1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tin học Lớp 10 - Chương I, Bài 4: Bài toán và thuật toán

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 425,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kết luận về tính hiệu quả của một thuật toán * Dặn dò HS xem lại, đối chiếu những điểm khác nhau giữa sơ đồ thuật toán trên slide và trong SGK – Làm thêm các bài toán tương tự theo gợi[r]

Trang 1

Bài 4 BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN

I

1

-2 H I :

- Có khái  ban $ !C &) cách dùng &

II

- Giáo viên

-III CÁC

-quan

IV

%&' ()*+

%&' ()*+ 1 :  tra bài

_

-OJ tiêu : Giúp HS ôn

toán, Ma lí  bX 

liên

-lí thông tin trên máy tính

Chú ý theo dõi

Câu

- Khái

- Các thành

-(Input/Output Device) ?

- Vai trò E< CPU?

- Qui trình,

345  Tính toán  829' 1: ;0<2 8= lí thông tin

14% 5 1)

%&' ()*+ 2 : Khái 

Bài toán trong Tin

k sung 4% 5 1  2

1

khái

2 Cách  hành

345  Tính toán  829' 1: ;0<2 8= lí thông tin

Bài toán INPUT ========== OUTPUT

14% 5 2)

§4 BÀI TOÁN – F TOÁN

Trang 2

,- GV ,- HS

*

toán trong Tin

* `\ khác & >< bài toán

trong Tin

toán thông

nhóm

* GV k    2,

- Làm ! theo nhóm

- Các nhóm báo cáo  ='

-m9 nghe, ghi chép

I BÀI TOÁN

1 Khái niệm

 Tìm USCLN E< 2 46 nguyên /:%

GH' ;24* :

Trong

:; xem là bài toán “Bài toán là một việc

mà ta muốn máy tính thực hiện”

%&' ()*+ 3 : Input,

Output E< bài toán

1 OJ tiêu : Giúp HS 9

rõ 2 thành

2 Cách  hành :

Yêu

xác

các ví /J trên

* GV

HS tìm Input, Output 

% &' Input, Output

* Yêu

r A bài toán !B Input,

Output E< nó Ghi  ='

vào

- Làm ! theo nhóm

- Các nhóm báo cáo  ='

-m9 nghe, ghi chép

- Suy nhanh, ghi

2 Các thành phần của 1 bài toán tin học

- Vào a, b, c  x1, x2

- Vào tên $ sách, 2D) 46 2:; :;  k

- Vào 2 46 nguyên /:% a, b  USCLN m

- Vào  46 các môn  G, Kh, TB, Y, K

GH' ;24* :

Các bài toán INPUT : Các thông tin OUTPUT : Các thông tin $ tìm 1 2,) yêu $7

%&' ()*+ 4 : Khái 

1 OJ tiêu :

Giúp HS

2 Cách  hành :

k sung 4% 5 2, trình bày

khái

qua 4% 5 này

-m9 nghe, quan sát, ghi chép

II F TOÁN

1 Khái niệm

Bài toán

INPUT ========== OUTPUT

Bằng cách nào?

Giải bài toán Hướng dẫn các thao tác Thuật toán cho máy thực hiện

GH' ;24* :

Thuật toán

INPUT ========== OUTPUT

(thao tác 1; … ; thao tácn)

324' toán (J +0K0 L)' bài toán là :

- OA dãy 3:2 3&* các thao tác (tính /K7

- Các thao tác :; '0H* hành theo L)' trình

- Sau khi

*34* (VW, Output E< bài toán (tính 

97

%&' ()*+ 5 : Mô ' các 2 Mô tả các thao tác trong thuật toán

Trang 3

,- GV ,- HS

thao tác trong

1 OJ tiêu : Giúp HS & )

toán: m kê, dùng 4% 5

2 Cách  hành :

* Yêu

theo nhóm và nêu các &:B

ax2 + bx + c = 0

* S; ý, giúp HS 49# M#

* Chú ý : S' thích 4% 2:;

gán ()

* W0 D &P cách 2 kê

? khi dài dòng và do có 4\

khác & ngôn > và cách

/0 D  /0 D &P 4%

GV

* Nêu ý

:; trong 4% 5

* 2 cách trên /0 D trên

:; 4a /J cho con

qua ngôn > 2,# trình

- $ E< GV theo nhóm

-Op nhóm 2

kê các &:B  hành

-m9 nghe, ghi chép

- Có :; khái

 !C Ngôn

> 2,# trình và máy tính

:B 2 : Tính   b2 – 4ac;

5  thúc;

x = -b/2a, 5  thúc;

x1, x2 = (-b})/2a, 5  thúc;

- Tính giá

- m: giá N tính :; vào tên & bên trái

Cách ;0<' kê :

Nêu $ \ các &:B $  hành

Cách [\ ]^ (_ Y3`0

Nhập a, b, c (với a<>0)





 b 2

- 4ac

Thông báo vô nghiệm, rồi kết thúc

Thông báo x=-b/2a, rồi kết thúc

Thông báo x1, x2=(-b√2a,

rồi kết thúc

Ý

Ngôn *+: ;45 trình :; dùng  /0 ' các

A ,3V^*+ trình máy tính.

A dãy 46 nguyên

1 OJ tiêu : E 6 

vào bài toán

2 Cách  hành

* Yêu

- Chú ý quan sát, ' 2^ theo

Xác định bài toán:

Input: `6 nguyên /:% N và dãy N 46 nguyên

a1, a2, …, aN (ai!B i: 1N) Output:

Ý tưởng:

- r giá N Max = a1



 S

S

Trang 4

,- GV ,- HS

toán : Input, Output

* Dùng slide mô

ý :Z bài toán :B

/[ HS K &:B 2 kê

các thao tác

* GV k   xây /\

2 kê

*

cách & /0 &P 4% 5

:%  GV ; ý và

* Yêu $ HS \ !Q 2D 4%

*

- Xác

- Hình thành ý :Z

- Xây

&:B E< GV

* HS tham gia xây /\ 4% 5

% '

* HS trên ,#

- m$ 2:; cho i  K 2  N, so sánh giá N ai!B giá N Max,  ai > Max thì Max

i

Xây dựng thuật toán:

a) Cách 2 kê:

1,a2…, aN;

:B 2: Max  a1; i  2;

:B 3: 8 i > N thì :< ra giá N Max

5  thúc;

:B 4: 8 ai > Max thì Max  ai;

:B 5: i  i+1 5 quay 2D B3

a)

 tra tính nguyên 6 E<

A 46 nguyên /:%

1 OJ tiêu : Giúp HS 9

tính

2 Cách  hành :

*

hành xây

* Yêu $ các nhóm xác

* GV &k sung thêm các

tính

thành ý :Z '324' toán 1

c(^* +0K*d

* S; ý tìm :B 46 i > 1 $

tiên

N trong 2

nguyên 6 và không nguyên

tính

* nhóm, xác Input, Output

* Phát & 2D

nguyên 6

* gia hình thành ý

III $ /e VÍ  "f F TOÁN

A (O TRA TÍNH NGUYÊN …

1 Xác định bài toán

- Input : N là A 46 nguyên /:%

- Output : N là

N không là 46 nguyên 6

8 : OA 46 nguyên /:% N là 46 nguyên 6

TC : - 8 N = 1  N không là 46 nguyên 6

- 8 1 < N < 4  N là 46 nguyên 6

2 Ý tưởng

- N<4 : Xem

- N>=4 : Tìm :B i $ tiên > 1 E< N

* 8 i < N  N không là 46 nguyên 6

(vì N có ít

Nhập N, a 1 , a 2 ,…,a n

Đưa ra Max ; Kết thúc

i > N ?

a i > Max ? Max  a 1 ; i  2

Max  a i

B.1 B.2 B.3

B.4

B.5

Đ S

S

Đ

i  i + 1

Trang 5

,- GV ,- HS

* S  K nhóm tham gia

xây

* So sánh

xây

* Mô

các

* Nêu !X C khi áp /J

N 2B  Yêu $ ' 

 '324' toán 2 c30<2 g2K

3^*d

* GV trình bày các &:B

hình thành

* Các nhóm tham gia xây

* Quan sát, theo dõi

* Góp ý hình thành ý :Z

* Quan sát, theo dõi, so sánh, phát

khác nhau ><

4% 5 trên slide

và SGK

* 8 i = N  N là 46 nguyên 6

3 Xây dựng thuật toán

a) Cách liệt kê :

:B 2 : 8 N=1 thì thông báo “N không là

46 nguyên 6)  thúc;

:B 3 : 8 N<4 thì thông báo “N là 46

nguyên 6)  thúc;

:B 4 : i  2 ;

:B 5 : 8 i là :B E< N thì  &:B 7

:B 6 : i  i +1 5 quay 2D &:B 5;

1I i lên 1 % !N7

:B 7 : 8 i = N thì thông báo “N là 46

nguyên 6) :; 2D thì thông báo

“N không là 46 nguyên 6)  thúc;

b) Sơ đồ :

từ 2 đến phần nguyên căn bậc 2 của N  N là

số nguyên tố”

*

Ý

N :

- 8 không tìm :;  N là 46 nguyên 6

- 8:; 2D  N không là 46 nguyên 6

Xây dựng thuật toán :

a) Cách liệt kê :

:B 2 : 8 N=1 thì thông báo

“N không là 46 nguyên 6)  thúc;

:B 3 : i  2 ;

:B 4 : 8 (i <= Š}8‹7 và (i không là :B

E< N) thì i  i +1, 5 2r# 2D &:B này;

:B 5 : 8 (i > Š}8‹7 thì thông báo

“N là 46 nguyên 6) :; 2D thì thông báo “N không là 46 nguyên 6)

Trang 6

,- GV ,- HS

*

* Wr dò HS xem 2D) 6

nhau

trên slide và trong SGK –

Làm thêm các bài toán

:% \ theo ; ý trên

 thúc;

b) Sơ đồ :

Ngoài các tính toán, :^ ta còn chú 'Qk*+ (H* tính 30<2 g2K E< nó.

%&' ()*+ 8 : Bài toán 49#

M# &P cách tráo k

1 OJ tiêu :  rõ $

quan

49# M#  Hình thành H

I làm ! theo trình :

khoa

2 Cách  hành :

* GV

nêu lên $ quan   E<

6 :;

* GV xác

* GV

án do HS :< ra  

* OA cách % ') :%

thành

toán

* GV trình

* Xác

quan tâm

* Các nhóm tham gia cho ví /J !C các bài toán 49# M#

^ 46

* Nhóm 2,) C MX

* Quan sát, theo dõi

B `ŒY bY Ž8S CÁCH TRÁO (

' tính , \ theo các tiêu chí :

- k sáng : g sinh cá nhân, I sáng,  :^

- Danh sách

Tìm ) truy MX 6 :; A cách /0 dàng

1 Xác (U*3 bài toán

Input : Dãy A 5 N 46 nguyên a1, a2,…,an

Output : Dãy A :; 49# M# thành dãy không

'

2 Ý 'Vn*+

 dãy, chúng cho nhau (Các 46 2B 4Q :;

Trang 7

,- GV ,- HS

tên chúng :

-

-

p 2$ so sánh

-

* Dùng suy /[ K &:B

phát

thành các &:B 

(slide minh

* S; ý các nhóm tham gia

sang /D 4% 5

* GV

:< ra 4% 5 chính xác

*

- Mô ' thêm '324' toán

tráo (o0 giá 'QU 2 M0H* cho

nhau

 !C & cho các em

- _ 6 : trình bày thêm ý

49# M# % ' khác 1p

toán tìm

tham gia xây

* Các nhóm tham gia !Q)

* HS theo dõi, nêu câu

 không có

3 Xây 1S*+ '324' toán

* 1&7 1

2

so sánh, E< N : M  N 3

thì dãy u :; 49# M#  thúc

4 M

$ tiên i  0

5

i 6

u hoàn X M 46 phép so sánh E< 2:; này mr# 2D &:B 3, &9 $ 2:;  1!B 46 46

Z &:B 4)

7 So sánh 2

8 Quay 2D &:B 5 a)

B.2 : M  N ; B.3 : 8 M < 2 thì :< ra dãy A u :; 49# M#) 5  thúc;

B.4 : M  M-1 ; i  0 ; B.5 : i  i - 1 ;

B.6 : 8 i > M thì quay 2D &:B 3;

B.7 : 8 ai > ai+1 thì tráo k ai và ai+1 cho nhau;

B.8 : Quay 2D &:B 5;

b) `% 5

Nh ập N và a 1 , a2,…,an

Đưa ra A; Kết thúc

M < 2 ?

M  M - 1; i  0

i > M ?

M

i  i + 1

B.1 B.2

B.3

B.4

B.5

B.6

Đ S

Đ

S

Trang 8

,- GV ,- HS

toán,

%&' ()*+ 9 : Bài toán tìm



1 OJ tiêu : 89 !> 1

quan

E< 49# M# – tìm  `\

linh

2 Cách  hành :

* GV E 6 bài _ và /[

lên $ quan   E<

quan

46 các trang Web trên D

Internet làm sao các p máy

tìm

chính xác và nhanh !,Fe

*

% ') \ nhiên nên GV

:B và trình bày mô

* Trình bày các slide minh

* HS tham gia phát

rõ quan M# và tìm 

* Quan sát, theo dõi

C BÀI TOÁN TÌM (O

- Tìm

- Tìm A =F sách trên  sách

- Tìm A trang Web trang D Internet C1 TÌM (O i–8 —

1 Xác (U*3 bài toán

 Input : Dãy A 5 N 46 nguyên khác nhau a1, a2,…,an và A 46 nguyên k (khóa)

5 7 1 4 2 9 8 11 25 51

Và k = 2 (k = 6)

 Output : không tìm

Vị trí của 2 trong dãy là 5 (không tìm thấy 6)

2 Ý 'Vn*+

Tìm nhiên : sánh giá khi

khóa trên dãy

3 Xây 1S*+ '324' toán

a) Cách 2 kê

giá N khoá k;

:B 2: i  1;

 thúc;

:B 4: i  i + 1;

:B 5: 8 i > N thì thông báo dãy A không

 thúc;

:B 6: Quay 2D &:B 3;

Trang 9

,- GV ,- HS

* Nêu !X C :

“Nếu dãy A đã được sắp

thứ tự tăng Có cách nào

tăng nhanh tốc độ tìm kiếm

một giá trị khóa k trên dãy

không ?”

* GV xác

* GV nói rõ !C r nguyên

˜ ai nào trên dãy

N

 Khi thay

1 $ mà thôi :

- Khi a>< > k  thu

phía trái  a$ thay k

- Khi a>< < k  thu

phía 6 thay k

 a$ > a 6

* Mô

* GV ; ý K &:B &P

các câu

* nhóm, trình bày



* Theo dõi các ví /J E< GV 

9 rõ ý :Z

* Chú ý quan sát slide mô

* Các nhóm tham gia 2 kê các &:B

b) `% 5

C2 TÌM (O 8œ PHÂN (trên dãy I7

1 Xác (U*3 bài toán

 Input : Dãy A là dãy I 5 N 46 nguyên khác nhau a1, a2,…,an và A 46 nguyên k

2 4 5 6 9 21 22 30 31 33

Và k = 21 (k = 25)

 Output : gN trí i mà ai = k không tìm

Vị trí của 21 trong dãy là 6

2 Ý 'Vn*+

cách thu

so sánh k (a><), khi

- 8 a><= k  tìm

- 8 a>< > k 

K a$ >< - 1;

- 8 a>< < k 

K a>< + 1  a 6

Quá trình trên :; 2r# 2D cho  khi tìm

&P p

3 Xây 1S*+ '324' toán

a) Cách 2 kê

a1, a2,…, aN và giá N khoá k;

:B 2: $  1; 6  N;

:B 3: S>< Š1$x.67f"‹w

Nh ập N, a 1 , a 2 ,…,a n và k

Đưa ra i ;

K ết thúc

a i = k ?

i > N ?

i  1

i  i + 1

B.1 B.2

B.3

B.4

B.5 B.6

Đ S

S

Đ

Thông báo dãy A không có số hạng

có giá trị bằng k; Kết thúc

Trang 10

,- GV ,- HS

* O^ nhóm D / lên

kê 

/[) ; ý)

* GV  2, &P cách

:B 4: 8 aS>< = k thì thông báo

:B 5: 8 aS>< > k thì r 6 = S>< - 1

:B 6: $  S>< + 1;

:B 7: 8 $ > 6 thì thông báo không

tìm

:B 8: Quay 2D &:B 3

b) `% 5

V

- Tóm

- Yêu

quan

-Wr HS xem 2D các ví /J trong sách GK

- Giao bài

Yêu $ các em xem :B bài “Ngôn > 2,# trình”

Nhập N, a 1 , a 2 ,…,a n và k

Đưa ra Giữa ; Kết thúc aGiữa = k ?

Đầu > Cuối ?

Đầu  1; Cuối N

Đầu  Giữa + 1

B.1

B.2

B.3

B.4

B.5

B.6

Đ S

S

Đ

Thông báo không tìm thấy khóa k;

K ết thúc

Giữa  [(Đầu+Cuối)/2]

aGiữa > k ? Cu ối  Giữa - 1

Đ

S

B.7

B.8

...

vào

- Làm ! theo nhóm

- Các nhóm báo cáo  =''

-m9 nghe, ghi chép

- Suy nhanh, ghi

2 Các thành phần toán tin học< /b>

- Vào a,... class="page_container" data-page="2">

,- GV ,- HS

*

tốn Tin

* `\ khác & >< toán

trong Tin

tốn thơng

nhóm

* GV k    2,

- Làm !...

Bằng cách nào?

Giải toán Hướng dẫn thao tác Thuật toán cho máy thực hiện

GH'' ;24* :

Thuật toán< /b>

INPUT ========== OUTPUT

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w