- Để máy tính có thể xử lí, Hs cho ví dụ thông tin đưa vào máy phải đuợc chuyển đổi dưới dạng một dãy bit dãy số gồm 0 và 1 - Các chương trình dịch đóng vai trò "người phiên dịch" và dịc[r]
Trang 1Phần I: LẬP TRèNH ĐƠN GIẢN Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH
Ngày soạn:26/07/2011
Ngày dạy:11/08/2011
Tiết ppct:1
Tuần:1
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện cụng việc thụng qua lệnh
- Biết chương trỡnh là cỏch để con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện nhiều cụng việc liờn tiếp
2 Kĩ năng:
- Biết đưa ra quy trỡnh cỏc cõu lệnh để thực hiện một cụng việc nào đú
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
- Học sinh: như đó dặn
III Phương pháp:
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới
+ Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch
để con người ra lệnh cho mỏy
tớnh.
Gọi học sinh đọc bài
? Mỏy tớnh là cụng cụ giỳp con
người làm những cụng việc gỡ
? Nờu một số thao tỏc để con
người ra lệnh cho mỏy tớnh thực
hiện
Khi thực hiện những thao tỏc
này => ta đó ra lệnh cho mỏy
tớnh thực hiện
? Để điều khiển mỏy tớnh con
người phải làm gỡ
Hs: đọc bài
+ Mỏy tớnh là cụng cụ giỳp con người xử lý thụng tin một cỏch hiệu quả
+ Một số thao tỏc để con người ra lệnh cho mỏy tớnh thực hiện như:
khởi động, thoỏt khỏi phần mềm, sao chộp, di chuyển, thực hiện cỏc bước để tắt mỏy tớnh…
Con người điều khiển mỏy tớnh thụng qua cỏc lệnh
1 Con người ra lệnh cho mỏy tớnh như thế nào ?
- Để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện một cụng việc nào đú, con người đưa cho mỏy tớnh một hoặc nhiều lệnh, mỏy tớnh sẽ lần lượt thực hiện cỏc lệnh này theo đỳng thứ tự nhận được
- Con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện cụng việc thụng qua cỏc lệnh
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ
về Rô-bốt nhặt rác.
? Con người chế tạo ra thiết bị
nào để giúp con người nhặt rác,
lau cửa kính trên các toà nhà
cao tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt có thể
thực hiện các thao tác như: tiến
một bước, quay phải, quay trái,
nhặt rác và bỏ rác vào thùng
- Quan sát hình 1 ở sách giáo
khoa
? Ta cần ra lệnh như thế nào để
chỉ dẫn Rô-bốt di chuyển từ vị
trí hiện thời => nhặt rác => bỏ
rác vào thùng
Con người chế tạo ra Rô-bốt Học sinh chú ý lắng nghe
Học sinh quan sát hình 1 ở sách giáo khoa theo yêu cầu của giáo viên
+ Để Rô-bốt thực hiện việc nhặt rác và bỏ rác vào thùng ta ra lệnh như sau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
* Các lệnh để Rô-bốt hoàn thành tốt công việc:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
4 Củng cố: (5phút)
? Con người làm gì để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc
5 Dặn dò: (3 phút)
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 1/8 SGK
6 Rút kinh nghiệm:
-
Trang 3-Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH (tt)
Ngày soạn:26/07/2011
Ngày dạy:11/08/2011
Tiết ppct:2
Tuần:1
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết được viết chương trỡnh là viết cỏc lệnh chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc hay giải một bài toỏn
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh là ngụn ngữ dựng để viết chương trỡnh
- Biết vai trũ của chương trỡnh dịch
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng viết chương trỡnh đơn giản
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
- Học sinh: như đó dặn
III Phương pháp:
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
? Con người làm gỡ để điều khiển mỏy tớnh? Cho vớ dụ cụ thể ?
3 Bài mới:
+ Hoạt động 1: Tỡm hiểu viết
chương trỡnh và ra lệnh cho
mỏy tớnh làm việc.
- Trở lại vớ dụ về rụ-bốt nhặt
rỏc, việc viết cỏc lệnh để điều
khiển rụ-bốt về thực chất cũng
cú nghĩa là viết chương trỡnh
- Để điều khiển Rụ-bốt ta phải
làm gỡ?
- Viết cỏc lệnh chớnh là viết
chương trỡnh => thế nào là viết
chương trỡnh?
+ Để điều khiển Rụ-bốt ta phải viết cỏc lệnh
+ Viết chương trỡnh là hướng dẫn mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc hay giải một bài toỏn cụ thể
3 Viết chương trỡnh, ra lệnh cho mỏy tớnh làm việc.
Hóy nhặt rỏc
Bắt đầu
- Tiến 2 bước
- Quay trỏi, tiến 1 bước
- Nhặt rỏc
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trỏi, tiến 2 bước
- Bỏ rỏc vào thựng
Kết thỳc
+ Viết chương trỡnh là hướng dẫn mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc hay giải một bài toỏn cụ thể
Trang 4? Chương trình máy tính là gì?
? Tại sao cần phải viết chương
trình
Hoạt động 2: Chương trình
và ngôn ngữ lập trình.
- Giả sử có hai người nói
chuyện với nhau Một người chỉ
biết tiếng Anh, một người chỉ
biết tiếng Việt Vậy hai người
có thể hiểu nhau không?
- Tương tự để chỉ dẫn cho máy
tính những công việc cần làm ta
phải viết chương trình bằng
ngôn ngữ máy
Tuy nhiên, việc viết chương
trình bằng ngôn ngữ máy rất
khó.?
- Để máy tính có thể xử lí,
thông tin đưa vào máy phải
đuợc chuyển đổi dưới dạng một
dãy bit (dãy số gồm 0 và 1)
- Để có một chương trình mà
máy tính có thể thực hiện được
cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theo ngôn
ngữ lập trình
* Dịch chương trình sang ngôn
ngữ máy để máy tính có thể
hiểu được
+ Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
+ Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
Hs cho ví dụ
Lắng nghe
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
- Các chương trình dịch đóng vai trò
"người phiên dịch" và dịch những chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu được
Ví dụ:
Trang 5Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRèNH
VÀ NGễN NGỮ LẬP TRèNH
Ngày soạn:9/08/2010
Ngày dạy:
Tiết ppct:3
Tuần:2
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh gồm cỏc thành phần cơ bản là bằng chữ cỏi và cỏc quy tắt để viết
chương trỡnh, cõu lệnh
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng làm quen với cỏc chương trỡnh đơn giản
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
GV: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
HS: SGK, Vở ghi
III Phương pháp:
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
- Hóy cho biết lớ do cần phải viết chương trỡnh để điều khiển mỏy tớnh?
- Chương trỡnh dịch dựng để làm gỡ?
3 Bài mới
+ Hoạt động 1: Tỡm hiểu vớ dụ về
chương trỡnh.
Vớ dụ minh hoạ một chương trỡnh
đơn giản được viết bằng ngụn ngữ
lập trỡnh Pascal
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
Begin
Writeln(‘Chao cac ban’);
End
? Chương trỡnh gồm bao nhiờu cõu
lệnh
? Theo em khi chương trỡnh được
dịch sang mó của mỏy thỡ mỏy tớnh
sẽ cho ra kết quả gỡ?
Học sinh chỳ ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Chương trỡnh gồm cú 5 cõu lệnh
Mỗi lệnh gồm cỏc cụm từ khỏc nhau được tạo thành từ cỏc chữ cỏi
Trả lời theo ý hiểu
1 Vớ dụ về chương trỡnh:
Vớ dụ minh hoạ một chương trỡnh đơn giản được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh Pascal Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’); End
- Sau khi chạy chương trỡnh này thỡ mỏy tớnh sẽ in ra màn hỡnh dũng chữ “Chao cac ban”
Trang 6Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ
lập trình gồm những gì ?
Câu lệnh được viết từ những kí tự
nhất định Kí tự này tạo thành bảng
chữ cái của ngôn ngữ lập trình
- Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình gồm những gì?
- Vậy ngôn ngữ lập trình gồm
những gì?
- Mỗi câu lệnh trong chương trình
gồm các kí tự và kí hiệu được viết
theo một quy tắt nhất định
- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt,
chương trình dịch sẽ nhận biết
được và thông báo lỗi
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
- Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình bao gồm các chữ cái tiếng Anh
và một số kí hiệu khác, dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy
Hs trả lời theo ý hiểu
Học sinh chú ý lắng nghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm
những gì?
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắt viết các lệnh tạo thành một chương trinh hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính Ví dụ: Hình 6 dưới đây là một chương trình đơn giản được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal Sau khi dịch, kết quả chạy chương trình là dòng chữ "Chao Cac Ban" được in ra trên màn hình
4 Củng cố: (5phút) ? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm những gì 5 Dặn dò: (3 phút) - Học bài kết hợp SGK - Trả lời các câu hỏi 1,2/13/ SGK 6 Rút kinh nghiệm:
-
Trang 7-Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRèNH
VÀ NGễN NGỮ LẬP TRèNH (tt)
Ngày soạn:9/08/2010
Ngày dạy:
Tiết ppct:4
Tuần:2
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh gồm cú tập hợp cỏc từ khoỏ dành riờng cho mục đớch sử dụng nhất định
- Biết tờn trong ngụn ngữ lập trỡnh là do người lập trỡnh đặt ra
- Biết cấu trỳc của chương trỡnh bao gồm phần khai bỏo và phần thõn
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng nhận biết cấu trỳc của một chương trỡnh
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch viết chương trỡnh để thực hiện một số cụng việc
II Chuẩn bị:
GV : SGK, SGV, tài liệu, giỏo ỏn … HS: Đọc trước bài, Sỏch giỏo khoa
III Phương pháp:
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
- Bảng chữ cỏi của ngụn ngữ lập trỡnh gồm những gỡ ?
3 Bài mới:
+ Hoạt động 1: Tỡm hiểu từ khoỏ và
tờn của chương trỡnh.
- Từ khúa là những từ như thế nào?
- Cỏc từ như: Program, Uses, Begin
gọi là cỏc từ khoỏ
- Từ khoỏ là từ dành riờng của ngụn
ngữ lập trỡnh
- Ngoài từ khoỏ, chương trỡnh cũn cú
tờn của chương trỡnh
- Đặt tờn chương trỡnh phải tuõn theo
những quy tắt nào?
Hs trả lời theo ý hiểu
Học sinh chỳ ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Học sinh chỳ ý lắng nghe
+ Học sinh nghiờn cứu sỏch giỏo khoa và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
* Khi đặt tờn cho chương trỡnh cần phải tuõn theo những quy tắt sau:
- Tờn khỏc nhau tương ứng với những đại lượng khỏc nhau
3 Từ khoỏ và tờn:
+ Từ khoỏ của một ngụn ngữ lập trỡnh là những từ dành riờng, khụng được dựng cỏc từ khúa này cho bất kỳ mục đớch nào khỏc ngoài mục đớch do ngụn ngữ lập trỡnh quy định
+ Tờn được dựng để phõn biệt cỏc đại lượng trong chương trỡnh và
do người lập trỡnh đặt theo quy tắc lập trỡnh
+ Hai đại lượng khỏc nhau trong một chương trỡnh phải cú tờn khỏc nhau
+ Tờn khụng được trựng với cỏc
từ khúa
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc
chung của chương trình.
- Cấu trúc chung của chương trình
gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh
dùng để: khai báo tên chương trình
và khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các
câu lệnh mà máy tính cần phải thực
hiện
Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về
ngôn ngữ lập trình.
Giáo viên giới thiệu về ngôn ngữ lập
trình Pascal
- Khi khởi động TP màn hình có
dạng sau:
- Giới thiệu các bước cơ bản để HS
làm quen với môi trường lập trình
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để: khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh mà máy tính cần phải thực hiện
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
1, Khởi động chương trình TP
2, Màn hình TP xuất hiện
3, Từ bàn phím soạn chương trình như trong Word
4, Sau khi soạn thảo xong nhấn
Alt+F9 để dịch chương trình.
5, Để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9.
4 Củng cố: (5 phút)
? Hãy nêu cấu trúc của chương trình Pascal
5 Dặn dò: (2 phút)
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 3,4,5,6/13/SGK
6 Rút kinh nghiệm:
-
Trang 9-Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
Ngày soạn:17/08/2010
Ngày dạy:
Tiết ppct:5
Tuần:3
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với mụi trường lập trỡnh Turbo Pascal, nhận diện màn hỡnh soạn thảo, cỏch mở cỏc bản chọn và chọn lệnh
- Gừ được một chương trỡnh Pascal đơn giản
- Biết cỏch dịch, sửa lỗi chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng dịch, sửa lỗi và chạy chương trỡnh
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch viết chương trỡnh để thực hiện một số cụng việc
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, giỏo ỏn, tài liệu tham khảo
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương phỏp:
- Đặt vấn đề, đưa ra yờu cầu để học sinh trao đổi
IV Tiến trỡnh dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới:
+ Hoạt động 1: Làm quen với
việc khởi động và thoỏt khỏi
Turbo Pascal.
? Nờu cỏch để khởi động Turbo
Pascal
- Cú thể khởi động bằng cỏch nhỏy
đỳp chuột vào tờn tệp Turbo.exe
trong thư mục chứa tệp này
- ? Nờu cỏch để thoỏt khỏi chương
trỡnh Pascal
Ta cú thể sử dụng tổ hợp phớm
Alt + X để thoỏt khỏi Turbo Pascal
*Quan sát màn hình của Turbo
Pascal và so sánh với hình 11 SGK
+ Nhỏy đỳp vào biểu tượng Turbo Pascal ở trờn màn hỡnh nền
Học sinh chỳ ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Chọn Menu File => Exit
1 Làm quen với việc khởi động và thoỏt khỏi Turbo Pascal.:
* Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên
biểu tượng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên
tên tệp Turbo.exe trong thư
mục chứa tệp này (thường là thư mục con TP\BIN).
- Nhấn tổ hợp phím Alt+X để
thoát khỏi Turbo Pascal
Trang 10Hoạt động 2: Nhận biết cỏc
thành phần: thanh bản chọn, tờn
tệp đang mở, con trỏ, dũng trợ
giỳp phớa dưới màn hỡnh.
- Nhấn phớm F10 để mở bảng chọn
Để di chuyển qua lại giữa cỏc bảng
chọn ta sử dụng phớm nào?
- Nhấn phớm Enter để mở một bảng
chọn
- Quan sỏt cỏc lệnh trong từng bảng
chọn
+ Hoạt động 3: Gừ chương trỡnh
sau: dịch và chạy chương trỡnh,
quan sỏt kết quả
- Chỉnh sửa chương trình và nhận
biết một số lỗi
Để di chuyển qua lại giữa cỏc bảng chọn, ta sử dụng phớm mũi tờn sang trỏi và sang phải
Học sinh thực hiện cỏc thao tỏc theo yờu cầu của giỏo viờn
- Nhấn phím F10 để mở bảng chọn,
sử dụng các phím mũi tên sang trái
và sang phải ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
- Gừ chương trỡnh dịch, chạy và sửa lỗi nếu cú
2 Nhận biết cỏc thành phần: thanh bảng chọn, tờn tệp đang
mở, con trỏ, dũng trợ giỳp phớa dưới màn hỡnh.
Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để
dịch chương trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để
chạy chương trình
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan
sát kết quả
4 Nhận xột (5 phỳt)
Giỏo viờn nhận xột
5 Dặn dũ: (2 phỳt)
- về học bài và xem trước phần cũn lại
-