1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

khối 7 tuần 23 từ 2704 đến 0205 thcs phan đăng lưu

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lí: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm2. Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng cách bằng[r]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN HS: ………

LỚP: ………

ĐƠN THỨC

1 Đơn thức

?1 (SGK.30)

VD Các biểu thức: 9;

3

5; x; y; 2x3y; - xy2z5;

3

4x3y2xz ; là những đơn thức Những biểu thức: 3 - 2y; 10x + y; 5(x+y); không phải là đơn thức

*Định nghĩa (SGK.30)

Chú ý (SGK.30)

2 Đơn thức thu gọn

Ví dụ 1: Các đơn thức: x, y; 3x2y; 10xy5; là những đơn thức thu gọn

Các đơn thức: xyx; 5xy2zyx3 không phải là đơn thức thu gọn

*Định nghĩa (SGK.30)

*Chú ý: (SGK.31)

3 Bậc của đơn thức

Ví dụ: Cho đơn thức:

2x5y3z

Tổng các số mũ của biến:

5 + 3 + 1 = 9

Ta nói bậc của đơn thức 2x5y3z là 9

*Chú ý: (SGK.)

4 Nhân hai đơn thức

Ví dụ: (SGK)

2x2y 9xy4 =

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18.x3y5

*Quy tắc: (SGK.32)

*Chú ý: (SGK.32)

Bài tập

Bài 13 (SGK.32)

3 4

1

, (2x )

3

1

.2 ( ).( )

3

3

2

x y

 

  

 



Trang 2

Có bậc 7.

6 6

1

, ( 2x )

4

1

.( 2) ( ).( )

4

1

2

x y

 

 

 

 

  

 



Có bậc là 12

Bài 10 (SGK - 32)

+ (5-x)x2 không phải là đơn thức

+

5

9x2y ; - 5 là các đơn thức

Bài 12 (SGK-32)

a, Hai đơn thức: 2,5x2y ;

0,25x2y2

Hệ số: 2,5 và 0,25;

Phần biến: x2y và x2y2

b, Giá trị của đơn thức: 2,5x2y tại x = 1; y = -1 là: - 2,5

Giá trị của đơn thức: 0,25x2y2 tại x=1; y=-1 là 0,25

LUYỆN TẬP

1 Bài 20 SBT.12

a x2 + 5x2 + (-3x2) =

= [1+5+ (-3)] x2 = 3x2

b 5xy2 + 2

1

xy2 + 4

1

xy2 + (-2

1

) xy2 = [5 + 2

1

+4

1

+(-2

1

)] xy2 = 4

21

xy2

Trang 3

c 3x2y2z2 + x2y2z2 = 4 x2y2z2

2 Bài 19:(SGK)

Thay x = 0,5; y = -1 ta có:

16x2y5 – 2x3y2 = 16.(0,5) 2 1) 5 – 2.(0,5) 3 1)2 = 16.0,25 1) – 2.0,125.1 = -4 – (-0,25) = -4,25

3 Bài 20(SGK)

- Hs tự làm theo hướng dẫn

4 Bài 21 (SGK)

a, 4

3

xyz2 + 2

1

xyz2 +(-4

1

)xyz2 =[4

3

+2

1

+(-4

1

)] xyz2 = xyz2

b, x2 - 2

1

x2 – 2x2

1 2

2 x 2x

 

    

 

5 Bài 22: Tìm tích

a, 15

12

x4y2 9

5

xy = 15

12

9

5

x4xy2y = 9

4

x5y3 có bậc 8

TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN

CỦA TAM GIÁC

I) Đường trung tuyến cảu tam giác:

Đoạn thẳng AM nối đỉnh A với trung điểm M của BC gọi là đường trung tuyến ứng với

BC của ABC

Trang 4

II) Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác:

Định lí: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng cách bằng

2

3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

GT ABC có G là trọng tâm.

3

III) Bài tập :

Bài 25 SGK/67:

AD định lí Py-ta-go vào ABC vuông tại A:

BC2=AB2+AC2=32+42

BC=5cm

Ta có: AM=

1

AG=

2

3 AM=

2 3

5

2=

5

3cm Vậy AG=

5

3cm

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w