Traû lôøi: Ba phöông phaùp thöôøng duøng ñeå phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû laø : Phöông phaùp ñaët nhaân töû chung, phöông phaùp duøng haèng ñaúng thöùc va[r]
Trang 1III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sin
b) (2xy – x2 + 1)
2
2 xy
3 =(2xy.
2
2 xy
(x 2
2
2 xy
3 ) + (1
2
2 xy
+2
2 xy 3
3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 303x.12x -3x.4 – 9x.4x – (-9x).3 = 3036x2 -12x – 36x2 + 27x = 30
Trang 2(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó đợc
kết quả nhân với đa thức còn lại
2
3
2 7 3 2
14
Trang 3ta làm nh thế nào
(HS: CM biểu thức rút gọn có chứa
thừa số chia hết cho 5
- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc
rút gọn
=> Nhận xét
- GV hớng dẫn HS trình bày
Ta có: n(2n - 3) – 2n(n + 1) = 2n2 – 3n – 2n2 – 2n = - 5n
Ta thấy – 5n 5 với n Z (đpcm)
V H ớng dẫn về nhà
- Nêu các dạng toán đã học trong bài và phơng pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại các bài tập đã chữa
Trang 4- Nêu các dạng toán đã học trong bài và phơng pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại các bài tập đã chữa
Trang 5(HS: làm bài
? nhận xét, bổ sung
- GV chốt
? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu
ý đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử
1 4
Trang 6c) 992
Gi¶i:
a) 42 58 = (50 – 8).(50 + 8) = 502 – 82 = 2500 – 64 = 2436
b)2022 = (200 + 2)2 = 2002 + 2.200.2 + 22
= 40000 + 800 + 4 = 40804c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 +
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) +(y - z)2
Trang 8=
3
1 2
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 t¹i x =1; y = 3b)
Trang 10- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn
giản, cụ thể là biến đổi VP = VT
= a3+ b3 = VTc) VP = (a – b)3 + 3ab(a - b) = a3- 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
Trang 11Bµi 1: Chøng tá r»ng:
Gi¶i:
a) Ta cã: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 +32 +1
= (x – 3)2 + 1V× (x – 3)2 0 víi mäi x
(x – 3)2 + 1 > 0 Hay x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi x
b) Ta cã: 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x +5) = -(x2 - 2.x.2 +22 +1) = -[(x – 2)2 + 1] V× (x – 2)2 0 víi mäi x
(x – 2)2 + 1 > 0
-[(x – 2)2 + 1] < 0 Hay 4x – x2 – 5 < 0 víi mäi x
Trang 12Gi¶i:
a) 3x – 3y + 2x2y – 2xy2
= (3x – 3y) + (2x2y – 2xy2)
Trang 13= (a4 – a3x) – (ay – xy)
= a3(a – x) – y(a – x)
= (a – x) (a3 - y)c) x3 – 3x2 – 4x + 12
= (x3 – 3x2) – (4x – 12)
= x2(x – 3) – 4(x – 3)
= (x – 3) (x2 – 4)
= (x – 3) (x – 2) (x + 2)d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
Trang 14? §a thøc b»ng 0 khi nµo
(HS: khi cã Ýt nhÊt 1 thõa sè (nh©n tư)
2(x + 5) – x(x + 5) = 0
(x + 5).(2 – x) = 0
x + 5 = 0 hoỈc 2 – x = 0
x = -5 hoỈc x = 2c) 5x (2x – 3) = 2x – 3
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰÊNG PHƯƠNG PHA P ĐẶT NHÂN TỬ CHUNGÙP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Thế nào là phân tích một đa HS - Phân tích một đa thức thành nhân
Trang 15GV
GV
thức thành nhân tử ?
Bài toán 1 : Trong các cách biến đổi
đa thức sau đây, cách nào là phân
tích đa thức thành nhân tử ? Tại sao
những cách biến đổi còn lại không
phải là phân tích đa thức thành nhân
tử ?
2x2+5x3 = x(2x+5)3 (1)
2x2+5x3 = x(2 x+5−3
x) (2)2x2+5x3=2(x2+ 5
2x −
3
2) (3)2x2+5x3= (2x1)(x + 3) (4)
2x2+5x3 =2(x −1
2)(x + 3) (5)
? Những phương pháp nào thường
dùng để phân tích đa thức thành
nhân tử ?
? Nội dung cơ bản của phương
pháp đặt nhân tử chung là gì ?
Phương pháp này dựa trên tính
chất nào của phép toán về đa
thức ? Có thể nêu ra một công thức
đơn giản cho phương pháp này hay
thảo luận nhóm tìm lời giải
giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5)
là phân tích đa thức thành nhântử Cách biến đổi (1) không phảilà phân tích đa thức thành nhân tử
vì đa thức chưa được biến đổithành một tích của những đơn thứcvà đa thức khác Cách biến đổi (2)cũng không phải là phân tích đathức thành nhân tử vì đa thức đượbiến đổi thành một tích của mộtđơn thức và một biểu thức khôngphải là đa thức
Trả lời: Ba phương pháp thường
dùng để phân tích đa thức thành nhân tử là : Phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dùng hằng đẳng thức và phương pháp nhóm nhiều hạng tử.
Trả lời :
- Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chug thì đa thức đó biểu diễn được thành một tích của nhân tử chung đó với một đa thức khác.
- Phương pháp này dựa trêntính chất phân phối của phép nhânđối với phép cộng các đa thức
- Một công thức đơn giản chophương pháp này là :
AB + AC = A(B + C)
Giải
a) 3x2+12xy =3x.x+3x.4y=3x(x +4y)
Trang 162) = (3y 2) (14x2 + 35x 28y)
Hướng dẫn về nhà
- xem lại cá bài tập đã chữa
- Ôn lại các hằng đẳng thức đã học làm các bài tập SBT
V
GV
? Nội dung cơ bản của
phương pháp dùng hằng đẳng
Trả lời : Nếu đa thức là một vế của
hằng đẳng thức nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức này thành một tích các đa thức
d) 8x 3 + 4x 2 y 3 y 2
= (8x 3 y 3 ) + (4x 2 y 2 ) = (2x) 3 y 3 + (2x) 2 y 2
=(2xy)[(2x) 2 +(2x)y+y 2 ]+(2xy)(2x + y) =(2xy)(4x 2 +2xy+y 2 )+(2xy)(2x +y)
Trang 17GV e) x2 – 2xy – 4 + y2 HS
= (2x y (4x 2 + 2xy + y 2 + 2x + y) e) (x-y) 2 -2 2
=(x-y-2)(x-y+2)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các hằng đẳng thức và các phương pháp PTĐT thành nhân tử
GV
GV
GV
GV
? Khi cần phân tích một đa
thức thành nhân tử, chỉ được
dùng riêng rẽ từng phương pháp
hay có thể dùng phối hợp các
phương pháp đó ?
Bài toán 1 : Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) a 3 a 2 b ab 2 + b 3 ;
b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 ;
c) 27x 3 y a 3 b 3 y
? Ngoài 3 phương pháp thường
dùng nêu trên, có phương pháp
nào khác cũng được dùng để phân
tích đa thức thành nhân tử không ?
Bài toán 2 : Phân tích thành nhân
Trả lời : Có thể và nên dùng phối hợp
các phương pháp đã biết
Giải:
a) a 3 a 2 b ab 2 + b 3 = a 2 (a b) b 2
(a b) = (a b) (a 2 b 2 ) = (a b)(a b) (a + b) = (a b) 2 (a + b)
b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 = ab 2 (c 3 6xy + 9y4)= ab 2 (c 3
+ 4 3 ) = ab 2 (c + 4)(c 2 4c + 16xy + 9y) c) 27x 3 y a 3 b 3 y = y(27 a 3 b 3 )
= y([3 3 (ab) 3 ]
= y(3 ab) [3 2 + 3(ab) + (ab) 2 ]
= y(3 ab) (9 + 3ab + a 2 b 2 )’
Trả lời : Còn có các phương pháp
khác như : phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử.
Lời giải :
a) 2x 2 3x + 1 = 2x 2 2x x + 1
= 2x(x 1) (x 1) = (x 1) (2x 1)
Trang 18b) y 4 + 6xy + 9y4 = y 4 + 16xy + 9yy 2 + 6xy + 9y4 16xy + 9yy 2 = (y 2 + 8) 2 (4y) 2
= (y 2 + 8 4y) (y 2 + 8 + 4y)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa.
- Ôn lại các phương pháp PTĐTTNT.
Tiết 15
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng: 11/12/2008
ỨNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV
GV
? Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc
giải một số loại toán nào ?
Bài toán 1: Tìm x biết:
a) 2(x + 3) x(x + 3) = 0
b) x 3 + 27 + (x + 3) (x 9)
= 0
c) x 2 + 5x = 6xy + 9y
Bài toán 2 : Thực hiện phép chia
đa thức sau đây bằng cách phân
HS
HS
Trả lời : Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Giải :
a) Vì 2(x + 3) x(x + 3) = (x + 3) (2 x) nên phương trình đã cho trở thành (x + 3)(2 x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x
= 0, tức là x = 3 ; x = 2 phương trình có 2 nghiệm x 1 = 2; x 2 = 3 b) Ta có x 3 + 27 + (x + 3)(x 9) = (x + 3)(x 2 3x + 9) + (x + 3)(x 9)
0 ; x + 6xy + 9y = 0 tức là x = 1 ; x = 6xy + 9y
Giải:
Vì x 5 + x 3 + x 2 + 1 = x 3 (x 2 + 1) + x 2 + 1
= (x 2 + 1)(x 3 + 1) nên
Trang 19tích đa thức bị chia thành nhân tử
(x 5 + x 3 + x 2 + 1) : (x 3 + 1)
(x 5 + x 3 + x 2 + 1) : (x 3 + 1) = (x 2 + 1)(x 3
+ 1) : (x 3 + 1) = x 2 + 1
Hướng dẫn về nhà
- xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn lại các Phương pháp PTĐT thành nhân tử
? Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc
giải một số loại toán nào ?
Bài toán 1 : Thực hiện phép chia
đa thức sau đây bằng cách phân
tích đa thức bị chia thành nhân tử
x2+x − 2
HS
HS
HS
Trả lời : Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Giải:
a) Vì x 2 5x + 6xy + 9y = x 2 3x 2x + 6xy + 9y = x(x
3) 2(x 3) = (x 3)(x 2) nên : (x 2 5x + 6xy + 9y) : (x 3) = (x 3)(x 2) : (x 3) = x 2
b) Ta có x 3 + x 2 + 4 = x 3 + 2x 2 x 2 + 4 =
x 2 (x + 2) (x 2 4) = x 2 (x + 2) (x 2) (x + 2) = (x + 2)(x 2
Trang 20¿(x − 1)(2 x − 1)
(x −1)(x+2) =
2 x −1
x +2
Hửụựng daón veà nhaứ
- xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
- OÂn laùi toaứn boọ caực phửụng phaựp PTẹT thaứnh nhaõn tử
- Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài tập
- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức
III Bài mới: (33' )
Trang 21- HS kh¸c lµm vµo vë.
=> NhËn xÐt
- Y/c häc sinh lµm bµi tËp 23 - SGK
? C¸i mÉu thø– ë bµi nµy cã g× kh¸c
Trang 22II KiÓm tra bµi cò: (0')
KÕt hîp trong bµi míi
III Bµi míi: (40' )
- Y/c häc sinh lµm bµi tËp 25 - SBT
? H·y nªu c¸ch lµm bµi tËp nµy ?
310( 1)( 1)
Trang 23II KiÓm tra bµi cò: (0')
KÕt hîp trong bµi míi
Trang 24III Bµi míi: (40' )
- GV cho HS lµm bµi 58a - SGK
Trang 25- GV: Chuẩn bị kiến thức.
- HS: Ôn bài
- Y/c học sinh làm bài tập 60- SGK
? Biểu thức C xác định khi nào ?
x x