- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác.. - Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.[r]
Trang 1Ngày soạn:12/9/2010
Ngày dạy:
Tuần 4:
Tiết 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I.Mục tiêu
1) Kiến thức
Học sinh nắm chắc về các phương trình lượng giác thường gặp
2) kĩ năng
- HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác thườnggặp
- áp giải một số dạng bài tập co liên quan
3) Tư duy
HS phải có tính duy trừu tượng , khái quát hoá, đặc biệt hoá
4) Thái độ
HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx
B Phần thể hiện trên lớp
1) ổn định lớp
2) Bài mới
Hoạt động 1
GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác
GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Giải phương trình
2sinx - 3= 0
Câu hỏi 2
Giải phương trình
3tanx + 1 = 0
+ 2sinx - 3 = 0
sinx = 3/2
2 3 2
2 , 3
+ 3tanx + 1 = 0 tanx = -1/ 3
x = -/6 + k2 , kZ
Trang 2Câu hỏi 3
Giải phương trình
2cosx + 1 = 0
Câu hỏi 4
Giải phương trình
3cotx + 1 = 0
+ cosx = -1/ 2 x= 4 k2 ,k Z
+.Học sinh tự giải
Hoạt động 2
GV yêu cầu học sinh nhắc lại dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
GV cho học sinh làm một số bài tập củng cố khắc sâu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Giải phương trình
2sin2x + 3sinx – 5 =0
Câu hỏi 2
Giải phương trình
2sin2x – 7sinx + 3 = 0
Câu hỏi 3
Giải phương trình
3cos2x + 2sinx -2 = 0
Câu hỏi 4
+.Đặt sinx = t , | t | 1 2t2 + 3t -5 = 0
1 5
t t
t = 1 thay lại có sinx = 1
x = 2 k2 ,k Z
t= -5 (loại) +.Học sinh lên bảng giải
+.3cos2x + 2sinx -2 = 0
3( 1-sin2x) + 2sinx – 2 = 0
-3sin2 x + 2sinx + 1 = 0 Đặt sinx = t , | t| 1 có phương trình
- 3t2 + 2t +1 = 0
1 1 3
t t
1 sin
3
x x
2 2
1
3 1 arcsin( ) 2
3
Trang 3Giải phườn trình
3sin2x – 5sinxcosx + 4 cos2x = 1
+ 3sin2x – 5sinxcosx + 4 cos2x = 1
2sin2x – 5sinxcosx + 3 cos2x = 0 cosx 0 chia cả hai vế cho cos2x ta được: 2tan2x – 5tanx + 3 = 0
Đặt tanx = t , ta có phương trình 2t2 – 5t + 3 = 0
tan
3 arctan 2
k Z
Hoạt động 3
GV đưa ra các dạng bài tập về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu dạng phương trình bậc nhất
đối với sinx và cosx?
Câu hỏi 2
Giải phương trình
3sinx + cosx = 1
Câu hỏi 3
Giải phương trình
3sinx + 4cosx = 5
+.Dạng : asinx + bcosx = c
+ 3sinx + cosx = 1 Chia cả 2 vế cho 3 1 2 ta có phương trình :
3/2sinx + 1/2 cosx =1/2 Đặt
cos , sin
2 2 ta có phương trình:
Sin( 6 x
) = 1/2
2
2
k Z
2
, 2
2 3
x k
k Z
+ 3sinx + 4cosx = 5 Chia cả 2 vế cho 9 16 5 có phương trình :
3/5 sinx + 4/5cosx = 1
Trang 4Đặt
có phương trình Sin( x ) = 1
x k x k k Z
3) Củng cố :
Qua bài này về nhà cần xem lại kĩ các dạng phương trình lượng giác đã gặp , Lưu ý khi đặt ẩn phụ cho phương trình bậc hai đối với sinx hoặc cosx cần đặt điều kiện cho ẩn phụ
4) Bài tập :
Giải các PT sau:
a) 8cos 2 sin 2 sin 4x x x 2
b) cos2x sin2xsin 3xcos4x
c)
23 cos2 cos 2sin
2
x
x x
d) cot 3x tan(6 x) 0
Ngày soạn : 12/9/2010
Ngày dạy :
Tiết 2+3
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản, cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
III Các bước lên lớp
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và cách giải PT bậc hai đối với một HSLG?
Trang 5- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
3 Nội dung bài mới
Bài 1 Giải các PT sau:
a) 3sin2x + 2sinx – 1 = 0
b) cos2x -3cosx + 3 = 0
c) tan2x + 3tanx - 6 = 0
d) cot23x – 5cot3x + 4 = 0
- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo
viên có thể hướng dẫn chi tiết cho
HS, chẳng hạn với ý b)
+ Để ý rằng:
cos 2 cos sin
2cos 1 1 2sin
Nhưng ta sẽ chọn cách biến đổi thứ
hai vì khi đó ta sẽ đưa được PT đã
cho về PT bậc hai của của hàm cố
cosx
Bài 1
- Hs tiến hành giải toán a) 3sin2x + 2sinx – 1 = 0 Đặt t = sinx, -1 t 1 Khi đó ta được PT: 3t2 +2t – 1 = 0
Giải PT trên ta được t = -1 hoặc t = 1/3
● t = -1 sinx1
2 , 2
x k k
● t = 1/3 sinx1/ 3
1 arcsin 2
1 arcsin 2
3
k
Vậy nghiệm của Pt đã cho là:
2 , 2
x k 1
arcsin 2
3
x k
và 1
3
x k k b) cos2x -3cosx + 3 = 0
2
2cos x 3cosx 2 0
1 cos
2 2
6 cos 2
x
x
c) tan2x + 3tanx - 6 = 0
x x
arctan( 2 3)
k
p p
p
é
ê = + ê
ê
ë
¢
d) cot23x – 5cot3x + 4 = 0
Trang 6Bài 2 Giải các PT sau:
a)
sin cos 2cos2
2
x x x
b)
sin 2 sin cos cos
x x
c)
3sin 4cos
1
3sin 4cos
26
5
- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo
viên có thể hướng dẫn chi tiết cho
HS
Với ý a)
+ Biến đổi sin4xcos4 x theo
2
sin 2x, sau đó thay sin 2x2 bằng
2
1 cos 2x rồi đưa về PT bậc hai của
cos2x
Với ý b)
+ Dùng công thức biến đổi tích thành
tổng để đưa PT thành PT bậc hai của
cos3x
Với ý c)
+ Đặt t = 3sinx – 4cosx
+ Tìm điều kiện của t rồi chuyển PT
đã cho về PT bậc hai của t
+ GPT bậc hai của t tìm ra t
+ Từ t tìm ra x
cot 3 1 cot 3 4
1 arccot 4
x x
k
Bài 2
a)
sin cos 2cos2
2
x x x
2
1 sin 2 2cos 2
2
cos 2 4cos2 0 cos 2 0
cos 2 4
x x
k
b)
sin 2 sin cos cos
x x
cos3x cos6x 1
2
2cos 3 cos3 0 cos3 0
1 cos3
2
x x
x k
k
c) ĐK: 3sinx – 4cosx 0 Đặt t = 3sinx – 4cosx, t0
Khi đó ta được PT:
1 26 5
t t
2
5t 26t 5 0
5 1 5
t t
Trang 7● t = 5 3sinx 4cosx 5 sin(x ) 1
2
x k
(với
3 cos
5
và
4 sin
5
)
● t = 1/5 3sinx 4cosx1/ 5 sin(x ) 1/ 25
1
25 1
25
(với
3 cos
5
và
4 sin
5
)
IV Củng cố - Dặn dò
- GV treo bảng phụ nhắc lại cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx và làm các bài tập sau: Giải các PT sau:
a) 3 tan 22 x(1 3) tan 2x 1 0
b) cos 22 x sin2x1
c) (2sinx1)(2sinx 1) 3cos x 4 0
d) cot 3x tan 3x2