống và Cáo /sgk

- Nhận xét giờ học,biểu dương

chăm sóc nhưng thóc không nảymầm

- Mọi người nô nức chở thóc vềkinh thành nộp cho vua, Chômkhông có thóc, thành thật tâu vớivua: Tâu Bệ hạ con không làmsao cho thóc nảy mầm được

- Chôm dũng cảm dám nói sựthật, không sợ bị trừng phạt-Mọi người sững sờ, ngạc nhiên,

sợ hãi thay cho Chôm

- Người trung thực bao giờ cũngnói thật, không vì lợi ích củamình., thích nghe nói thật nênlàm được nhiều việc có lợi chodân, cho nước, dám bảo vệ sựthật, bảo vệ người tốt

-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìmgiọng đọc đúng của bài, diễncảm

- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cáchphân vai- lớp nh.xét, bình chọn

- Th.dõi, biểu dương-Ca ngợi chú bé Chôm trungthực, dũng cảm, dám nói lên sựthật

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

TIẾT 3 – TOÁN LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đogiữa nhày, giờ, phút, giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

II- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III - Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

Trang 4

2 Bài cũ:

Bài 1/ sgk

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

Dạy bài mới:

Bài 1:

a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong

tháng trên bàn tay

b)Giới thiệu năm nhuận, năm không

nhuận Năm nhuận tháng2 = 29 ngày, năm

không nhuận tháng 2 = 28 ngày

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

* 12 phút … giây (như trên)

* 3giờ 10 phút = … phút (như trên)

10, 12

- Tháng có 30 ngày: 4, 6, 9, 11

- Tháng 28 hoặc 29 ngày: làtháng 2

- Năm nhuận có 366 ngày,

- Đọc đề, thầm

- Lắng nghe

- VàiHS làm bảng- lớp vở+nh.xét

3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240phút

8 phút = 480 giây;

3 giờ 10 phút = 190phút

2 phút 5 giây = 125 giây

4 phút 20 giây = 260 giây-Đọc đề, thầm

-2hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổsung

a, QuangTrung năm1789 th.kỉXVIII

b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chứcnăm 1980 Như vậy năm1380 th.kỉ XIV

* HSkhá, giỏi làm thêm BT4,5

-Đọc y/cầu bài tập,phân tích bàitoán

- 1hs làm bảng - lớpvở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây

1/5 phút = 12 giây

Ta có: 12 giây < 15 giâyVậy: Bình chạy nhanh hơn vànhanh hơn là: 15 – 12 = 3 (giây) Đáp số: 3 giây

- Đọc đề, quan sát- chọn câu trả

Trang 5

- Câu a: (B).8giờ 40 phút.

- Câu b: (C) 5008g

- Th.dõi, thực hiện Th.dõi, biểu dương

TIẾT 4 – ĐẠO ĐỨC BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)

I - Mục tiêu:

- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngườikhác

II – Đồ dùng dạy học:

- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập

- Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ

III - Các hoạt động dạy học:

a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.

- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:

-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về đồ

vật bức tranh có giống nhau không ?

* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý

kiến, nhận xét khác nhau về cùng một sự

vật

-Giới thiệu bài ,ghiđề

b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2 trang

- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồvật hoặc bức tranh quan sát, vànêu nhận xét

- Biểu lộ thái độ theo cách đã quyước

Trang 6

- Dặn dũ: Xem lại bài + bài ch.bị (tiết 2)

- Nh.xột tiết học, biểu dương

-Thảo luận chung cả lớp

I - Mục tiờu:

- Biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu

- Biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng Các mũi khâu có thể cha đều nhau Đờng khâu có thể bị dúm

II - Đồ dựng dạy học:

- Tranh quy trỡnh khõu mũi khõu đột thưa, mẫu khõu đột thưa

- Vải, len, kim khõu, chỉ khõu, kộo, thước, phấn

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dựng của học sinh

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ1: Hướng dẫn quan sỏt và nhận xột mẫu:

- Hướng dẫn mẫu đường khõu đột thưa

- Nhận xột cỏc cõu trả lời của học sinh và

kết luận về đặc điểm của mũi khõu thưa

HĐ2: Hướng dẫn thao tỏc kĩ thuật

- Treo tranh quy trỡnh khõu đột thưa

- Hướng dẫn thao tỏc bắt đầu khõu, khõu

mũi thứ nhất, mũi thứ hai

- Nờu điểm lưu ý

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh, cho học

và so sỏnh mũi khõu ở mặt phảiđường khõu đột thưa khỏc với mũikhõu thường

- Nờu khỏi niệm về khõu đột thưa

- Quan sỏt cỏc hỡnh 2, 3, 4 để nờucỏc bước trong quy trỡnh khõu độtthưa

- Quan sỏt hỡnh 2 để trả lời cỏchvạch dấu và thực hiện thao tỏckhõu

Trang 7

HĐ3: Học sinh thực hành khâu đột thưa:

- Nhận xét và củng cố kĩ thuật khâu đột

thưa, hướng dẫn thêm điểm cần lưu ý

* HĐ4: Đánh giá kết quả học tập của học

sinh

- Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

- H.dẫn hs tự đánh giá theo tiêu chuẩn

- Gv đánh giá các sản phẩm

4 Củng cố-Dặn dò:

-Dặn HS về nhà + chuẩn bị tiết sau

-Nh.xét tiết học+ biểu dương

- Quan sát để thựchiệnmũikhâutiếptheo

-Nêu cách kết thúc đường khâu,thao tác khâu lại mũi, nút chỉ cuốiđường khâu Đọc mục 2 củaphần ghi nhớ

- Nhắc lại phần ghi nhớ và thựchiện

TIẾT 2 – CHÍNH TẢ (Nghe-viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

III - Các hoạt động dạy học:

Giới thiệu bài: + ghi đề

Hướng dẫn học sinh nghe - viết:

- Đọc bài chính tả

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở

-3 em viết trên bảng, lớp làm vàonháp các từ ngũ bắt đầu r / d / gi

- Theo dõi và đọc thầm

-Th.dõi h.dẫn trình bày

- Nghe - viết chính tả

Trang 8

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi.

- Chữa những lỗi sai

- Học thuộc hai câu đố

-Nh.xét tiết học, biểu dương

- Đổi vở soát lỗi cho nhau

- Đọc yêu cầu, đọc thầm, tự làm

vở - -1 hs làm bảng- lớp nh.xét, bổsung

- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ,suy nghĩ + giải đáp câu đố

- Th.dõi nh.xét, bổ sung

a, Con nòng nọcb, Chim én

-Th.dõi biểu dương

TIẾT 3 – TOÁN TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I - Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số

II - Đồ dùng dạy học: hình vẽ SGK.

III - Các hoạt động dạy học:

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Đọc thầm bài toán 1 và quan sáthình vẽ tóm tắt nội dung bài toánnêu cách giải bài toán

- Nêu cách tìm số trung bìnhcộng của hai số 4 và 6

- Phát biểu

- Đưa ra ví dụ tìm trung bìnhcộng của hai, ba, bốn số

- Đọc đề, thầm

Trang 9

- Y/cầu + chốt lai bài

- Dặn dò:Về nhà ôn lại bài, xem BCBị

- Nh.xét tiết học, biểu dương

- Lớp làm vào vở -3 hs làm ởbảng

-Lớp nh.xét, chữa

-HS khá, giỏi làm cả BT1

-Th.dõi, nh.xét-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp vở Bài giải:

Cả bốn em cân nặng là

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là:

148 : 4 = 37 (kg)

Đáp số: 37 kg.-Vài hs nêu lại ghi nhớ

-Th.dõi, biểu dương

TIẾT 4 – LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC, TỰ TRỌNG

I - Mục tiêu :

- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng.(BT4); tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với 1 từ tìm được (BT1,BT2); nắm được nghĩa từ tự trọng

(BT3)

- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng

II - Đồ dùng dạy học:

- 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển

III - Các hoạt động dạy học:

-Đọc yêu cầu và mẫu- Th.luậncặp, làm phiếu- Trình bày, nhậnxét,bổ sung

Trang 10

- Nhận xét, chốt lại.

Bài 2:

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với

trung thực, 1 câu trái nghĩa với trung

-Nh.xét tiết học, biểu dương

- Nêu yêu cầu bài

- Vài hs bảng-lớp làm vào vở

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp

- 1em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp+ trảlời

- Nh.xét ,bổ sung

-Trung thực : a,c,d-Lòng tự trọng :b,e

- Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

TIẾT 5 – LỊCH SỬ

NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.

+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý

+Bọn người Hán đưa người sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán,

sống theo phong tục của người Hán

-Giáo dục hs lòng yêu nước, tinh thần dân tộc

II - Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung như phiếu

III - Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ ( tiết trước )

- Nh.xét, điểm

3.Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: + ghi đề

Hoạt động dạy học:

- Giải thích các khái niệm chủ quyền, văn

- Vài hs đọc ghi nhớ bài học

- Th.dõi, nh.xét, b.dương

- Lắng nghe giới thiệu bài

Trang 11

HĐ1: H.dẫn hs làm việc nhóm đôi

để so sánh tình hình nước ta trước và sau

khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc

đô hộ

Thời gian

Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938

-Nh.xét, chốt

HĐ2:

H.dẫn hs làm việc nhóm đôi

-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa

Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi nghĩa

chống lại ách đô hộ của các triều đại phong

kiến phương Bắc nói lên điều gì?

4.Củng cố, dặn dò:

Y/cầu hs

- Hỏi +hệ thống lại toàn bài

- Dặn dò : Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau :

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Nhận xét giờ học., biểu dương

- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luật pháp của người Hán Thảo luận cặp (3’)

- Điền vào phiếu HT dưới đây

- Báo cáo kết quả -lớp nh.xét,bổ sung

Thời gian Các mặt

Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc

Văn hoá

Có phong tục tập quán riêng

Phải theo phong tục người Hán, nhưng nhân dân ta vẫn giữ gìn bản sắc dân tộc

- Th.dõi

- Đọc đoạn còn lại + thảo luận cặp

- Điền nội dung vào bảng

- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu

Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí

Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang

Phục

Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng

Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình

Nghệ Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng

*HS khá, giỏi :

- nhân dân ta không cam chịulàm nô lệ, không chịu mất nước,muốn giữ gìn nền độc lập

-Vài hs đọc lại nội dung hai bảngtrên

- Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 12

- Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như

Gà Trống, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.( trả lời được các câu hỏi,thuộc được đoạn thơ khoảng 10 dòng)

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm

III - Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc giống”

kết hợp trả lời câu hỏi

-Nh.xét, điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

- HS quan sát tranh lắng nghegiới thiệu bài

- 1hs đọc-lớp thầm sgk/trang50-Th.dõi, thầm sgk

-Th.dõi-3hs nối tiếp đọc 3 đoạn- lớpthầm

-L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời,đon đả, hồn lạc phách bay, Quắpđuôi,

-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớpthầm

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay)Thiệt hơn (tính toán xemlợi /hại,tốt / xấu)

-Th.dõi, l.đọc-L.đọc bài theo cặp(1’)

- Vài cặp thi đọc- lớp nh.xét, biểudương

-Th.dõi ,thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài-th.luận cặp+

Trang 13

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?

+ Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để

làm gì?

- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:

+ Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe lời

Gà nói?

+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra sao?

+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi 4

- Chốt lại:

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài

thơ: Y/cầu

- Hướng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn

cảm đoạn 1, 2 theo cách phân vai

- Tổ chức HTL đoạn thơ(10 dòng)

-Nh.xét, điểm

-C.cố : Em hãy nhận xét về Cáo và Gà

Trống

- H.dẫn hs rút ra nội dung bài học

Giáo dục :Các em phải sống thật thà, trung

thực, song cũng phải biết xử trí thông minh

trước hành động xấu của bọn lừa đảo

trả lời

* Gà Trống đậu vắt vẽo trên mộtcành cây cao, Cáo đứng dưới đất

* Cáo đon đã mời gà xuống đất,

Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà bày

* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà

* Cáo khiếp sợ, hồn lạc pháchbay, quắp đuôi, co cẳng bỏ chạy

* Gà khoái chí cười, vì Cáochẳng làm gì được mình, bị gàlừa lại khiếp sợ

* Gà không bốc trần mưu giancủa Cáo mà giả bộ tin lời Cáo rồicho Cáo biết có chó săn chạy đến

-Th.dõi nh.xét bình chọn,b.dương

- Cáo: Gian trá, xảo quyệt, nói lờingon ngọt nhưng âm mưu muốn

ăn thịt Gà

- Gà Trống : thông minh, mưu trílàm cho Cáo khiếp sợ phải bỏ

Trang 14

Chúng ta cần phải cảnh giác với những lời

nói ngon ngọt của kẻ xấu, đừng bị mắc mưu

kẻ xấu

4 Củng cố-Dặn dò:

- Về tiếp tục HTL và chuẩn bị bài sau : Nỗi

dằn vặt của An-đrây –ca

-Nh.xét tiết học, biểu dương

chạy

Khuyên con người hãy cảnh

giác và thông minh như Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cáo

III - Các hoạt động dạy học:

a)Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Viết đề bài, gợi ý + gạch chân những từ

ngữ quan trọng trong đề bài

- Nhắc HS: Những truyện có trong SGK

em có thể kể nhưng điểm không cao bằng

những bạn kể chuyện ở ngoài sách

b)H.dẫn thực hành kể chuyện+ trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS: Nếu câu chuyện quá dài em có

thể kể 1, 2 đoạn

- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần

lượt tên học sinh và tên truyện của H

- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kềm

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w