- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng.. - Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuy[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2015
Tập đọc- Tiết 11 NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA
I MỤC TIÊU:
- Hiểu các từ ngữ (từ mới: dằn vặt) trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An -đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thương & ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.
- HS đọc lưu loát toàn bài Biết đọc với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằnvặt của An -đrây-ca trước cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời người kểchuyện Trả lời được các câu hỏi SGK
- Có ý thức trách nhiệm, trung thực & nghiêm khắc đối với những lỗi lầm của bản thân
II CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
- HS: SGK, xem trước bài
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: 3’
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời
câu hỏi cuối bài “ Gà Trống và Cáo
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ và giải
nghĩa một số từ HS chưa hiểu
- HS đọc nối tiếp (2lượt)
+ Khi câu chuyện xảy ra, An-đrây-ca bao
nhiêu tuổi? Hoàn cảnh gđ thế nào?
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm+ An- đrây-ca mới 9 tuổi, em cùng sống với
mẹ và ông, ông em ốm nặng
+ Mẹ bảo An -đrây-ca mua thuốc cho
ông, thái độ của em như thế nào?
+ Nêu nội dung đoạn 1?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
+ đi rất nhanh nhẹn
* Hoàn cảnh gia đình An -đrây- ca
- HS đọc – lớp đọc thầm
Trang 2- Chuyện gì xảy ra khi An -đrây-ca mang
thuốc về nhà?
- An-đrây-ca tự dằn vặt mình như thế
nào?
- Đoạn 2 có nội dung gì?
- Câu chuyện cho thấy An -đrây-ca là
người như thế nào?
- ý nghĩa của câu chuyện là gì?
- … mẹ khóc nấc bên ông, ông đã qua đời
- oà khóc vì bạn cho rằng chỉ vì bạn mà ôngmất; Kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe; dằn vặtmình cho đến khi lớn
* Nỗi dằn vặt của an -đrây-ca
- An – đrây -ca rất trung thực; rất yêu thươngông; có trách nhiệm với lỗi lầm của bản thân;
…
-ND: Nỗi dằn vặt của An -đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thương & ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.
- Nói lời an ủi của em với An -đrây-ca?
- Giáo viên liên hệ giáo dục HS
- Đọc lại bài và xem trước bài: Chị em tôi
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS đọc được một số thông tin trên biểu đồ
- Đọc đúng nhanh các biểu đồ tranh và biểu đồ cột
- ý thức chăm học, vận dụng vào cuộc sống
* BT cần làm 1, 2 ; các BT còn lại khuyến khích học sinh làm
- GV nêu yêu cầu và ghi đề
- theo dõi, nhắc tên bài
b Thực hành: 30’
HĐ2:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
*Củng cố kiến thức Biểu đồ - 1 HS nêu yêu cầu
- Hoạt động nhóm đôi và trình bày
Trang 3- Tổ chức làm bài theo nhóm đôi
Theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV hỏi thêm
+ Cả 4 tuần bán được bao nhiêu m vải hoa?
+ Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1bao nhiêu m
- đổi vở kiểm tra và báo cáo kết quả
3 Củng cố - Dặn dò: 4’
- Tiết học củng cố những kiến thức gì?
- Hệ thống lại nội dung tiết học
- chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Củng cố biểu đồ…
- HS nghe và ghi nhớ
Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG ( Năm 40) - (T6)
I Mục têu: -Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (chú ý nguyên nhân khởi
nghĩa, người lãnh đạo, ý nghia)
-Sử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa
- Nêu chính sách áp bức của triều đại
phong kiến phương Bắc?
-Tổ chức TL nhóm : Nêu nguyên nhân vì
sao Hai Bà trưng phất cờ khởi nghĩa?
- GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Diễn biến cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trưng
2HS-Bắt dân ta lên rừng, xuống biển săn bắnthú lạ,…
- nghe và nhắc tên bài
- nghe
- Đọc /sgk, TL,trình bày+ Do lòng căm thù giặc sâu sắc, lòng yêunước của hai Bà
- theo dõi
Trang 4- Gv giải thích phạm vi cuộc khởi nghĩa
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Ý nghĩa cuộc khởi nghĩa
- Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý
nghĩa gì?
- Nhận xét, kết luận
4 Củng cố-Dặn dò: (4’)
- GV chốt ND bài
- Chuẩn bị bài: Chiến thắng Bạch Đằng do
Ngô Quyền…- Nhận xét tiết học
- Hs đọc thông tin trong SGK và trình bàydiễn biến cuộc khởi nghĩa trên lược đồ
- TL nhóm đôi và trình bày: Sau hơn 200năm bị phong kiến phương Bắc đô hộ, lầnđầu tiên nhân dân ta giành dược đọc lập
Sự kiện đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duytrì và phát huy được truyền thống bấtkhuất chống ngoại xâm
- hs nêu
- nghe
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2015
BUỔI CHIỀU Toán- Tiết 27 LUYỆN TẬP CHUNG.
I MỤC TIÊU:
- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên; nêu được giá trị chữ số trong một số Đọc được thôngtin trên biểu đồ cột Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
- HS làm đúng nhanh các bài bài tập
* BT cần làm 1, 2(a,c), 3(a,b,c), 4(a,b);BT còn lại khuyến khích học sinh làm
Bài 1: Củng cố kiến thức về biểu đồ
Gọi HS nêu bài toán
Trang 5- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm và đổi vở kiểm traa/ 3 lớp: 3a, 3b, 3c
b/ 3A có 18 HS, 3B có 27 HS, 3C có 21 HSc/ Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất, Lớp 3A ít
…
d*/ Trung bình có: 22 HS giỏi toán
Bài 4: nêu yêu cầu bài tập?
Chính tả: (Nghe – Viết )-Tiết 6
NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ.
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn Người viết truyện thật thà
- Biết tự phát hiện lỗi & sửa lỗi trong bài chính tả.Tìm & viết đúng chính tả các từ láy có
tiếng chứa các âm đầu s / x hoặc có thanh hỏi / thanh ngã
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II CHUẨN BỊ:- GV: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết
- GV yêu cầu 1 HS đọc bài viết
- Nội dung bài văn?
- HS nhắc đề
- 1 HS đọc bài văn
- Ban-dắc là một nhà văn nổi tiếng thếgiới, có tài tưởng tượng tuyệt vời khi sáng tác phẩm văn học nhưng trong cuộc sống lại là một con người rất thật thà, không nói dối
Trang 6- GV theo dõi và kiểm tra HS
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài: Tự phát hiện, chữa lỗi sai
- HS trình bày - HS nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV giải thích và phát phiếu với từ
điển; tổ chức thi tìm từ
- GV nhận xét tuyên dương
- HS nêu yêu cầu và lựa chọn
- Các nhóm thi tìm từ và trình bày:
+ săn, sắt, sẵn sàng, săn sóc, sáng suốt,…
+ xam xám, xám xịt, xao xác, xao xuyến,…+ đủng đỉnh, lởm chởm, khẩn khoản,…
+ bỡ ngỡ, dỗ dành, mũm mĩm, màu mỡ,…
HS nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Giờ chính tả rèn luyện cho em điều gì?
- Về nhà sửa lỗi sai và ghi nhớ
- Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng (ND ghi nhớ)
- HS nhận biết được danh từ chung & danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quátcủa chúng (BT1 mục III) Nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng & bước đầu vận dụngquy tắc đó vào thực tế (BT2)
- Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét - 2 HS trả lời bài 2,3 VBTTV- HS nhận xét câu trả lời của bạn
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu yêu cầu và ghi đề bài - Nghe và nhắc đề
Trang 7b Tìm hiểu bài: 10’
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
- GV tổ chức làm việc theo cặp
- Tổ chức trình bày; nhận xét và kết luận
+ Những tên chung của một loại sự
vật như sông, vua được gọi là danh từ
chung
+ Những tên riêng của một sự vật
nhất định như Cửu Long, Lê Lợi gọi là
danh từ riêng
Bài 2: GV tổ chức thảo luận nhóm đôi
- HS nêu yêu cầu của bài 1
- HS trao đổi cặp
a sông b Cửu Long
c vua d Lê Lợi
- HS trình bày; HS khác nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài 2
- HS thảo luận nhóm đôi
Bài 1: Bài tập yêu cầu
- GV tổ chức hoạt động nhóm đôi - HS nêu yêu cầu- HS trao đổi cặp
+ Danh từ chung: núi, sông, dòng,dãy,…
- Tổ chức trình bày
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: Mời HS đọc yêu cầu bài
- GV tổ chức làm bài cá nhân vào vở
- GV nhận xét tuyên dương
+ Danh từ riêng: Chung, Lam, ThiênNhẫn…
- HS trình bày; HS khác nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài: Nguyễn Thị Anh Thi,…
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu nội dung tiết học
- Về nhà học bài, xem bài
I MỤC TIÊU:
- Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu giá trị của chữ số trong một số.Chuyển đổiđược đơn vị đo khối lượng, thời gia Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Vận dụng thành thạo vào luyện tập
- GD: cẩn thận, chính xác, khoa học khi làm toán
*BT cần làm BT1, BT2; các BT còn lại khuyến khích học sinh làm
II CHUẨN BỊ: - GV: KHBD – SGK, PHT.
Trang 8- HS: SGK – xem trước bài, bảng con.
a Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu - Lắng nghe và nhắc nối tiếp đề bài
b Luyện tập: 28’’
Bài 1 : - Gọi Hs nêu yêu cầu
- GV tổ chức thảo luận nhóm đôi
- GV chữa bài, theo dõi, nhận xét
- 2 HS đọc đề bài, lớp theo dõi SGK
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày
- HS nhận xét bài bạn
Bài 2 : Bài tập yêu cầu làm gì?
- GV tổ chức như bài 1
- GV chữa bài, nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày:
120 X 2 = 240 (m)
TB bình mỗi ngày bán được số m vải là:
(120+60+240) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 m
II CHUẨN BỊ:- GV: Một số truyện viết về tính trung thực Bảng lớp viết đề bài Giấy khổ
to viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- HS: SGK, vở ghi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: 2’
- GV kiểm tra chuẩn bị của HS
- HS giới thiệu một số truyện đã học
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng gạch chân những từ cần lưu ý
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng
mà em đã được nghe (qua ông bà, cha mẹ hay
- Câu chuyện cho em biết điều gì?
- Liên hệ với bản thân
- Về nhà xem truyện, chuẩn bị bài: “
- Nhận xét tiết học
- HS thi kể trước lớp
- HS trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- HS nhận xét về: nội dung, cách kể, khả nănghiểu truyện của người kể
- Trong cuộc sống con người có lòng tự trọngluôn được mọi người yêu quý
- HS nêu
- Lắng nghe
BUỔI CHIỀU Tập đọc-Tiết 12 CHỊ EM TÔI.
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ mắc lỗi phát âm Biết đọc bài với giọng kểnhẹ nhàng, hóm hỉnh, phù hợp với việc thể hiện tính cách, cảm xúc của các nhân vật
- Hiểu 1 số từ ngữ trong bài: tặc lưỡi, yên vị, cuồng phong
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện là lời khuyên HS không được nói dối Nói dối làtính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi người với mình
- Mời 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng và trả
lời câu hỏi
Trang 10a Giới thiệu bài: 1’
- GV dùng tranh giới thiệu và ghi đề - Nghe và nhắc đề
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đ1: Từ đầu đến tặc lưỡi cho qua
- GV tổ chức đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi sửa sai
- Tổ chức giải nghĩa từ
- GV tổ chức đọc nhóm
- GV đọc lại toàn bài
c Tìm hiểu bài: 8’
- yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Cô chị xin phép ba đi đâu?
- Cô có đi học nhóm không? Em đoán cô đi
đâu?
- Cô nói dối đã nhiều lần chưa? Vì sao cô
nói dối được nhiều lần như vậy?
-Vì sao mỗi lần nói dối cô lại thấy ân hận?
- Nội dung đoạn 1?
+ Đ2: Tiếp theo đến nên người
+ Đ3: Còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- HS phát hiện bạn đọc sai và sửa
- 1 HS đọc chú giải và nêu thêm một số từchưa hiểu
- HS đọc nhóm 3
- HS theo dõi
- HS đọc đoạn 1
- Cô xin phép ba đi học nhóm
- … không đi học nhóm Cô đi chơi …
- Cô nói dối ba đã nhiều lần Cô nói đượcnhiều lần vì ba tin ở cô
- Vì cô thương ba nhưng vẫn tặc lưỡi…
* Cô chị nói dối.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Cô em làm gì để chị mình thôi nói dối?
- Nội dung đoạn 2?
- HS đọc đoạn 2
- Cô bắt chước chị nói dối….em giả bộ…
* Mưu kế của người em.
- Yêu cầu đọc thầm đọan còn lại
- Vì sao cách làm của cô em giúp chị mau
tỉnh ngộ?
- Cô chị đã thay đổi như thế nào?
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Đặt tên cho hai chị em theo tính cách?
- HS đọc đoạn còn lại
- Vì em nói giống hết với chị khiến chị thấythói xấu của chính mình
- Cô không bao giờ nói dối
- Câu chuyện là lời khuyên HS không đượcnói dối Nói dối là tính xấu làm mất lòng tin,
sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngườivới mình
- Cô em thông minh / Cô chị biết lỗi / …
d Đọc diễn cảm: 8’
- GV HD HS đọc diẽn cảm
- Tổ chức thi đọc
- GV theo dõi, uốn nắn
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
Trang 11- Về nhà học bài và xem bài: “Trung thu
…”
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe và ghi nhớ
Tập làm văn- Tiết 11 TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ.
I MỤC TIÊU:
- Nhận thức đúng về lỗi trong lá thư của bạn & của mình khi đã được cô giáo chỉ rõ
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúngchính tả, …); Tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
- Nhận thức được cái hay của bài được cô giáo khen
II CHUẨN BỊ: - Giấy khổ to viết các đề TLV
- Phiếu học tập để thống kê các lỗi trong bài làm văn của mình theo từng loại
& sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS)
Lỗi về bố cục /
Sửa lỗi
Lỗi về ý / Sửa lỗi
Lỗi về cách dùng
từ / Sửa lỗi Lỗi đặt câu / Sửa lỗi
Lỗi chính tả / Sửa lỗi
+ ưu điểm: Xác định đúng đề bài, kiểu bài
viết thư, bố cục rõ ràng, diễn đạt ý tốt
như: Duy ,Hường + Một số hạn chế:
* Lỗi chính tả: chung-trung ; khoẻ-khẻo;
* Lỗi về ý: Cả bài viết không phân ý
* Lỗi về bố cục: Thiếu nội dung
- HS đọc đề bài
- HS theo dõi
Hoạt động 2: 17’
HS chữa lỗi bằng phiếu bài tập.
- GV tổ chức cho Hs chữa lỗi
- Tổ chức chữa bài
- HS s a l i b ng phi u bài t pử ỗ ằ ế ậ
Bố cục ýự từ câu Chính tả
Trang 12- HS trao đổi nhĩm đơi để gĩp ý.
- HS rút kinh nghiệm từ bài của bạn
3 Củng cố - Dặn dị: 3’
- GV đọc bài văn hay của bạn
- Dặn dị HS yếu viết lại
- GV nhận xét tiết học
- Nghe
Luyện Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC BÀI :NỔI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA
-YC cho Hs rèn đọc trơi chảy cả bài
- Gv theo dõi ,giúp đỡ HS đọc theo
đối tượng
b YC HS đoc diễn cảm :
Trong bài cần đọc giọng trầm buồn xúc
động :Lời ơng lão đọc với giọng mệt nhọc, yếu
Nêu câu hỏi để HS thảo luận
* Câu chuyện cho thấy An-đê rây- ca là
người như thế nào?
- Gv sửa bài chốt lại đáp án đúng
3.Củng cố dặn dò :-4’
- Hệ thống lại nội dung ôn luyện
- Dặn về nhà xem lại bài
- nhận xét tiét học
-Hs thảo luận nhĩm để thấy được ý thứctrách nhiệm trung thực và nghiêm khắcvới lỗi lầm của bản thân
Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2015
BUỔI CHIỀU
Tốn - Tiết 24
PHÉP CỘNG.
I MỤC TIÊU:
- Hiểu khái niệm “cộng” là gộp nhiều số hạng lại tạo thành 1 số mới (tổng)
- Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số cĩ đến sáu chữ sĩ khơng nhớ hoặc cĩ nhớkhơng quá 3 lượt và khơng liên tiếp
- GD HS tính cẩn thận, thích học mơn tốn
* BT cần làm Bài 1; Bài 2 (dịng 1;3); Bài 3; các BT cịn lại khuyến khích học sinh làm
Trang 13II CHUẨN BỊ: - GV:
- HS:,SGK, bảng con Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
6987
29686524+❑❑
- Đổi vở kiểm tra
Bài 3: Luyện tập giải toán có lời văn
Gọi HS nêu yêu cầu?
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây) Đáp số: 385 994 cây
- HS nhận xét
Trang 14- HS nêu yêu cầu
- HS nêu và tự làm rồi đổi vở kiểm tra
- Biết thêm một số từ thuộc chủ điểm Trung thực – tự trọng (BT1; BT2)
- Bước đầu biết xếp các từ Hán Việt có tiếng Trung theo hai nhóm nghĩa (BT3) và đặt câuđược với một từ trong nhóm (BT4)
- Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
- GV: 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT1, 2, 3.Từ điển hoặc sổ tay từ ngữ
- HS: VBT,SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: 3’
- Gọi 2 HS lên bảng
- Từ cùng nghĩa với trung thực?
- Từ trái nghĩa với trung thực?
- HS nêu yêu cầu; 2 HS đọc đoạn văn
- HS tự làm vào vở – 2 HS làm vào phiếu
- HS trình bày (tự trọng, tự kiêu, tự ti, tựtin, tự ái, tự hào)
Bài 2: Mời HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức làm vào phiếu - HS nêu yêu cầu và tự học- 2 HS trình bày ở khổ giấy lớn:
+ Một lòng một dạ gắn bó với….: trungthành
+ Trước sau như một, không gì : trungkiên
+ Một lòng….vì việc nghĩa là: trung