1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tin học 8 - Tiết 13, Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước - Trường THCS Phường 4

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 218,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ta thấy có sự lặp lại các thao tác tương tự nhau gieo xí ngầu, thử chìa khóa, gọi điện thoại với số lần lặp là chưa thể biết trước, cho đến khi thỏa mãn một điều kiện nào đó hai mặt có[r]

Trang 1

GIÁO ÁN MÔN TIN HỌC

Ngày  : 27/02/2010 Ngày  : 02/03/2010 GVHD: La &' #() *%

SV  ,- ./ Khoa

I MỤC TIÊU

-

+

? 6@8 trình

+

D<N/ &O% mãn

+ trong Pascal

- S T: 9@ U D<N/ câu 6K& While do DE  V các bài @8 có /4( trúc

- Thái DM: @8 trung, tích /J/ trong  Y &./B

II CHUẨN BỊ

- GV: giáo án, sgk, =V 8&UB

- HS: xem LS bài /\W D./ ,<:/ bài H: B

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

HĐ1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề vào bài mới ( 8’)

- HS:

(?) Câu 6K& For to do dùng DE làm gì?

Trang 2

+ Cho D /&<` trình sau

V a r i , j : i n t e g e r ;

b e g i n

j : = 0 ;

F o r i : = 1 ; t o 3 d o j : = j + i ;

e n d ; (?) Hãy

- GV &@ xét, cho D EHB

- *7 94 D) vào bài H: 

Xét bài toán sau:

“Tính h S /Q% 100 ; J nhiên D-( tiên 1, 2, 3, 100

S = 1 + 2 + 3 + … + 100”

": bài toán trên, ta &@ &4 h S b D<N/ tính sau 99 6- 678 6 thao tác

“Tính S>1000”

"4 D) D7 ra o DR là chúng ta 8&V &J/ & K thao tác /M bao nhiêu 6- DE

D )( L K S>1000 D<N/ &O% mãn Rõ ràng ta &4 Z(4 & K J 678 6 thao tác /M

Trong ngôn ? 6@8 trình Pascal D<N/ &E & K ra sao? *E tìm & E( LS &` 9) 94

D) này, chúng ta vào bài 8

Bài 8

HM ; ví UB

Trang 3

HĐ2: 1) Tìm hiểu một số ví dụ về Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước

(20’)

zt DUNG a) GV cho HM ; ví U

- Gieo hai

khi D<N/ hai H7 có cùng ;

nút

(?) &V gieo bao nhiêu 6-^

(?) Khi nào | gieo?

- &} & )( chìa khóa vào HM

D5 chìa khóa /Q% h khóa

(?) &V &} bao nhiêu 6-^

(?) Khi nào | &}^

- HS ghi &@

- Không

- Khi hai H7 cùng ; nút

- HS ghi &@

- Không

- Khi tìm D<N/ D5 chìa khóa DE Ho h khóa

1 Các hoạt động lặp với

số lần chưa biết trước

- &@ xét: có J 678 6 cho

L K nào D3B Xét ví U trong

SGK DE làm rõ 94 D) này

- HS ghi &@B

b) Xét Ví U 1 SGK

- ! HS D./ Ví U 1

- GV phân tích

Nam 678 6 thao tác  D K

& trong 3 6-B

(?) " K/ = Nam &J/ & K ba

/(M/  có 8&V là & DM

hay là & DM 678 9: ; 6-

- *3 là & DM 678 9:

a) Ví U 1 SGK trang 67

Trang 4

- GV phân tích

Nam 678 6 thao tác  D K

&4/ máy

(?)

khi có <Y &4/ máy là &

hay

- # DM 678 9: ; 6-

(?) Khi nào thì & DM 678 - Khi có <Y &4/ máy

nghe D K & B (?)

máy thì

-

có <Y &4/ máy

- Ta &4 có J 678 6 các thao

tác <` J nhau (gieo xí

-(W &} chìa khóa,  D K

& _ 9: ; 6- 678 là /&<% &E

mãn HM D )( L K nào D3 (hai

H7 có cùng ; nút, tìm D5

chìa khóa, có <Y &4/ máy

nghe D K & _B *R chính là

& DM 678 9: ; 6- /&<%

D) này qua Ví U 2

c) Xét Ví U 2

- ! HS D./ Ví U 2 - Cá nhân HS D./B

b) Ví U 2 SGK 67 (?) Bài toán yêu /-( làm gì? - Cá nhân HS J% vào

SGK ,V 6Y B

Trang 5

(?) Hãy  V thích /UH |

gh J nhiên &O &4 6:

&` 1000”?

-

HM giá ,' n nào D3 thì h S b 6: &` 1000

Giá ,' S  &Y D EH D3

 là “Tổng tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 1000”.

- GV &@ xét, tóm ý - HS ghi &@B

-

toán:

+ Gán S0 =0;

+ Tính S1 : S1 = S0 + n (n=1);

+ Xét 1<1000

thì tính S2=S1+n (n=2);

S1>1000 thì | 6 B

+ &J/ & K <` J 9:

n=3,4… cho

n mà Sn>1000

- HS ghi &@B

- Cho HS (chia 4 nhóm) &V

6(@ nhóm (trong 4 phút) làm

rõ các =<:/ /Q% &(@ toán o Ví

U 2

(?)

(?) ! V thích | =<:/ /Q%

&(@ toán?

- &V 6(@ nhóm

- <( ,? giá ,' T -

/Q% các ; J nhiên

- B1: gán giá B2: &J/ & K thao tác so sánh

T n, 1/ gán giá ,' /Q%

Trang 6

B3: &J/ & K /M h

S = S +n và ,o 9) B2

B4: in

- GV &@ xét - HS ghi &@B

(?) „ ví U 2 ta có xác D'&

D<N/ ; 6- 678 6 không?

- Không &E xác D'&

D<N/B (?) Vòng 678 8&U &(M/ vào

D )( L K nào?

- &U &(M/ vào D )( L K

S<=1000

(?) Khi nào

L K sai)

(?) h quát : 9 K/ 678 9: ;

vào

nào?

- Cá nhân HS ,V 6Y B - " K/ 678 9: ; 6- /&<%

HM D )( L K /U &E nào D3 có D<N/ &O% mãn hay không

- ! HS D./ M dung SGK - Cá nhân HS D./B

- Treo hình 39 (SGK 68) và

 HS mô VB

- GV &@ xét

- Ta

thao tác 678 9: ; 6- /&<%

thao tác này D<N/ &E & K &<

2

- Cá nhân HS mô V + B1 : Xét D )( L KB + B2 :

D5 thì &J/ & K câu 6K& và quay ,o 6 B1, toán

- Có &E mô V 9 K/ 678 9:

` D† L&; <: DR

Trang 7

HĐ3: 2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước (12’)

- ! : & K( câu 6K& 678

While do

- HS ghi &@ - Câu 6K& 678 9: ; 6-

While <điều kiện> do

<câu lệnh>;

+ Điều kiện &<Y là

HM phép so sánh

+ Câu lệnh có &E là câu

6K& D`  V hay câu 6K&

ghép

(?) Câu 6K& While do D<N/ - HS J% vào SGK ,V 6Y B - Câu 6K& While do

D<N/ &J/ & K

1  EH tra điều kiện.

2

thúc; điều kiện đúng, câu

lệnh D<N/ &J/ & K và

quay 6 =<:/ 1

- Dùng câu 6K& While do

@8 o ví U 2

#<: G :

(?)

(?) * )( L K o DR là gì?

(?) Câu 6K& o DR là gì?

- HS (chia 4 nhóm) &V

6(@ (trong 4 phút)

- S:=0; n:=0;

- S<= 1000

- While S<=1000 do Begin

n:=n+1; S:= S+n;

Trang 8

- Yêu /-( các nhóm trình bày

vào =V 8&U và treo lên =V

- Các nhóm hoàn thành /&<` trình vào =V 8&U

và treo lên =VB

- GV &@ xét và cho HS ghi

&@ vào 9oB

- HS ghi &@B

HĐ4: Củng cố (4’)

(?)

khác nhau

- Cá nhân HS ,V 6Y B

(?) Cho HM ; ví U trong

/(M/ ; &E & K 678 9: ;

- Cá nhân HS cho ví UB

(?) Câu 6K& While do D<N/ - Cá nhân HS ,V 6Y B

HĐ5: Dặn dò (1’)

- ") xem 6 /4( trúc /Q% 6K& 678 While do, so sánh J khác nhau  ?% câu

6K& For to do 9: While do.

- *./ ,<:/ bài H: B

$(K /Q% GVHD ,<Y THCS &<Y 4, ngày 27/02/2010

SV 

... data-page="7">

HĐ3: Ví dụ lệnh lặp với số lần chưa biết trước (12’)

- ! : & K( câu 6K& 6 78

While do

- HS ghi &@ - Câu 6K& 6 78 9:...

- Không

- Khi hai H7 ; nút

- HS ghi &@

- Khơng

- Khi tìm D<N/ D5 chìa khóa DE Ho h khóa

1 Các hoạt động lặp với

số lần chưa biết. ..

máy

-

có <Y & ;4/ máy

- Ta & ;4 có J 6 78 6 thao

tác <` J (gieo xí

 -( W &} chìa khóa,  D K

& _ 9: ; 6- 6 78 /&<%

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w