everybody (pron) : mọi người.[r]
Trang 1UNIT 11 : KEEP FIT , STAY HEALTHY
Part B: What was wrong with you ? ( Monday, April 13th ,2020)
1.wrong (adj) : không đúng , không ổn
2.headache (n) : đau đầu
3.stomachache(n) : đau b ụng / đau dạ dày
4.ill (adj) = sick (adj) : bị bệnh /đau ốm
5.illness (n) = sickness (n) : căn bệnh / sự đau đớn
6.sick note (n) : giấy xin phép nghỉ ốm
7.virus (n) : ri rút
8 flu (n) : cảm cúm
9 absent (adj) : vắng mặt
10.semester (n) : học kì
11.commom (adj) : phổ biến , thông thường
12.disease (n) : bệnh , căn bệnh
13.catch (v) : mắc / nhiễm bệnh
14 symptom (n) : triệu chứng
15.runny nose (n) : sổ mũi , chảy nước mũi
16.fever (n) : sốt
17.cough (v) : ho
18 sneeze (v) : hắt hơi
19.nobody (pron) : không một ai, không người nào
20.cure (v) : điều trị , chữa bệnh
21.drugstore (n) : hiệu thuốc, nhà thuốc
22.medicine (n) : thuốc uống
23.relieve (v) : làm giảm bớt , làm dịu
24 whatever (pron) :bất kể cái gì
25.last (v) : kéo dài
26.dissappear (v) : biến mất
27.prevent (v) : ngăn chặn , phòng bệnh
28 everybody (pron) : mọi người