1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 11 lớp 8: A Closer Look 2

12 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 21,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tùy theo mức độ đọc của học sinh giáo viên cho từ 1 đến 4 điểm. - Biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa.. - Biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa.. c) Dộng vật và thực vật. c) Từ nhiều hạt[r]

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011 LỚP 4

Phần 1: Trắc nghiệm (4đ)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

1.Kết quả của phép cộng 572863 + 208192 là : ( 0.5 diểm)

A 853055 B 852955 C.853955 D 852055

2 2 tấn 85 kg = ……… kg ( 0.5 diểm)

A 285 kg B 2805 kg 2085 kg

3.Kết quả nhân nhẩm 95 x 11 = ……… (0,5điểm)

A 1459 B 1045 C 9145

4.Khoanh vào kết quả đúng cho phép tính sau: 125 x ( 20 + 3 ) (0,5 điểm)

A 2875 B 2503 C 7400

5.Khoanh vào kết quả đúng dưới phép tính sau ( 64 - 32 ) : 8 (0,5 diểm)

A 60 B 4 C 24

6.Kết quả của phép nhân 245 x 26 là : (0,5 điểm)

A 5270 B 5170 C 6370

7.Năm 2010 thuộc thế kỉ bao nhiêu: ( 0,5điểm )

A XIX B XX C XXII D XXI

8.Số trung bình cộng của các số 20 ; 35 ; 37 ; 65 và 73 là : (0,5 diểm)

A 46 B 36 C 56

Phần 2: Tự luận : (6đ)

1.Tìm x : (2điểm )

a) x x 405 = 86265 b) X : 42 = 745

2 Bài toán: ( 3 diểm)

Một lớp học có 32 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em Hỏi lớp đó

có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?

Trang 2

3 Bài toán: ( 1 điểm)

Cho hình bên, hãy cho biết:

a) Có ……….hình chữ nhật

b) Có ……….hình vuông

Phần I: Đọc thành tiếng (5đ)

Cho học sinh bốc thăm rồi đọc 1 đoạn 1 trong 5 bài sau và trả lời câu hỏi có nội dung theo đoạn đọc

1 Ong trạng thả diều SGK TV4, tập 1 trang 104

2 Văn hay chữ tốt SGK TV4, tập 1 trang 129

3 Cánh diều tuổi thơ SGK TV4, tập 1 trang 146

4 Tuổi ngựa SGK TV4, tập 1 trang 149

5 Kéo co SGK TV4, tập 1 trang 155

Phần II: Chính tả (5đ)

Thời gian : 20 phút

Nghe – Viết : Cánh diều tuổi thơ (SGK TV4, tập 1, trang 146)

( Viết đoạn : “Tuổi thơ ………những vì sao sớm”

Phần I: Đọc hiểu (5đ)

Đọc thầm bài sau: VĂN HAY CHỮ TỐT

Thuở đi học, Cao Bá Quát viết chữ rất xấu nên nhiều bài văn dù hay vẫn bị thầy cho điểm kém

Một hôm, có bà cụ hàng xóm sang khẩn khoản :

- Gia đình già có một việc oan uổng muốn kêu quan, nhờ cậu viết giúp cho lá đơn,

có được không ?

Cao Bá Quát vui vẻ trả lời :

-Tưởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng

Lá đơn viết lí lẽ rõ ràng, Cao bá Quát yên trí quan sẽ xét nỗi oan cho bà cụ Nào ngờ, chữ ông xáu quá, quan đọc không được nên thét lính đuổi bà ra khỏi huyện đường

Về nhà, bà kể lại câu chuyện khiến Cao Bá Quát vô cùng ân hận Ong biết dù văn hay đến đâu mà chữ không ra chữ cũng chẳng ích gì Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp

Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi buổi tối, ông viết xong mười trang vở mới chịu đi ngủ Chữ viết đã tiến bộ, ông lại mượn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu để luyện nhiều kiểu chữ khác nhau

Trang 3

Kiên trì luyện tập suốt mấy năm, chữ ông mỗi ngày một đẹp Ong nổi danh khắp nước là người văn hay chữ tốt

Theo TRUYỆN ĐỌC 1 ( 1995) Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

1.Vì sao Cao Bá quát bị điểm kém thường ?

a Văn không hay

b Chữ xấu

c Không học bài

2.Cao Bá Quát bị thầy cho điểm như thế nào ?

d Điểm kém

e Điểm cao

c Điểm trung bình

3.Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát ân hận ?

a Chữ xấu quan không đọc được nên đuổi bà ra.

b Văn viết không rõ ràng

c Bà cụ kêu oan không đúng sự thật

4 Cao Bá Quát đã làm gì với chữ viết của mình ?

f Luyện chữ

g Không quan tâm

h Không luyện chữ mà chỉ nghĩ viết văn hay là được

5 Ong mượn những cuốn sách chữ viết đẹp để làm gì ?

a Làm mẫu luyện nhiều kiểu chữ

b Chỉ xem cho biết

c Để trưng bày

6 Nhờ kiên trì luyện tập ông đã trở thành người như thế nào ?

a.Văn hay chữ xấu

b Văn hay chữ tốt

c Người nổi tiếng

7 Trong câu “Vế nhà, bà kể lại câu chuyên khiến Cao Bá Quát vô cùng ân hận” có động từ là:

a.Về nha

b Bà

C kể

8 Trong câu “ Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp” có chử ngữ là:

a.Sáng sáng

b Ông

c Ông cầm que vạch

Phần II: Tập làm văn (5đ)

Trang 4

Em hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích.

Bài làm

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 4

I Đọc thành tiếng : ( 5 điểm ).

Phát âm rõ ràng, tốc độ đọc đúng qui định, biết ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diển cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

Tùy theo mức độ đọc của học sinh giáo viên cho từ 1 đến 4 điểm

Trả lời đúng câu hỏi cho 1 điểm

II Chính tả : ( 5 điểm ).

Viết đúng bài chính tả, rỏ ràng, trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả , cho 5 điểm

Sai tiếng, âm, vần, dấu thanh, viết hoa không đúng qui định, thiếu tiếng , mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

III Đọc hiểu : ( 5 điểm )

Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

1 Khoanh vào B

2 Khoanh vào A

3 Khoanh vào A

4 Khoanh vào A

5 Khoanh vào A

6 Khoanh vào B

7 Khoanh vào C

8 Khoanh vào B

IV Tập làm văn : ( 5 điểm )

- Giới thiệu được đồ dùng yêu thích sẽ tả ( 1 điểm)

- Tả bao quát được hình dáng đồ vật yêu thích ( 1 đ )

- Tả được các đặc điểm nổi bật của đồ vật yêu thích ( 1 đ )

- Biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa ( 1 đ )

- Nêu được cảm nghĩ và công dụng của đồ vật ( 1 đ )

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4

I Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm ).

Đúng mỗi bài cho 0,5 điểm

Bài 1 : Khoanh vào A

Bài 2 : Khoanh vào C

Bài 3 : Khoanh vào B

Bài 4 : Khoanh vào A Bài 5 : Khoanh vào B Bài 6 : Khoanh vào C

Trang 5

Bài 7 : Khoanh vào D Bài 8 : Khoanh vào A

II / Phần tự luận : ( 6 điểm )

Bài 1 : Đúng mỗi phép tính cho 1 điểm

X x 405 = 86265 X : 42 = 754

X = 86265 : 405 X = 754 x 42

X = 213 X = 31668

Bài 2 : ( 3 đ ).

Tóm tắt Giải

HS trai: Số học sinh gái là:

4 em ( 32 - 4 ) : 2 = 14 ( học sinh )

HS gái: Số học sinh trai là :

14 + 4 = 18 ( học sinh)

Đáp số: 14 học sinh gái

18 học sinh trai

Bài 3 : 1 đ

a) Có 7 hình chữ nhật.

b) Có 2 hình vuông.

Lưu ý : Nếu toàn bài lẻ 0,5 thì làm tròn thành 1 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 4

III Đọc hiểu : ( 5 điểm )

Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

1 Khoanh vào B

2 Khoanh vào A

3 Khoanh vào A

4 Khoanh vào A

5 Khoanh vào A

6 Khoanh vào B

7 Khoanh vào C

8 Khoanh vào B

IV Tập làm văn : ( 5 điểm )

- Giới thiệu được đồ dùng yêu thích sẽ tả ( 1 điểm)

- Tả bao quát được hình dáng đồ vật yêu thích ( 1 đ )

- Tả được các đặc điểm nổi bật của đồ vật yêu thích ( 1 đ )

- Biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa ( 1 đ )

- Nêu được cảm nghĩ và công dụng của đồ vật ( 1 đ )

KHOA HOC LỚP 4

Trang 6

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8 điểm ).

Khoanh vào chữ cái A , B , C, D, E trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Con người cần gì để duy tri sự sống ? a) Đi du lịch, tham quan những cảnh đẹp.

b) Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.

c) Chơi thể thao, ca hát.

Câu 2: Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ:

a) Động vật

b) Thực vật

c) Dộng vật và thực vật

Câu 3: Một số cách bảo quản thức ăn là:

a) Làm khô, ướp lạnh

b) Làm khô, ướp lạnh, ướp mặn

c) Làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp

Câu 4: Nguyên nhân gây bệnh béo phì là:

a) An quá nhiều

b) Hoạt động quá ít

c) An quá nhiều, hoạt động quá ít

Câu 5: Một số bệnh lây qua dường tiêu hóa là:

a) Tiêu chảy, tả, lỵ

b) Tiêu chảy, tả, lỵ, thương hàn

c) Tiêu chảy, tả, lỵ, béo phì

Câu 6: Để đế phòng bệnh do thiếu i- ốt, hàng ngày bạn nên sử dụng:

a) Muối

b) Bột ngọt

c) Muối hoặc bột canh có bổ sung i– ốt

Câu 7: Mây được hình thành như thế nào

a) Từ không khí

b) Từ bụi và khí

c) Từ nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau trên cao

Câu 8: Nước bị ô nhiễm vì:

a) Phân, rác, nước thải không được sử lý

b) Sử dụng quá nhiều thuốc hóa học, thuốc trừ sâu

c) Tất cả các câu trên

Câu 9: Nước do nhà máy nước sản xuật cần đảm bảo tiêu chuẩn gì ?

a) Khử sắt, khử trùng

b) Loại bỏ các chất không tan trong nước

c) Cả hai tiêu chuẩn trên

Câu 10: Chất tan trong nước là:

a) Cát

b) Đường

c) Viên sỏi

Câu 11: Lớp không khí bao quanh Trái đất được gọi là gì ?

Trang 7

a) Thạch quyển

b) Khí quyển

c) Thủy quyển

Câu 12: Không khí có ở đâu ?

a) Có ở khắp nơi, xung quanh mọi vật và những chỗ rỗng của mọi vật b) Trong những chỗ rỗng của mọi vật c) Ở xung quanh mọi vật Câu 13: Sinh vật có thể chết khi:

a) Mất từ 1 % đến 4 % nước trong cơ thể b) Mất từ 10 % đến 20 % nước trong cơ thể c) Mất từ 5 % đến 9 % nước trong cơ thể Câu 14: Không khí bao gồm những thành phần nào ?

a) Hơi nước và o – xy, ni – tơ b) Hơi nước và o – xy, ni – tơ, khí các – bon – níc, bụi và vi khuẩn c) Khí các bon níc, bụi, vi khuẩn Câu 15: Tính chất nào dưới đây mà không khí không có ? a) Chiếm chỗ trong không gian b) Có hình dạng nhất định c) Không màu, không mùi, không vị Câu 16: Để tiết kiệm nước, chúng ta cần sử dụng nước như thế nào ? a) Sử dụng nước hợp lý, khi sử dụng xong phải khóa vòi nước ngay b) Cứ sử dụng nước thoải mái vì nước là vô tận c) Không sử dụng nước PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2 điểm) Câu 1: Để bảo vệ nguồn nước chúng ta cần làm gì ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ? ………

………

………

………

………

………

Trang 8

PHẦN I: LỊCH SỬ : ( 5 điểm)

A Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Khoanh vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng: Câu 1: Thành Cổ Loa có dạng hình :

a) Hình tròn

b) Hình xoáy trôn ốc

c) Hình thang

Câu 2: Nhà Trần thành lập vào năm nào? a) 938 b) 981 c) 1010 d) 1226 Câu 3: Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là : a) Thi Sách (chồng bà Trưng Trắc) bị Tô Định bắt và giết hại b) Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà c) Hai Bà Trưng căm thù quân xâm lược

Câu 4: Năm nào dưới đây vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La ? a) Năm 938

b) Năm 981

c) Năm 1010

Câu 5: Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lý Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã a) Khiêu khích nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra chặn đánh b) Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân luong của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu (Trung Quốc) rồi rút vế nước c) Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra chặn đánh Câu 6: Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh nào ?

a) Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Cảnh b) Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Toản c) Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ Câu 7: Nhân dân ta đắp đê để:

a) Phòng chống lũ lụt b) Ngăn nước mặn c) Chống hạn Câu 8: Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược: a) Quân Nam Hán

b) Quân Minh

c) Quân Tống

B Phần tự luận: ( 1 điểm) Câu 1: Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHẦN 11: ĐỊA LÝ ( 5 ĐIỂM) A.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

Khoanh vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tác dụng của ruộng bậc thang là :

a) Giữ nước

b) Chống xói mòn

c) Cả hai ý trên

Câu 2: Cây chè ở trung du Bắc Bộ được trồng để: a) Xuất khẩu b) Phục vụ nhu cầu trong nước c) Phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu Câu 3: Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng những loại cây gì ? a) Cay ăn quả và cây công nghiệp b) Cây công nghiệp c) Cây ăn quả

Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của : a) Sông Hồng b) Sông Thái Bình c) Cả hai con sông trên Câu 5: Tây Nguyên là xứ sở của:

a) Núi và khe sâu

b) Cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau

c) Cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau

Câu 6: Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ mấy của nước ta ?

a) Lớn thứ nhất

b) Lớn thứ hai

c) Lớn thứ ba

Câu 7: Lễ hội của người dân đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào các mùa ?

a) Mùa xuân và mùa hạ

b) Mùa hạ và mùa thu

Trang 10

c) Mùa xuân và mùa thu.

Câu 8: Những biện pháp nào dưới đây có tác dung5bao3 vệ và khôi phục rừng?

a) Ngăn chặn đốt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng hợp lý

b) Trồng lại rừng ở những nơi đất trống, đồi trọc

c) Tất cả những biện pháp trên

B Phần tự luận: ( 1 điểm)

Câu 1: Trình bày đặc điểm địa hình và sông ngòi của đồng bằng Bắc Bộ ?

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN MÔN KHOA HỌC LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2010 – 2011 Phần trắc nghiệm : ( 8 điểm)

Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Khoanh vào B Câu 2 Khoanh vào B Câu 3 Khoanh vào C Câu 4 Khoanh vào C Câu 5 Khoanh vào B Câu 6 Khoanh vào C Câu 7 Khoanh vào C Câu 8 Khoanh vào C Câu 9 Khoanh vào C Câu 10 Khoanh vàoB Câu 11 Khoanh vào B Câu 12 Khoanh vào A Câu 13 Khoanh vào B Câu 14 Khoanh vào B Câu 15 Khoanh vào B Câu 16 Khoanh vào A Phần tự luận : ( 2 điểm)

Câu 1:

Cần giữ vệ sinh sạch sẽ xunh quanh nguồn nước, giếng nước, hồ nước Xây dựng nhà tiêu tự hoại Nhà tiêu phải làm xa nguồn nước

Trang 11

Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước mưa

Câu 2:

Tại vì không có một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể Tất cả những chất mà cơ thể cần đều phải lấy từ nhiều nguồn thức

ăn khác nhau

ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ + ĐỊA LÝ LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2010 – 2011 PHẦN LỊCH SỬ: ( 5 điểm)

Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Khoanh vào B

Câu 2 Khoanh vào D

Câu 3 Khoanh vào B

Câu 4 Khoanh vào C

Câu 5 Khoanh vào B Câu 6 Khoanh vào A Câu 7 Khoanh vào A Câu 8 Khoanh vào B

Phần tự luận : ( 1 điểm)

Câu 1:

Vì đạo Phật dạy người ta phải thương yêu đồng loại, phải biết nhường nhịn nhau, giúp đỡ người gặp khó khăn, không đối xử tàn ác với loài vật ………

PHẦN ĐỊA LÝ: ( 5 điểm)

Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Khoanh vào C

Câu 2 Khoanh vào C

Câu 3 Khoanh vào A

Câu 4 Khoanh vào C

Câu 5 Khoanh vào B

Câu 6 Khoanh vào B

Câu 7 Khoanh vào C

Câu 8 Khoanh vào C

Trang 12

Phần tự luận : ( 1 điểm)

Câu 1:

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tam giác với đỉnh là Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển Đây là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai cảu nước ta do sông Hồng

và sông Thái Bình bồi đắp nên Đồng bằng Bắc Bộ có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông ngòi, ven sông có đê để ngăn lũ lụt

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w