ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ A.Mục tiêu : - Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của
Trang 1Ngày soạn:10/9/2010
Chuyên đề 1: “ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng
dụng của nó ” Tiết 1 + 2+3 ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
A.Mục tiêu :
- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó
- Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng 7 hằng
đẳng thức
B Chuẩn bị :
1 Thầy :
- Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức , lựa chọn bài tập để chữa
2 Trò :
- Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đã học ở lớp 8
- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
C.Phơng pháp:
- Phỏt hiện và giải quyết vấn đề
- Luyện tập và thực hành
- Hợp tỏc trong nhúm nhỏ
- Giảng giải, thuyết trỡnh
D Tiến trình dạy học :
I.Tổ chức : kiểm tra sĩ số
II.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
- Tính : ( x - 2y )2 ;
III Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV: gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
sau đó chốt vào bảng phụ GV yêu cầu HS ghi
nhớ lại
I./ Lý thuyết
( bảng phụ ghi 7 HĐT )
* Hoạt động 2 : Bài tập
- GV : Đa ra bài tập 11 , 12 (SBT- tr 4) Bài 11 ( SBT - 4 )
Trang 2GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu nêu hằng
đẳng thức cần áp dụng
GV: Để tính các biểu thức trên ta áp dụng hằng
đẳng thức nào ? nêu cách làm
GV: HS lên bảng làm bài ,
GV: kiểm tra và sửa chữa
a) ( x + 2y )2 = (x)2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4 xy + 4y2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 - 9y2 c) (5 - x)2 = 52 - 2.5.x + x2 = 25 - 10 x + x2
Bài 12 ( SBT - 4 )
2
1 2
1 x 2 x 2
1
x − ) = − + ( )
=
4
1 x
x 2 − +
Bài tập 13 ( SBT - 4 )
- GV: Đa ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu
cách làm
GV: Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta pải biến
đổi về dạng nào ?
GV: Gợi ý : Viết tách theo đúng công thức rồi
đa về hằng đẳng thức ( tìm a , b )
a) x2 + 6x + 9 = x2 +2.3.x + 32 = (x + 3)2
b)
2
2 ( )
1
2
x
= +
c) 2xy2 + x2y4 +1
= (xy2)2 + 2.xy2.1+1 = (xy2 + 1)2
Bài tập 16 ( SBT - 5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD
học sinh làm bài tập
- Gọi 1 hs làm ?
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó thay
giá trị của biến vào biểu thức cuối để tính giá trị
của biểu thức
- GV: cho HS làm
GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải ,
GV : chữa bài và chốt lại cách giải bài toán
tính giá trị biểu thức
a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y )(*) Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74 = 7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x – 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có : (x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33
= ( x + 3)3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000 000
Bài tập 17 ( SBT - 5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD a) Ta có :
Trang 3học sinh làm bài tập
- Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải làm
thế nào ?
- Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành VP
từ đó suy ra điều cần chứng minh
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa bài
và nêu lại cách chứng minh cho HS
VT = ( a + b )( a2 - ab + b2 )+ + ( a- b)( a2 +ab+b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 Vậy VT = VP ( Đcpcm ) b) Ta có :
VT= ( a2 + b2)( c2 + d2)
= a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2
= ( ac)2 + 2 abcd + (bd)2 + (ad)2 –
- 2abcd +(bc)2
= ( ac + bd)2 + ( ad - bc)2 Vậy VT = VP ( Đcpcm )
IV Củng cố:
Nhắc lại 7 HĐT đã học
- Nêu cách chứng minh đẳng thức
- Giải bài tập 18 ( SBT - 5 ) Gợi ý : Viết x2- 6x + 10 = x2 - 2.x.3 + 9 + 1
= ( x - 3)2 + 1
V Hớng dẫn :
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT
20 ( 5 )
E Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tổ trưởng kớ duyệt giỏo ỏn Tuần 1
16/9/2010