KHÁI NIỆM ♦Thanh để đứng H.a chịu lực tốt hơn thanh để nằm H.b y z z lượng phụ thuộc vào hình dáng, vị trí mặt cắt ngang, ảnh hưởng đến sự làm việc của thanh mặt cắt ngang... Lập hệ tọ
Trang 1CHƯƠNG 6
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
Trang 31 KHÁI
NIỆM
♦Thanh để đứng (H.a)
chịu lực tốt hơn
thanh để nằm (H.b)
y
z z
lượng phụ thuộc
vào hình dáng, vị
trí mặt cắt ngang,
ảnh hưởng đến
sự làm việc của
thanh
mặt cắt ngang
Trang 4O
x C
y 0 y
Xét một hình phẳng
biểu diễn mặt cắt
ngang A (mặt cắt A).
Lập hệ tọa độ
vuông góc Oxy
M(x,y) là một điểm
bất kỳ trên hình
Lấy chung quanh M
một diện tích vi
phân dA
Trang 5O
x C
y 0 y
vì x, y có thể âm hoặc dương
Thứ nguyên của mômen tĩnh là
Trang 6O
x C
y 0 y
là trục mà
mômen tĩnh của A
đối với nó bằng
0giao điểm của 2 Trọng tâm là
trục trung tâm
Mômen tĩnh đối
với trục đi qua trọng tâm
bằng 0
Trang 7O
x C
y 0 y
o A
C o
Sx = C
Tương tự:
A x
S y
A
S x
x C
y C
=
=
Trang 82 MÔMEN TĨNH-
TRỌNG TÂM
Tính chất 1 : (quan
trọng)
• Mặt cắt có hai trục đối xứng,
• Mặt cắt có trục đối xứng,
trọng tâm nằm trên trục đối
Trang 9tĩnh của các hình đơn giản.
; A
A
A x A
x A
S x
2 1
2 2 1
1
y C
2 2 1
1
x
A y A
y A
S y
+
+
=
=
Thí dụ 6-1 Định trọng tâm
mặt cắt chữ L gồm 2 chữ nhật
Tọa độ trọng tâm
C của hình trên là:
Trang 103 MÔMEN QUÁN TÍNH- HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG
TÂM
dA M
y
x O
y
x
ρ
♦Mômen quán tính độc cực
(MMQT đối với điểm) của A
dA p
đối với điểm O:
♦Mômen quán tính của A đối với
y x
Trang 113 MÔMEN QUÁN TÍNH- HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG
TÂM
A
dA M
y
x O
y
x
ρ
♦Mômen quán tính ly tâm
(MMQT đối với hệ trục xy)
dA y
x xy
Trang 123 MÔMEN QUÁN TÍNH- HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG
TÂM
dA M
y
x O
y x
I
♦ Một hệ trục tọa độ có MMQT ly tâm
đối với hệ trục đó bằng không
được gọi là hệ trục quán tính chính
♦ Hệ trục quán tính chính trung tâm
có gốc ở trọng tâm
♦ MMQT đối với các trục quán tính chính trung tâm gọi là MMQT chính trung tâm.
Trang 133 MÔMEN QUÁN TÍNH- HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG
TÂM
2- ♦Trục đối xứng của mặt Tính chất 3- quan trọng
cắt và trục vuông góc
với nó đi qua trọng tâm
hợp thành hệ trục chính
Trang 144 MÔMEN QUÁN TÍNH
CỦA CÁC HÌNH THƯƠNG GẶP
1- Hình chữ nhật:
Hệ có hai trục đối xứng x, y
cũng là hệ trục QTCTT
bdy y
dA y
x
A 2
12
bh x
I
3
= 12
hb y
y
x
b
O
h/
2
dy y
h/
2
dA = b.dy
Trang 154 MÔMEN QUÁN TÍNH
CỦA CÁC HÌNH THƯƠNG GẶP
2- Hình tròn:
Hệ có hai trục đối xứng x, y
cũng là hệ trục QTCTT
I x
Tính Ix , Iy
D y
I x
Trang 164 MÔMEN QUÁN TÍNH
CỦA CÁC HÌNH THƯƠNG GẶP
D
d p I
D p
I x
Tính Ix , Iy
:
) 1
( 64
D y
I x
) 1
( 32
D p
Trang 17O' a
y Y
X
y
x x
b
dA )
y b
( dA
Y X
I
A
2 A
2
IX
dA y b 2 dA
y X
I
2 2
=
AaaS
2
IY
y
y + +
Trang 185 CÔNG THỨC CHUYỂN
TRỤC SONG SONG
2- Trường hợp thường dùng:
dA
M O Y
X
O' a
y Y
X
y
x x
b
Khi trục cũ (xy) là
hệ trục chính trung tâm :
Ab
IX
I = x + 2
Cách nhớ: MMQT đối với trục
mới bằng MMQT đối với trục
cũ cộâng diện tích nhân khoảng
cách hai trục bình phương
Trang 194 MÔMEN QUÁN TÍNH
CỦA CÁC HÌNH THƯƠNG GẶP
3- Thí dụ 3:
x
b
O
h/
2 h/
2 B
B'
2 x
' BB
2
h A I
=
3
bh bh
2
h 12
bh
I
3 2
3 '
=
Trang 204 MÔMEN QUÁN TÍNH
CỦA CÁC HÌNH THƯƠNG GẶP
3- Thí
chính trung tâm
3 2
1
cm
6 )
12 4 ( 2 )
4 24 (
) 10 12 4 ( 2 2 4
24 A
S C
2 X I
1 X
I X
2
3
4 ).
4 24
( 12
4 24
12 4
( 12
12 4
3 X I
2
X
I = = + I X =4352c
m 4
Trang 21U O
−+
I
I
α +
Trang 22U O
v
Hệ trục quán tính chính
là hệ trục có MMQT ly tâm
bằng không.
Tìm HTC, cho Iuv=0
y x
xy 0
I I
I
2 2
tg
−
−
= α
⇒ có 2 góc α0 sai biệt nhau 90 0
nghĩa là luôn có 2 trục chính vuông góc nhau
Trang 23U O
v
MMQT cực trị
y x
xy 0
I I
I
2 2
tg
−
−
= α
2 y x
y
x min
2
1 2
I I