1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy Tuần 18 Khối 3

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ khoảng 60 tiếng/phúttrả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì một HS khá, giỏi đọc[r]

Trang 1

TUẦN 18

Từ ngày 29/12/2009 đến 02/01/2010

3 Tập đọc Ôn tập kiểm tra tiết 1 ĐT: Quê hương

4 TĐ-KC Ôn TKT Tiết 2- ĐT: Chõ bánh khúc của dì tôi

Thứ hai

29/12/08

1 Thể dục ĐHDDN và BT Rèn luyện tư thế cơ bản

3 Chính tả Ôn TKT tiết 3 – ĐT: Luôn nghỉ đến miền Nam

Ôn TKT tiết 4 – ĐT: Vàm cỏ Đông – Một trường

Thứ ba

30/1208

2 LT & Câu Ôn TKT Tiết 5 – ĐT Nhà bố ở Ba điều ước

4 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cái lọ

Thứ tư

31/12/08

1 Đạo đức Thực hành kỹ năng học kỳ 1

3 Chính tả Ôn TKT tiết 6 ĐT: Âm thanh thành phố

Thứ năm

01/01/09

2 Tập làm văn Kiểm tra viết

4 Thủ công Cắt, dán chữ VUI VẼ

Thứ sáu

02/01/09

(Chiều)

5 Sinh hoạt Sinh hoạt sao

Ngày soạn:

26/12/2009

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 29 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: CHÀO CỜ

-Tiết 2 Toán:

Trang 2

CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

A/ Mục tiêu :Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu

vi hình chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng )

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

- GDHS yêu thích học toán

B/ Đồ dùng dạy học:- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm và 4 dm

C/ Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật:

- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:

2dm

4dm 3dm

5dm

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

MNPQ

- Treo tiếp hình chữ nhật có số đo 4 dm

và 3 dm vẽ sẵn lên bảng

4dm

3dm

- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN

- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng

- Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính

(4 + 3) x 2 = 14 (dm)

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?

- Ghi quy tắ lên bảng

- Cho HS học thuộc quy tắc

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Quan sát hình vẽ

- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ

- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )

- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu

vi hình chữ nhật

- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét

bổ sung

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )

- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm ) + Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2

- Học thuộc QT

- 1HS đọc yêu cầu BT

Trang 3

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật rồi tự làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau

- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Gọi một em nêu dự kiện và yêu cầu đề

bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

-Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để KT bài nhau

- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp bổ sung

a) Chu vi hình chữ nhật là : (10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) đổi 2dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là : (20 + 13) x 2 = 66 (cm )

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng tính, lớp bổ sung

Giải :

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m)

Đ/S: 110 m

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Giải :

Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )

Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng

nhau

- 2HS nhắc lại QT tính chu vi HCN

-Tiết 3 Tập đọc:

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ (TIẾT 1)

ĐỌC THÊM: QUÊ HƯƠNG

Trang 4

A/ Mục tiêu : Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút)trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ

đã học ở kì một ( HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn đoạn thơ)

Nghe viết đúng trình bày sạch sẽ , đúng quy định bài chính tả ( tốc đọ khoảng 60 chữ /phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài

GDHS yêu thích học tiếng việt

B / Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

C/ Các hoạt động dạy - học :

1) Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2/ Bài mới: - Giới thiệu bài :

* Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra số học sinh cả lớp

4 1

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học

sinh vừa đọc

- Nhận xét ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu

cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm

tra lại

*) Bài tập 2:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cây

trong nắng"

- Yêu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dõi

trong sách giáo khoa

- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi ,

tráng lệ

- Giúp học sinh nắm nội dung bài chính

tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài phát

hiện những từ dễ viết sai viết ra nháp để

ghi nhớ

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Lắng nghe GV đọc bài

- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm

- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó

+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,

- Nghe - viết bài vào vở

- Dò bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở

Trang 5

* ) Đọc cho học sinh viết bài.

*) Chấm, chữa bài

3) Củng cố, dặn dò :

Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã học, giờ sau KT

Trang 6

TUẦN 18

Thứ hai ngày 3 tháng 01 năm 2011

NGHỈ BÙ TẾT DƯƠNG LICH

-

Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2011

Tiết 1: Tiếng Việt :

Bài 73: IT IÊT (Tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS đọc, viết được it, iêt, trái mít, chữ viết Đọc được các từ ngữ và

câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

2 Kĩ năng: Rèn đọc, viết vần, tiếng, từ Nói được 2 – 4 câu theo chủ đề.

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Thẻ từ viết từ úng dụng

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài 72

- Yêu cầu HS viết bảng con : ut, ưt, bút

chì, mứt gừng

- GV chỉnh sửa cho HS Cho điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- GV ghi bảng vần it, iêt đọc mẫu

- GV chỉnh sửa cho HS

b Dạy vần : Vần it:

* Nhận diện vần : it

- Vần it được tạo nên từ: i và t.

- So sánh vần it với ut

- GV hướng dẫn đánh vần : i - tờ - it / it

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu ghép vần it

+ Đã có vần it , muốn có tiếng mít ta

ghép thêm âm gì ? Yêu cầu HS ghép

tiếng mít

- GV ghi bảng tiếng mít , yêu cầu HS

- HS đọc CN

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- HS đọc cá nhân – nhóm – lớp

- Vần ay gồm âm i và âm t

+ Giống nhau kết thúc bằng t

+ Khác nhau : it bắt đầu bằng i, ut bắt đầu bằng u

- HS đánh vần CN – nhóm – lớp

- HS ghép

- Ghép thêm âm m

- HS ghép tiếng mít

- HS đọc trơn

- HS đánh vần CN – nhóm – lớp

Trang 7

- GV hướng dẫn HS đánh vần : mờ - it –

mit - sắc mít / mít

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ

+ Bức tranh vẽ gì ?

- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi bảng

trái mít

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số HS

đọc - Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng

hợp vần , tiếng , từ

- GV chỉnh sửa cho HS

* Vần iêt : (Tiến hành tương tự)

- Vần iêt được tao nên từ iê và t

- So sánh vần it và vần iêt

- GV hướng dẫn đánh vần : iê - tờ - iêt /

iêt

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu ghép vần iêt

+ Đã có vần iêt , muốn có tiếng viết ta

ghép thêm âm gì ? Yêu cầu HS ghép

tiếng viết

- GV ghi bảng tiếng viết , yêu cầu HS

đọc

- GV hướng dẫn HS đánh vần : Vờ - iết -

viết - sắc - viết / viết

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV nhận xét, rút ra từ khoá, ghi bảng

chữ viết

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số HS

đọc

- Yêu cầu HS đọc phân tích, tổng hợp

vần, tiếng, từ

- GV chỉnh sửa cho HS

d.Từ ứng dụng:

- GV ghi lần lượt các tiếng ứng dụng lên

bảng

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích

- Vẽ trái mít

- HS quan sát

- HS đọc CN – nhóm – lớp

- HS đọc cá nhân

- HS đọc cá nhân– nhóm – lớp

- Vần iêt gồm âm iê và âm t

- + Giống nhau: Kết thúc bằng t

+ Khác nhau : it bắt đầu bằng i, iêt bắt đầu bằng iê

- HS đánh vần CN – nhóm – lớp

- HS ghép

- Ghép thêm âm v

- HS ghép tiếng viết

- HS đọc trơn

- HS đánh vần CN – nhóm – lớp

- HS đọc CN – nhóm – lớp

- HS đọc CN

- HS đọc CN – nhóm – lớp

Trang 8

+ Em hãy tìm tiếng gạch chân vần vừa

học ở trong các từ ứng dụng

- Cho HS đọc từ ứng dụng

đ Hướng dẫn viết :

- GV viết mẫu , nêu quy trình viết.(Chú ý

các nét nối, dấu thanh, Khoảng cách giữa

các tiếng, các từ)

- Yêu cầu HS viết vào bảng con ( từng

vần, từng từ)

- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS

4 Củng cố:

+ Các em vừa học vần gì? tiếng gì ? từ

gì?

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Chuyển tiết

- HS tập viết vào bảng con

- HS tìm tiếng mang vần ay, ây

Tiết 2: Tiếng Việt :

Bài 73: IT IÊT ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS đọc, viết được it, iêt, trái mít, chữ viết Đọc được các từ ngữ và

câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

2 Kĩ năng: Rèn đọc, viết vần, tiếng, từ Nói được 2 – 4 câu theo chủ đề.

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Thẻ từ viết từ úng dụng

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài

- Gv nhận xét, cho điểm

- HS đọc bài

Trang 9

3 Luyện tập :

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1

- GV chỉnh sửa cho HS

* Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh

hoạ

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu

HS đọc - GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc

CN

- Y/cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học trong

câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS luyện viết.( vở tập viết)

- Gv hướng dẫn, nêu quy trình viết ( Chú ý

cách nối các con chữ trong 1 tiếng, khoảng

cách giữa tiếng, từ)

- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết cho HS

c Luyện nói:

- GV nêu chủ đề bài luyện nói , ghi bảng

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận về

ND trong tranh

+ Trong tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt

động trong tranh

- Gọi 1 số cặp lên thảo luận trước lớp

- GV nhận xét , khen nhóm thảo luận tốt

d Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK

- Yêu cầu HS mở SGK ( trang 74)

- GV hướng dẫn cách đọc

- 1 HS đọc trang thứ nhất

- 1 HS đọc trang thứ hai

- 1HS đọc cả bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

4 Củng cố :

+ Các em vừa học vần gì ?

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.” Ôn

tập”

- HS luyện đọc CN – nhóm – lớp

- HS quan sát nhận xét

Con gì có cánh

Mà lại biết bay Ngày xuống ao sâu Đêm về đẻ trứng

- HS luyện đọc CN– nhóm – lớp

- HS đọc cá nhân

- HS tìm

- HS viết bài

- Thu vở chấm khoảng 10 bài

- Em tô, vẽ, viết.

- HS thảo luận

- Vẽ một bạn trai đang tô màu, một bạn gái đang vẽ, ( Tô, vẽ, viết)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS : vần it, iêt

- HS về nhà học bài

Trang 10

Tiêt 3: Toán (70):

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS có biểu tượng về “ dài hơn”, “ ngắn hơn”; có biể tượng về độ dài

đoạn thẳng; biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hay giấn tiếp

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vùa hcọ vào làm bài tập.

3 Thái độ: Giáo dục hS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ BT1, BT3

- HS: SGK, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc ten các điểm và đoạn thẳng

A B

C

D

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Nội dung bài:

+ Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn, so

sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng

- GV giơ 2 thước kẻ dài, ngắn khác nhau

hỏi

- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái

nào ngắn hơn ?

- Yêu cầu HS so sánh hai que tính

- Cho HS quan sát hình vẽ SGK (96), nêu

ý kiến

- Cho HS đo độ dài trên bảng bằng gang

tay

- Cho HS thảo luận cách đo khác nhau

- 2HS đọc tên điểm

- HS quan sát trực tiếp thực hành

- Chập hai chiếc thước kẻ cho chúng có 1 đầu bằng nhau, nhìn vào đầu kia, chiếc nào dài hơn, chiếc nào ngắn hơn

- Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn thước trên

- HS thực hành đo

Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

- HS đo bằng gang tay Đoạn thẳng dưới dài hơn đoạn thẳng trên

Trang 11

*Thực hành:

Bài 1:

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm

- Mời đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

- Cho HS quan sát nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, ghi số vào

SGK

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS so sánh độ dài của 3 băng giấy

bằng cách đếm số ô vuông

- HS tô màu vào băng giấy ngắn nhất

- GV nhận xét

4 Củng cố:

- Gọi HS nhắc lại nội dung giờ học

- GV nhận xét giờ học

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến

A B

C D Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

M N

P Q Đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào SGK

- 1 HS lên bảng làm

- HS đọc yêu cầu

- HS đếm số ô vuông ở các băng giấy

- HS tô màu vào SGK

Trang 12

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS nhắc lại nội dung bài học

Tiết 4: Tự nhiên và Xã hội ( 18):

CUỘC SỐNG XUNG QUANH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS biết: Quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh sống

của nhân dân địa phương

2 Kĩ năng: Tham gia tích cực vào các hoạt động ở xung quanh.

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức gắn bó, yêu quê hương.

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Một số đồ dùng vệ sinh lớp học

- HS: SGK, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu những đồ dùng để làm cho lớp

học sạch đẹp?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Nội dung bài:

- Hoạt động 1: Tham quan hoạt động sinh

sống của nhân dân khu vực xung quanh

- GV phổ biến yêu cầu nôi quy khi đi

thăm quan

- Cho HS quan sát thực tế đường xá, nhà

ở, các cơ quan ở khu vực trường

+ Quang cảnh trên đường đông hay vắng?

Họ đi bằng phương tiện gì ?

+ Quang cảnh hai bên đường như thế

nào ?

- Đưa HS đi tham quan

- HS trả lời

- HS thực hiện

+ Đảm bảo về hàng ngũ không đi lại tự do

+ Trật tự để nghe hướng dẫn của GV

- HS quan sát cảnh hai bên đường

người bên đường, xe cộ các loại : xe máy,

ô tô, xe đạp

- HS tiên hành đi tham quan quanh khu

Trang 13

- Đưa HS về lớp.

- Hoạt động 2: HS thảo luận những điều

mà mình vừa quan sát được

- Yêu cầu HS nói những nét nổi bật về

công việc sản xuất buôn bán của nhân

dân địa phương

- Yêu cầu HS liên hệ thực tế đến cuộc

sống ở gia đình hàng ngày

4 Củng cố:

- HS nhắc lại nội dung giờ học

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà thực hành quan sát tiếp các hoạt

động noi mình đang ở, nơi mình đang

sinh sống để giờ sau học tiếp

vực trường mình đóng và quan sát xung quanh

- HS thảo luận

- HS lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- HS liên hệ đến cuộc sống gia đình hàng ngày

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

CHIỀU Tập đọc:

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 2)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/phút)trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì một (HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn đoạn thơ)

- Tìm được hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

- GDHS yêu thích học tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1) Giới thiệu bài :

2) Kiểm tra tập đọc :

- Kiểm tra số HS trong lớp

4 1

- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn

bài đọc

- Lớp theo dõi lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w